| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
| 1 |
THCS và THPT Nguyễn Khuyến |
Số 2A Đặng Xuân Bảng, phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng |
KV3 |
| 2 |
THPT Cẩm Lệ |
Số 02 Nguyễn Thế Lịch, phường Cẩm Lệ,TP Đà Nẵng |
KV3 |
| 3 |
THPT chuyên Lê Quý Đôn |
Số 01 Vũ Văn Dũng, phường An Hải |
KV3 |
| 4 |
THPT Hòa Vang |
Số 101, Ông Ích Đường, Phường Cẩm Lệ |
KV3 |
| 5 |
THPT Hoàng Hoa Thám |
Số 63 Phạm Cự Lượng, phường An Hải |
KV3 |
| 6 |
THPT Liên Chiểu |
Số 02, Trần Tấn, phường Hải Vân |
KV3 |
| 7 |
THPT Ngô Quyền |
Số 57 đường Phạm Cự Lượng, phường An Hải, thành phố Đà Nẵng |
KV3 |
| 8 |
THPT Ngũ Hành Sơn |
Số 24 đường Bà Bang Nhãn, phường Ngũ Hành Sơn |
KV3 |
| 9 |
THPT Nguyễn Hiền |
Số 61 Phan Đăng Lưu, phường Hòa Cường |
KV3 |
| 10 |
THPT Nguyễn Thượng Hiền |
Số 54 Thích Quảng Đức, phường Hòa Khánh |
KV3 |
| 11 |
THPT Nguyễn Trãi |
Số 01 Phan Văn Định, phường Liên Chiểu |
KV3 |
| 12 |
THPT Nguyễn Văn Thoại |
Số 132 Đô Đốc Lân, phường Hòa Xuân, TP. Đà Nẵng |
KV3 |
| 13 |
THPT Ông Ích Khiêm |
Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang |
KV1 |
| 14 |
THPT Phạm Phú Thứ |
Đường DT 602, Tổ dân phố An Ngãi Đông, phường Hoà Khánh |
KV3 |
| 15 |
THPT Phan Châu Trinh |
154 Lê Lợi, phường Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
KV3 |
| 16 |
THPT Phan Thành Tài |
Đường Đá Bàn 7, phường Hòa Xuân |
KV3 |
| 17 |
THPT Sơn Trà |
Đường Lê Văn Quý, phường An Hải |
KV3 |
| 18 |
THPT Thái Phiên |
735 Trần Cao Vân, phường Thanh Khê |
KV3 |
| 19 |
THPT Thanh Khê |
Số 232 Kinh Dương Vương, phường Thanh Khê |
KV3 |
| 20 |
THPT Tôn Thất Tùng |
Số 200 Trần Nhân Tông, phường An Hải |
KV3 |
| 21 |
THPT Trần Phú |
Số 11 Lê Thánh Tôn, phường Hải Châu |
KV3 |
| 22 |
THPT Võ Chí Công |
93A Cao Hồng Lãnh, phường Ngũ Hành Sơn |
KV3 |
| 23 |
THPT Âu Cơ |
Thôn Tống Coói, xã Sông Vàng |
KV1 |
| 24 |
THPT Bắc Trà My |
35 Hùng Vương, xã Trà My |
KV1 |
| 25 |
THPT Cao Bá Quát |
Thôn Trà Lý, xã Tam Anh |
KV2 |
| 26 |
THPT Chu Văn An |
Số 102 đường DT609 Thôn Hà Thanh, Xã Hà Nha |
KV2 |
| 27 |
THPT chuyên Lê Thánh Tông |
236 Trường Chinh, phường Hội An Tây |
KV3 |
| 28 |
THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm |
02 Trần Đại Nghĩa, Phường Bàn Thạch |
KV3 |
| 29 |
THPT Đỗ Đăng Tuyển |
Thôn Phú An, Xã Phú Thuận, TP. Đà Nẵng |
KV2 |
| 30 |
THPT Duy Tân |
Khối phố Ngọc Mỹ, phường Quảng Phú |
KV3 |
| 31 |
THPT Hiệp Đức |
01 Chu Huy Mân, xã Hiệp Đức |
KV1 |
| 32 |
THPT Hồ Nghinh |
Thôn Thi Thại, xã Duy Nghĩa |
KV2 |
| 33 |
THPT Hoàng Diệu |
Thôn Phong Thử 1, xã Điện Bàn Tây |
KV2 |
| 34 |
THPT Hùng Vương |
Thôn An Thành 1, xã Thăng Điền |
KV2 |
| 35 |
THPT Huỳnh Ngọc Huệ |
161 Nguyễn Tất Thành, xã Đại Lộc |
KV2 |
| 36 |
THPT Huỳnh Thúc Kháng |
Số 19, đường Huỳnh Thúc Kháng, Xã Tiên Phước. |
KV1 |
| 37 |
THPT Khâm Đức |
Số 14, đường Phan Châu Trinh, xã Khâm Đức |
KV1 |
| 38 |
THPT Lê Quý Đôn |
152 Trần Văn Dư Phường Tam Kỳ |
KV3 |
| 39 |
Trường THPT Lê Hồng Phong |
Thôn Phú Lạc, xã Thu Bồn |
KV2 |
| 40 |
THPT Lương Thế Vinh |
738 Trần Thủ Độ, phường Điện Bàn Đông |
KV3 |
| 41 |
THPT Lương Thúc Kỳ |
Thôn Nghĩa Hiệp, xã Đại Lộc |
KV2 |
| 42 |
THPT Lý Tự Trọng |
Thôn Châu Lâm, xã Đồng Duơng |
KV2 |
| 43 |
THPT Nam Trà My |
Thôn Trà Mai, Xã Nam Trà My |
KV1 |
| 44 |
THPT Nguyễn Dục |
Thôn Cây Sanh, xã Phú Ninh |
KV2 |
| 45 |
THPT Nguyễn Duy Hiệu |
Số 29 Trần Nhân Tông, phường Điện Bàn |
KV3 |
| 46 |
THPT Nguyễn Hiền - Duy Xuyên |
881 Hùng Vương, xã Duy Xuyên |
KV2 |
| 47 |
THPT Nguyễn Huệ |
thôn Vân Thạch, xã Núi Thành |
KV2 |
| 48 |
THPT Nguyễn Khuyến |
Thanh Quýt 6, An Thắng |
KV3 |
| 49 |
THPT Nguyễn Thái Bình |
Thôn Trà Đóa 2, xã Thăng An |
KV2 |
| 50 |
THPT Nguyễn Trãi - Hội An |
58 Nguyễn Công Trứ, Phường Hội An Tây |
KV3 |
| 51 |
THPT Nguyễn Văn Cừ |
Xã Xuân Phú |
KV2 |
| 52 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
Xã La Dêê |
KV1 |
| 53 |
THPT Núi Thành |
235 Nguyễn Văn Linh, xã Núi Thành |
KV2 |
| 54 |
THPT Phạm Phú Thứ - Gò Nổi |
Đường 610B, Thôn Đông Lãnh, xã Gò Nổi |
KV2 |
| 55 |
THPT Phan Bội Châu |
786 Phan Châu Trinh, phường Hương Trà, thành phố Đà Nẵng |
KV3 |
| 56 |
THPT Phan Châu Trinh - Tiên Phước |
Số 150 Phan Châu Trinh, xã Tiên Phước |
KV1 |
| 57 |
THPT Quang Trung - Đông Giang |
Số 305 Hồ Chí Minh, xã Đông Giang |
KV1 |
| 58 |
THPT Quế Sơn |
033 Hùng Vương, xã Quế Sơn |
KV2 |
| 59 |
THPT Sào Nam |
611 Hùng Vương, xã Nam Phước |
KV2 |
| 60 |
THPT Tây Giang |
83, đường số 1, Thôn Ag rồng - Xã Tây Giang |
KV1 |
| 61 |
THPT Thái Phiên - Thăng Bình |
Thôn 8, xã Thăng Bình |
KV2 |
| 62 |
THPT Tiểu La |
Số 88 đường Tiểu La, Xã Thăng Bình |
KV2 |
| 63 |
THPT Tố Hữu |
Thôn Dung, xã Thạnh Mỹ |
KV1 |
| 64 |
THPT Trần Cao Vân |
Đường Lê Duẩn, phường Tam Kỳ |
KV3 |
| 65 |
THPT Trần Đại Nghĩa |
Thôn Phước Thành, xã Quế Sơn Trung, |
KV2 |
| 66 |
THPT Trần Hưng Đạo |
Số 170 Cửa Đại, phường Hội An Đông |
KV3 |
| 67 |
THPT Trần Phú - Việt An |
Thôn Việt An, xã Bình Lâm |
KV1 |
| 68 |
THPT Trần Quý Cáp |
Số 7, đường Trần Hưng Đạo, phường Hội An |
KV3 |
| 69 |
THPT Trần Văn Dư |
Thôn An Mỹ - xã Tây Hồ |
KV2 |
| 70 |
THPT Võ Chí Công - Hùng Sơn |
Thông Ariing_Xã Hùng Sơn |
KV1 |
| 71 |
THPT Võ Nguyên Giáp |
Thôn Thạnh Đức, xã Chiên Đàn |
KV2 |
| 72 |
THPT Nông Sơn |
Thôn Trung Hạ, xã Nông Sơn |
KV1 |
| 73 |
PTDTNT THCS và THPT Nam Trà My |
Thôn Trà Mai, xã Nam Trà My |
KV1 |
| 74 |
PTDTNT THCS và THPT Phước Sơn |
Số 39, đường Phan Châu Trinh, Xã Khâm Đức |
KV1 |
| 75 |
PTDTNT THCS và THPT Nước Oa |
Số 78, đường Chu Huy Mân, Thôn Trấn Dương, Xã Trà My |
KV1 |
| 76 |
PTDTNT THPT Quảng Nam |
39 Nguyễn Tất Thành, Phường Cẩm Phổ, Hội An |
KV3 |
| 90 |
Liên cấp Quốc tế Singapore tại Đà Nẵng |
Tòa nhà SIS, đường Vùng Trung 3, KĐT Phú Mỹ An, phường Ngũ Hành Sơn |
KV3 |
| 91 |
PT Hermann Gmeiner |
15 Nguyễn Đình Chiểu, phường Ngũ Hành Sơn |
KV3 |
| 92 |
TH, THCS & THPT Anh Quốc |
1/2B Tôn Thất Đạm, phường Thanh Khê, Đà Nẵng |
KV3 |
| 93 |
TH, THCS & THPT Olympia |
63 Lê Văn Long, phường Thanh Bình |
KV3 |
| 94 |
TH, THCS&THPT FPT |
Khu đô thị FPT, phường Ngũ Hành Sơn |
KV3 |
| 95 |
TH, THCS&THPT St. Nicholas |
Lô A2.15 thuộc khu E Đường Trần Nam Trung, Phường Hoà Xuân |
KV3 |
| 96 |
TH, THCS&THPT Việt Nhật |
365 Phan Châu Trinh, phường Hòa Cường |
KV3 |
| 97 |
TH, THCS, THPT Quốc tế Hoa Kỳ APU-Đà Nẵng |
299 Trần Đại Nghĩa, phường Ngũ Hành Sơn |
KV3 |
| 98 |
TH,THCS và THPT Sky-line |
Lô A2.4 Trần Đăng Ninh, phường Hòa Cường |
KV3 |
| 99 |
THCS&THPT Hiển Nhân |
Số 204 Lương Nhữ Hộc, Cẩm Lệ |
KV3 |
| 100 |
THPT Khai Trí |
116 Nguyễn Huy Tưởng, Hoà Khánh |
KV3 |
| 101 |
THPT Quang Trung |
68 Đỗ Quang, Phường Thanh Khê |
KV3 |
| 102 |
Trường THPT Hà Huy Tập |
190 Lý Thường Kiệt, phường Tam Kỳ |
KV3 |
| 103 |
Trường TH, THCS và THPT Hoàng Sa |
Khối phố Hà Dừa, phường Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng |
KV3 |
| 104 |
Trường TH, THCS và THPT Quảng Đông |
Khối phố Bằng An Đông, Phường An Thắng, TP Đà Nẵng |
KV3 |
| 105 |
TH,THCS và THPT Sky-line Hill |
Lô A2.4 Trần Đăng Ninh, phường Hòa Cường |
KV3 |
| 106 |
TH, THCS & THPT Song ngữ Quảng Nam Academy |
01 Phạm Đình Hổ, phường Quảng Phú |
KV3 |
| 120 |
Trung tâm GDTX số 1 |
1093 Ngô Quyền, phường An Hải |
KV3 |
| 121 |
Trung tâm GDTX số 2 |
725 Trần Cao Vân, phường Thanh Khê |
KV3 |
| 122 |
Trung tâm GDTX số 3 |
815 Trường Chinh, phường Cẩm Lệ |
KV3 |
| 123 |
Trung tâm GDTX số 4 |
02 Trần Trung Tri, phường Bàn Thạch |
KV3 |
| 213 |
THPT Ông Ích Khiêm (trước 01/7/2025) |
Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang |
KV2 |
| 214 |
THPT Phạm Phú Thứ (trước 01/7/2025) |
Đường DT 602, Tổ dân phố An Ngãi Đông, phường Hoà Khánh |
KV2 |
| 216 |
THPT Phan Thành Tài (trước 01/7/2025) |
Đường Đá Bàn 7, phường Hòa Xuân |
KV2 |
| 225 |
THPT Cao Bá Quát (trước 01/7/2025) |
Thôn Trà Lý, xã Tam Anh |
KV2_NT |
| 226 |
THPT Chu Văn An (trước 01/7/2025) |
Số 102 đường DT609 Thôn Hà Thanh, Xã Hà Nha |
KV2_NT |
| 227 |
THPT chuyên Lê Thánh Tông (trước 01/7/2025) |
236 Trường Chinh, phường Hội An Tây |
KV2 |
| 228 |
THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (trước 01/7/2025) |
02 Trần Đại Nghĩa, Phường Bàn Thạch |
KV2 |
| 229 |
THPT Đỗ Đăng Tuyển (trước 01/7/2025) |
Thôn Phú An, Xã Phú Thuận, TP. Đà Nẵng |
KV2_NT |
| 230 |
THPT Duy Tân (trước 01/7/2025) |
Khối phố Ngọc Mỹ, phường Quảng Phú |
KV2 |
| 231 |
THPT Hiệp Đức (trước 01/7/2025) |
01 Chu Huy Mân, xã Hiệp Đức |
KV2_NT |
| 232 |
THPT Hồ Nghinh (trước 01/7/2025) |
Thôn Thi Thại, xã Duy Nghĩa |
KV2_NT |
| 233 |
THPT Hoàng Diệu (trước 01/7/2025) |
Thôn Phong Thử 1, xã Điện Bàn Tây |
KV2 |
| 234 |
THPT Hùng Vương (trước 01/7/2025) |
Thôn An Thành 1, xã Thăng Điền |
KV2_NT |
| 235 |
THPT Huỳnh Ngọc Huệ (trước 01/7/2025) |
161 Nguyễn Tất Thành, xã Đại Lộc |
KV2_NT |
| 236 |
THPT Huỳnh Thúc Kháng (trước 01/7/2025) |
Số 19, đường Huỳnh Thúc Kháng, Xã Tiên Phước. |
KV2_NT |
| 238 |
THPT Lê Quý Đôn (trước 01/7/2025) |
152 Trần Văn Dư Phường Tam Kỳ |
KV2 |
| 239 |
THPT Lê Hồng Phong (trước 01/7/2025) |
Thôn Phú Lạc, xã Thu Bồn |
KV2 |
| 240 |
THPT Lương Thế Vinh (trước 01/7/2025) |
738 Trần Thủ Độ, phường Điện Bàn Đông |
KV2 |
| 241 |
THPT Lương Thúc Kỳ (trước 01/7/2025) |
Thôn Nghĩa Hiệp, xã Đại Lộc |
KV2_NT |
| 242 |
THPT Lý Tự Trọng (trước 01/7/2025) |
Thôn Châu Lâm, xã Đồng Duơng |
KV2_NT |
| 244 |
THPT Nguyễn Dục (trước 01/7/2025) |
Thôn Cây Sanh, xã Phú Ninh |
KV2_NT |
| 245 |
THPT Nguyễn Duy Hiệu (trước 01/7/2025) |
Số 29 Trần Nhân Tông, phường Điện Bàn |
KV2 |
| 246 |
THPT Nguyễn Hiền - Duy Xuyên (trước 01/7/2025) |
881 Hùng Vương, xã Duy Xuyên |
KV2_NT |
| 247 |
THPT Nguyễn Huệ (trước 01/7/2025) |
thôn Vân Thạch, xã Núi Thành |
KV2_NT |
| 248 |
THPT Nguyễn Khuyến (trước 01/7/2025) |
Thanh Quýt 6, An Thắng |
KV2_NT |
| 249 |
THPT Nguyễn Thái Bình (trước 01/7/2025) |
Thôn Trà Đóa 2, xã Thăng An |
KV2_NT |
| 250 |
THPT Nguyễn Trãi - Hội An (trước 01/7/2025) |
58 Nguyễn Công Trứ, Phường Hội An Tây |
KV2 |
| 251 |
THPT Nguyễn Văn Cừ (trước 01/7/2025) |
Xã Xuân Phú |
KV2_NT |
| 253 |
THPT Núi Thành (trước 01/7/2025) |
235 Nguyễn Văn Linh, xã Núi Thành |
KV2_NT |
| 255 |
THPT Phan Bội Châu (trước 01/7/2025) |
786 Phan Châu Trinh, phường Hương Trà, thành phố Đà Nẵng |
KV2 |
| 256 |
THPT Phan Châu Trinh - Tiên Phước (trước 01/7/2025) |
Số 150 Phan Châu Trinh, xã Tiên Phước |
KV2_NT |
| 258 |
THPT Quế Sơn (trước 01/7/2025) |
033 Hùng Vương, xã Quế Sơn |
KV2_NT |
| 259 |
THPT Sào Nam (trước 01/7/2025) |
611 Hùng Vương, xã Nam Phước |
KV2_NT |
| 261 |
THPT Thái Phiên - Thăng Bình (trước 01/7/2025) |
Thôn 8, xã Thăng Bình |
KV2_NT |
| 262 |
THPT Tiểu La (trước 01/7/2025) |
Số 88 đường Tiểu La, Xã Thăng Bình |
KV2_NT |
| 264 |
THPT Trần Cao Vân (trước 01/7/2025) |
Đường Lê Duẩn, phường Tam Kỳ |
KV2 |
| 265 |
THPT Trần Đại Nghĩa (trước 01/7/2025) |
Thôn Phước Thành, xã Quế Sơn Trung, |
KV2_NT |
| 266 |
THPT Trần Hưng Đạo (trước 01/7/2025) |
Số 170 Cửa Đại, phường Hội An Đông |
KV2 |
| 267 |
THPT Trần Phú - Việt An (trước 01/7/2025) |
Thôn Việt An, xã Bình Lâm |
KV2_NT |
| 268 |
THPT Trần Quý Cáp (trước 01/7/2025) |
Số 7, đường Trần Hưng Đạo, phường Hội An |
KV2 |
| 269 |
THPT Trần Văn Dư (trước 01/7/2025) |
Thôn An Mỹ - xã Tây Hồ |
KV2_NT |
| 271 |
THPT Võ Nguyên Giáp (trước 01/7/2025) |
Thôn Thạnh Đức, xã Chiên Đàn |
KV2_NT |
| 272 |
THPT Nông Sơn (trước 01/7/2025) |
Thôn Trung Hạ, xã Nông Sơn |
KV2_NT |
| 276 |
PTDTNT tỉnh Quảng Nam (trước 01/07/2025) |
39 Nguyễn Tất Thành, Phường Cẩm Phô, Hội An |
KV2 |
| 302 |
THPT Hà Huy Tập (trước 01/7/2025) |
190 Lý Thường Kiệt, phường Tam Kỳ |
KV2 |
| 303 |
TH, THCS và THPT Hoàng Sa (trước 01/7/2025) |
Khối phố Hà Dừa, phường Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng |
KV2 |
| 304 |
TH, THCS và THPT Quảng Đông (trước 01/7/2025) |
Khối phố Bằng An Đông, Phường An Thắng, TP Đà Nẵng |
KV2 |
| 306 |
TH, THCS & THPT Song ngữ Quốc tế Quảng Nam Academy (trước 01/7/2025) |
01 Phạm Đình Hổ, phường Quảng Phú |
KV2 |
| 405 |
TH, THCS và THPT Sky-Line Hill (trước 01/7/2025) |
Khối Hà My Đông A, Phường Điện Bàn Đông |
KV2 |
| 423 |
Trung tâm GDTX tỉnh Quảng Nam (trước 01/7/2025) |
02 Trần Trung Tri, phường Bàn Thạch |
KV2 |
| 800 |
Học ở nước ngoài |
725 Trần Cao Vân, phường Thanh Khê, TP. Đà Nẵng |
KV3 |
| 801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
Tp Đà Nẵng |
KV1 |
| 802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
Tp Đà Nẵng |
KV2_NT |
| 803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
Tp Đà Nẵng |
KV2 |
| 804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
Tp Đà Nẵng |
KV3 |
| 900 |
Công an, quân nhân |
725 Trần Cao Vân, phường Thanh Khê, TP. Đà Nẵng |
KV3 |