Mã Trường |
Tên Trường |
Địa Chỉ |
Khu Vực |
| 1 |
THPT Ba Vì |
Thôn 7, xã Suối Hai, TP Hà Nội |
KV1 |
| 2 |
THPT Bắc Lương Sơn |
Thôn 2 Yên Bình, xã Yên Xuân, TP Hà Nội |
KV1 |
| 3 |
THPT Bắc Thăng Long |
Thôn Bầu, Xã Thiên Lộc, TP Hà Nội |
KV2 |
| 4 |
THPT Bất Bạt |
Thôn Khê Thượng, Xã Bất Bạt, TP Hà Nội |
KV2 |
| 5 |
THPT Cao Bá Quát-Gia Lâm |
Số 57 đường Cổ Bi, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội |
KV2 |
| 6 |
THPT Cao Bá Quát-Quốc Oai |
12, Xã Hưng Đạo, TP Hà Nội |
KV2 |
| 7 |
THPT Cầu Giấy |
Ngõ 118 đường Nguyễn Khánh Toàn, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội |
KV3 |
| 8 |
THPT chuyên Chu Văn An |
Số 10 Đường Thuỵ Khuê, Phường Tây Hồ, TP Hà Nội |
KV3 |
| 9 |
THPT chuyên Đại học Sư phạm |
Số 136 đường Xuân Thuỷ, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội |
KV3 |
| 10 |
THPT chuyên Hà Nội-Amsterdam |
Số 1, đường Hoàng Minh Giám, phường Yên Hòa, TP Hà Nội |
KV3 |
| 11 |
THPT chuyên Khoa học tự nhiên |
Số 182 đường Lương Thế Vinh, phường Thanh Xuân, TP Hà Nội |
KV3 |
| 12 |
THPT chuyên Nguyễn Huệ |
Số 560B đường Quang Trung, phường Dương Nội, TP Hà Nội |
KV3 |
| 13 |
THPT chuyên Ngoại ngữ |
Số 2 đường Phạm Văn Đồng, phường Cầu Giấy, TP Hà Nội |
KV3 |
| 14 |
THPT Chúc Động |
Thôn Bến, xã Quảng Bị, TP Hà Nội |
KV2 |
| 15 |
THPT Chương Mỹ A |
Số 42, Khu Yên Sơn, phường Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV3 |
| 16 |
THPT Chương Mỹ B |
Thôn Hoà Xá, xã Hòa Phú, TP Hà Nội |
KV2 |
| 17 |
THPT Cổ Loa |
Đường Đông Hội, xã Đông Anh, TP Hà Nội |
KV2 |
| 18 |
PT Dân tộc nội trú |
Thôn 7, xã Suối Hai, TP Hà Nội |
KV1 |
| 19 |
THPT Dương Xá |
Số 48 đường Ỷ Lan, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội |
KV2 |
| 20 |
THPT Đa Phúc |
Số 29 đường Núi Đôi, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội |
KV2 |
| 21 |
THPT Đại Cường |
Xóm 25, thôn Kim Giang, xã Ứng Hòa, TP Hà Nội |
KV2 |
| 22 |
THPT Đại Mỗ |
TDP An Thái, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội |
KV3 |
| 23 |
THPT Đan Phượng |
Số 19, phố Phan Đình Phùng, xã Đan Phượng, TP Hà Nội |
KV2 |
| 24 |
THPT Đoàn Kết-Hai Bà Trưng |
Số 174 Hồng Mai, phường Bạch Mai, TP Hà Nội |
KV3 |
| 25 |
THPT Đông Anh |
Tổ 9, xã Thư Lâm, TP Hà Nội |
KV2 |
| 26 |
THPT Đồng Quan |
Thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội |
KV2 |
| 27 |
THPT Đống Đa |
Số 10 ngõ Quan Thổ 1 Phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội |
KV3 |
| 28 |
THPT Hai Bà Trưng-Thạch Thất |
Thôn Mục Uyên 1, xã Hạ Bằng, TP Hà Nội |
KV2 |
| 29 |
THPT Hoài Đức A |
Thôn Yên Bệ, xã Hoài Đức, TP Hà Nội |
KV2 |
| 30 |
THPT Hoài Đức B |
Đường Nam An Khánh, xã An Khánh, TP Hà Nội |
KV2 |
| 31 |
THPT Hoàng Cầu |
Khoa Viết văn báo chí Trường ĐH Văn Hoá Hà Nội, Số 418 Đường La Thành, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội |
KV3 |
| 32 |
THPT Hoàng Văn Thụ |
Số 234 Đường Lĩnh Nam, phường Hoàng Mai, TP Hà Nội |
KV3 |
| 33 |
THPT Hồng Thái |
Số 319 đường Hồng Hà, xã Ô Diên, TP Hà Nội |
KV2 |
| 34 |
THPT Hợp Thanh |
Ngõ 184, đường Sạt Nỏ, Thôn Vài, xã Mỹ Đức, TP Hà Nội |
KV2 |
| 35 |
Hữu Nghị T78 |
Thôn Ổ Thôn, xã Phúc Thọ, TP Hà Nội |
KV2 |
| 36 |
Hữu Nghị 80 |
Số 109, đường Đền Và, phường Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV3 |
| 37 |
THPT Kim Anh |
Tổ dân cư Kim Anh, xã Nội Bài, TP Hà Nội |
KV2 |
| 38 |
THPT Kim Liên |
Số 1 Ngõ 4C Đặng Văn Ngữ, phường Kim Liên, TP Hà Nội |
KV3 |
| 39 |
THPT Lâm Nghiệp |
Thôn Tân Xuân, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội |
KV2 |
| 40 |
THPT Lê Lợi |
Số 72 Bà Triệu, phường Hà Đông, TP Hà Nội |
KV3 |
| 41 |
THPT Lê Quý Đôn-Đống Đa |
Số 195 Ngõ Xã Đàn II, phường Đống Đa, TP Hà Nội |
KV3 |
| 42 |
THPT Lê Quý Đôn-Hà Đông |
Số 4 Phố Nhuệ Giang, phường Hà Đông, TP Hà Nội |
KV3 |
| 43 |
THPT Liên Hà |
Thôn Lỗ Khê, xã Thư Lâm, TP Hà Nội |
KV2 |
| 44 |
THPT Lưu Hoàng |
Thôn Ngoại Hoàng, xã Hòa Xá, TP Hà Nội |
KV2 |
| 45 |
THPT Lý Thường Kiệt |
Tổ 11 Thượng Thanh, phường Việt Hưng, TP Hà Nội |
KV3 |
| 46 |
THPT Lý Tử Tấn |
Thôn Lộc Dư, xã Thượng phúc, TP Hà Nội |
KV2 |
| 47 |
THPT Mê Linh |
Thôn Thường Lệ, xã Quang Minh, TP Hà Nội |
KV2 |
| 48 |
THPT Minh Khai |
Thôn Đĩnh Tú, xã Kiều Phú, TP Hà Nội |
KV2 |
| 49 |
THPT Minh Phú |
Km9+500, Quốc lộ 35, xã Kim Anh, TP Hà Nội |
KV2 |
| 50 |
THPT Mỹ Đức A |
Thôn Văn Giang, xã Mỹ Đức, TP Hà Nội |
KV2 |
| 51 |
THPT Mỹ Đức B |
Thôn Tảo Khê, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội |
KV2 |
| 52 |
THPT Mỹ Đức C |
Thôn Đốc Tín, xã Hương Sơn, TP Hà Nội |
KV2 |
| 53 |
PT Năng khiếu TDTT Hà Nội |
Số 38 Đường Lê Đức Thọ, phường Từ Liêm, TP Hà Nội |
KV3 |
| 54 |
THPT Ngọc Hồi |
Đường Lưu Phái, xã Thanh Trì, TP Hà Nội |
KV2 |
| 55 |
THPT Ngọc Tảo |
Thôn Ngọc Tảo 8, Xã Hát Môn, TP Hà Nội |
KV2 |
| 56 |
THPT Ngô Quyền-Ba Vì |
Thôn Chợ Mơ, xã Cổ Đô, TP Hà Nội |
KV2 |
| 57 |
THPT Ngô Thì Nhậm |
Đội 1, Tả Thanh Oai, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội |
KV2 |
| 58 |
THPT Nguyễn Du-Thanh Oai |
Km 16+500 quốc lộ 21B, xã Dân Hoà, TP Hà Nội |
KV2 |
| 59 |
THPT Nguyễn Gia Thiều |
Số 27 ngõ 298, đường Ngọc Lâm, phường Bồ Đề, TP Hà Nội |
KV3 |
| 60 |
THCS và THPT Nguyễn Tất Thành |
Số 136 Đường Xuân Thủy, phường Cầu Giấy, TP Hà Nội |
KV3 |
| 61 |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
Số 4 phố Võ Quý Huân, phường Phú Diễn, TP Hà Nội |
KV3 |
| 62 |
THPT Nguyễn Trãi-Ba Đình |
Số 50 phố Nam Cao, phường Giảng Võ, TP Hà Nội |
KV3 |
| 63 |
THPT Nguyễn Trãi-Thường Tín |
thôn Thượng Đình, xã Thường Tín, TP Hà Nội |
KV2 |
| 64 |
THPT Nguyễn Văn Cừ |
Thôn Thuận Tốn, xã Bát Tràng, TP Hà Nội |
KV2 |
| 65 |
THPT Nhân Chính |
Phố Ngụy Như Kon Tum, phường Thanh Xuân, TP Hà Nội |
KV3 |
| 66 |
THPT Phan Đình Phùng |
Số 30, phố Phan Đình Phùng, Phường Ba Đình, TP Hà Nội |
KV3 |
| 67 |
THPT Phan Huy Chú-Đống Đa |
Số 34, ngõ 49, phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng, TP Hà Nội |
KV3 |
| 68 |
THPT Phạm Hồng Thái |
Số 1 Phố Nguyễn Văn Ngọc, phường Giảng Võ, TP Hà Nội |
KV3 |
| 69 |
THPT Phùng Khắc Khoan-Thạch Thất |
Số 181 đường 419 -Thôn Bình Xá, xã Tây Phương, TP Hà Nội |
KV2 |
| 70 |
THPT Phú Xuyên A |
Thôn Phú Mỹ, xã Phú Xuyên, TP Hà Nội |
KV2 |
| 71 |
THPT Phú Xuyên B |
Thôn Tri Thủy, xã Đại Xuyên, TP Hà Nội |
KV2 |
| 72 |
THPT Phúc Thọ |
Thôn Nghĩa Lộ, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội |
KV2 |
| 73 |
THPT Quang Minh |
Thôn Chi Đông 2, xã Quang Minh, TP Hà Nội |
KV2 |
| 74 |
THPT Quang Trung-Đống Đa |
Số 178 Đường Láng, phường Đống Đa, TP Hà Nội |
KV3 |
| 75 |
THPT Quang Trung-Hà Đông |
Ngõ 2 đường Quang Trung, phường Hà Đông, TP Hà Nội |
KV3 |
| 76 |
THPT Quảng Oai |
Số 288 đường Quảng Oai, xã Quảng Oai, TP Hà Nội |
KV2 |
| 77 |
THPT Quốc Oai |
Thôn Phủ Quốc, Xã Quốc Oai, TP Hà Nội |
KV2 |
| 78 |
THPT Sóc Sơn |
Km số 1 Quốc lộ 2, xã Sóc Sơn, TP Hà Nội |
KV2 |
| 79 |
THPT chuyên Sơn Tây |
Số 57 đường Đền Và, phường Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV3 |
| 80 |
THPT Tân Dân |
Thôn Đại Nghiệp, xã Chuyên Mỹ, TP Hà Nội |
KV2 |
| 81 |
THPT Tân Lập |
Số 251 đường Hạ Hội, xã Ô Diên, TP Hà Nội |
KV2 |
| 82 |
THPT Tây Hồ |
Số 41, phố Phú Thượng, phường Phú Thượng, TP Hà Nội |
KV3 |
| 83 |
THPT Thanh Oai A |
Thôn Văn Quán, xã Thanh Oai, TP Hà Nội |
KV2 |
| 84 |
THPT Thanh Oai B |
Thôn Tê Quả, xã Tam Hưng, TP Hà Nội |
KV2 |
| 85 |
THPT Thạch Bàn |
Phố Vũ Đình Tụng, phường Long Biên, TP Hà Nội |
KV3 |
| 86 |
THPT Thạch Thất |
Số 120 đường 420, xã Thạch Thất, TP Hà Nội |
KV2 |
| 87 |
THPT Thăng Long |
Số 44 phố Tạ Quang Bửu, phường Bạch Mai, TP Hà Nội |
KV3 |
| 88 |
TH,THCS&THPT Thực nghiệm Khoa học Giáo dục |
Số 50, 52 đường Liễu Giai, phường Giảng Võ, TP Hà Nội |
KV3 |
| 89 |
THPT Thường Tín |
Đường Doãn Tuế, xã Thường Tín, TP Hà Nội |
KV2 |
| 90 |
THPT Thượng Cát |
Đường Sùng Khang, phường Thượng Cát, TP Hà Nội |
KV3 |
| 91 |
THPT Tiền Phong |
Thôn Trung Hậu Đoài, xã Mê Linh, TP Hà Nội |
KV2 |
| 92 |
THPT Tiến Thịnh |
Thôn Chu Trần, xã Yên Lãng, TP Hà Nội |
KV2 |
| 93 |
THPT Tô Hiệu-Thường Tín |
thôn An Duyên, xã Chương Dương, TP Hà Nội |
KV2 |
| 94 |
THPT Trần Đăng Ninh |
Thôn Miêng Hạ, xã Ứng Thiên, TP Hà Nội |
KV2 |
| 95 |
THPT Trần Hưng Đạo-Hà Đông |
Số 157, phố Xốm, phường Phú Lương, TP Hà Nội |
KV3 |
| 96 |
THPT Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân |
Ngõ 477 Nguyễn Trãi, phường Thanh Liệt, TP Hà Nội |
KV3 |
| 97 |
THPT Trần Nhân Tông |
Số 15 phố Hương Viên, phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội |
KV3 |
| 98 |
THPT Trần Phú-Hoàn Kiếm |
Số 8 phố Hai Bà Trưng, phường Cửa Nam, TP Hà Nội |
KV3 |
| 99 |
THCS-THPT Trần Quốc Tuấn |
Tổ dân phố số 3 Phú Mỹ, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội |
KV3 |
| 100 |
THPT Trung Giã |
Phố Nỉ, xã Trung Giã, TP Hà Nội |
KV2 |
| 101 |
THPT Trung Văn |
Phố Tố Hữu, phường Đại Mỗ, TP Hà Nội |
KV3 |
| 102 |
THPT Trương Định |
Số 204 phố Tân Mai, phường Hoàng Mai, TP Hà Nội |
KV3 |
| 103 |
THPT Tùng Thiện |
Số 20 Phố Tùng Thiện, phường Tùng Thiện, TP Hà Nội |
KV3 |
| 104 |
THPT Tự Lập |
Thôn Phú Mỹ, xã Tiến Thắng, TP Hà Nội |
KV2 |
| 105 |
THPT Ứng Hòa A |
Số 175 thôn Nguyễn Thượng Hiền, xã Vân Đình, TP Hà Nội |
KV2 |
| 106 |
THPT Ứng Hòa B |
Thôn Đồng Xung, xã Ứng Hòa, TP Hà Nội |
KV2 |
| 107 |
THPT Vạn Xuân-Hoài Đức |
Đội 2, xã Dương Hòa, TP Hà Nội |
KV2 |
| 108 |
THPT Vân Cốc |
Thôn Nam Hà 5, xã Phúc Lộc, TP Hà Nội |
KV2 |
| 109 |
THPT Vân Nội |
Thôn Ba Chữ, xã Phúc Thịnh,TP Hà Nội |
KV2 |
| 110 |
THPT Vân Tảo |
Số 34 Vân Hòa, xã Hồng Vân, TP Hà Nội |
KV2 |
| 111 |
THPT Việt Đức |
Số 47 Lý Thường Kiệt, phường Cửa Nam, TP Hà Nội |
KV3 |
| 112 |
THPT Việt Nam-Ba Lan |
Số 1 ngõ 48, đường Ngọc Hồi, phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội |
KV3 |
| 113 |
THPT Xuân Đỉnh |
Số 178, đường Xuân Đỉnh, phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội |
KV3 |
| 114 |
THPT Xuân Giang |
Số 179-Thôn Ba Hàng, xã Đa Phúc, TP Hà Nội |
KV2 |
| 115 |
THPT Xuân Khanh |
Số 175, Đá Bạc, phường Tùng Thiện, TP Hà Nội |
KV3 |
| 116 |
THPT Xuân Mai |
Thôn Tân Bình - Xã Xuân Mai - Hà Nội |
KV2 |
| 117 |
THPT Yên Hòa |
Số 251 Nguyễn Khang, phường Yên Hòa, TP Hà Nội |
KV3 |
| 118 |
THPT Yên Lãng |
Thôn Bồng Mạc, xã Yên Lãng, TP Hà Nội |
KV2 |
| 119 |
THPT Yên Viên |
18/670 Hà Huy Tập, Xã Phù Đổng, TP Hà Nội |
KV2 |
| 120 |
THPT Minh Quang |
Thôn Lặt, xã Ba Vì, TP Hà Nội |
KV1 |
| 121 |
THPT Phúc Lợi |
Tổ 4, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội |
KV3 |
| 122 |
THPT Khoa học Giáo dục |
Nhà HT2, Khu Đô thị Đại học Quốc gia Hà Nội, Xã Hoà Lạc TP Hà Nội |
KV2 |
| 123 |
THPT Đông Mỹ |
Thôn 1 Đông Mỹ, Xã Nam Phù, TP Hà Nội |
KV2 |
| 124 |
THPT Phan Huy Chú-Quốc Oai |
Thôn Sài Khê, xã Quốc Oai, TP Hà Nội |
KV2 |
| 125 |
THPT Xuân Phương |
Khu đô thị mới Xuân Phương, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội |
KV3 |
| 126 |
THPT Hoài Đức C |
Thôn Phương Bảng 1, xã Sơn Đồng, TP Hà Nội |
KV2 |
| 127 |
THPT Nguyễn Quốc Trinh |
Thôn Đại Áng, xã Ngọc Hồi, TP Hà Nội |
KV2 |
| 128 |
THPT Khương Đình |
Ngách 29/78 Khương Hạ, phường Khường Đình, TP Hà Nội |
KV3 |
| 129 |
THPT chuyên Khoa học Xã hội và Nhân văn |
Số 336 đường Nguyễn Trãi - phường Thanh Xuân - TP Hà Nội |
KV3 |
| 130 |
THPT Mỹ Đình |
Số 89 đường Mỹ Đình, phường Từ Liêm, TP Hà Nội |
KV3 |
| 131 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
Thôn An Thuận 2, xã Trần Phú, TP Hà Nội |
KV2 |
| 132 |
TH,THCS và THPT Khương Hạ |
Số 31 Khương Hạ, phường Khương Đình, TP Hà Nội |
KV3 |
| 133 |
THPT Minh Hà |
Số 1 Đường H28 Canh Nậu, Xã Tây Phương, TP Hà Nội |
KV2 |
| 134 |
THPT Thọ Xuân |
Cụm 5, Xã Liên Minh, TP Hà Nội |
KV2 |
| 152 |
THPT Chu Văn An (trước 01/2025) |
Số 10 Đường Thuỵ Khuê, phường Tây Hồ, TP Hà Nội |
KV3 |
| 153 |
THPT Sơn Tây (trước 01/2025) |
Số 57 đường Đền Và, phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV2 |
| 154 |
THPT Khoa học Giáo dục (trước 01/2025) |
Phố Kiều Mai, phường Phú Diễn, TP Hà Nội |
KV3 |
| 155 |
THPT chuyên Sơn Tây (trước 01/7/2025) |
Số 57 đường Đền Và, phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV2 |
| 156 |
THPT Chương Mỹ A (trước 01/7/2025) |
Số 42, Khu Yên Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV2 |
| 157 |
Hữu Nghị 80 (trước 01/7/2025) |
Số 109, đường Đền Và, phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV2 |
| 158 |
THPT Tùng Thiện (trước 01/7/2025) |
Số 20 Phố Tùng Thiện, phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV2 |
| 159 |
THPT Xuân Khanh (trước 01/7/2025) |
Số 175, đường Đá Bạc, phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV2 |
| 201 |
THCS&THPT Alfred Nobel |
Số 28 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng, TP Hà Nội |
KV3 |
| 202 |
THPT An Dương Vương |
Tổ 12, Xã Đông Anh, TP Hà Nội |
KV2 |
| 203 |
THPT Bắc Hà-Đống Đa |
Số 1A, ngõ 538 Đường Láng, phường Láng, TP Hà Nội |
KV3 |
| 204 |
THPT IVS |
Tổ 1, Kim Bài, xã Thanh Oai, TP Hà Nội |
KV2 |
| 205 |
THPT Bắc Đuống |
Số 133 Đặng Phúc Thông, xã Phù Đổng, TP Hà Nội |
KV2 |
| 206 |
THPT Bình Minh |
Số 2 đường Vạn Xuân, Đức Thượng, xã Hoài Đức, TP Hà Nội |
KV2 |
| 207 |
THPT Đào Duy Từ |
Số 182 đường Lương Thế Vinh, phường Thanh Xuân, TP Hà Nội |
KV3 |
| 209 |
THPT Đặng Thai Mai |
Thôn 4, xã Trung Giã, TP Hà Nội |
KV2 |
| 210 |
THPT Đặng Tiến Đông |
Thôn 4, Phường Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV3 |
| 211 |
THPT Đinh Tiên Hoàng-Ba Đình |
Số 10 Chương Dương Độ, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội |
KV3 |
| 212 |
THPT Đoàn Thị Điểm |
Khu ĐT Bắc Cổ Nhuế, phường Đông Ngạc, TP Hà Nội |
KV3 |
| 213 |
THPT Đông Đô |
Số 8 Võng Thị, phường Tây Hồ, TP Hà Nội |
KV3 |
| 214 |
THPT Đông Kinh |
Số 18C Tam Trinh, phường Tương Mai, TP Hà Nội |
KV3 |
| 215 |
THPT Einstein |
Số 169, phố Nguyễn Ngọc Vũ, phường Yên Hòa, TP Hà Nội |
KV3 |
| 216 |
THPT FPT |
Trường Đại học FPT Khu CNC Hòa Lạc, Km29, Đại Lộ Thăng Long, xã Hòa Lạc, Hà Nội. |
KV2 |
| 217 |
THPT Hà Đông |
Khu đô thị Mộ Lao, phường Hà Đông, TP Hà Nội |
KV3 |
| 219 |
THPT Hà Nội Academy |
Lô D45-D46 KĐT Quốc tế Nam Thăng Long - Ciputra Hà Nội, phường Phú Thượng, TP Hà Nội |
KV3 |
| 220 |
THCS&THPT Hà Thành |
Số 36A Phạm Văn Đồng, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội |
KV3 |
| 221 |
PTDL Hermann Gmeiner |
Số 2 Doãn Kế Thiện, phường Phú Diễn, TP Hà Nội |
KV3 |
| 222 |
THPT Hoàng Diệu |
Số 9 Phố Bùi Ngọc Dương, phường Bạch Mai, TP Hà Nội |
KV3 |
| 223 |
THPT Hoàng Long |
Số 94, Ngõ 189 (267 Hoàng Hoa Thám), phường Ngọc Hà, TP Hà Nội |
KV3 |
| 224 |
THPT Hồ Tùng Mậu |
Số 18 Khương Hạ, Phường Khương Đình, TP Hà Nội |
KV3 |
| 225 |
THPT H.A.S |
C35-NT3,Khu C, Khu đô thị mới Lê Trọng Tấn-Geleximco phường Dương Nội, TP Hà Nội. |
KV3 |
| 227 |
PT Hồng Đức |
Thôn Phụng Thượng 1, xã Phúc Thọ, TP Hà Nội |
KV2 |
| 228 |
THPT Hồng Hà |
số 10, Chương Dương Độ, phường Hồng Hà, TP Hà Nội |
KV3 |
| 229 |
THPT Huỳnh Thúc Kháng |
Số 131, đường Nguyễn Trãi, Phường Khương Đình, TP Hà Nội |
KV3 |
| 230 |
THPT Lam Hồng |
Khối 5, xã Sóc Sơn, TP Hà Nội |
KV2 |
| 231 |
THPT Lạc Long Quân |
Miếu Thờ, xã Sóc Sơn, TP Hà Nội |
KV2 |
| 232 |
THPT Lê Ngọc Hân |
Số 43, tổ dân phố Cơ khí Yên Viên, xã Phù Đổng, TP Hà Nội |
KV2 |
| 233 |
THPT Lê Thánh Tông |
Thôn Việt Yên, xã Nam Phù, TP Hà Nội |
KV2 |
| 234 |
THPT Lê Văn Thiêm |
Số 44 phố Ô Cách, phường Việt Hưng,TP Hà Nội |
KV3 |
| 235 |
THCS&THPT M.V.Lô-mô-nô-xốp |
Khu đô thị Mỹ Đình 2, phường Từ Liêm, TP Hà Nội |
KV3 |
| 236 |
THCS&THPT Lương Thế Vinh |
Số 35 phố Đinh Núp, phường Yên Hòa, TP Hà Nội |
KV3 |
| 237 |
THPT Lương Thế Vinh-Ba Vì |
Thôn Tân Phú Mỹ, xã Vật Lại, TP Hà Nội |
KV2 |
| 238 |
THPT Lương Văn Can |
Lô NT1, khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội |
KV3 |
| 239 |
THPT Lý Thái Tổ |
Số 165 Đường Hoàng Ngân, phường Yên Hòa, TP Hà Nội |
KV3 |
| 240 |
THPT Lý Thánh Tông |
Đường Nguyễn Bình, xã Gia Lâm, TP Hà Nội |
KV2 |
| 241 |
THPT Mai Hắc Đế |
Lô 2-10A - Ngõ 431 Tam Trinh - Phường Hoàng Mai - TP Hà Nội |
KV3 |
| 242 |
THCS&THPT Marie Curie |
Phố Trần Văn Lai, KĐT Mỹ Đình-Mễ Trì, phường Từ Liêm, TP Hà Nội |
KV3 |
| 243 |
THPT Mạc Đĩnh Chi |
Tổ dân cư Kim Anh, Xã Nội Bài, TP Hà Nội |
KV2 |
| 245 |
THCS&THPT Newton |
Khu dự án TNR Gold Mark City, phường Phú Diễn, TP Hà Nội |
KV3 |
| 246 |
THPT Ngô Quyền-Đông Anh |
Thôn Vĩnh Thanh, xã Vĩnh Thanh, TP Hà Nội |
KV2 |
| 247 |
THPT Ngô Sỹ Liên |
Tổ 5, thôn Chiến Thắng, xã Xuân Mai, TP Hà Nội |
KV2 |
| 248 |
TH,THCS&THPT Chu Văn An |
Số 5, Đường Kim Chung, Thôn Bầu, Xã Thiên Lộc, TP Hà Nội |
KV2 |
| 249 |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Thôn Vĩnh Thượng, Xã Đại Xuyên, TP Hà Nội |
KV2 |
| 250 |
THCS&THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm- Cầu Giấy |
Số 6 Trần Quốc Hoàn, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội |
KV3 |
| 252 |
THPT Nguyễn Đình Chiểu |
Lô 12 Đền Lừ II, phường Tương Mai, TP Hà Nội |
KV3 |
| 253 |
THCS và THPT Nguyễn Siêu |
Số 35, Phố Mạc Thái Tổ, phường Yên Hòa, TP Hà Nội |
KV3 |
| 254 |
THPT Nguyễn Tất Thành |
Số 54, Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân, TP Hà Nội |
KV3 |
| 255 |
THPT Hoàng Mai |
Số 54A2, đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân, TP Hà Nội |
KV3 |
| 256 |
THPT Nguyễn Thượng Hiền-Ứng Hòa |
Số 2 Đường Đê Thanh Ấm, xã Vân Đình, TP Hà Nội |
KV2 |
| 257 |
THPT Green City Academy |
Cụm 13, thôn Thượng Hội, xã Ô Diên, TP Hà Nội |
KV2 |
| 258 |
PT Nguyễn Trực |
Thôn Đồng Lư, xã Hưng Đạo, TP Hà Nội |
KV2 |
| 259 |
THPT Nguyễn Văn Huyên |
Số 55A Phố Nhuệ Giang, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội |
KV3 |
| 260 |
THPT Olympia |
Lô TH2, Khu đô thị mới Trung Văn, phường Đại Mỗ, TP Hà Nội |
KV3 |
| 261 |
THPT Phan Bội Châu |
Lô NT1 khu đô thị Văn Quán, phường Hà Đông, TP Hà Nội |
KV3 |
| 262 |
THPT Phan Chu Trinh |
Số 133 Trịnh Công Sơn, Phường Tây Hồ, TP Hà Nội |
KV3 |
| 263 |
THPT Phan Huy Chú-Thạch Thất |
Thôn Bình Xá, Xã Tây Phương, TP Hà Nội |
KV2 |
| 264 |
THPT Phạm Ngũ Lão |
Số 2A, thôn Đìa, xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội |
KV2 |
| 266 |
THPT Phùng Khắc Khoan |
Số 85 phố Lương Đình Của, phường Kim Liên, TP Hà Nội |
KV3 |
| 268 |
THPT May |
Lô18 khu đô thị Định Công, phường Phương Liệt, TP Hà Nội |
KV3 |
| 269 |
PT Quốc Tế Việt Nam |
Phường Dương Nội, TP Hà Nội |
KV3 |
| 270 |
TH,THCS,THPT Song ngữ QT Horizon |
Số 98 Tô Ngọc Vân, phường Tây Hồ, TP Hà Nội |
KV3 |
| 271 |
THCS và THPT Tạ Quang Bửu |
Tòa nhà C, Số 92 Phố Lê Thanh Nghị, phường Bạch Mai, TP Hà Nội |
KV3 |
| 273 |
THPT Tây Sơn |
Số 2/167 Gia Quất, phường Bồ Đề, TP Hà Nội |
KV3 |
| 274 |
THPT Thanh Xuân |
Thôn Đại Định, xã Tam Hưng, TP Hà Nội |
KV2 |
| 275 |
THPT Tô Hiến Thành |
42 Lương Ngọc Quyến, phường Thanh Liệt, TP Hà Nội |
KV3 |
| 276 |
THPT Tô Hiệu-Gia Lâm |
Số 163 đường Ỷ Lan, xã Gia Lâm, TP Hà Nội |
KV2 |
| 277 |
THPT Lômônôxốp Tây Hà Nội |
Ô đất ký hiệu D33 khu đô thị mới hai bên đường Lê Trọng Tấn, phường Dương Nội, TP Hà Nội |
KV3 |
| 278 |
THPT Trần Phú-Ba Vì |
Số 03 - Ngõ 107 - Đường Quảng Oai - Xã Quảng Oai, TP Hà Nội |
KV2 |
| 279 |
THPT Trần Quang Khải |
Số 11 ngách 1277/26 đường Giải Phóng, phường Hoàng Mai, TP Hà Nội |
KV3 |
| 280 |
THPT Trần Thánh Tông |
Trường Cao đẳng Xây dựng số 1, đường Trung Văn, phường Đại Mỗ, TP Hà Nội |
KV3 |
| 281 |
THPT Trí Đức |
Tổ dân phố số 5 Phú Mỹ, phường Từ Liêm, TP Hà Nội |
KV3 |
| 282 |
THPT Vạn Xuân-Long Biên |
Số 56 Hoàng Như Tiếp, phường Bồ Đề, TP Hà Nội |
KV3 |
| 283 |
THPT Văn Hiến |
18C Tam Trinh, phường Tương Mai, TP Hà Nội |
KV3 |
| 284 |
THPT Văn Lang |
Số 160 Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội |
KV3 |
| 285 |
THPT Việt Hoàng |
Km15 Quốc lộ 32, xã Hoài Đức, TP Hà Nội |
KV2 |
| 286 |
THCS&THPT Việt Úc Hà Nội |
Khu Đô thị Mỹ Đình 1, phường Từ Liêm, TP Hà Nội |
KV3 |
| 287 |
THPT Wellspring-Mùa Xuân |
Số 95 Phố Ái Mộ, phường Bồ Đề, TP Hà Nội |
KV3 |
| 288 |
THPT Xa La |
Số 1 dãy 5 lô 3 Khu Đô thị Xa La, phường Hà Đông, TP Hà Nội |
KV3 |
| 289 |
THPT Xuân Thủy |
Trung tâm huấn luyện thể thao Quốc Gia Hà Nội, Tu Hoàng, phường Xuân Phương, TP Hà Nội |
KV3 |
| 290 |
THPT Ban Mai |
Lô TH4 khu đô thị Văn Phú, phường Kiến Hưng, TP Hà Nội |
KV3 |
| 292 |
THPT Ngô Gia Tự |
Ngõ 2 Xa La, phường Hà Đông, TP Hà Nội |
KV3 |
| 293 |
THCS&THPT Phạm Văn Đồng |
Lô A26, KĐT Geleximco, đường Lê Trọng Tấn, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội |
KV3 |
| 294 |
THCS&THPT Quốc tế Thăng Long |
Lô X1, KĐT Bắc Linh Đàm, phường Định Công, TP Hà Nội |
KV3 |
| 295 |
TH,THCS&THPT Vinschool |
Tòa nhà T37 khu đô thị Times City, 458 Minh Khai, phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội |
KV3 |
| 297 |
THPT Galileo |
Số 88 (số 136 cũ) Trần Thủ Độ, phường Yên Sở, TP Hà Nội |
KV3 |
| 298 |
THPT Nguyễn Huệ |
Khu đô thị Nam Cường, ngõ 234 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội |
KV3 |
| 299 |
THPT Kinh Đô |
Thôn Ngoài, xã Đông Anh, TP Hà Nội |
KV2 |
| 300 |
TH,THCS&THPT Vinschool The Harmony |
Đường Chu Huy Mân, phường Phúc Lợi, TP Hà Nội |
KV3 |
| 301 |
THCS&THPT TH School |
Số 4-6 Chùa Bộc, phường Kim Liên, TP Hà Nội |
KV3 |
| 302 |
THCS&THPT Lê Quý Đôn |
Lô 1.A.II, đường Hàm Nghi, Khu Đô thị Mỹ Đình 1, phường Từ Liêm, TP Hà Nội |
KV3 |
| 303 |
THCS&THPT TH School Hòa Lạc |
Khu dịch vụ tổng hợp 1, Khu công nghệ cao Hòa Lạc, xã Hòa Lạc, TP Hà Nội |
KV2 |
| 304 |
TH,THCS&THPT Vinschool Ocean Park |
Lô đất B3-TH01, B1-CS01, PT-02 Khu đô thị Gia Lâm, xã Gia Lâm, TP Hà Nội |
KV2 |
| 305 |
TH,THCS&THPT Đa Trí Tuệ |
Lô TH2, Khu đô thị mới Dịch Vọng, phường Cầu Giấy, TP Hà Nội |
KV3 |
| 306 |
TH,THCS&THPT Archimedes Đông Anh |
Lô 1-F1 phía Bắc đường 23B thôn Cổ Dương,Xã Phúc Thịnh,TP Hà Nội |
KV2 |
| 307 |
THCS&THPT Marie Curie -Hà Đông |
TH3, KĐT Văn Phú, phường Kiến Hưng, TP Hà Nội |
KV3 |
| 308 |
TH,THCS và THPT Quốc tế Nhật Bản |
Số 84A Nguyễn Thanh Bình, phường Hà Đông, TP Hà Nội |
KV3 |
| 309 |
THCS và THPT Dewey |
Ô đất H3-LC khu đô thị Tây Hồ Tây, phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội |
KV3 |
| 310 |
THCS và THPT Phenikaa |
Tổ dân phố 8 Tu Hoàng, phường Xuân Phương, TP Hà Nội |
KV3 |
| 311 |
THPT FPT Tây Hà Nội |
Phố Kiều Mai, phường Xuân Phương, TP Hà Nội |
KV3 |
| 312 |
TH,THCS và THPT Vinschool Smart City |
Lô F4-THCS1, khu đô thị Tây Mỗ - Đại Mỗ, phường Tây Mỗ, TP Hà Nội |
KV3 |
| 313 |
TH,THCS và THPT Everest |
Ngõ 106, đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội |
KV3 |
| 314 |
PT Võ thuật Bảo Long |
Số 447 đường đê Tả Đuống, thôn Hạ, xã Phù Đổng, TP Hà Nội |
KV2 |
| 315 |
THPT Lê Hồng Phong |
Thửa đất B-TT03 dự án khu nhà ở Ngân Hà Vạn Phúc, phố Tố Hữu, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. |
KV3 |
| 316 |
TH, THCS và THPT SenTia |
Khu đô thị mới Phùng Khoang, Số 19 Tố Hữu, phường Thanh Xuân, TP Hà Nội |
KV3 |
| 317 |
TH, THCS và THPT Ngôi sao Hà Nội- Hoàng Mai |
Ô đất TH & PT Khu đô thị Kim Văn - Kim Lũ, Phường Định Công, TP Hà Nội |
KV3 |
| 350 |
THPT Trần Đại Nghĩa (trước ngày 08/3/2024) |
Khuôn viên trường ĐHSP TDTT Hà Nội, xã Phụng Châu, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV2 |
| 351 |
THPT Đặng Tiến Đông (trước 01/7/2025) |
Thôn Nội An, xã Đại Yên, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV2 |
| 352 |
THPT Lômônôxốp Tây Hà Nội (trước 01/7/2025) |
Khuôn viên Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể Thao Hà Nội, xã Phụng Châu, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV2 |
| 353 |
THCS&THPT Phạm Văn Đồng (trước 01/7/2025) |
Lô A26, KĐT Geleximco, đường Lê Trọng Tấn, Nam An Khánh, xã An Khánh, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội |
KV2 |
| 354 |
THPT Hòa Bình-La Trobe-Hà Nội (trước 9/2025) |
Số 65 Cảm Hội, phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội |
KV3 |
| 355 |
THPT Tây Hà Nội (trước 9/2025) |
Phố Kiều Mai, phường Xuân Phương, TP Hà Nội |
KV3 |
| 401 |
GDNN-GDTX Ba Đình |
Số 1 Ngõ 294 Đội Cấn, phường Ngọc Hà, TP Hà Nội |
KV3 |
| 402 |
GDNN-GDTX Cầu Giấy |
Số 2 - Ngõ 181 đường Xuân Thuỷ, phường Cầu Giấy, TP Hà Nội |
KV3 |
| 403 |
GDNN-GDTX Đống Đa |
Số 5 ngõ 4A Phố Đặng Văn Ngữ, phường Kim Liên TP Hà Nội |
KV3 |
| 404 |
GDNN-GDTX Hà Đông |
Số 23 Bùi Bằng Đoàn, phường Hà Đông, TP Hà Nội |
KV3 |
| 405 |
GDNN-GDTX Hai Bà Trưng |
Số 15 phố Bùi Ngọc Dương, phường Bạch Mai, TP Hà Nội |
KV3 |
| 406 |
GDNN-GDTX Nguyễn Văn Tố-Hoàn Kiếm |
Số 47 Hàng Quạt, phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội |
KV3 |
| 407 |
GDNN-GDTX Hoàng Mai |
Số 8 ngõ 22, đường Khuyến Lương, phường Lĩnh Nam, TP Hà Nội |
KV3 |
| 408 |
GDNN-GDTX Long Biên |
Ngõ 161 phố Hoa Lâm, phường Việt Hưng, TP Hà Nội |
KV3 |
| 409 |
GDNN-GDTX Nam Từ Liêm |
Số 283 đường Phương Canh, phường Xuân Phương, Tp Hà Nội |
KV3 |
| 410 |
GDNN-GDTX Tây Hồ |
Số 43 phố Phú Thượng, phường Phú Thượng, TP Hà Nội |
KV3 |
| 411 |
GDNN-GDTX Thanh Xuân |
Số 140 phố Bùi Xương Trạch, phường Khương Đình, TP Hà Nội |
KV3 |
| 412 |
GDNN-GDTX Sơn Tây |
Số 129 đường Phú Thịnh, phường Sơn Tây, TP Hà Nội (QL32) |
KV3 |
| 413 |
GDNN-GDTX Ba Vì |
Quốc lộ 32 thôn Vật Phụ, xã Vật Lại, TP Hà Nội |
KV2 |
| 414 |
GDNN-GDTX Chương Mỹ |
TDP Đông Sơn, phường Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV3 |
| 415 |
GDNN-GDTX Đan Phượng |
Khu Chợ tre, Phố Phượng Trì. Xã Đan Phượng, TP Hà Nội |
KV2 |
| 416 |
GDNN-GDTX Đông Anh |
Ngõ 353 Cao Lỗ, xã Đông Anh, TP Hà Nội |
KV2 |
| 417 |
GDNN-GDTX Gia Lâm |
Số 6, đường Cổ Bi, xã Gia Lâm, TP Hà Nội |
KV2 |
| 418 |
GDNN-GDTX Hoài Đức |
Thôn Yên Vĩnh, xã Hoài Đức, TP Hà Nội |
KV2 |
| 419 |
GDNN-GDTX Mê Linh |
Khu trung tâm hành chính xã Quang Minh, TP Hà Nội |
KV2 |
| 420 |
GDNN-GDTX Mỹ Đức |
Số 332-Thôn 5, xã Mỹ Đức, TP Hà Nội |
KV2 |
| 421 |
GDNN-GDTX Phú Xuyên |
Thôn Nam Quất, xã Phú Xuyên, TP Hà Nội |
KV2 |
| 422 |
GDNN-GDTX Phúc Thọ |
Số 19, Thôn Phúc Xuyên, xã Phúc Lộc, TP Hà Nội |
KV2 |
| 423 |
GDNN-GDTX Quốc Oai |
Thôn Đình Tổ, xã Quốc Oai, TP Hà Nội |
KV2 |
| 424 |
GDNN-GDTX Sóc Sơn |
Số 2, Thôn Miếu Thờ, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội |
KV2 |
| 425 |
GDNN-GDTX Thanh Oai |
Thôn Đại Định, xã Tam Hưng, TP Hà Nội |
KV2 |
| 426 |
GDNN-GDTX Thanh Trì |
Km 2,5 đường Phan Trọng Tuệ, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội |
KV3 |
| 427 |
GDNN-GDTX Thạch Thất |
Số 226, đường 419, thôn Đồng Cam, xã Thạch Thất, TP Hà Nội |
KV2 |
| 428 |
GDNN-GDTX Thường Tín |
Đường Doãn Tuế, thôn Yên Phú, xã Thường Tín, TP Hà Nội |
KV2 |
| 429 |
GDNN-GDTX Ứng Hòa |
Xóm Thủy Nông, thôn Thanh Ấm, xã Vân Đình,TP Hà Nội |
KV2 |
| 430 |
GDNN-GDTX thị xã Sơn Tây (trước 01/7/2025) |
Số 129 đường Phú Thịnh, phường Phú Thịnh, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội (QL32) |
KV2 |
| 431 |
GDNN-GDTX huyện Chương Mỹ (trước 01/7/2025) |
Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV2 |
| 432 |
GDNN-GDTX huyện Thanh Trì (trước 01/7/2025) |
Km 2,5 đường Phan Trọng Tuệ, xã Thanh Liệt, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội |
KV2 |
| 501 |
Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội |
Số 7 phố Hai Bà Trưng, phường Cửa Nam, TP Hà Nội |
KV3 |
| 503 |
Học viện âm nhạc QGVN |
Số 77 Hào Nam, phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội |
KV3 |
| 505 |
Trung cấp NT Xiếc và Tạp kỹ Việt Nam |
Khu Văn hóa nghệ thuật, phường Phú Diễn, TP Hà Nội |
KV3 |
| 506 |
Cao đẳng Sư phạm Trung ương |
Số 387 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội |
KV3 |
| 507 |
Đại học Văn Hóa Nghệ thuật Quân đội |
số 101 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, TP Hà Nội |
KV3 |
| 508 |
Học viện Múa Việt Nam |
Khu Văn hóa nghệ thuật, phường Phú Diễn, TP Hà Nội |
KV3 |
| 509 |
Cao đẳng FPT Polytechnic |
Cổng Ong, Tòa nhà FPT Polytechnic, 13 Phan Tây Nhạc, phường Xuân Phương, TP Hà Nội |
KV3 |
| 800 |
Học ở nước ngoài |
Sở GDĐT Hà Nội |
KV3 |
| 801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
Sở GDĐT Hà Nội |
KV1 |
| 802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
Sở GDĐT Hà Nội |
KV2_NT |
| 803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
Sở GDĐT Hà Nội |
KV2 |
| 804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
Sở GDĐT Hà Nội |
KV3 |
| 900 |
Quân nhân, Công an tại ngũ |
Sở GDĐT Hà Nội |
KV3 |