| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
| 1 |
THPT chuyên Lê Hồng Phong |
Phường Chợ Quán |
KV3 |
| 2 |
THPT chuyên Trần Đại Nghĩa |
Phường An Khánh |
KV3 |
| 3 |
THPT An Lạc |
Phường An Lạc |
KV3 |
| 4 |
THPT Bình Chiểu |
Phường Tam Bình |
KV3 |
| 5 |
THPT Bình Hưng Hòa |
Phường Bình Hưng Hòa |
KV3 |
| 6 |
THPT Bình Phú |
Phường Bình Phú |
KV3 |
| 7 |
THPT Bình Tân |
Phường Bình Tân |
KV3 |
| 8 |
THPT Bùi Thị Xuân |
Phường Bến Thành |
KV3 |
| 9 |
THPT Đào Sơn Tây |
Phường Linh Xuân |
KV3 |
| 10 |
THPT Dương Văn Thì |
Phường Tăng Nhơn Phú |
KV3 |
| 11 |
THPT Gia Định |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
KV3 |
| 12 |
THPT Giồng Ông Tố |
200/10 Nguyễn Thị Định, Phường Bình Trưng |
KV3 |
| 13 |
THPT Gò Vấp |
Phường Hạnh Thông |
KV3 |
| 14 |
THPT Hàn Thuyên |
Phường Phú Nhuận |
KV3 |
| 15 |
THPT Hiệp Bình |
Phường Hiệp Bình |
KV3 |
| 16 |
THPT Hoàng Hoa Thám |
Phường Gia Định |
KV3 |
| 17 |
THPT Hùng Vương |
Phường Chợ Lớn |
KV3 |
| 18 |
THPT Lê Quý Đôn |
Phường Xuân Hòa |
KV3 |
| 19 |
THPT Lê Thánh Tôn |
Phường Tân Hưng |
KV3 |
| 20 |
THPT Lê Trọng Tấn |
Phường Tân Sơn Nhì |
KV3 |
| 21 |
THPT Linh Trung |
5, đường 16, Phường Linh Xuân |
KV3 |
| 22 |
THPT Long Trường |
Phường Long Trường |
KV3 |
| 23 |
THPT Lương Thế Vinh |
Phường Cầu Ông Lãnh |
KV3 |
| 24 |
THPT Lương Văn Can |
Phường Chánh Hưng |
KV3 |
| 25 |
THPT Mạc Đĩnh Chi |
Phường Phú Lâm |
KV3 |
| 26 |
THPT Marie Curie |
Phường Xuân Hòa |
KV3 |
| 27 |
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Phường Minh Phụng |
KV3 |
| 28 |
THPT Nam Sài Gòn |
Phường Tân Mỹ |
KV3 |
| 29 |
THPT Năng Khiếu TDTT |
Phường Tân Định |
KV3 |
| 30 |
THPT Ngô Gia Tự |
Phường Phú Định |
KV3 |
| 31 |
THPT Ngô Quyền |
Phường Tân Mỹ |
KV3 |
| 32 |
THPT Nguyễn An Ninh |
Phường Vườn Lài |
KV3 |
| 33 |
THPT Nguyễn Chí Thanh |
Phường Tân Bình |
KV3 |
| 34 |
THPT Nguyễn Công Trứ |
Phường Thông Tây Hội |
KV3 |
| 35 |
THPT Nguyễn Du |
Phường Hòa Hưng |
KV3 |
| 36 |
THPT Nguyễn Hiền |
Phường Bình Thới |
KV3 |
| 37 |
THPT Nguyễn Huệ |
Phường Long Bình |
KV3 |
| 38 |
THPT Nguyễn Hữu Cảnh |
Phường Bình Trị Đông |
KV3 |
| 39 |
THPT Nguyễn Hữu Huân |
Phường Thủ Đức |
KV3 |
| 40 |
THPT Nguyễn Hữu Thọ |
Phường Xóm Chiếu |
KV3 |
| 41 |
THPT Nguyễn Khuyến |
Phường Hòa Hưng |
KV3 |
| 42 |
THPT Nguyễn Tất Thành |
249 C Nguyễn Văn Luông, phường Bình Phú, TP.HCM |
KV3 |
| 43 |
THPT Nguyễn Thái Bình |
Phường Tân Hòa |
KV3 |
| 44 |
THPT Nguyễn Thị Diệu |
12 Trần Quốc Toản, Phường Xuân Hòa |
KV3 |
| 45 |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
Phường Xuân Hòa |
KV3 |
| 46 |
THPT Nguyễn Thượng Hiền |
Phường Tân Sơn Nhất |
KV3 |
| 47 |
THPT Nguyễn Trãi |
364 Nguyễn Tất Thành, Phường Xóm Chiếu |
KV3 |
| 48 |
THPT Nguyễn Trung Trực |
Phường An Hội Đông |
KV3 |
| 49 |
THPT Nguyễn Văn Linh |
Phường Bình Đông |
KV3 |
| 50 |
THPT Nguyễn Văn Tăng |
Phường Long Bình |
KV3 |
| 51 |
THPT Phạm Phú Thứ |
Phường Bình Tiên |
KV3 |
| 52 |
THPT Phan Đăng Lưu |
Phường Bình Lợi Trung |
KV3 |
| 53 |
THPT Phú Nhuận |
Phường Đức Nhuận |
KV3 |
| 54 |
THPT Phước Long |
Phường Phước Long |
KV3 |
| 55 |
THPT Tạ Quang Bửu |
Phường Bình Đông |
KV3 |
| 56 |
THPT Tam Phú |
Phường Tam Bình |
KV3 |
| 57 |
THPT Tân Bình |
Phường Tân Sơn Nhì |
KV3 |
| 58 |
THPT Tân Phong |
Phường Tân Hưng |
KV3 |
| 59 |
THPT Tây Thạnh |
Phường Tây Thạnh |
KV3 |
| 60 |
THPT Ten Lơ Man |
8 Trần Hưng Đạo, Phường Bến Thành |
KV3 |
| 61 |
THPT Thanh Đa |
Phường Bình Thạnh |
KV3 |
| 62 |
THPT Thạnh Lộc |
116 đường Ngyễn Thị Sáu, Phường An Phú Đông |
KV3 |
| 63 |
THPT Thủ Đức |
Phường Thủ Đức |
KV3 |
| 64 |
THPT Thủ Thiêm |
Phường Bình Trưng |
KV3 |
| 65 |
THPT Trần Hưng Đạo |
Phường An Nhơn |
KV3 |
| 66 |
THPT Trần Hữu Trang |
Phường Chợ Lớn |
KV3 |
| 67 |
THPT Trần Khai Nguyên |
Phường An Đông |
KV3 |
| 68 |
THPT Trần Phú |
Phường Phú Thọ Hòa |
KV3 |
| 69 |
THPT Trần Quang Khải |
Phường Hòa Bình |
KV3 |
| 70 |
THPT Trần Văn Giàu |
Phường Bình Lợi Trung |
KV3 |
| 71 |
THPT Trưng Vương |
Phường Sài Gòn |
KV3 |
| 72 |
THPT Trường Chinh |
Phường Đông Hưng Thuận |
KV3 |
| 73 |
THPT Vĩnh Lộc |
Phường Bình Tân |
KV3 |
| 74 |
THPT Võ Thị Sáu |
Phường Gia Định |
KV3 |
| 75 |
THPT Võ Trường Toản |
Phường Tân Thới Hiệp |
KV3 |
| 76 |
THPT Võ Văn Kiệt |
Phường Phú Định |
KV3 |
| 77 |
THTH Đại học Sư phạm |
Phường Chợ Quán |
KV3 |
| 78 |
THTH Sài Gòn |
Phường Chợ Quán |
KV3 |
| 79 |
Phân hiệu THPT Lê Thị Hồng Gấm |
147 Pasteur, Phường Xuân Hòa |
KV3 |
| 80 |
PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU |
Phường An Đông |
KV3 |
| 81 |
PT NK TDTT Nguyễn Thị Định |
Phường Phú Định |
KV3 |
| 82 |
THCS và THPT Diên Hồng |
Phường Diên Hồng |
KV3 |
| 83 |
THCS và THPT Sương Nguyệt Anh |
Phường Vườn Lài |
KV3 |
| 84 |
THCS và THPT Trần Đại Nghĩa |
Phường Sài Gòn |
KV3 |
| 85 |
PT Năng khiếu TDTT Bình Chánh |
Xã Bình Lợi |
KV2 |
| 86 |
THPT An Nghĩa |
Xã Bình Khánh |
KV2 |
| 87 |
THPT An Nhơn Tây |
Xã An Nhơn Tây |
KV2 |
| 88 |
THPT Bà Điểm |
Xã Bà Điểm |
KV2 |
| 89 |
THPT Bình Chánh |
Xã Bình Chánh |
KV2 |
| 90 |
THPT Bình Khánh |
Xã Bình Khánh |
KV2 |
| 91 |
THPT Cần Thạnh |
Xã Cần Giờ |
KV2 |
| 92 |
THPT Củ Chi |
Xã Tân An Hội |
KV2 |
| 93 |
THPT Đa Phước |
Xã Hưng Long |
KV2 |
| 94 |
THPT Dương Văn Dương |
Xã Nhà Bè |
KV2 |
| 95 |
THPT Hồ Thị Bi |
Xã Hóc Môn |
KV2 |
| 96 |
THPT Lê Minh Xuân |
Xã Bình Lợi |
KV2 |
| 97 |
THPT Long Thới |
Xã Hiệp Phước |
KV2 |
| 98 |
THPT Lý Thường Kiệt |
Xã Đông Thạnh |
KV2 |
| 99 |
THPT Nguyễn Hữu Cầu |
Xã Bà Điểm |
KV2 |
| 100 |
THPT Nguyễn Hữu Tiến |
Xã Đông Thạnh |
KV2 |
| 101 |
THPT Nguyễn Văn Cừ |
Xã Bà Điểm |
KV2 |
| 102 |
THPT Phạm Văn Sáng |
Xã Xuân Thới Sơn |
KV2 |
| 103 |
THPT Phong Phú |
Xã Bình Hưng |
KV2 |
| 104 |
THPT Phú Hòa |
Xã Phú Hòa Đông |
KV2 |
| 105 |
THPT Phước Kiển |
Xã Nhà Bè |
KV2 |
| 106 |
THPT Quang Trung |
Xã Thái Mỹ |
KV2 |
| 107 |
THPT Tân Thông Hội |
Xã Củ Chi |
KV2 |
| 108 |
THPT Tân Túc |
Xã Tân Nhựt |
KV2 |
| 109 |
THPT Trung Lập |
Xã Thái Mỹ |
KV2 |
| 110 |
THPT Trung Phú |
Xã Phú Hòa Đông |
KV2 |
| 111 |
THPT Vĩnh Lộc B |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
KV2 |
| 112 |
THCS - THPT Thạnh An |
Xã Thạnh An |
KV1 |
| 160 |
TH, THCS và THPT Anh Quốc |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
KV3 |
| 161 |
TH, THCS và THPT Chu Văn An |
Phường Bình Hưng Hòa |
KV3 |
| 162 |
TH, THCS và THPT Emasi Nam Long |
Phường Tân Thuận |
KV3 |
| 163 |
TH, THCS và THPT Emasi Vạn Phúc |
Phường Hiệp Bình |
KV3 |
| 164 |
TH, THCS và THPT Hòa Bình |
Phường Tân Phú |
KV3 |
| 165 |
TH, THCS và THPT Hoàng Gia |
Phường Tân Hưng |
KV3 |
| 166 |
TH, THCS và THPT Lê Thánh Tông |
Phường Tân Sơn Nhì |
KV3 |
| 167 |
TH, THCS và THPT Mùa Xuân |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
KV3 |
| 168 |
TH, THCS và THPT Mỹ Việt |
Phường Đông Hưng Thuận |
KV3 |
| 169 |
TH, THCS và THPT Nam Mỹ |
Phường An Nhơn |
KV3 |
| 170 |
TH, THCS và THPT Nam Úc |
Phường Phú Thạnh |
KV3 |
| 171 |
TH, THCS và THPT Ngô Thời Nhiệm |
Phường Phước Long |
KV3 |
| 172 |
TH, THCS và THPT Nguyễn Tri Phương |
Phường An HộI Tây |
KV3 |
| 173 |
TH, THCS và THPT Quốc Tế |
Phường Phú Nhuận |
KV3 |
| 174 |
TH, THCS và THPT Quốc tế Á Châu |
Phường Tân Định |
KV3 |
| 175 |
TH, THCS và THPT Quốc tế Canada |
Phường Tân Mỹ |
KV3 |
| 176 |
TH, THCS và THPT Sài Gòn – Gia Định |
Phường Hạnh Thông |
KV3 |
| 177 |
TH, THCS và THPT Tân Phú |
Phường Tân Phú |
KV3 |
| 178 |
TH, THCS và THPT Tây Úc |
157 Lý Chính Thắng, Phường Xuân Hòa |
KV3 |
| 179 |
TH, THCS và THPT Thái Bình Dương |
Phường Tân Sơn Hòa |
KV3 |
| 180 |
TH, THCS và THPT Thanh Bình |
Phường Bảy Hiền |
KV3 |
| 181 |
TH - THCS và THPT Trí Đức |
Phường Tân Phú |
KV3 |
| 182 |
TH, THCS và THPT Trí Tuệ Việt |
Phường Bình Tân |
KV3 |
| 183 |
TH, THCS và THPT Trương Vĩnh Ký |
Phường Hòa Bình |
KV3 |
| 184 |
TH, THCS và THPT Tuệ Đức |
Phường Tân Sơn |
KV3 |
| 185 |
TH, THCS và THPT VẠN HẠNH |
Phường Hòa Hưng |
KV3 |
| 186 |
TH, THCS và THPT Văn Lang |
Phường Chợ Lớn |
KV3 |
| 187 |
TH, THCS và THPT Việt Anh |
Phường An HộI Tây |
KV3 |
| 188 |
TH, THCS và THPT Việt Úc |
Phường Diên Hồng |
KV3 |
| 189 |
TH, THCS và THPT Vinschool |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
KV3 |
| 190 |
TH, THCS, THPT Việt Mỹ |
Phường Bảy Hiền |
KV3 |
| 191 |
THCS - THPT Phan Bội Châu |
Phường Bình Tây |
KV3 |
| 192 |
THCS và THPT Bác ái |
Phường Bảy Hiền |
KV3 |
| 193 |
THCS và THPT Bắc Sơn |
Phường Đông Hưng Thuận |
KV3 |
| 194 |
THCS và THPT Đăng Khoa |
571 Cô Bắc, Phường Cầu Ông Lãnh |
KV3 |
| 195 |
THCS và THPT Đào Duy Anh |
Phường Phú Lâm |
KV3 |
| 196 |
THCS và THPT Đinh Thiện Lý |
Phường Tân Hưng |
KV3 |
| 197 |
THCS và THPT Đinh Tiên Hoàng |
Phường Tây Thạnh |
KV3 |
| 198 |
THCS và THPT Đông Á |
Phường Phú Thạnh |
KV3 |
| 199 |
THCS và THPT Đức Trí |
Phường Tân Thuận |
KV3 |
| 200 |
THCS và THPT Duy Tân |
Phường Hòa Hưng |
KV3 |
| 201 |
THCS và THPT Hai Bà Trưng |
Phường Tân Hòa |
KV3 |
| 202 |
THCS và THPT Hoa Lư |
Phường Đông Hưng Thuận |
KV3 |
| 203 |
THCS và THPT Hoa Sen |
Phường Tăng Nhơn Phú |
KV3 |
| 204 |
THCS và THPT Hồng Đức |
Phường Tây Thạnh |
KV3 |
| 205 |
THCS và THPT Lạc Hồng |
Phường Trung Mỹ Tây |
KV3 |
| 206 |
THCS và THPT Ngôi Sao |
Phường An Lạc |
KV3 |
| 207 |
THCS và THPT Nguyễn Khuyến |
Phường Hiệp Bình |
KV3 |
| 208 |
THCS và THPT Nhân Văn |
Phường Tân Sơn Nhì |
KV3 |
| 209 |
THCS và THPT Phạm Ngũ Lão |
Phường Hạnh Thông |
KV3 |
| 210 |
THCS và THPT Phùng Hưng |
Phường An Phú Đông |
KV3 |
| 211 |
THCS, THPT Quang Trung Nguyễn Huệ |
Phường An Đông |
KV3 |
| 212 |
THCS và THPT Sao Việt |
Phường Tân Hưng |
KV3 |
| 213 |
THCS và THPT Thái Bình |
Phường Bảy Hiền |
KV3 |
| 214 |
THCS và THPT Trần Cao Vân |
Phường Phú Thạnh |
KV3 |
| 215 |
THCS, THPT Hồng Hà |
Phường Gò Vấp |
KV3 |
| 216 |
THCS, THPT Nam Việt |
Phường Tây Thạnh |
KV3 |
| 217 |
THCS, THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Phường An Đông |
KV3 |
| 218 |
THCS, THPT Phan Châu Trinh |
Phường An Lạc |
KV3 |
| 219 |
THCS, THPT Việt Thanh |
Phường Tân Bình |
KV3 |
| 220 |
THPT An Dương Vương |
Phường Thủ Đức |
KV3 |
| 221 |
THPT Bách Việt |
Phường Hiệp Bình |
KV3 |
| 222 |
THPT Đào Duy Từ |
Phường Đông Hưng Thuận |
KV3 |
| 223 |
THPT Đông Dương |
Phường An Phú Đông |
KV3 |
| 224 |
THPT Hàm Nghi |
Phường Tân Tạo |
KV3 |
| 225 |
THPT Hưng Đạo |
Phường Đức Nhuận |
KV3 |
| 226 |
THPT Lam Sơn |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
KV3 |
| 227 |
THPT Lý Thái Tổ |
Phường An Nhơn |
KV3 |
| 228 |
THPT Minh Đức |
Phường Phú Thọ Hòa |
KV3 |
| 229 |
THPT Phú Lâm |
Phường An Lạc |
KV3 |
| 230 |
THPT Quốc Trí |
Phường Phú Lâm |
KV3 |
| 231 |
THPT Sài Gòn |
Phường Bình Thạnh |
KV3 |
| 232 |
THPT Thành Nhân |
Phường Tân Sơn Nhì |
KV3 |
| 233 |
THPT Thủ Khoa Huân |
Phường Tây Thạnh |
KV3 |
| 234 |
THPT Trần Nhân Tông |
Phường Bình Trị Đông |
KV3 |
| 235 |
THPT Trần Quốc Tuấn |
Phường Bình Thới |
KV3 |
| 236 |
THPT Việt Nhật |
Phường Hạnh Thông |
KV3 |
| 237 |
THPT Việt Mỹ Anh |
Phường Bình Thới |
KV3 |
| 238 |
THPT Việt Âu |
Phường Tân Thới Hiệp |
KV3 |
| 239 |
THPT Vĩnh Viễn |
Phường Tân Sơn Nhì |
KV3 |
| 240 |
PT Năng khiếu Thể thao Olympic |
Phường Linh Xuân |
KV3 |
| 241 |
PTDL Hermann Gmeiner |
Phường An HộI Tây |
KV3 |
| 242 |
Quốc tế Việt Nam - Phần Lan |
19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh |
KV3 |
| 243 |
Song ngữ Quốc tế Horizon |
6-6A-8 đường Trần Văn Sắc, Phường An Khánh, Tp. HCM |
KV3 |
| 244 |
TH, THCS và THPT Albert Einstein |
Xã Bình Hưng |
KV2 |
| 245 |
TH, THCS và THPT Khải Hoàn - Nam Sài Gòn |
Xã Nhà Bè |
KV2 |
| 246 |
TH, THCS và THPT quốc tế Bắc Mỹ |
Xã Bình Hưng |
KV2 |
| 247 |
TH, THCS và THPT Tre Việt |
Xã Xuân Thới Sơn |
KV2 |
| 248 |
THPT Chiến Thắng |
Xã Tân An Hội |
KV2 |
| 249 |
THPT Thăng Long |
118-120 Hải Thượng Lãm Ông, Phường Chợ Lớn |
KV3 |
| 250 |
THCS và THPT Khai Minh |
Phường Đông Hưng Thuận |
KV3 |
| 251 |
TH, THCS và THPT Tre Việt |
Tân Phú |
KV3 |
| 313 |
THPT Nhân Việt |
P Tân Phú |
KV3 |
| 314 |
TH, THCS và THPT úc Châu |
Phường Xuân Hòa |
KV3 |
| 315 |
THCS THPT An Đông |
Phường An Đông |
KV3 |
| 316 |
THCS THPT Bạch Đằng |
Phường Đông Hưng Thuận |
KV3 |
| 317 |
THCS THPT Ngọc Viễn Đông |
Phường Đông Hưng Thuận |
KV3 |
| 318 |
THCS, THPT Châu á Thái Bình Dương |
Phường Sài Gòn |
KV3 |
| 319 |
THPT Đông Đô |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
KV3 |
| 320 |
TH, THCS và THPT Quốc Văn Sài Gòn |
Phường Phú Thạnh |
KV3 |
| 321 |
TT GDNN - GDTX Quận 1 |
Phường Tân Định |
KV3 |
| 322 |
TT GDNN - GDTX Quận 2 |
Phường Cát Lái |
KV3 |
| 323 |
TT GDNN - GDTX Quận 3 |
Phường Nhiêu Lộc |
KV3 |
| 324 |
TT GDNN - GDTX Quận 4 |
Phường Vĩnh HộI |
KV3 |
| 325 |
TT GDNN - GDTX Quận 5 |
Phường Chợ Lớn |
KV3 |
| 326 |
TT GDNN - GDTX Quận 6 |
Phường Bình Tây |
KV3 |
| 327 |
TT GDNN - GDTX Quận 7 |
Phường Tân Thuận |
KV3 |
| 328 |
TT GDNN - GDTX Quận 8 |
Phường Chánh Hưng |
KV3 |
| 329 |
TT GDNN - GDTX Quận 9 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
KV3 |
| 330 |
TT GDNN - GDTX Quận 10 |
Phường Hòa Hưng |
KV3 |
| 331 |
TT GDNN - GDTX Quận 11 |
Phường Hòa Bình |
KV3 |
| 332 |
TT GDNN - GDTX Quận 12 |
Phường Trung Mỹ Tây |
KV3 |
| 333 |
TT GDNN - GDTX Quận Bình Thạnh |
Phường Bình Thạnh |
KV3 |
| 334 |
TT GDNN - GDTX quận Bình Tân |
phường Bình Hưng Hoà |
KV3 |
| 335 |
TT GDNN - GDTX Quận Gò Vấp |
Phường An Hội Đông |
KV3 |
| 336 |
TT GDNN - GDTX Quận Phú Nhuận |
Phường Đức Nhuận |
KV3 |
| 337 |
TT GDNN - GDTX Quận Tân Bình |
Phường Bảy Hiền |
KV3 |
| 338 |
TT GDNN - GDTX Quận Tân Phú |
Phường Tân Phú |
KV3 |
| 339 |
TT GDNN - GDTX thành phố Thủ Đức |
Phường Thủ Đức |
KV3 |
| 340 |
TT GDNN - GDTX huyện Bình Chánh |
Xã Tân Nhựt |
KV2 |
| 341 |
TT GDNN - GDTX huyện Củ Chi |
Xã Tân An Hội |
KV2 |
| 342 |
TT GDNN - GDTX huyện Cần Giờ |
Xã Bình Khánh |
KV2 |
| 343 |
TT GDNN - GDTX huyện Hóc Môn |
Xã Xuân Thới Sơn |
KV2 |
| 344 |
TT GDNN - GDTX huyện Nhà Bè |
Xã Hiệp Phước |
KV2 |
| 345 |
TT GDTX Gia Định |
Phường Hiệp Bình |
KV3 |
| 346 |
TT GDTX Thanh niên Xung phong |
Xã Xuân Thới Sơn |
KV2 |
| 347 |
TT GDTX Chu Văn An |
Phường An Đông |
KV3 |
| 348 |
TT GDTX Lê Quý Đôn |
Phường Tân Định |
KV3 |
| 349 |
Nhạc Viện Thành phố Hồ Chí Minh |
Phường Bến Thành |
KV3 |
| 350 |
TT Bảo trợ - Dạy nghề và TVL Thành phố Hồ Chí Minh |
P. Xuân Hòa |
KV3 |
| 351 |
TT GDNN VÀ GDTX Thanh niên xung phong |
189E Đặng Công Bỉnh, Ấp 24, xã Xuân Thới Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh |
KV2 |
| 352 |
PT đặc biệt Nguyễn Đình Chiểu |
184 Nguyễn Chí Thanh, phường Vườn Lài, TP. Hồ Chí Minh |
KV3 |
| 353 |
ĐH Công Thương TP.Hồ Chí Minh |
140 Lê Trọng Tấn, P.Tây Thạnh |
KV3 |
| 354 |
ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm TP. HCM |
Tân Phú |
KV3 |
| 381 |
Cao đẳng FPT Polytechnic |
Số 778/B1 Nguyễn Kiệm |
KV3 |
| 401 |
THPT An Mỹ |
Phường Bình Dương |
KV3 |
| 402 |
THPT Bến Cát |
phường Bến Cát |
KV3 |
| 403 |
THPT Bình An |
phường Đông Hòa |
KV3 |
| 404 |
THPT Bình Phú-Bình Dương |
Phường Chánh Hiệp |
KV3 |
| 405 |
THPT chuyên Hùng Vương |
Phường Thủ Dầu Một |
KV3 |
| 406 |
THPT Dĩ An |
phường Dĩ An |
KV3 |
| 407 |
THPT Huỳnh Văn Nghệ |
phường Tân Uyên |
KV3 |
| 408 |
THPT Lý Thái Tổ |
phường An Phú |
KV3 |
| 409 |
THPT Nguyễn An Ninh-Bình Dương |
phường Dĩ An |
KV3 |
| 410 |
THPT Nguyễn Đình Chiểu |
phường Phú Lợi |
KV3 |
| 411 |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai-Bình Dương |
phường Tân Đông Hiệp |
KV3 |
| 412 |
THPT Nguyễn Trãi-Bình Dương |
phường Lái Thiêu |
KV3 |
| 413 |
THPT Tân Bình-Bình Dương |
phường Vĩnh Tân |
KV3 |
| 414 |
THPT Tân Phước Khánh |
phường Tân Khánh |
KV3 |
| 415 |
THPT Tây Nam |
phường Phú An |
KV3 |
| 416 |
THPT Thái Hòa |
phường Tân Khánh |
KV3 |
| 417 |
THPT Trần Văn Ơn |
phường Thuận Giao |
KV3 |
| 418 |
THPT Trịnh Hoài Đức |
phường Thuận An |
KV3 |
| 419 |
THPT Võ Minh Đức |
Phường Thủ Dầu Một |
KV3 |
| 431 |
THCS-THPT Minh Hòa |
xã Minh Hòa |
KV2 |
| 432 |
THCS-THPT Nguyễn Huệ |
xã Phước Thành |
KV2 |
| 433 |
THCS-THPT Tây Sơn |
xã An Long |
KV2 |
| 434 |
THPT Bàu Bàng |
xã Bàu Bàng |
KV2 |
| 435 |
THPT Dầu Tiếng |
xã Dầu Tiếng |
KV2 |
| 436 |
THPT Lê Lợi |
xã Bắc Tân Uyên |
KV2 |
| 437 |
THPT Long Hòa |
xã Long Hòa |
KV2 |
| 438 |
THPT Phước Hòa |
xã Phước Hòa |
KV2 |
| 439 |
THPT Phước Vĩnh |
xã Phú Giáo |
KV2 |
| 440 |
THPT Thanh Tuyền |
phường Tây Nam |
KV2 |
| 441 |
THPT Thường Tân |
xã Thường Tân |
KV2 |
| 531 |
TH- THCS - THPT Việt Anh 2 |
phường Dĩ An |
KV2 |
| 532 |
THCS-THPT Nguyễn Khuyến |
Phường Bình Dương |
KV2 |
| 533 |
THPT An Mỹ |
Phường Bình Dương |
KV2 |
| 534 |
THPT Bến Cát |
phường Bến Cát |
KV2 |
| 535 |
THPT Bình An |
phường Đông Hòa |
KV2 |
| 536 |
THPT Bình Phú |
Phường Chánh Hiệp |
KV2 |
| 537 |
THPT chuyên Hùng Vương |
Phường Thủ Dầu Một |
KV2 |
| 538 |
THPT Dĩ An |
phường Dĩ An |
KV2 |
| 539 |
THPT Huỳnh Văn Nghệ |
phường Tân Uyên |
KV2 |
| 540 |
THPT Lý Thái Tổ |
phường An Phú |
KV2 |
| 541 |
THPT Nguyễn An Ninh |
phường Dĩ An |
KV2 |
| 542 |
THPT Nguyễn Đình Chiểu |
phường Phú Lợi |
KV2 |
| 543 |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
phường Tân Đông Hiệp |
KV2 |
| 544 |
THPT Nguyễn Trãi |
phường Lái Thiêu |
KV2 |
| 545 |
THPT Tân Phước Khánh |
phường Tân Khánh |
KV2 |
| 546 |
THPT Tây Nam |
phường Phú An |
KV2 |
| 547 |
THPT Thái Hòa |
phường Tân Khánh |
KV2 |
| 548 |
THPT Trần Văn Ơn |
phường Thuận Giao |
KV2 |
| 549 |
THPT Trịnh Hoài Đức |
phường Thuận An |
KV2 |
| 550 |
THPT Võ Minh Đức |
Phường Thủ Dầu Một |
KV2 |
| 551 |
TH-THCS-THPT Đức Trí |
phường Thuận Giao |
KV2 |
| 552 |
TH-THCS-THPT Hoa Sen |
Phường Tân Đông Hiệp |
KV2 |
| 553 |
TH-THCS-THPT Marie Curie |
phường Chánh hiệp |
KV2 |
| 554 |
TH-THCS-THPT Ngô Thời Nhiệm |
Phường Bình Dương |
KV2 |
| 555 |
TH-THCS-THPT Phan Chu Trinh |
phường Dĩ An |
KV2 |
| 556 |
TH-THCS-THPT Việt Anh |
Phường Thủ Dầu Một |
KV2 |
| 557 |
TH-THCS-THPT Việt Anh 3 |
phường Phú Lợi |
KV2 |
| 558 |
Trung-Tiểu học PéTrus-Ký |
Phường Thủ Dầu Một |
KV2 |
| 559 |
TT GDNN-GDTX TX.Bến Cát |
phường Bến Cát |
KV2 |
| 560 |
TT GDNN-GDTX TX.Dĩ An |
phường Dĩ An |
KV2 |
| 561 |
TT GDNN-GDTX TX.Tân Uyên |
phường Tân Uyên |
KV2 |
| 562 |
TT GDNN-GDTX TX.Thuận An |
phường Bình Hòa |
KV2 |
| 563 |
TT GDTX và BDNV tỉnh Bình Dương |
Phường Thủ Dầu Một |
KV2 |
| 564 |
THCS-THPT Minh Hòa |
xã Minh Thạnh |
KV2_NT |
| 565 |
THCS-THPT Nguyễn Huệ |
xã Phước Thành |
KV2_NT |
| 566 |
THCS-THPT Tây Sơn |
xã An Long |
KV2_NT |
| 567 |
THPT Bàu Bàng |
xã Bàu Bàng |
KV2_NT |
| 568 |
THPT Dầu Tiếng |
xã Dầu Tiếng |
KV2_NT |
| 569 |
THPT Lê Lợi |
xã Bắc Tân Uyên |
KV2_NT |
| 570 |
THPT Long Hòa |
xã Long Hòa |
KV2_NT |
| 571 |
THPT Phước Hòa |
xã Phước Hòa |
KV2_NT |
| 572 |
THPT Phước Vĩnh |
xã Phú Giáo |
KV2_NT |
| 573 |
THPT Tân Bình |
phường Vĩnh Tân |
KV2_NT |
| 574 |
THPT Tây Sơn |
xã An Long |
KV2_NT |
| 575 |
THPT Thanh Tuyền |
phường Tây Nam |
KV2_NT |
| 576 |
THPT Thường Tân |
xã Thường Tân |
KV2_NT |
| 577 |
TT GDNN-GDTX H.Dầu Tiếng |
xã Dầu Tiếng |
KV2_NT |
| 578 |
TT GDNN-GDTX H.Phú Giáo |
xã Phú Giáo |
KV2_NT |
| 581 |
THCS-THPT Nguyễn Khuyến-Bình Dương |
Phường Bình Dương |
KV3 |
| 582 |
TH-THCS-THPT Đức Trí |
phường Thuận Giao |
KV3 |
| 583 |
TH-THCS-THPT Marie Curie |
phường Chánh hiệp |
KV3 |
| 584 |
TH-THCS-THPT Ngô Thời Nhiệm-Bình Dương |
Phường Bình Dương |
KV3 |
| 585 |
TH-THCS-THPT Phan Chu Trinh |
phường Dĩ An |
KV3 |
| 586 |
TH-THCS-THPT Việt Anh 2 |
phường Dĩ An |
KV3 |
| 587 |
TH-THCS-THPT Việt Anh 3 |
phường Phú Lợi |
KV3 |
| 588 |
Trung-Tiểu học Pétrus Ký |
Phường Thủ Dầu Một |
KV3 |
| 589 |
TH-THCS-THPT Hoa Sen |
Phường Tân Đông Hiệp |
KV3 |
| 590 |
TH, THCS và THPT B.School |
Phường Đông Hòa |
KV3 |
| 591 |
TH, THCS và THPT Elite |
Lô TT, Khu Nhà ở xã hội K-HOME, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh |
KV3 |
| 621 |
TT GDNN-GDTX Dĩ An |
phường Dĩ An |
KV3 |
| 622 |
TT GDNN-GDTX Tân Uyên |
phường Tân Uyên |
KV3 |
| 623 |
TT GDNN-GDTX Bến Cát |
phường Bến Cát |
KV3 |
| 624 |
TT GDNN-GDTX Thuận An |
phường Bình Hòa |
KV3 |
| 625 |
TT GDTX và BDNV Bình Dương |
Phường Thủ Dầu Một |
KV3 |
| 626 |
TT GDNN-GDTX Dầu Tiếng |
xã Dầu Tiếng |
KV2 |
| 627 |
TT GDNN-GDTX Phú Giáo |
xã Phú Giáo |
KV2 |
| 701 |
THPT Chuyên Lê Quý Đôn |
Đường 3/2, Phường Phước Thắng |
KV3 |
| 702 |
THPT Bà Rịa |
Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa |
KV3 |
| 703 |
THPT Châu Thành |
Số 124 đường 27 Tháng 4, Phường Bà Rịa |
KV3 |
| 704 |
THPT Đinh Tiên Hoàng |
Số 16/15/2 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Vũng Tàu |
KV3 |
| 705 |
THPT Hắc Dịch |
Khu phố 2, Phường Tân Thành |
KV3 |
| 706 |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Số 78 đường Hoàng Hoa Thám, Phường Tam Long |
KV3 |
| 707 |
THPT Nguyễn Huệ - Bà Rịa – Vũng Tàu |
Số 977 đường Bình Giã, Phường Rạch Dừa |
KV3 |
| 708 |
THPT Nguyễn Khuyến - Bà Rịa – Vũng Tàu |
Hẻm 58 đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Phước Thắng |
KV3 |
| 709 |
THPT Phú Mỹ |
Đường Trường Chinh, Phường Phú Mỹ |
KV3 |
| 710 |
THPT Trần Hưng Đạo - Bà Rịa – Vũng Tàu |
Khu phố Láng Cát, Phường Tân Hải |
KV3 |
| 711 |
THPT Trần Nguyên Hãn |
Số 16 Đường 30 Tháng 4, Phường Tam Thắng |
KV3 |
| 712 |
THPT Vũng Tàu |
Số 9 Đường Thi Sách, Phường Tam Thắng |
KV3 |
| 730 |
THPT Bưng Riềng |
Ấp 4, Xã Xuyên Mộc |
KV2 |
| 731 |
THPT Dương Bạch Mai |
Tỉnh lộ 44A, ấp Tân Hội, xã Phước Hải |
KV2 |
| 732 |
THPT Hòa Bình |
Tỉnh lộ 328, ấp 4 xã Hoà Hội |
KV2 |
| 733 |
THPT Hòa Hội |
Ấp 15, Xã Hòa Hội |
KV2 |
| 734 |
THPT Long Hải - Phước Tỉnh |
Khu phố Hải Bình, Xã Long Hải |
KV2 |
| 735 |
THPT Minh Đạm |
Ấp Phước Thọ, Xã Long Hải |
KV2 |
| 736 |
THPT Ngô Quyền - Bà Rịa - Vũng Tàu |
QL56, Xã Nghĩa Thành |
KV2 |
| 737 |
THPT Nguyễn Du - Bà Rịa - Vũng Tàu |
Số 150 đường Trần Hưng Đạo, Xã Ngãi Giao |
KV2 |
| 738 |
THPT Nguyễn Trãi - Bà Rịa – Vũng Tàu |
Số 20 đường Nguyễn Văn Trỗi, Xã Ngãi Giao |
KV2 |
| 739 |
THPT Nguyễn Văn Cừ - Bà Rịa – Vũng Tàu |
Ấp Quảng Giao, xã Xuân Sơn |
KV2 |
| 740 |
THPT Phước Bửu |
Số 10, Lý Tự Trọng, Ấp Láng Sim, Xã Hồ Tràm |
KV2 |
| 741 |
THPT Trần Phú - Bà Rịa - Vũng Tàu |
QL56, Xã Kim Long |
KV2 |
| 742 |
THPT Trần Quang Khải - Bà Rịa - Vũng Tàu |
Ấp Phước Tân, Xã Long Hải |
KV2 |
| 743 |
THPT Trần Văn Quan |
Khu phố Long An, Xã Long Điền |
KV2 |
| 744 |
THPT Võ Thị Sáu - Bà Rịa - Vũng Tàu |
ĐT44A - Đường Võ Thị Sáu - Ấp Hiệp Hòa, xã Đất Đỏ |
KV2 |
| 745 |
THPT Xuyên Mộc |
Số 163 QL55, Xã Hồ Tràm |
KV2 |
| 746 |
PT dân tộc nội trú Bà Rịa - Vũng Tàu |
Quốc lộ 56 - Ấp Tân Xuân - Xã Kim Long |
KV2 |
| 760 |
THPT Võ Thị Sáu - Côn Đảo |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai, đặc khu Côn Đảo |
KV1 |
| 800 |
Học ở nước ngoài_79 |
66 Lê Thánh Tôn, P. Sài Gòn |
KV3 |
| 801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
66 Lê Thánh Tôn, P. Sài Gòn |
KV1 |
| 802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
66 Lê Thánh Tôn, P. Sài Gòn |
KV2_NT |
| 803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
66 Lê Thánh Tôn, P. Sài Gòn |
KV2 |
| 804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
66 Lê Thánh Tôn, P. Sài Gòn |
KV3 |
| 811 |
THPT TT Lê Hồng Phong |
Số 74 Nguyễn Trọng Quản, Phường Tam Thắng |
KV3 |
| 812 |
TH-THCS-THPT Học viện Anh Quốc |
165 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Bà Rịa |
KV3 |
| 813 |
TH-THCS-THPT Einstein Vũng Tàu |
Số 43 đường 30/4, Phường Tam Thắng |
KV3 |
| 814 |
TH-THCS-THPT Khai Nguyên |
Số 1, Tố Hữu, phường Tam Thắng |
KV3 |
| 815 |
TH-THCS-THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
353/30/16 Bùi Thiện Ngộ, Phường Rạch Dừa |
KV3 |
| 816 |
TH-THCS-THPT Việt Mỹ - Bà Rịa - Vũng Tàu |
Số 95 Lý Thường Kiệt, Phường Vũng Tàu |
KV3 |
| 817 |
THCS - THPT Song ngữ Vũng Tàu |
Số 1A Nguyễn Trường Tộ, Phường Vũng Tàu |
KV3 |
| 851 |
TT GDTX Bà Rịa - Vũng Tàu |
Số 59 đường Hùng Vương, Phường Bà Rịa |
KV3 |
| 852 |
TT GDTX Phú Mỹ |
Số 3 đường Trường Chinh, kp Tân Phú phường Phú Mỹ |
KV3 |
| 853 |
TT GDTX-HN Vũng Tàu |
Số 15 đường Nguyễn Du, Phường Vũng Tàu |
KV3 |
| 854 |
TT GDTX-DN-GTVL Châu Đức |
Số 22 đường Nguyễn Văn Trỗi, xã Ngãi Giao |
KV2 |
| 855 |
TT GDTX Long Điền - Đất Đỏ |
Đường Nguyễn Văn Trỗi, Ấp Long Sơn, Xã Long Điền |
KV2 |
| 856 |
TT GDTX-DN-GTVL Xuyên Mộc |
Số 25/6B, Hẻm 27, Đường Trần Phú, Âp Láng Sim, xã Hồ Tràm |
KV2 |
| 900 |
Quân nhân, Công an tại ngũ_79 |
66 Lê Thánh Tôn, P. Sài Gòn |
KV3 |
| 941 |
THPT Ngô Quyền |
Xã Nghĩa Thành |
KV1 |
| 942 |
THCS - THPT Song ngữ Vũng Tàu |
Phường Vũng Tàu |
KV2 |
| 943 |
THPT Bà Rịa |
Phường Bà Rịa |
KV2 |
| 944 |
THPT Châu Thành |
Phường Bà Rịa |
KV2 |
| 945 |
THPT Chuyên Lê Quý Đôn |
Phường Phước Thắng |
KV2 |
| 946 |
THPT Đinh Tiên Hoàng |
Phường Vũng Tàu |
KV2 |
| 947 |
THPT Hắc Dịch |
Phường Tân Thành |
KV2 |
| 948 |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Phường Tam Long |
KV2 |
| 949 |
THPT Nguyễn Huệ |
Phường Rạch Dừa |
KV2 |
| 950 |
THPT Nguyễn Khuyến |
Phường Phước Thắng |
KV2 |
| 951 |
THPT Phú Mỹ |
Phường Phú Mỹ |
KV2 |
| 952 |
THPT Trần Hưng Đạo |
Phường Tân Hải |
KV2 |
| 953 |
THPT Trần Nguyên Hãn |
Phường Tam Thắng |
KV2 |
| 954 |
THPT TT Lê Hồng Phong |
Phường Tam Thắng |
KV2 |
| 955 |
THPT Vũng Tàu |
Phường Tam Thắng |
KV2 |
| 956 |
TH-THCS-THPT Einstein Vũng Tàu |
Phường Tam Thắng |
KV2 |
| 957 |
TH-THCS-THPT Học viện Anh Quốc |
Phường Bà Rịa |
KV2 |
| 958 |
TH-THCS-THPT Khai Nguyên |
Phường Tam Thắng |
KV2 |
| 959 |
TH-THCS-THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
Phường Rạch Dừa |
KV2 |
| 960 |
TH-THCS-THPT Việt Mỹ |
Phường Vũng Tàu |
KV2 |
| 961 |
Trung tâm GDTX Phú Mỹ |
Phường Phú Mỹ |
KV2 |
| 962 |
Trung tâm GDTX tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
Phường Bà Rịa |
KV2 |
| 963 |
Trung tâm GDTX-HN Vũng Tàu |
Phường Vũng Tàu |
KV2 |
| 964 |
PT dân tộc nội trú tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
Xã Kim Long |
KV2_NT |
| 965 |
THPT Bưng Riềng |
Xã Xuyên Mộc |
KV2_NT |
| 966 |
THPT Dương Bạch Mai |
Xã Phước Hải |
KV2_NT |
| 967 |
THPT Hòa Bình |
Xã Hòa Hội |
KV2_NT |
| 968 |
THPT Hòa Hội |
Xã Hòa Hội |
KV2_NT |
| 969 |
THPT Long Hải - Phước Tỉnh |
Xã Long Hải |
KV2_NT |
| 970 |
THPT Minh Đạm |
Xã Long Hải |
KV2_NT |
| 971 |
THPT Nguyễn Du |
Xã Ngãi Giao |
KV2_NT |
| 972 |
THPT Nguyễn Trãi |
Xã Ngãi Giao |
KV2_NT |
| 973 |
THPT Nguyễn Văn Cừ |
Xã Xuân Sơn |
KV2_NT |
| 974 |
THPT Phước Bửu |
Xã Hồ Tràm |
KV2_NT |
| 975 |
THPT Trần Phú |
Xã Kim Long |
KV2_NT |
| 976 |
THPT Trần Quang Khải |
Xã Long Hải |
KV2_NT |
| 977 |
THPT Trần Văn Quan |
Xã Long Điền |
KV2_NT |
| 978 |
THPT Võ Thị Sáu |
Xã Đất Đỏ |
KV2_NT |
| 979 |
THPT Võ Thị Sáu - Côn Đảo |
Đặc khu Côn Đảo |
KV2_NT |
| 980 |
THPT Xuyên Mộc |
Xã Hồ Tràm |
KV2_NT |
| 981 |
Trung tâm GDTX Long Điền - Đất Đỏ |
Xã Long Điền |
KV2_NT |
| 982 |
Trung tâm GDTX-DN-GTVL Châu Đức |
Xã Ngãi Giao |
KV2_NT |
| 983 |
Trung tâm GDTX-DN-GTVL Xuyên Mộc |
Xã Hồ Tràm |
KV2_NT |