Đề án tuyển sinh trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu

Video giới thiệu trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
  • Tên tiếng Anh: Ba Ria Vung Tau University (BVU)
  • Mã trường: BVU
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên thông Văn bằng 2 Hợp tác quốc tế
  • Địa chỉ:

+ Cơ sở 1: 80 Trương Công Định, phường 3, Vũng Tàu

+ Cơ sở 2: 01 Trương Văn Bang, phường 7, Vũng Tàu

+ Cơ sở 3: 951 Bình Giã, phường 10, Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu.

Thông tin tuyển sinh

1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

b) Người đã có bằng tốt nghiệp cao đẳng nghề, trung cấp nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

2. Mô tả phương thức tuyển sinh

Xét tuyển theo các phương thức:

2.1. Xét tuyển kết quả học tập THPT (Xét học bạ).

2.2. Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT.

2.3. Xét tuyển tổng hợp: Kết quả thi tốt nghiệp + học bạ THPT.

2.4. Xét tuyển kết quả thi ĐGNL.

2.5. Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài.

2.6. Xét tuyển thẳng.

3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

3.1. Ngưỡng đầu vào

a)

Ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe, chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật sử dụng phương thức tuyển sinh theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, trung học nghề được Bộ quy định hằng năm.

b)

Đối với phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc phương thức tuyển sinh kết hợp, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật áp dụng khoản 1 Điều này hoặc đạt kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

c)

Tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học đối với phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc phương thức tuyển sinh kết hợp, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề áp dụng khoản 1 Điều này hoặc:

  • Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10, trừ các trường hợp quy định tại điểm b khoản này.
  • Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên đối với chương trình đào tạo Điều dưỡng, Y học dự phòng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hình răng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng.

d)

Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển trình độ đại học được áp dụng quy định ngưỡng đầu vào như sau:

Đối với thí sinh dự tuyển vào chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề, chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật (trừ các trường hợp quy định tại điểm b khoản này), ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:

  • Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,00 trở lên theo thang điểm 10.
  • Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.
  • Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên.
  • Tốt nghiệp trình độ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.

Đối với thí sinh dự tuyển vào đại học các chương trình đào tạo Điều dưỡng, Y học dự phòng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hình răng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục Thể chất:

Áp dụng một trong các tiêu chí sau:

  • Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10.
  • Tốt nghiệp THPT, trung học nghề loại khá hoặc có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức đạt (học lực xếp loại trung bình) và có 05 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.
  • Tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng, trình độ đại học đạt loại khá trở lên.

3.2. Điểm trúng tuyển

Trường công bố điểm trúng tuyển theo kế hoạch tuyển sinh của Trường và của Bộ GD&ĐT.

4. Chỉ tiêu tuyển sinh

1. Máy tính và Công nghệ thông tin

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Phương thức tuyển sinh

1.1.2001

7480201C1

Kỹ thuật phần mềm

7480201

Công nghệ thông tin

20

BVU-100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04);

BVU-200: Xét kết quả học tập THPT (cùng các tổ hợp như BVU-100);

BVU-402: Xét kết quả thi ĐGNL (PTK);

BVU-407: Xét tuyển tổng hợp (Điểm thi TN THPT + Điểm HB) (PTK);

BVU-411: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài (PTK).

1.1.2002

7480201

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

60

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp (THPT + Học bạ);

BVU-411: THPT nước ngoài.

1.1.2003

7480201C4

Thiết kế đồ họa

7480201

Công nghệ thông tin

20

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

1.1.2004

7480201C5

Trí tuệ nhân tạo

7480201

Công nghệ thông tin

56

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2. 1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

2.1.2001

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

20

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2.1.2002

7510301C2

Điều khiển và tự động hóa

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

10

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

2.1.2003

7510301C3

Điện công nghiệp và dân dụng

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

10

BVU-100: X03, X04, A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02;

BVU-200: cùng tổ hợp;

BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2.2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí

2.2.2001

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

40

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2.2.2002

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

30

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2.2.2003

7510205C1

Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

30

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2.3 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng

2.3.2001

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

8

BVU-100: Xét kết quả thi TN THPT (A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04);

BVU-200: Xét học bạ (cùng tổ hợp);

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp (Điểm thi TN THPT + Điểm HB);

BVU-411: Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài.

2.3.2002

7510102C1

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

8

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2.3.2003

7510102C2

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

8

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2.3.2004

7510102C3

Quản lý, phát triển cảng và công trình biển

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

8

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2.3.2005

7510102C4

Quản lý dự án xây dựng

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

8

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

2.4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

2.4.2001

7510605TN

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tài năng)

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

25

BVU-100: Xét kết quả thi TN THPT (A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04);

BVU-200: Xét học bạ (cùng tổ hợp);

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp (Điểm thi TN THPT + Điểm HB);

BVU-411: Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài.

2.4.2002

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

325

BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2.4.2003

7510605C1

Logistics Cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

50

BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2.4.2004

7510605C3

Logistics Cảng Hàng không

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

50

BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

3. Khoa học xã hội và hành vi

3.1.2001

7310401

Tâm lý học

7310401

Tâm lý học

20

BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C00, X01, X17, X70, C01, C02, C07, C03, C04;

BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp);

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp (Điểm thi TN THPT + Điểm HB);

BVU-411: THPT nước ngoài.

3.2.2001

7310608

Đông phương học

7310608

Đông phương học

5

BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C00, X01, X17, X70, C01, C02, C07, C03, C04;

BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

3.2.2002

7310608C1

Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc

7310608

Đông phương học

19

BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C00, X01, X17, X70, C01, C02, C07, C03, C04;

BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

3.2.2003

7310608C3

Ngôn ngữ Nhật

7310608

Đông phương học

19

BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C00, X01, X17, X70, C01, C02, C07, C03, C04;

BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp);

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

4. Dịch vụ vận tải

4.1.2001

7840104

Kinh tế vận tải

7840104

Kinh tế vận tải

20

BVU-100: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp);

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

4.1.2002

7840104C1

Kinh tế vận tải biển

7840104

Kinh tế vận tải

20

BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

4.1.2003

7840101

Khai thác vận tải

7840101

Khai thác vận tải

18

BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

4.1.2004

7840101C1

Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức

7840101

Khai thác vận tải

18

BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

4.1.2005

7840101C3

Quản lý và khai thác Metro - Đường sắt tốc độ cao

7840101

Khai thác vận tải

18

BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

5. Kinh doanh và Quản lý

5.1.2001

7340120

Kinh doanh quốc tế

7340120

Kinh doanh quốc tế

20

BVU-100: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp);

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.2002

7340115

Marketing

7340115

Marketing

20

BVU-100, BVU-200: A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.2003

7340115C1

Marketing và tổ chức sự kiện

7340115

Marketing

20

BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.2004

7340115C2

Digital Marketing

7340115

Marketing

20

BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.2005

7340115C4

Marketing và truyền thông

7340115

Marketing

20

BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.2006

7340115C5

Marketing thương mại

7340115

Marketing

20

BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.2007

7340122

Thương mại điện tử

7340122

Thương mại điện tử

20

BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.2008

7340101

Quản trị kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh

66

BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.2009

7340101C5

Quản trị nhân sự

7340101

Quản trị kinh doanh

66

BVU-100: C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04, A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02; BVU-200: Như ngành QTKD; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.10

7340101C6

Phân tích dữ liệu kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh

20

BVU-100, BVU-200: Như ngành QTKD; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.11

7340101C7

Quản lý dự án

7340101

Quản trị kinh doanh

20

BVU-100, BVU-200: Như ngành QTKD; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.12

7340101C8

Hệ thống thông tin quản lý

7340101

Quản trị kinh doanh

20

BVU-200: Học bạ (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp (Điểm thi TN THPT + Điểm HB); BVU-411: THPT nước ngoài.

5.2.2001

7340301

Kế toán

7340301

Kế toán

20

BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.2.2002

7340301C1

Kế toán tài chính

7340301

Kế toán

20

BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-100: Điểm thi TN THPT (X01, X02, X03, X04, A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.2.2003

7340301C2

Kế toán kiểm toán

7340301

Kế toán

20

BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ; BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp như Kế toán); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.3.2001

7340201

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Tài chính - Ngân hàng

60

BVU-200: Học bạ; BVU-100: Điểm thi TN THPT (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

6. Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

6.1.2001

7810201

Quản trị khách sạn

7810201

Quản trị khách sạn

81

BVU-100: Điểm thi TN THPT (A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

6.1.2002

7810201C1

Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống

7810201

Quản trị khách sạn

20

BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Quản trị khách sạn; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

6.1.2003

7810201C3

Quản trị khách sạn và chuỗi cung ứng dịch vụ

7810201

Quản trị khách sạn

20

BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Quản trị khách sạn; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

6.2.2001

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

25

BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Quản trị khách sạn; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

6.2.2002

7810103C1

Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

25

BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Quản trị khách sạn; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

7. Sức khỏe

7.1.2001

7720201

Dược học

7720201

Dược học

50

BVU-100: A00, A02, B00, D07, X14, X16, B03, X13, B08, C03, C04, X01, C08, D13, X66, X67, X69, C02; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp).

7.2.2001

7720301

Điều dưỡng

7720301

Điều dưỡng

62

BVU-100: A00, A02, B00, D07, X14, X16, B03, X13, B08, C03, C04, X01, C08, D13, X66, X67, X69, C02; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp).

8.Pháp luật

8.1.2001

7380101

Luật

7380101

Luật

32

BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

8.1.2002

7380101C2

Luật kinh tế

7380101

Luật

32

BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ; BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

8.1.2003

7380101C3

Luật dân sự

7380101

Luật

32

BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ; BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

9. Báo chí và thông tin

9.1.2001

7320104

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Truyền thông đa phương tiện

16

BVU-200: Học bạ;

BVU-100: Điểm thi TN THPT (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04);

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

9.1.2002

7320108

Quan hệ công chúng

7320108

Quan hệ công chúng

30

BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C00, X01, X17, X70, C01, C02, C07, C03, C04;

BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp);

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

10. Nhân văn

10.1.2001

7220201

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

100

BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C03, C04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài; BVU-200: Học bạ (A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C03, C04).

10.1.2002

7220201C2

Tiếng Anh du lịch - thương mại

7220201

Ngôn ngữ Anh

40

BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Ngôn ngữ Anh; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

10.1.2003

7220201C3

Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

60

BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Ngôn ngữ Anh; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

10.1.2004

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

172

BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Ngôn ngữ Anh; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

 

5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

a. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì xét tuyển theo các điều kiện phụ sau:

  • Có điểm môn Toán cao hơn khi xét tuyển vào các ngành:
    • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử;
    • Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng;
    • Công nghệ kỹ thuật cơ khí;
    • Công nghệ kỹ thuật ô tô;
    • Công nghệ thông tin;
    • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng;
    • Kinh doanh quốc tế;
    • Quản trị kinh doanh;
    • Kế toán;
    • Marketing;
    • Tài chính - Ngân hàng.
  • Có điểm môn Sinh học cao hơn khi xét tuyển vào các ngành:
    • Điều dưỡng;
    • Dược học.
  • Có điểm môn Ngữ văn cao hơn khi xét tuyển vào các ngành:
    • Đông phương học;
    • Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành;
    • Quản trị khách sạn;
    • Tâm lý học.
  • Có điểm môn Tiếng Anh cao hơn khi xét tuyển vào ngành:
    • Ngôn ngữ Anh.

b. Điểm cộng

  • Điểm cộng là điểm dành cho các thí sinh có thành tích cao hoặc năng khiếu đặc biệt, có mức từ 0 đến 1,50 điểm theo thang điểm 30 do Hội đồng tuyển sinh ĐHLCQ xem xét, quyết định cho từng trường hợp cụ thể.
  • Điểm thưởng là điểm dành cho đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định, có mức từ 0 đến 3,00 điểm theo thang điểm 30 do Hội đồng tuyển sinh ĐHLCQ xem xét, quyết định cho từng trường hợp cụ thể.

Khung điểm cộng, điểm thưởng được quy định cụ thể tại Quy chế tuyển sinh của Trường.

c. Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSDT tuyển sinh theo nhóm ngành)

  • Không có.

d. Các thông tin khác

  • Quy định nhân hệ số: Không có.

6. Tổ chức tuyển sinh

a. Thời gian tuyển sinh

  • Đợt 1: Theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.
  • Đợt 2: Dự kiến từ 23/8/2026 (nếu còn chỉ tiêu).

b. Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển.

c. Điều kiện xét tuyển: Theo quy định tại Mục 3.

7. Chính sách ưu tiên

a. Xét tuyển thẳng

  • Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo.
  • Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế do Bộ GD&ĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức hoặc tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghệ dự thi, thi đấu, đạt giải; cụ thể trong các trường hợp sau:
    • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.
    • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm được xét tuyển thẳng.
    • Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.
    • Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, gồm có:
      • Giải vô địch thế giới;
      • Cúp thế giới;
      • Thế vận hội Olympic;
      • Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD);
      • Giải vô địch châu Á;
      • Cúp châu Á;
      • Giải vô địch Đông Nam Á;
      • Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games);
      • Cúp Đông Nam Á;

Thời gian đạt giải không quá 04 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.

    • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GD&ĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.
  • Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của CTĐT phù hợp với yêu cầu của Bộ.
  • Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ.

b. Ưu tiên xét tuyển

  • Theo Phụ lục II đính kèm Quy chế tuyển sinh của Trường.

8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển

  • Nhà trường không thu lệ phí xét tuyển.

9. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh

(Giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro, trách nhiệm giải quyết việc thí sinh được chuyển đến hoặc chuyển đi do sai sót trong tuyển sinh)

  • Nhà trường cam kết bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro (nếu có) theo quy định hiện hành của pháp luật của Nhà nước, theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

10. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)

a. Học phí

  • Thu theo tín chỉ và cố định trong toàn khóa học.

b. Học bổng

  • Học bổng tuyển sinh và quà tặng nhập học:
    • Tặng 1.500 suất học bổng tuyển sinh 2026 và quà tặng nhập học có giá trị từ 5 đến 15 triệu đồng khi thí sinh trúng tuyển nhập học BVU đợt 1.
  • Học bổng sinh viên:
    • Sinh viên BVU được xét tặng học bổng liên tục từng học kỳ trong toàn khóa học.

c. Thông tin quan trọng khác

  • BVU đạt chuẩn kiểm định cơ sở giáo dục và 100% chương trình đào tạo.
  • Nhà trường đảm bảo hỗ trợ ký túc xá và chỗ ở phù hợp với sinh viên tại Vũng Tàu.

 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu năm 2025 theo điểm thi THPT 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 15  
2 7220201C1 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) A01; D01; D14; D15 15  
3 7220201C2 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) A01; D01; D14; D15 15  
4 7220201C3 Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) A01; D01; D14; D15 15  
5 7220201CT Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01; C00; D01; X01 15  
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 15  
7 7220204C1 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 15  
8 7220204C2 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 15  
9 7220204C3 Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 15  
10 7310401 Tâm lý học A01; C00; D01; X01 15  
11 7310401C1 Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01; C00; D01; X01 15  
12 7310608C1 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 15  
13 7310608C2 Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 15  
14 7310608C3 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 15  
15 7310608C4 Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 15  
16 7310608C5 Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 15  
17 7310608CT1 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01; C00; D01; X01 15  
18 7310608CT2 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01; C00; D01; X01 15  
19 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01 15  
20 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; D01 15  
21 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 15  
22 7340101C1 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15  
23 7340101C2 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15  
24 7340101C3 Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15  
25 7340101C4 Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15  
26 7340101C5 Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15  
27 7340101CT Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00; A01; C00; D01 15  
28 7340101QA Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 15  
29 7340101QL Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 15  
30 7340115 Marketing A00; A01; C00; D01 15  
31 7340115C1 Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15  
32 7340115C2 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15  
33 7340115C3 Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15  
34 7340115C4 Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15  
35 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; D01 15  
36 7340120C1 Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15  
37 7340120KL Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 15  
38 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C00; D01 15  
39 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C00; D01 15  
40 7340201C1 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15  
41 7340201C2 Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15  
42 7340201TL Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; C14; D01 15  
43 7340301 Kế toán A00; A01; C00; D01 15  
44 7340301C1 Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15  
45 7340301C2 Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15  
46 7340301C3 Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15  
47 7340301KL Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 15  
48 7340301TN Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) A00; A01; C00; D01 17  
49 7380101 Luật A01; C00; D01; X01 15  
50 7380101C1 Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01; C00; D01; X01 15  
51 7380101LA Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 15  
52 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X26 15  
53 7480201C1 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15  
54 7480201C2 Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15  
55 7480201C3 Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15  
56 7480201CT Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00; A01; D01; X26 15  
57 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15  
58 7510102NB Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 15  
59 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15  
60 7510201C1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15  
61 7510201NB Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 15  
62 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15  
63 7510205C1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15  
64 7510205NB Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 15  
65 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15  
66 7510301C1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15  
67 7510301C2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15  
68 7510301NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 15  
69 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15  
70 7510605C1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15  
71 7510605C2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15  
72 7510605CT1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00; A01; C00; D01 15  
73 7510605CT2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00; A01; C00; D01 15  
74 7510605CT3 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00; A01; C00; D01 15  
75 7510605LA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 15  
76 7510605NB Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 15  
77 7510605TN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) A00; A01; C00; D01 17  
78 7720201 Dược học A00; B00; B08; D07 19  
79 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B08; D07 17  
80 7720301NB Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; B00; B08; D07 17  
81 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 15  
82 7810103C1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15  
83 7810103DA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 15  
84 7810103NB Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 15  
85 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 15  
86 7810201C1 Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15  
87 7810201NB Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 15  
88 7810201QA Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 15  
89 7840101 Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15  
90 7840101C1 Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15  
91 7840101C2 Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15  
92 7840104 Kinh tế vận tải A00; A01; C00; D01 15  
93 7840104C1 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15  
94 7840104C2 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15  
 
2. Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu năm 2025 theo điểm học bạ 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 16  
2 7220201C1 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) A01; D01; D14; D15 16  
3 7220201C2 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) A01; D01; D14; D15 16  
4 7220201C3 Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) A01; D01; D14; D15 16  
5 7220201CT Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01; C00; D01; X01 16  
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 16  
7 7220204C1 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 16  
8 7220204C2 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 16  
9 7220204C3 Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 16  
10 7310401 Tâm lý học A01; C00; D01; X01 16  
11 7310401C1 Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01; C00; D01; X01 16  
12 7310608C1 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 16  
13 7310608C2 Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 16  
14 7310608C3 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 16  
15 7310608C4 Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 16  
16 7310608C5 Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 16  
17 7310608CT1 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01; C00; D01; X01 16  
18 7310608CT2 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01; C00; D01; X01 16  
19 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01 16  
20 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; D01 16  
21 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 16  
22 7340101C1 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16  
23 7340101C2 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16  
24 7340101C3 Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16  
25 7340101C4 Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16  
26 7340101C5 Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16  
27 7340101CT Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00; A01; C00; D01 16  
28 7340101QA Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 16  
29 7340101QL Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 16  
30 7340115 Marketing A00; A01; C00; D01 16  
31 7340115C1 Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16  
32 7340115C2 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16  
33 7340115C3 Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16  
34 7340115C4 Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16  
35 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; D01 16  
36 7340120C1 Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16  
37 7340120KL Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 16  
38 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C00; D01 16  
39 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C00; D01 16  
40 7340201C1 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16  
41 7340201C2 Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16  
42 7340201TL Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; C14; D01 16  
43 7340301 Kế toán A00; A01; C00; D01 16  
44 7340301C1 Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16  
45 7340301C2 Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16  
46 7340301C3 Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16  
47 7340301KL Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 16  
48 7340301TN Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) A00; A01; C00; D01 18  
49 7380101 Luật A01; C00; D01; X01 16  
50 7380101C1 Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01; C00; D01; X01 16  
51 7380101LA Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 16  
52 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X26 16  
53 7480201C1 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 16  
54 7480201C2 Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 16  
55 7480201C3 Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 16  
56 7480201CT Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00; A01; D01; X26 16  
57 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 16  
58 7510102NB Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 16  
59 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 16  
60 7510201C1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 16  
61 7510201NB Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 16  
62 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 16  
63 7510205C1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 16  
64 7510205NB Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 16  
65 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 16  
66 7510301C1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 16  
67 7510301C2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 16  
68 7510301NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 16  
69 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16  
70 7510605C1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16  
71 7510605C2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16  
72 7510605CT1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00; A01; C00; D01 16  
73 7510605CT2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00; A01; C00; D01 16  
74 7510605CT3 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00; A01; C00; D01 16  
75 7510605LA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 16  
76 7510605NB Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 16  
77 7510605TN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) A00; A01; C00; D01 18  
78 7720201 Dược học A00; B00; B08; D07 20  
79 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B08; D07 18  
80 7720301NB Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; B00; B08; D07 18  
81 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 16  
82 7810103C1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16  
83 7810103DA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 16  
84 7810103NB Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 16  
85 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 16  
86 7810201C1 Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16  
87 7810201NB Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 16  
88 7810201QA Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 16  
89 7840101 Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16  
90 7840101C1 Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16  
91 7840101C2 Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16  
92 7840104 Kinh tế vận tải A00; A01; C00; D01 16  
93 7840104C1 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16  
94 7840104C2 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16  

B. Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu  2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D15; D66 15 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
2 7220201C1 Tiêng Anh biên - phiên dịch (ngành Ngôn ngữ Anh) A01; D01; D15; D66 15 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
3 7220201C2 Tiếng Anh du lịch - thương mại (ngành Ngôn ngữ Anh) A01; D01; D15; D66 15 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
4 7220201C3 Phương pháp giảng dạy tiếng Anh (ngành Ngôn ngữ Anh) A01; D01; D15; D66 15 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
5 7220201CT Lý luận và PP dạy học bộ môn tiếng Anh (nhận bằng Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh) A01; D01; D15; D66 15 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; C00; D01; D14 15 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
7 7220204C1 Tiếng Trung biên - phiên dịch (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) A01; C00; D01; D14 15 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
8 7220204C2 Tiếng Trung du lịch - thương mại (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) A01; C00; D01; D14 15 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
9 7220204C3 Phương pháp giảng dạy tiếng Trung (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) A01; C00; D01; D14 15 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
10 7310401 Tâm lý học A01; C00; C20; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
11 7310401C1 Tham vấn và trị liệu tâm lý (ngành Tâm lý học) A01; C00; C20; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
12 73106080 Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc (ngành Đông phương học) A01; C00; D01; D14 15 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
13 7310608C2 Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học) A01; C00; D01; D14 15 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
14 7310608CT1 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản) A01; D01; D15; D66 15 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
15 7310608CT2 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc) A01; D01; D15; D66 15 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
16 7310608NB Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học) C00; C19; D01; D06 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật
17 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
18 73401010 Quản trị doanh nghiệp (ngành Quản trị kinh doanh) A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
19 7340101C2 Quản trị kinh doanh bất động sản (ngành Quản trị kinh doanh) A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
20 7340101C3 Quản trị nguồn nhân lực (ngành Quản trị kinh doanh) A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
21 7340101C4 Quản trị truyền thông đa phương tiện (ngành Quản trị kinh doanh) A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
22 7340101CT Quản trị kinh doanh A01; A01; C00; D01 15 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
23 7340101QA Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh A01; D01; D15; D66 15 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
24 7340101QL Quản trị kinh doanh & Luật A00; A01; C19; D01 15 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
25 7340115 Marketing A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
26 73401150 Marketing và tổ chức sự kiện (ngành Marketing) A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
27 7340115C2 Digital marketing (ngành Marketing) A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
28 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
29 7340120C1 Thương mại quốc tế & Kinh doanh trực tuyến (ngành Kinh doanh quốc tế) A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
30 7340120KA Kinh doanh quốc tế & Ngôn ngữ Anh A01; D01; D15; D66 15 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
31 7340120KL Kinh doanh quốc tế & Luật A00; A01; C19; D01 15 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
32 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
33 7340201C1 Tài chính doanh nghiệp (ngành Tài chính - Ngân hàng) A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
34 7340201TL Tài chính ngân hàng & Luật A00; A01; C19; D01 15 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
35 7340301 Kế toán A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
36 7340301C1 Kế toán tài chính (ngành Kế toán) A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
37 7340301C2 Kế toán kiểm toán (ngành Kế toán) A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
38 7340301KL Kế toán & Luật A00; A01; C19; D01 15 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
39 7340301TN Kế toán (ACCA cấp Chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế) A00; A01; C00; D01 20 CT Cử nhân tài năng, học song ngữ Việt - Anh
40 7380101 Luật A01; C00; C20; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
41 7380101 LA Luật & Ngôn ngữ Anh A01; C00; C20; D01 15 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
42 7380101C1 Luật kinh tế và dân sự (ngành Luật) A01; C00; C20; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
43 7380101CT Luật (dự kiến) A00; C00; C20; D01 15 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
44 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
45 7480201C1 Kỹ thuật phần mềm (ngành Công nghệ thông tin) A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
46 7480201C2 Lập trình ứng dụng di động và game (ngành Công nghệ thông tin) A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
47 7480201C3 Quản trị mạng và an toàn thông tin (ngành Công nghệ thông tin) A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
48 7480201CT Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 15 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
49 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
50 7510102NB Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; C01; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật
51 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
52 7510201NB Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật
53 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
54 7510205NB Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật
55 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
56 7510301C1 Kỹ thuật điện (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
57 7510301C2 Điều khiển và tự động hóa (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
58 7510301NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật
59 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
60 7510605C1 Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
61 7510605C2 Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
62 7510605CT1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01; A01; C00; D01 15 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
63 7510605CT2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK -Giao nhận vận tài quốc tế) A01; A01; C00; D01 15 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
64 7510605CT3 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không -XNK - Giao nhận vận tải quốc tế) A01; A01; C00; D01 15 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
65 7510605LA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh A01; D01; D15; D66 15 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
66 7510605NB Logistics và Ọuản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật
67 7510605TN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (FIATA cấp Chứng chỉ Giao nhận vận tải quốc tế) A00; A01; C00; D01 20 CT Cử nhân tài năng, học song ngữ Việt - Anh
68 7720201 Dược học A00; B00; B08; C08 21 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
69 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B08; C08 19 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
70 7720301NB Điều dưỡng A00; B00; B08; C08 19 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật
71 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
72 7810103DA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh A01; D01; D15; D66 15 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
73 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
74 78102010 Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống (ngành Quản trị khách sạn) A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
75 7810201C2 Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn (ngành Quản trị khách sạn) A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
76 7810201QA Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh A01; D01; D15; D66 15 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân

2. Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu  2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D15; D66 18 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
2 7220201C1 Tiêng Anh biên - phiên dịch (ngành Ngôn ngữ Anh) A01; D01; D15; D66 18 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
3 7220201C2 Tiếng Anh du lịch - thương mại (ngành Ngôn ngữ Anh) A01; D01; D15; D66 18 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
4 7220201C3 Phương pháp giảng dạy tiếng Anh (ngành Ngôn ngữ Anh) A01; D01; D15; D66 18 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
5 7220201CT Lý luận và PP dạy học bộ môn tiếng Anh (nhận bằng Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh) A01; D01; D15; D66 18 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; C00; D01; D14 18 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
7 7220204C1 Tiếng Trung biên - phiên dịch (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) A01; C00; D01; D14 18 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
8 7220204C2 Tiếng Trung du lịch - thương mại (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) A01; C00; D01; D14 18 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
9 7220204C3 Phương pháp giảng dạy tiếng Trung (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) A01; C00; D01; D14 18 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
10 7310401 Tâm lý học A01; C00; C20; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
11 7310401C1 Tham vấn và trị liệu tâm lý (ngành Tâm lý học) A01; C00; C20; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
12 73106080 Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc (ngành Đông phương học) A01; C00; D01; D14 18 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
13 7310608C2 Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học) A01; C00; D01; D14 18 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
14 7310608CT1 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản) A01; D01; D15; D66 18 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
15 7310608CT2 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc) A01; D01; D15; D66 18 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
16 7310608NB Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học) C00; C19; D01; D06 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật
17 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
18 73401010 Quản trị doanh nghiệp (ngành Quản trị kinh doanh) A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
19 7340101C2 Quản trị kinh doanh bất động sản (ngành Quản trị kinh doanh) A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
20 7340101C3 Quản trị nguồn nhân lực (ngành Quản trị kinh doanh) A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
21 7340101C4 Quản trị truyền thông đa phương tiện (ngành Quản trị kinh doanh) A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
22 7340101CT Quản trị kinh doanh A01; A01; C00; D01 18 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
23 7340101QA Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh A01; D01; D15; D66 18 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
24 7340101QL Quản trị kinh doanh & Luật A00; A01; C19; D01 18 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
25 7340115 Marketing A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
26 73401150 Marketing và tổ chức sự kiện (ngành Marketing) A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
27 7340115C2 Digital marketing (ngành Marketing) A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
28 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
29 7340120C1 Thương mại quốc tế & Kinh doanh trực tuyến (ngành Kinh doanh quốc tế) A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
30 7340120KA Kinh doanh quốc tế & Ngôn ngữ Anh A01; D01; D15; D66 18 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
31 7340120KL Kinh doanh quốc tế & Luật A00; A01; C19; D01 18 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
32 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
33 7340201C1 Tài chính doanh nghiệp (ngành Tài chính - Ngân hàng) A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
34 7340201TL Tài chính ngân hàng & Luật A00; A01; C19; D01 18 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
35 7340301 Kế toán A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
36 7340301C1 Kế toán tài chính (ngành Kế toán) A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
37 7340301C2 Kế toán kiểm toán (ngành Kế toán) A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
38 7340301KL Kế toán & Luật A00; A01; C19; D01 18 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
39 7340301TN Kế toán (ACCA cấp Chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế) A00; A01; C00; D01 22 CT Cử nhân tài năng, học song ngữ Việt - Anh
40 7380101 Luật A01; C00; C20; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
41 7380101 LA Luật & Ngôn ngữ Anh A01; C00; C20; D01 18 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
42 7380101C1 Luật kinh tế và dân sự (ngành Luật) A01; C00; C20; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
43 7380101CT Luật (dự kiến) A00; C00; C20; D01 18 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
44 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
45 7480201C1 Kỹ thuật phần mềm (ngành Công nghệ thông tin) A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
46 7480201C2 Lập trình ứng dụng di động và game (ngành Công nghệ thông tin) A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
47 7480201C3 Quản trị mạng và an toàn thông tin (ngành Công nghệ thông tin) A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
48 7480201CT Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 18 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
49 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
50 7510102NB Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; C01; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật
51 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
52 7510201NB Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật
53 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
54 7510205NB Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật
55 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
56 7510301C1 Kỹ thuật điện (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
57 7510301C2 Điều khiển và tự động hóa (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
58 7510301NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật
59 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
60 7510605C1 Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
61 7510605C2 Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
62 7510605CT1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01; A01; C00; D01 18 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
63 7510605CT2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK -Giao nhận vận tài quốc tế) A01; A01; C00; D01 18 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
64 7510605CT3 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không -XNK - Giao nhận vận tải quốc tế) A01; A01; C00; D01 18 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
65 7510605LA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh A01; D01; D15; D66 18 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
66 7510605NB Logistics và Ọuản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật
67 7510605TN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (FIATA cấp Chứng chỉ Giao nhận vận tải quốc tế) A00; A01; C00; D01 22 CT Cử nhân tài năng, học song ngữ Việt - Anh
68 7720201 Dược học A00; B00; B08; C08 24 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
69 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B08; C08 19.5 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
70 7720301NB Điều dưỡng A00; B00; B08; C08 19.5 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật
71 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
72 7810103DA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh A01; D01; D15; D66 18 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
73 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
74 78102010 Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống (ngành Quản trị khách sạn) A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
75 7810201C2 Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn (ngành Quản trị khách sạn) A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
76 7810201QA Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh A01; D01; D15; D66 18 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
 
 

C. Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu năm 2023 mới nhất

Chiều ngày 22/8/2023, Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu (Mã trường: BVU) công bố điểm trúng tuyển đại học chính qui năm 2023 theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT và xét học bạ THPT cho 21 ngành, 65 chuyên ngành của Trường. Thông tin cụ thể như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; C00; C20; D01 15  
2 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; C00; C20; D01 15  
3 7810201 Quản trị khách sạn C00; C20; D15; D01 15  
4 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C20; D15; D01 15  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; C00; C20; D01 15  
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C14; D01 15  
7 7340301 Kế toán A00; A01; C14; D01 15  
8 7340115 Marketing A00; C00; C20; D01 15  
9 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D15; D66 15  
10 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C19; C20; D01 15  
11 7310608 Đông phương học C00; C19; C20; D01 15  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 15  
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 15  
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 15  
15 7510102 Công nghệ kỹ thuật còng trình xây dựng A00; A01; C01; D01 15  
16 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 15  
17 7380101 Luật A00; C00; C20; D01 15  
18 7720201 Dược học A00; A02; B00; B08 21  
19 7720301 Điều dưỡng A02; B00; B03; C08 19  
20 7310401 Tâm lý học C00; C19; C20; D01 15  
21 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07 15  
22 7510605TN Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cử nhân tài năng) A00; C00; C20; D01 20  
23 7340301TN Kế toán (Cử nhân tài năng) A00; A01; C14; D01 20  
24 7340101TN Quản trị kinh doanh (Cử nhân tài năng) A00; C00; C20; D01 20

D. Đại học Bà Rịa Vũng Tàu công bố điểm chuẩn học bạ đợt 1 năm 2023

Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu xét theo kết quả học bạ THPT năm 2023 đợt 1 đã được công bố, theo đó mức điểm trúng tuyển từ 18 đến 24 điểm.

Điểm chuẩn xét tuyển học bạ đợt 1 năm 2023 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu:

Dai hoc Ba Ria Vung Tau cong bo diem chuan hoc ba dot 1 nam 2023

Điểm chuẩn 03 ngành Cử nhân tài năng:

Dai hoc Ba Ria Vung Tau cong bo diem chuan hoc ba dot 1 nam 2023

Ghi chú:

Điểm chuẩn nêu trên được xét theo 1 trong 2 cách sau: Xét điểm trung bình 3 trong 4 học kỳ lớp 11 và lớp 12 hoặc xét điểm theo tổ hợp xét tuyển 2 trong 4 học kỳ lớp 11 và lớp 12 (có ít nhất 1 học kỳ của lớp 12). Điểm chuẩn trên đã cộng điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.

- Ngành Dược học, thí sinh có học lực lớp 12 loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >=8,0.

- Ngành Điều dưỡng, thí sinh có học lực lớp 12 loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >=6,5.

Thí sinh trúng tuyển sớm sẽ nhận được thư thông báo chính thức và tin nhắn SMS, email của Trường. Sau khi đậu tốt nghiệp THPT, các em cần thực hiện đăng ký nguyện vọng 1 vào BVU trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT từ 10/7/2023 đến 30/7/2023 để chính thức trở thành Tân sinh viên BVU.

Học phí

Học phí trung bình/học kỳ của các ngành/chương trình = 14,25 triệu đồng:

  • Riêng ngành Điều dưỡng = 17,05 triệu đồng
  • Ngành Dược học = 22,15 triệu đồng
  • Các ngành Cử nhân tài năng = 19,64 triệu đồng.

– Học phí đã bao gồm: Học phần trong chương trình đào tạo, chuẩn đầu ra, giáo dục quốc phòng và an ninh, giáo dục thể chất.

– Học phí thu theo học kỳ (mỗi năm 03 học kỳ), phụ thuộc vào số tín chỉ sinh viên đăng ký trong học kỳ đó.

– Học phí cố định trong toàn khóa học.

Chương trình đào tạo

1. Máy tính và Công nghệ thông tin

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Phương thức tuyển sinh

1.1.2001

7480201C1

Kỹ thuật phần mềm

7480201

Công nghệ thông tin

20

BVU-100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04);

BVU-200: Xét kết quả học tập THPT (cùng các tổ hợp như BVU-100);

BVU-402: Xét kết quả thi ĐGNL (PTK);

BVU-407: Xét tuyển tổng hợp (Điểm thi TN THPT + Điểm HB) (PTK);

BVU-411: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài (PTK).

1.1.2002

7480201

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

60

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp (THPT + Học bạ);

BVU-411: THPT nước ngoài.

1.1.2003

7480201C4

Thiết kế đồ họa

7480201

Công nghệ thông tin

20

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

1.1.2004

7480201C5

Trí tuệ nhân tạo

7480201

Công nghệ thông tin

56

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2. 1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

2.1.2001

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

20

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2.1.2002

7510301C2

Điều khiển và tự động hóa

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

10

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

2.1.2003

7510301C3

Điện công nghiệp và dân dụng

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

10

BVU-100: X03, X04, A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02;

BVU-200: cùng tổ hợp;

BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2.2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí

2.2.2001

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

40

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2.2.2002

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

30

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2.2.2003

7510205C1

Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

30

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2.3 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng

2.3.2001

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

8

BVU-100: Xét kết quả thi TN THPT (A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04);

BVU-200: Xét học bạ (cùng tổ hợp);

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp (Điểm thi TN THPT + Điểm HB);

BVU-411: Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài.

2.3.2002

7510102C1

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

8

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2.3.2003

7510102C2

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

8

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2.3.2004

7510102C3

Quản lý, phát triển cảng và công trình biển

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

8

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2.3.2005

7510102C4

Quản lý dự án xây dựng

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

8

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

2.4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

2.4.2001

7510605TN

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tài năng)

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

25

BVU-100: Xét kết quả thi TN THPT (A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04);

BVU-200: Xét học bạ (cùng tổ hợp);

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp (Điểm thi TN THPT + Điểm HB);

BVU-411: Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài.

2.4.2002

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

325

BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2.4.2003

7510605C1

Logistics Cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

50

BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2.4.2004

7510605C3

Logistics Cảng Hàng không

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

50

BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

3. Khoa học xã hội và hành vi

3.1.2001

7310401

Tâm lý học

7310401

Tâm lý học

20

BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C00, X01, X17, X70, C01, C02, C07, C03, C04;

BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp);

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp (Điểm thi TN THPT + Điểm HB);

BVU-411: THPT nước ngoài.

3.2.2001

7310608

Đông phương học

7310608

Đông phương học

5

BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C00, X01, X17, X70, C01, C02, C07, C03, C04;

BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

3.2.2002

7310608C1

Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc

7310608

Đông phương học

19

BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C00, X01, X17, X70, C01, C02, C07, C03, C04;

BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

3.2.2003

7310608C3

Ngôn ngữ Nhật

7310608

Đông phương học

19

BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C00, X01, X17, X70, C01, C02, C07, C03, C04;

BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp);

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

4. Dịch vụ vận tải

4.1.2001

7840104

Kinh tế vận tải

7840104

Kinh tế vận tải

20

BVU-100: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp);

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

4.1.2002

7840104C1

Kinh tế vận tải biển

7840104

Kinh tế vận tải

20

BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

4.1.2003

7840101

Khai thác vận tải

7840101

Khai thác vận tải

18

BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

4.1.2004

7840101C1

Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức

7840101

Khai thác vận tải

18

BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

4.1.2005

7840101C3

Quản lý và khai thác Metro - Đường sắt tốc độ cao

7840101

Khai thác vận tải

18

BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

5. Kinh doanh và Quản lý

5.1.2001

7340120

Kinh doanh quốc tế

7340120

Kinh doanh quốc tế

20

BVU-100: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp);

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.2002

7340115

Marketing

7340115

Marketing

20

BVU-100, BVU-200: A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.2003

7340115C1

Marketing và tổ chức sự kiện

7340115

Marketing

20

BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.2004

7340115C2

Digital Marketing

7340115

Marketing

20

BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.2005

7340115C4

Marketing và truyền thông

7340115

Marketing

20

BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.2006

7340115C5

Marketing thương mại

7340115

Marketing

20

BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.2007

7340122

Thương mại điện tử

7340122

Thương mại điện tử

20

BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.2008

7340101

Quản trị kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh

66

BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.2009

7340101C5

Quản trị nhân sự

7340101

Quản trị kinh doanh

66

BVU-100: C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04, A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02; BVU-200: Như ngành QTKD; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.10

7340101C6

Phân tích dữ liệu kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh

20

BVU-100, BVU-200: Như ngành QTKD; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.11

7340101C7

Quản lý dự án

7340101

Quản trị kinh doanh

20

BVU-100, BVU-200: Như ngành QTKD; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.12

7340101C8

Hệ thống thông tin quản lý

7340101

Quản trị kinh doanh

20

BVU-200: Học bạ (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp (Điểm thi TN THPT + Điểm HB); BVU-411: THPT nước ngoài.

5.2.2001

7340301

Kế toán

7340301

Kế toán

20

BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.2.2002

7340301C1

Kế toán tài chính

7340301

Kế toán

20

BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-100: Điểm thi TN THPT (X01, X02, X03, X04, A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.2.2003

7340301C2

Kế toán kiểm toán

7340301

Kế toán

20

BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ; BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp như Kế toán); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.3.2001

7340201

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Tài chính - Ngân hàng

60

BVU-200: Học bạ; BVU-100: Điểm thi TN THPT (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

6. Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

6.1.2001

7810201

Quản trị khách sạn

7810201

Quản trị khách sạn

81

BVU-100: Điểm thi TN THPT (A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

6.1.2002

7810201C1

Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống

7810201

Quản trị khách sạn

20

BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Quản trị khách sạn; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

6.1.2003

7810201C3

Quản trị khách sạn và chuỗi cung ứng dịch vụ

7810201

Quản trị khách sạn

20

BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Quản trị khách sạn; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

6.2.2001

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

25

BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Quản trị khách sạn; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

6.2.2002

7810103C1

Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

25

BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Quản trị khách sạn; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

7. Sức khỏe

7.1.2001

7720201

Dược học

7720201

Dược học

50

BVU-100: A00, A02, B00, D07, X14, X16, B03, X13, B08, C03, C04, X01, C08, D13, X66, X67, X69, C02; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp).

7.2.2001

7720301

Điều dưỡng

7720301

Điều dưỡng

62

BVU-100: A00, A02, B00, D07, X14, X16, B03, X13, B08, C03, C04, X01, C08, D13, X66, X67, X69, C02; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp).

8.Pháp luật

8.1.2001

7380101

Luật

7380101

Luật

32

BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

8.1.2002

7380101C2

Luật kinh tế

7380101

Luật

32

BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ; BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

8.1.2003

7380101C3

Luật dân sự

7380101

Luật

32

BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ; BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

9. Báo chí và thông tin

9.1.2001

7320104

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Truyền thông đa phương tiện

16

BVU-200: Học bạ;

BVU-100: Điểm thi TN THPT (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04);

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

9.1.2002

7320108

Quan hệ công chúng

7320108

Quan hệ công chúng

30

BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C00, X01, X17, X70, C01, C02, C07, C03, C04;

BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp);

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

10. Nhân văn

10.1.2001

7220201

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

100

BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C03, C04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài; BVU-200: Học bạ (A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C03, C04).

10.1.2002

7220201C2

Tiếng Anh du lịch - thương mại

7220201

Ngôn ngữ Anh

40

BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Ngôn ngữ Anh; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

10.1.2003

7220201C3

Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

60

BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Ngôn ngữ Anh; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

10.1.2004

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

172

BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Ngôn ngữ Anh; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ