Đề án tuyển sinh trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu
Video giới thiệu trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
- Tên tiếng Anh: Ba Ria Vung Tau University (BVU)
- Mã trường: BVU
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên thông Văn bằng 2 Hợp tác quốc tế
- Địa chỉ:
+ Cơ sở 1: 80 Trương Công Định, phường 3, Vũng Tàu
+ Cơ sở 2: 01 Trương Văn Bang, phường 7, Vũng Tàu
+ Cơ sở 3: 951 Bình Giã, phường 10, Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu.
- SĐT: 0254.730.5456
- Email: dhbrvt@bvu.edu.vn
- Website: http://bvu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DaiHocBaRiaVungTau
Thông tin tuyển sinh
1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.
b) Người đã có bằng tốt nghiệp cao đẳng nghề, trung cấp nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
2. Mô tả phương thức tuyển sinh
Xét tuyển theo các phương thức:
2.1. Xét tuyển kết quả học tập THPT (Xét học bạ).
2.2. Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT.
2.3. Xét tuyển tổng hợp: Kết quả thi tốt nghiệp + học bạ THPT.
2.4. Xét tuyển kết quả thi ĐGNL.
2.5. Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài.
2.6. Xét tuyển thẳng.
3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
3.1. Ngưỡng đầu vào
a)
Ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe, chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật sử dụng phương thức tuyển sinh theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, trung học nghề được Bộ quy định hằng năm.
b)
Đối với phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc phương thức tuyển sinh kết hợp, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật áp dụng khoản 1 Điều này hoặc đạt kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
c)
Tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học đối với phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc phương thức tuyển sinh kết hợp, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề áp dụng khoản 1 Điều này hoặc:
- Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10, trừ các trường hợp quy định tại điểm b khoản này.
- Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên đối với chương trình đào tạo Điều dưỡng, Y học dự phòng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hình răng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng.
d)
Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển trình độ đại học được áp dụng quy định ngưỡng đầu vào như sau:
Đối với thí sinh dự tuyển vào chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề, chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật (trừ các trường hợp quy định tại điểm b khoản này), ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:
- Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,00 trở lên theo thang điểm 10.
- Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.
- Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên.
- Tốt nghiệp trình độ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.
Đối với thí sinh dự tuyển vào đại học các chương trình đào tạo Điều dưỡng, Y học dự phòng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hình răng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục Thể chất:
Áp dụng một trong các tiêu chí sau:
- Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10.
- Tốt nghiệp THPT, trung học nghề loại khá hoặc có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức đạt (học lực xếp loại trung bình) và có 05 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.
- Tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng, trình độ đại học đạt loại khá trở lên.
3.2. Điểm trúng tuyển
Trường công bố điểm trúng tuyển theo kế hoạch tuyển sinh của Trường và của Bộ GD&ĐT.
4. Chỉ tiêu tuyển sinh
|
1. Máy tính và Công nghệ thông tin |
||||||
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức tuyển sinh |
|
1.1.2001 |
7480201C1 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
20 |
BVU-100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-200: Xét kết quả học tập THPT (cùng các tổ hợp như BVU-100); BVU-402: Xét kết quả thi ĐGNL (PTK); BVU-407: Xét tuyển tổng hợp (Điểm thi TN THPT + Điểm HB) (PTK); BVU-411: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài (PTK). |
|
1.1.2002 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
60 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp (THPT + Học bạ); BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
1.1.2003 |
7480201C4 |
Thiết kế đồ họa |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
20 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
1.1.2004 |
7480201C5 |
Trí tuệ nhân tạo |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
56 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2. 1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
||||||
|
2.1.2001 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
20 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.1.2002 |
7510301C2 |
Điều khiển và tự động hóa |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
10 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.1.2003 |
7510301C3 |
Điện công nghiệp và dân dụng |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
10 |
BVU-100: X03, X04, A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02; BVU-200: cùng tổ hợp; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
||||||
|
2.2.2001 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
40 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.2.2002 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
30 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.2.2003 |
7510205C1 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô điện |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
30 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.3 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng |
||||||
|
2.3.2001 |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
8 |
BVU-100: Xét kết quả thi TN THPT (A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-200: Xét học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp (Điểm thi TN THPT + Điểm HB); BVU-411: Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài. |
|
2.3.2002 |
7510102C1 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
8 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.3.2003 |
7510102C2 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
8 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.3.2004 |
7510102C3 |
Quản lý, phát triển cảng và công trình biển |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
8 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.3.2005 |
7510102C4 |
Quản lý dự án xây dựng |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
8 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
||||||
|
2.4.2001 |
7510605TN |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tài năng) |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
25 |
BVU-100: Xét kết quả thi TN THPT (A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-200: Xét học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp (Điểm thi TN THPT + Điểm HB); BVU-411: Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài. |
|
2.4.2002 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
325 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.4.2003 |
7510605C1 |
Logistics Cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
50 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.4.2004 |
7510605C3 |
Logistics Cảng Hàng không |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
50 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
3. Khoa học xã hội và hành vi |
||||||
|
3.1.2001 |
7310401 |
Tâm lý học |
7310401 |
Tâm lý học |
20 |
BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C00, X01, X17, X70, C01, C02, C07, C03, C04; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp (Điểm thi TN THPT + Điểm HB); BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
3.2.2001 |
7310608 |
Đông phương học |
7310608 |
Đông phương học |
5 |
BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C00, X01, X17, X70, C01, C02, C07, C03, C04; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
3.2.2002 |
7310608C1 |
Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc |
7310608 |
Đông phương học |
19 |
BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C00, X01, X17, X70, C01, C02, C07, C03, C04; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
3.2.2003 |
7310608C3 |
Ngôn ngữ Nhật |
7310608 |
Đông phương học |
19 |
BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C00, X01, X17, X70, C01, C02, C07, C03, C04; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
4. Dịch vụ vận tải |
||||||
|
4.1.2001 |
7840104 |
Kinh tế vận tải |
7840104 |
Kinh tế vận tải |
20 |
BVU-100: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
4.1.2002 |
7840104C1 |
Kinh tế vận tải biển |
7840104 |
Kinh tế vận tải |
20 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
4.1.2003 |
7840101 |
Khai thác vận tải |
7840101 |
Khai thác vận tải |
18 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
4.1.2004 |
7840101C1 |
Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức |
7840101 |
Khai thác vận tải |
18 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
4.1.2005 |
7840101C3 |
Quản lý và khai thác Metro - Đường sắt tốc độ cao |
7840101 |
Khai thác vận tải |
18 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5. Kinh doanh và Quản lý |
||||||
|
5.1.2001 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
20 |
BVU-100: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.2002 |
7340115 |
Marketing |
7340115 |
Marketing |
20 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.2003 |
7340115C1 |
Marketing và tổ chức sự kiện |
7340115 |
Marketing |
20 |
BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.2004 |
7340115C2 |
Digital Marketing |
7340115 |
Marketing |
20 |
BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.2005 |
7340115C4 |
Marketing và truyền thông |
7340115 |
Marketing |
20 |
BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.2006 |
7340115C5 |
Marketing thương mại |
7340115 |
Marketing |
20 |
BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.2007 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
Thương mại điện tử |
20 |
BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.2008 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
66 |
BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.2009 |
7340101C5 |
Quản trị nhân sự |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
66 |
BVU-100: C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04, A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02; BVU-200: Như ngành QTKD; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.10 |
7340101C6 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
20 |
BVU-100, BVU-200: Như ngành QTKD; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.11 |
7340101C7 |
Quản lý dự án |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
20 |
BVU-100, BVU-200: Như ngành QTKD; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.12 |
7340101C8 |
Hệ thống thông tin quản lý |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
20 |
BVU-200: Học bạ (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp (Điểm thi TN THPT + Điểm HB); BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.2.2001 |
7340301 |
Kế toán |
7340301 |
Kế toán |
20 |
BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.2.2002 |
7340301C1 |
Kế toán tài chính |
7340301 |
Kế toán |
20 |
BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-100: Điểm thi TN THPT (X01, X02, X03, X04, A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.2.2003 |
7340301C2 |
Kế toán kiểm toán |
7340301 |
Kế toán |
20 |
BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ; BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp như Kế toán); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.3.2001 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
60 |
BVU-200: Học bạ; BVU-100: Điểm thi TN THPT (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
6. Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
||||||
|
6.1.2001 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
81 |
BVU-100: Điểm thi TN THPT (A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
6.1.2002 |
7810201C1 |
Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
20 |
BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Quản trị khách sạn; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
6.1.2003 |
7810201C3 |
Quản trị khách sạn và chuỗi cung ứng dịch vụ |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
20 |
BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Quản trị khách sạn; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
6.2.2001 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
25 |
BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Quản trị khách sạn; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
6.2.2002 |
7810103C1 |
Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
25 |
BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Quản trị khách sạn; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
7. Sức khỏe |
||||||
|
7.1.2001 |
7720201 |
Dược học |
7720201 |
Dược học |
50 |
BVU-100: A00, A02, B00, D07, X14, X16, B03, X13, B08, C03, C04, X01, C08, D13, X66, X67, X69, C02; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp). |
|
7.2.2001 |
7720301 |
Điều dưỡng |
7720301 |
Điều dưỡng |
62 |
BVU-100: A00, A02, B00, D07, X14, X16, B03, X13, B08, C03, C04, X01, C08, D13, X66, X67, X69, C02; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp). |
|
8.Pháp luật |
||||||
|
8.1.2001 |
7380101 |
Luật |
7380101 |
Luật |
32 |
BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
8.1.2002 |
7380101C2 |
Luật kinh tế |
7380101 |
Luật |
32 |
BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ; BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
8.1.2003 |
7380101C3 |
Luật dân sự |
7380101 |
Luật |
32 |
BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ; BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
9. Báo chí và thông tin |
||||||
|
9.1.2001 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
16 |
BVU-200: Học bạ; BVU-100: Điểm thi TN THPT (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
9.1.2002 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
30 |
BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C00, X01, X17, X70, C01, C02, C07, C03, C04; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
10. Nhân văn |
||||||
|
10.1.2001 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
100 |
BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C03, C04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài; BVU-200: Học bạ (A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C03, C04). |
|
10.1.2002 |
7220201C2 |
Tiếng Anh du lịch - thương mại |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
40 |
BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Ngôn ngữ Anh; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
10.1.2003 |
7220201C3 |
Phương pháp giảng dạy tiếng Anh |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
60 |
BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Ngôn ngữ Anh; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
10.1.2004 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
172 |
BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Ngôn ngữ Anh; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo
a. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển
Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì xét tuyển theo các điều kiện phụ sau:
- Có điểm môn Toán cao hơn khi xét tuyển vào các ngành:
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử;
- Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng;
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí;
- Công nghệ kỹ thuật ô tô;
- Công nghệ thông tin;
- Logistics và quản lý chuỗi cung ứng;
- Kinh doanh quốc tế;
- Quản trị kinh doanh;
- Kế toán;
- Marketing;
- Tài chính - Ngân hàng.
- Có điểm môn Sinh học cao hơn khi xét tuyển vào các ngành:
- Điều dưỡng;
- Dược học.
- Có điểm môn Ngữ văn cao hơn khi xét tuyển vào các ngành:
- Đông phương học;
- Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành;
- Quản trị khách sạn;
- Tâm lý học.
- Có điểm môn Tiếng Anh cao hơn khi xét tuyển vào ngành:
- Ngôn ngữ Anh.
b. Điểm cộng
- Điểm cộng là điểm dành cho các thí sinh có thành tích cao hoặc năng khiếu đặc biệt, có mức từ 0 đến 1,50 điểm theo thang điểm 30 do Hội đồng tuyển sinh ĐHLCQ xem xét, quyết định cho từng trường hợp cụ thể.
- Điểm thưởng là điểm dành cho đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định, có mức từ 0 đến 3,00 điểm theo thang điểm 30 do Hội đồng tuyển sinh ĐHLCQ xem xét, quyết định cho từng trường hợp cụ thể.
Khung điểm cộng, điểm thưởng được quy định cụ thể tại Quy chế tuyển sinh của Trường.
c. Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSDT tuyển sinh theo nhóm ngành)
- Không có.
d. Các thông tin khác
- Quy định nhân hệ số: Không có.
6. Tổ chức tuyển sinh
a. Thời gian tuyển sinh
- Đợt 1: Theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.
- Đợt 2: Dự kiến từ 23/8/2026 (nếu còn chỉ tiêu).
b. Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển.
c. Điều kiện xét tuyển: Theo quy định tại Mục 3.
7. Chính sách ưu tiên
a. Xét tuyển thẳng
- Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo.
- Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế do Bộ GD&ĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức hoặc tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghệ dự thi, thi đấu, đạt giải; cụ thể trong các trường hợp sau:
- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.
- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm được xét tuyển thẳng.
- Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.
- Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, gồm có:
- Giải vô địch thế giới;
- Cúp thế giới;
- Thế vận hội Olympic;
- Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD);
- Giải vô địch châu Á;
- Cúp châu Á;
- Giải vô địch Đông Nam Á;
- Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games);
- Cúp Đông Nam Á;
Thời gian đạt giải không quá 04 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.
- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GD&ĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.
- Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của CTĐT phù hợp với yêu cầu của Bộ.
- Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ.
b. Ưu tiên xét tuyển
- Theo Phụ lục II đính kèm Quy chế tuyển sinh của Trường.
8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển
- Nhà trường không thu lệ phí xét tuyển.
9. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh
(Giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro, trách nhiệm giải quyết việc thí sinh được chuyển đến hoặc chuyển đi do sai sót trong tuyển sinh)
- Nhà trường cam kết bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro (nếu có) theo quy định hiện hành của pháp luật của Nhà nước, theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
10. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)
a. Học phí
- Thu theo tín chỉ và cố định trong toàn khóa học.
b. Học bổng
- Học bổng tuyển sinh và quà tặng nhập học:
- Tặng 1.500 suất học bổng tuyển sinh 2026 và quà tặng nhập học có giá trị từ 5 đến 15 triệu đồng khi thí sinh trúng tuyển nhập học BVU đợt 1.
- Học bổng sinh viên:
- Sinh viên BVU được xét tặng học bổng liên tục từng học kỳ trong toàn khóa học.
c. Thông tin quan trọng khác
- BVU đạt chuẩn kiểm định cơ sở giáo dục và 100% chương trình đào tạo.
- Nhà trường đảm bảo hỗ trợ ký túc xá và chỗ ở phù hợp với sinh viên tại Vũng Tàu.
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 15 | |
| 2 | 7220201C1 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | A01; D01; D14; D15 | 15 | |
| 3 | 7220201C2 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | A01; D01; D14; D15 | 15 | |
| 4 | 7220201C3 | Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | A01; D01; D14; D15 | 15 | |
| 5 | 7220201CT | Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A01; C00; D01; X01 | 15 | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 15 | |
| 7 | 7220204C1 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 15 | |
| 8 | 7220204C2 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 15 | |
| 9 | 7220204C3 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 15 | |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | A01; C00; D01; X01 | 15 | |
| 11 | 7310401C1 | Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A01; C00; D01; X01 | 15 | |
| 12 | 7310608C1 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 15 | |
| 13 | 7310608C2 | Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 15 | |
| 14 | 7310608C3 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 15 | |
| 15 | 7310608C4 | Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 15 | |
| 16 | 7310608C5 | Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 15 | |
| 17 | 7310608CT1 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A01; C00; D01; X01 | 15 | |
| 18 | 7310608CT2 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A01; C00; D01; X01 | 15 | |
| 19 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 20 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 21 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 22 | 7340101C1 | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 23 | 7340101C2 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 24 | 7340101C3 | Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 25 | 7340101C4 | Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 26 | 7340101C5 | Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 27 | 7340101CT | Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 28 | 7340101QA | Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 15 | |
| 29 | 7340101QL | Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 15 | |
| 30 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 31 | 7340115C1 | Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 32 | 7340115C2 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 33 | 7340115C3 | Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 34 | 7340115C4 | Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 35 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 36 | 7340120C1 | Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 37 | 7340120KL | Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 15 | |
| 38 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 39 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 40 | 7340201C1 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 41 | 7340201C2 | Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 42 | 7340201TL | Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; C14; D01 | 15 | |
| 43 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 44 | 7340301C1 | Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 45 | 7340301C2 | Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 46 | 7340301C3 | Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 47 | 7340301KL | Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 15 | |
| 48 | 7340301TN | Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 49 | 7380101 | Luật | A01; C00; D01; X01 | 15 | |
| 50 | 7380101C1 | Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A01; C00; D01; X01 | 15 | |
| 51 | 7380101LA | Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 15 | |
| 52 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X26 | 15 | |
| 53 | 7480201C1 | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 15 | |
| 54 | 7480201C2 | Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 15 | |
| 55 | 7480201C3 | Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 15 | |
| 56 | 7480201CT | Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00; A01; D01; X26 | 15 | |
| 57 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 15 | |
| 58 | 7510102NB | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 59 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 15 | |
| 60 | 7510201C1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 15 | |
| 61 | 7510201NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 62 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 15 | |
| 63 | 7510205C1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 15 | |
| 64 | 7510205NB | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 65 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 15 | |
| 66 | 7510301C1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 15 | |
| 67 | 7510301C2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 15 | |
| 68 | 7510301NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 69 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 70 | 7510605C1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 71 | 7510605C2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 72 | 7510605CT1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 73 | 7510605CT2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 74 | 7510605CT3 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 75 | 7510605LA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 15 | |
| 76 | 7510605NB | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 77 | 7510605TN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 78 | 7720201 | Dược học | A00; B00; B08; D07 | 19 | |
| 79 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B08; D07 | 17 | |
| 80 | 7720301NB | Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; B00; B08; D07 | 17 | |
| 81 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 82 | 7810103C1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 83 | 7810103DA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 15 | |
| 84 | 7810103NB | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 85 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 86 | 7810201C1 | Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 87 | 7810201NB | Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 88 | 7810201QA | Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 15 | |
| 89 | 7840101 | Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 90 | 7840101C1 | Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 91 | 7840101C2 | Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 92 | 7840104 | Kinh tế vận tải | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 93 | 7840104C1 | Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 94 | 7840104C2 | Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 16 | |
| 2 | 7220201C1 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | A01; D01; D14; D15 | 16 | |
| 3 | 7220201C2 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | A01; D01; D14; D15 | 16 | |
| 4 | 7220201C3 | Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | A01; D01; D14; D15 | 16 | |
| 5 | 7220201CT | Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A01; C00; D01; X01 | 16 | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 16 | |
| 7 | 7220204C1 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 16 | |
| 8 | 7220204C2 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 16 | |
| 9 | 7220204C3 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 16 | |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | A01; C00; D01; X01 | 16 | |
| 11 | 7310401C1 | Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A01; C00; D01; X01 | 16 | |
| 12 | 7310608C1 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 16 | |
| 13 | 7310608C2 | Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 16 | |
| 14 | 7310608C3 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 16 | |
| 15 | 7310608C4 | Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 16 | |
| 16 | 7310608C5 | Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 16 | |
| 17 | 7310608CT1 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A01; C00; D01; X01 | 16 | |
| 18 | 7310608CT2 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A01; C00; D01; X01 | 16 | |
| 19 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 20 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 21 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 22 | 7340101C1 | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 23 | 7340101C2 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 24 | 7340101C3 | Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 25 | 7340101C4 | Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 26 | 7340101C5 | Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 27 | 7340101CT | Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 28 | 7340101QA | Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 16 | |
| 29 | 7340101QL | Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 16 | |
| 30 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 31 | 7340115C1 | Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 32 | 7340115C2 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 33 | 7340115C3 | Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 34 | 7340115C4 | Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 35 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 36 | 7340120C1 | Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 37 | 7340120KL | Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 16 | |
| 38 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 39 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 40 | 7340201C1 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 41 | 7340201C2 | Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 42 | 7340201TL | Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; C14; D01 | 16 | |
| 43 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 44 | 7340301C1 | Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 45 | 7340301C2 | Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 46 | 7340301C3 | Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 47 | 7340301KL | Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 16 | |
| 48 | 7340301TN | Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 49 | 7380101 | Luật | A01; C00; D01; X01 | 16 | |
| 50 | 7380101C1 | Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A01; C00; D01; X01 | 16 | |
| 51 | 7380101LA | Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 16 | |
| 52 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X26 | 16 | |
| 53 | 7480201C1 | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 16 | |
| 54 | 7480201C2 | Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 16 | |
| 55 | 7480201C3 | Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 16 | |
| 56 | 7480201CT | Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00; A01; D01; X26 | 16 | |
| 57 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 16 | |
| 58 | 7510102NB | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 59 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 16 | |
| 60 | 7510201C1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 16 | |
| 61 | 7510201NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 62 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 16 | |
| 63 | 7510205C1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 16 | |
| 64 | 7510205NB | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 65 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 16 | |
| 66 | 7510301C1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 16 | |
| 67 | 7510301C2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 16 | |
| 68 | 7510301NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 69 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 70 | 7510605C1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 71 | 7510605C2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 72 | 7510605CT1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 73 | 7510605CT2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 74 | 7510605CT3 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 75 | 7510605LA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 16 | |
| 76 | 7510605NB | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 77 | 7510605TN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 78 | 7720201 | Dược học | A00; B00; B08; D07 | 20 | |
| 79 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B08; D07 | 18 | |
| 80 | 7720301NB | Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; B00; B08; D07 | 18 | |
| 81 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 82 | 7810103C1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 83 | 7810103DA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 16 | |
| 84 | 7810103NB | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 85 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 86 | 7810201C1 | Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 87 | 7810201NB | Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 88 | 7810201QA | Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 16 | |
| 89 | 7840101 | Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 90 | 7840101C1 | Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 91 | 7840101C2 | Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 92 | 7840104 | Kinh tế vận tải | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 93 | 7840104C1 | Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 94 | 7840104C2 | Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 |
B. Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D15; D66 | 15 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 2 | 7220201C1 | Tiêng Anh biên - phiên dịch (ngành Ngôn ngữ Anh) | A01; D01; D15; D66 | 15 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 3 | 7220201C2 | Tiếng Anh du lịch - thương mại (ngành Ngôn ngữ Anh) | A01; D01; D15; D66 | 15 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 4 | 7220201C3 | Phương pháp giảng dạy tiếng Anh (ngành Ngôn ngữ Anh) | A01; D01; D15; D66 | 15 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 5 | 7220201CT | Lý luận và PP dạy học bộ môn tiếng Anh (nhận bằng Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh) | A01; D01; D15; D66 | 15 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; C00; D01; D14 | 15 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 7 | 7220204C1 | Tiếng Trung biên - phiên dịch (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) | A01; C00; D01; D14 | 15 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 8 | 7220204C2 | Tiếng Trung du lịch - thương mại (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) | A01; C00; D01; D14 | 15 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 9 | 7220204C3 | Phương pháp giảng dạy tiếng Trung (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) | A01; C00; D01; D14 | 15 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | A01; C00; C20; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 11 | 7310401C1 | Tham vấn và trị liệu tâm lý (ngành Tâm lý học) | A01; C00; C20; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 12 | 73106080 | Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc (ngành Đông phương học) | A01; C00; D01; D14 | 15 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 13 | 7310608C2 | Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học) | A01; C00; D01; D14 | 15 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 14 | 7310608CT1 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản) | A01; D01; D15; D66 | 15 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 15 | 7310608CT2 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc) | A01; D01; D15; D66 | 15 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 16 | 7310608NB | Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học) | C00; C19; D01; D06 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 18 | 73401010 | Quản trị doanh nghiệp (ngành Quản trị kinh doanh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 19 | 7340101C2 | Quản trị kinh doanh bất động sản (ngành Quản trị kinh doanh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 20 | 7340101C3 | Quản trị nguồn nhân lực (ngành Quản trị kinh doanh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 21 | 7340101C4 | Quản trị truyền thông đa phương tiện (ngành Quản trị kinh doanh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 22 | 7340101CT | Quản trị kinh doanh | A01; A01; C00; D01 | 15 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 23 | 7340101QA | Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D15; D66 | 15 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 24 | 7340101QL | Quản trị kinh doanh & Luật | A00; A01; C19; D01 | 15 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 25 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 26 | 73401150 | Marketing và tổ chức sự kiện (ngành Marketing) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 27 | 7340115C2 | Digital marketing (ngành Marketing) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 28 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 29 | 7340120C1 | Thương mại quốc tế & Kinh doanh trực tuyến (ngành Kinh doanh quốc tế) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 30 | 7340120KA | Kinh doanh quốc tế & Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D15; D66 | 15 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 31 | 7340120KL | Kinh doanh quốc tế & Luật | A00; A01; C19; D01 | 15 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 32 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 33 | 7340201C1 | Tài chính doanh nghiệp (ngành Tài chính - Ngân hàng) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 34 | 7340201TL | Tài chính ngân hàng & Luật | A00; A01; C19; D01 | 15 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 35 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 36 | 7340301C1 | Kế toán tài chính (ngành Kế toán) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 37 | 7340301C2 | Kế toán kiểm toán (ngành Kế toán) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 38 | 7340301KL | Kế toán & Luật | A00; A01; C19; D01 | 15 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 39 | 7340301TN | Kế toán (ACCA cấp Chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế) | A00; A01; C00; D01 | 20 | CT Cử nhân tài năng, học song ngữ Việt - Anh |
| 40 | 7380101 | Luật | A01; C00; C20; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 41 | 7380101 LA | Luật & Ngôn ngữ Anh | A01; C00; C20; D01 | 15 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 42 | 7380101C1 | Luật kinh tế và dân sự (ngành Luật) | A01; C00; C20; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 43 | 7380101CT | Luật (dự kiến) | A00; C00; C20; D01 | 15 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 44 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 45 | 7480201C1 | Kỹ thuật phần mềm (ngành Công nghệ thông tin) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 46 | 7480201C2 | Lập trình ứng dụng di động và game (ngành Công nghệ thông tin) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 47 | 7480201C3 | Quản trị mạng và an toàn thông tin (ngành Công nghệ thông tin) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 48 | 7480201CT | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 15 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 49 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 50 | 7510102NB | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 51 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 52 | 7510201NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 53 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 54 | 7510205NB | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 55 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 56 | 7510301C1 | Kỹ thuật điện (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 57 | 7510301C2 | Điều khiển và tự động hóa (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 58 | 7510301NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 59 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 60 | 7510605C1 | Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 61 | 7510605C2 | Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 62 | 7510605CT1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01; A01; C00; D01 | 15 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 63 | 7510605CT2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK -Giao nhận vận tài quốc tế) | A01; A01; C00; D01 | 15 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 64 | 7510605CT3 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không -XNK - Giao nhận vận tải quốc tế) | A01; A01; C00; D01 | 15 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 65 | 7510605LA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D15; D66 | 15 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 66 | 7510605NB | Logistics và Ọuản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 67 | 7510605TN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (FIATA cấp Chứng chỉ Giao nhận vận tải quốc tế) | A00; A01; C00; D01 | 20 | CT Cử nhân tài năng, học song ngữ Việt - Anh |
| 68 | 7720201 | Dược học | A00; B00; B08; C08 | 21 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 69 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B08; C08 | 19 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 70 | 7720301NB | Điều dưỡng | A00; B00; B08; C08 | 19 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 71 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 72 | 7810103DA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D15; D66 | 15 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 73 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 74 | 78102010 | Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống (ngành Quản trị khách sạn) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 75 | 7810201C2 | Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn (ngành Quản trị khách sạn) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 76 | 7810201QA | Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D15; D66 | 15 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
2. Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D15; D66 | 18 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 2 | 7220201C1 | Tiêng Anh biên - phiên dịch (ngành Ngôn ngữ Anh) | A01; D01; D15; D66 | 18 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 3 | 7220201C2 | Tiếng Anh du lịch - thương mại (ngành Ngôn ngữ Anh) | A01; D01; D15; D66 | 18 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 4 | 7220201C3 | Phương pháp giảng dạy tiếng Anh (ngành Ngôn ngữ Anh) | A01; D01; D15; D66 | 18 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 5 | 7220201CT | Lý luận và PP dạy học bộ môn tiếng Anh (nhận bằng Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh) | A01; D01; D15; D66 | 18 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; C00; D01; D14 | 18 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 7 | 7220204C1 | Tiếng Trung biên - phiên dịch (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) | A01; C00; D01; D14 | 18 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 8 | 7220204C2 | Tiếng Trung du lịch - thương mại (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) | A01; C00; D01; D14 | 18 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 9 | 7220204C3 | Phương pháp giảng dạy tiếng Trung (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) | A01; C00; D01; D14 | 18 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | A01; C00; C20; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 11 | 7310401C1 | Tham vấn và trị liệu tâm lý (ngành Tâm lý học) | A01; C00; C20; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 12 | 73106080 | Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc (ngành Đông phương học) | A01; C00; D01; D14 | 18 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 13 | 7310608C2 | Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học) | A01; C00; D01; D14 | 18 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 14 | 7310608CT1 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản) | A01; D01; D15; D66 | 18 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 15 | 7310608CT2 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc) | A01; D01; D15; D66 | 18 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 16 | 7310608NB | Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học) | C00; C19; D01; D06 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 18 | 73401010 | Quản trị doanh nghiệp (ngành Quản trị kinh doanh) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 19 | 7340101C2 | Quản trị kinh doanh bất động sản (ngành Quản trị kinh doanh) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 20 | 7340101C3 | Quản trị nguồn nhân lực (ngành Quản trị kinh doanh) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 21 | 7340101C4 | Quản trị truyền thông đa phương tiện (ngành Quản trị kinh doanh) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 22 | 7340101CT | Quản trị kinh doanh | A01; A01; C00; D01 | 18 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 23 | 7340101QA | Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D15; D66 | 18 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 24 | 7340101QL | Quản trị kinh doanh & Luật | A00; A01; C19; D01 | 18 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 25 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 26 | 73401150 | Marketing và tổ chức sự kiện (ngành Marketing) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 27 | 7340115C2 | Digital marketing (ngành Marketing) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 28 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 29 | 7340120C1 | Thương mại quốc tế & Kinh doanh trực tuyến (ngành Kinh doanh quốc tế) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 30 | 7340120KA | Kinh doanh quốc tế & Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D15; D66 | 18 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 31 | 7340120KL | Kinh doanh quốc tế & Luật | A00; A01; C19; D01 | 18 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 32 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 33 | 7340201C1 | Tài chính doanh nghiệp (ngành Tài chính - Ngân hàng) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 34 | 7340201TL | Tài chính ngân hàng & Luật | A00; A01; C19; D01 | 18 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 35 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 36 | 7340301C1 | Kế toán tài chính (ngành Kế toán) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 37 | 7340301C2 | Kế toán kiểm toán (ngành Kế toán) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 38 | 7340301KL | Kế toán & Luật | A00; A01; C19; D01 | 18 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 39 | 7340301TN | Kế toán (ACCA cấp Chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế) | A00; A01; C00; D01 | 22 | CT Cử nhân tài năng, học song ngữ Việt - Anh |
| 40 | 7380101 | Luật | A01; C00; C20; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 41 | 7380101 LA | Luật & Ngôn ngữ Anh | A01; C00; C20; D01 | 18 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 42 | 7380101C1 | Luật kinh tế và dân sự (ngành Luật) | A01; C00; C20; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 43 | 7380101CT | Luật (dự kiến) | A00; C00; C20; D01 | 18 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 44 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 45 | 7480201C1 | Kỹ thuật phần mềm (ngành Công nghệ thông tin) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 46 | 7480201C2 | Lập trình ứng dụng di động và game (ngành Công nghệ thông tin) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 47 | 7480201C3 | Quản trị mạng và an toàn thông tin (ngành Công nghệ thông tin) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 48 | 7480201CT | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 18 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 49 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 50 | 7510102NB | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 51 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 52 | 7510201NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 53 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 54 | 7510205NB | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 55 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 56 | 7510301C1 | Kỹ thuật điện (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 57 | 7510301C2 | Điều khiển và tự động hóa (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 58 | 7510301NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 59 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 60 | 7510605C1 | Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 61 | 7510605C2 | Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 62 | 7510605CT1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01; A01; C00; D01 | 18 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 63 | 7510605CT2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK -Giao nhận vận tài quốc tế) | A01; A01; C00; D01 | 18 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 64 | 7510605CT3 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không -XNK - Giao nhận vận tải quốc tế) | A01; A01; C00; D01 | 18 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 65 | 7510605LA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D15; D66 | 18 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 66 | 7510605NB | Logistics và Ọuản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 67 | 7510605TN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (FIATA cấp Chứng chỉ Giao nhận vận tải quốc tế) | A00; A01; C00; D01 | 22 | CT Cử nhân tài năng, học song ngữ Việt - Anh |
| 68 | 7720201 | Dược học | A00; B00; B08; C08 | 24 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 69 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B08; C08 | 19.5 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 70 | 7720301NB | Điều dưỡng | A00; B00; B08; C08 | 19.5 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 71 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 72 | 7810103DA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D15; D66 | 18 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 73 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 74 | 78102010 | Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống (ngành Quản trị khách sạn) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 75 | 7810201C2 | Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn (ngành Quản trị khách sạn) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 76 | 7810201QA | Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D15; D66 | 18 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
C. Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu năm 2023 mới nhất
Chiều ngày 22/8/2023, Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu (Mã trường: BVU) công bố điểm trúng tuyển đại học chính qui năm 2023 theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT và xét học bạ THPT cho 21 ngành, 65 chuyên ngành của Trường. Thông tin cụ thể như sau:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; C00; C20; D01 | 15 | |
| 2 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; C00; C20; D01 | 15 | |
| 3 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; C20; D15; D01 | 15 | |
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C20; D15; D01 | 15 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C00; C20; D01 | 15 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C14; D01 | 15 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C14; D01 | 15 | |
| 8 | 7340115 | Marketing | A00; C00; C20; D01 | 15 | |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D15; D66 | 15 | |
| 10 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C19; C20; D01 | 15 | |
| 11 | 7310608 | Đông phương học | C00; C19; C20; D01 | 15 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 13 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 14 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 15 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật còng trình xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 16 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 17 | 7380101 | Luật | A00; C00; C20; D01 | 15 | |
| 18 | 7720201 | Dược học | A00; A02; B00; B08 | 21 | |
| 19 | 7720301 | Điều dưỡng | A02; B00; B03; C08 | 19 | |
| 20 | 7310401 | Tâm lý học | C00; C19; C20; D01 | 15 | |
| 21 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; D07 | 15 | |
| 22 | 7510605TN | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cử nhân tài năng) | A00; C00; C20; D01 | 20 | |
| 23 | 7340301TN | Kế toán (Cử nhân tài năng) | A00; A01; C14; D01 | 20 | |
| 24 | 7340101TN | Quản trị kinh doanh (Cử nhân tài năng) | A00; C00; C20; D01 | 20 |
D. Đại học Bà Rịa Vũng Tàu công bố điểm chuẩn học bạ đợt 1 năm 2023
Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu xét theo kết quả học bạ THPT năm 2023 đợt 1 đã được công bố, theo đó mức điểm trúng tuyển từ 18 đến 24 điểm.
Điểm chuẩn xét tuyển học bạ đợt 1 năm 2023 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu:

Điểm chuẩn 03 ngành Cử nhân tài năng:

Ghi chú:
Điểm chuẩn nêu trên được xét theo 1 trong 2 cách sau: Xét điểm trung bình 3 trong 4 học kỳ lớp 11 và lớp 12 hoặc xét điểm theo tổ hợp xét tuyển 2 trong 4 học kỳ lớp 11 và lớp 12 (có ít nhất 1 học kỳ của lớp 12). Điểm chuẩn trên đã cộng điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.
- Ngành Dược học, thí sinh có học lực lớp 12 loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >=8,0.
- Ngành Điều dưỡng, thí sinh có học lực lớp 12 loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >=6,5.
Thí sinh trúng tuyển sớm sẽ nhận được thư thông báo chính thức và tin nhắn SMS, email của Trường. Sau khi đậu tốt nghiệp THPT, các em cần thực hiện đăng ký nguyện vọng 1 vào BVU trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT từ 10/7/2023 đến 30/7/2023 để chính thức trở thành Tân sinh viên BVU.
Học phí
Học phí trung bình/học kỳ của các ngành/chương trình = 14,25 triệu đồng:
- Riêng ngành Điều dưỡng = 17,05 triệu đồng
- Ngành Dược học = 22,15 triệu đồng
- Các ngành Cử nhân tài năng = 19,64 triệu đồng.
– Học phí đã bao gồm: Học phần trong chương trình đào tạo, chuẩn đầu ra, giáo dục quốc phòng và an ninh, giáo dục thể chất.
– Học phí thu theo học kỳ (mỗi năm 03 học kỳ), phụ thuộc vào số tín chỉ sinh viên đăng ký trong học kỳ đó.
– Học phí cố định trong toàn khóa học.
Chương trình đào tạo
|
1. Máy tính và Công nghệ thông tin |
||||||
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức tuyển sinh |
|
1.1.2001 |
7480201C1 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
20 |
BVU-100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-200: Xét kết quả học tập THPT (cùng các tổ hợp như BVU-100); BVU-402: Xét kết quả thi ĐGNL (PTK); BVU-407: Xét tuyển tổng hợp (Điểm thi TN THPT + Điểm HB) (PTK); BVU-411: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài (PTK). |
|
1.1.2002 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
60 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp (THPT + Học bạ); BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
1.1.2003 |
7480201C4 |
Thiết kế đồ họa |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
20 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
1.1.2004 |
7480201C5 |
Trí tuệ nhân tạo |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
56 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2. 1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
||||||
|
2.1.2001 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
20 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.1.2002 |
7510301C2 |
Điều khiển và tự động hóa |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
10 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.1.2003 |
7510301C3 |
Điện công nghiệp và dân dụng |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
10 |
BVU-100: X03, X04, A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02; BVU-200: cùng tổ hợp; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
||||||
|
2.2.2001 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
40 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.2.2002 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
30 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.2.2003 |
7510205C1 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô điện |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
30 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.3 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng |
||||||
|
2.3.2001 |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
8 |
BVU-100: Xét kết quả thi TN THPT (A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-200: Xét học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp (Điểm thi TN THPT + Điểm HB); BVU-411: Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài. |
|
2.3.2002 |
7510102C1 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
8 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.3.2003 |
7510102C2 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
8 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.3.2004 |
7510102C3 |
Quản lý, phát triển cảng và công trình biển |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
8 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.3.2005 |
7510102C4 |
Quản lý dự án xây dựng |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
8 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
||||||
|
2.4.2001 |
7510605TN |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tài năng) |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
25 |
BVU-100: Xét kết quả thi TN THPT (A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-200: Xét học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp (Điểm thi TN THPT + Điểm HB); BVU-411: Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài. |
|
2.4.2002 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
325 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.4.2003 |
7510605C1 |
Logistics Cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
50 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.4.2004 |
7510605C3 |
Logistics Cảng Hàng không |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
50 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
3. Khoa học xã hội và hành vi |
||||||
|
3.1.2001 |
7310401 |
Tâm lý học |
7310401 |
Tâm lý học |
20 |
BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C00, X01, X17, X70, C01, C02, C07, C03, C04; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp (Điểm thi TN THPT + Điểm HB); BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
3.2.2001 |
7310608 |
Đông phương học |
7310608 |
Đông phương học |
5 |
BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C00, X01, X17, X70, C01, C02, C07, C03, C04; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
3.2.2002 |
7310608C1 |
Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc |
7310608 |
Đông phương học |
19 |
BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C00, X01, X17, X70, C01, C02, C07, C03, C04; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
3.2.2003 |
7310608C3 |
Ngôn ngữ Nhật |
7310608 |
Đông phương học |
19 |
BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C00, X01, X17, X70, C01, C02, C07, C03, C04; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
4. Dịch vụ vận tải |
||||||
|
4.1.2001 |
7840104 |
Kinh tế vận tải |
7840104 |
Kinh tế vận tải |
20 |
BVU-100: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
4.1.2002 |
7840104C1 |
Kinh tế vận tải biển |
7840104 |
Kinh tế vận tải |
20 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
4.1.2003 |
7840101 |
Khai thác vận tải |
7840101 |
Khai thác vận tải |
18 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
4.1.2004 |
7840101C1 |
Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức |
7840101 |
Khai thác vận tải |
18 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
4.1.2005 |
7840101C3 |
Quản lý và khai thác Metro - Đường sắt tốc độ cao |
7840101 |
Khai thác vận tải |
18 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5. Kinh doanh và Quản lý |
||||||
|
5.1.2001 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
20 |
BVU-100: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.2002 |
7340115 |
Marketing |
7340115 |
Marketing |
20 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.2003 |
7340115C1 |
Marketing và tổ chức sự kiện |
7340115 |
Marketing |
20 |
BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.2004 |
7340115C2 |
Digital Marketing |
7340115 |
Marketing |
20 |
BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.2005 |
7340115C4 |
Marketing và truyền thông |
7340115 |
Marketing |
20 |
BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.2006 |
7340115C5 |
Marketing thương mại |
7340115 |
Marketing |
20 |
BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.2007 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
Thương mại điện tử |
20 |
BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.2008 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
66 |
BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.2009 |
7340101C5 |
Quản trị nhân sự |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
66 |
BVU-100: C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04, A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02; BVU-200: Như ngành QTKD; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.10 |
7340101C6 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
20 |
BVU-100, BVU-200: Như ngành QTKD; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.11 |
7340101C7 |
Quản lý dự án |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
20 |
BVU-100, BVU-200: Như ngành QTKD; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.12 |
7340101C8 |
Hệ thống thông tin quản lý |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
20 |
BVU-200: Học bạ (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp (Điểm thi TN THPT + Điểm HB); BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.2.2001 |
7340301 |
Kế toán |
7340301 |
Kế toán |
20 |
BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.2.2002 |
7340301C1 |
Kế toán tài chính |
7340301 |
Kế toán |
20 |
BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-100: Điểm thi TN THPT (X01, X02, X03, X04, A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.2.2003 |
7340301C2 |
Kế toán kiểm toán |
7340301 |
Kế toán |
20 |
BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ; BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp như Kế toán); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.3.2001 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
60 |
BVU-200: Học bạ; BVU-100: Điểm thi TN THPT (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
6. Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
||||||
|
6.1.2001 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
81 |
BVU-100: Điểm thi TN THPT (A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
6.1.2002 |
7810201C1 |
Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
20 |
BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Quản trị khách sạn; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
6.1.2003 |
7810201C3 |
Quản trị khách sạn và chuỗi cung ứng dịch vụ |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
20 |
BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Quản trị khách sạn; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
6.2.2001 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
25 |
BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Quản trị khách sạn; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
6.2.2002 |
7810103C1 |
Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
25 |
BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Quản trị khách sạn; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
7. Sức khỏe |
||||||
|
7.1.2001 |
7720201 |
Dược học |
7720201 |
Dược học |
50 |
BVU-100: A00, A02, B00, D07, X14, X16, B03, X13, B08, C03, C04, X01, C08, D13, X66, X67, X69, C02; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp). |
|
7.2.2001 |
7720301 |
Điều dưỡng |
7720301 |
Điều dưỡng |
62 |
BVU-100: A00, A02, B00, D07, X14, X16, B03, X13, B08, C03, C04, X01, C08, D13, X66, X67, X69, C02; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp). |
|
8.Pháp luật |
||||||
|
8.1.2001 |
7380101 |
Luật |
7380101 |
Luật |
32 |
BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
8.1.2002 |
7380101C2 |
Luật kinh tế |
7380101 |
Luật |
32 |
BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ; BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
8.1.2003 |
7380101C3 |
Luật dân sự |
7380101 |
Luật |
32 |
BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ; BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
9. Báo chí và thông tin |
||||||
|
9.1.2001 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
16 |
BVU-200: Học bạ; BVU-100: Điểm thi TN THPT (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
9.1.2002 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
30 |
BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C00, X01, X17, X70, C01, C02, C07, C03, C04; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
10. Nhân văn |
||||||
|
10.1.2001 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
100 |
BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C03, C04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài; BVU-200: Học bạ (A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C03, C04). |
|
10.1.2002 |
7220201C2 |
Tiếng Anh du lịch - thương mại |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
40 |
BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Ngôn ngữ Anh; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
10.1.2003 |
7220201C3 |
Phương pháp giảng dạy tiếng Anh |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
60 |
BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Ngôn ngữ Anh; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
10.1.2004 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
172 |
BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Ngôn ngữ Anh; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |


