Đề án tuyển sinh trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng
Video giới thiệu trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng
- Tên tiếng Anh: Da Nang University of Physical Education and Sport
- Mã trường: TTD
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông
- Địa chỉ: Số 44 Dũng Sỹ Thanh Khê, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng
- SĐT: 0236.3707.188
- Email: tdttdn@upes3.edu.vn
- Website: https://dsu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/upes3.edu.vn/
Thông tin tuyển sinh
1. Thời gian xét tuyển
- Thời gian thi năng khiếu TDTT
- Đợt 1: Từ ngày 09/5 – 10/5/2026;
- Đợt 2: Dự kiến ngày 19/6 – 20/6/2026.
- Thời gian đăng ký thi tuyển năng khiếu TDTT: Từ tháng 02/2026 đến ngày của các đợt thi môn năng khiếu.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành (không mắc các bệnh tim mạch, hô hấp, thần kinh…, không bị dị hình dị tật, khuyết tật).
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
- Phương thức 2: Xét kết quả điểm thi THPT và điểm thi năng khiếu TDTT;
- Phương thức 3: Xét kết quả điểm học tập THPT (học bạ cả năm các lớp 10, 11, 12) và điểm thi năng khiếu TDTT;
- Phương thức 4: Xét tuyển điểm thi THPT;
- Phương thức 5: Xét tuyển điểm học tập THPT;
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
* Đối với ngành Giáo dục thể chất
| STT | Phương thức | Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào |
| 1 | Xét tuyển điểm thi THPT và điểm thi năng khiếu TDT | Thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào (điểm sàn) theo quy định của Bộ GD&ĐT và điểm trung bình của 02 môn năng khiếu đạt từ 5,0 điểmtrở lên. |
| 2 | Xét tuyển kết quả học tập THPT (điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10,11,12) với điểm thi năng khiếu TDTT | Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 và điểm thi THPT môn Toán hoặc môn Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu từ 5,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,50 trở lên.
Điểm trung bình của 02 môn năng khiếu đạt từ 5,0 điểm trở lên. |
* Đối với ngành Huấn luyện thể thao
| STT | Phương thức | Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào |
| 1 | Xét tuyển điểm thi THPT và điểm thi năng khiếu TDTT |
Điểm thi môn Toán hoặc môn Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu từ 5,0 điểm trở lên. Điểm trung bình của 02 môn năng khiếu đạt từ 5,0 điểm trở lên. |
| 2 | Xét tuyển kết quả học tập THPT (điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10,11,12) với điểm thi năng khiếu TDTT |
Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức đạt (học lực xếp loại từ trung bình trở lên) cả năm lớp 12 và điểm thi THPT môn Toán hoặc môn Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển đạt. Điểm trung bình của 02 môn năng khiếu đạt từ 5,0 điểm trở lên. Đối với thị sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức đạt (học lực xếp loại từ trung bình trở lên) cả năm lớp 12 và điểm môn Toán hoặc môn Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu từ 5,0 điểm trở lên. Điểm trung bình của 02 môn năng khiếu đạt từ 5,0 điểm trở lên. |
* Đối với ngành Quản lý Thể đục thể thao
| STT | Phương thức | Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào |
| 1 | Xét tuyển điểm thi THPT và điểm thi năng khiếu TDTT |
Điểm thi môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu từ 5,0 điểm trở lên. Điểm trung bình của 02 môn năng khiếu đạt từ 5,0 điểm trở lên. |
| 2 | Xét tuyển kết quả học tập THPT (điểm trụng bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10,11, 12) với điểm thi năng khiếu TDTT | Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026
Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức đạt (học lực xếp loại từ trung bình trở lên) cả năm lớp 12 và điểm thi THPT môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu từ 5,0 điểm trở lên. Điểm trung bình của 02 môn năng khiếu đạt từ 5,0 trở lên. Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức đạt (học lực xếp loại từ trung bình trở lên) cả năm lớp 12 và điềm môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu từ 5,0 điểm trở lên. Điểm trung bình của 02 môn năng khiếu đạt từ 5,0 điểm trở lên. |
| 3 | Xét tuyển điểm thi THPT theo các tổ hợp môn | Tổng điểm các môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt tổi thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, chỉ áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp THPT từ năm 2026 |
| 4 | Xét tuyển điểm học tập THPT (điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10,11, 12) theo các tổ hợp môn | Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026
Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức đạt (học lực xếp loại từ trung bình trở lên) cả năm lớp 12 và điểm thi THPT môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu từ 5,0 điểm trở lên. Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức đạt (học lực xếp loại từ trung bình trở lên) cả năm lớp 12 và điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu từ 5,0 điểm trở lên. |
5. Học phí
Học phí năm học 2026 – 2027 như sau:
- Ngành Giáo dục thể chất: Thực hiện theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm; Nghị định số 60/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 116/2020/N-CP để thực hiện việc hỗ trợ học phí và chi phí sinh hoạt cho sinh viên.
- Ngành Quản lý Thể dục thể thao: 710.000 đồng/tín chỉ;
- Ngành Huấn luyện thể thao: 710.000 đồng/tín chỉ;
Ngoài học phí trên sinh viên cần nộp thêm Bảo hiểm Y tế; Bảo hiểm tai nạn và các khoản thu khác theo quy định chung của Nhà nước.
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7810301 | Quản lý TDTT | B03; C01; C03; C04; X01; X04; X03 | 21.5 | |
| 2 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | B03; C01; C03; C04; X01; X04; X03 | 23.93 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7810301 | Quản lý TDTT | B03; C01; C03; C04; X01; X04; X03 | 22.1 | |
| 2 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | B03; C01; C03; C04; X01; X04; X03 | 24.69 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T01; T02 | 27.63 | Xét điểm thi THPT và thi NK |
| 2 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T01; T02 | 28.6 | Xét điểm học bạ và thi NK |
| 3 | 7810301 | Quản lý TDTT | T01; T02 | 21 | Xét điểm thi THPT và thi NK |
| 4 | 7810301 | Quản lý TDTT | T01; T02 | 21.73 | Xét điểm học bạ và thi NK |
| 5 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T01; T02 | 22.5 | Xét điểm thi THPT và thi NK |
| 6 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T01; T02 | 23.38 | Xét điểm học bạ và thi NK |
B. Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7810301 | Quản lý TDTT | B04; C14 | 22.5 |
2. Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7810301 | Quản lý TDTT | B04; C14 | 22 |
3. Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7810301 | Quản lý TDTT | T00; T03; T05; T08 | 17 | Kết hợp học bạ với năng khiếu ( điểm NK từ 6 trở lên) |
| 2 | 7810301 | Quản lý TDTT | T00; T03; T05; T08 | 18 | Kết hợp học bạ với năng khiếu ( điểm NK từ 6.5 trở lên) |
| 3 | 7810301 | Quản lý TDTT | T00; T03; T05; T08 | 20.5 | Kết hợp điểm thi TN THPT với năng khiếu ( điểm NK từ 6 trở lên) |
| 4 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00; T03; T05; T08 | 20.5 | Kết hợp điểm thi TN THPT với năng khiếu ( điểm NK từ 6.5 trở lên) |
4. Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng 2024 theo TXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00; T03; T05; T08 | 21 |
C. Điểm chuẩn Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng năm 2023
Điểm chuẩn Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng (DUPES) năm 2023 đã được công bố như sau:
|
Ngành |
Năm 2023 |
|
Xét theo KQ thi THPT |
|
| Huấn luyện thể thao | Phương thức 303: 17,50
Phương thức 405, 406: 18,00 Điểm Năng khiếu >= 6,5 |
| Quản lý thể dục thể thao | Phương thức 100, 303: 20,00
Phương thức 200: 17,00 Phương thức 405: 23,00 Phương thức 406: 18,00 Điểm Năng khiếu >= 6,0 |
Học phí
Học phí dự kiến của Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng năm 2025 chưa được công bố chính thức. Tuy nhiên, dựa trên mức học phí các năm trước, có thể ước tính học phí khoảng 1.400.000 VNĐ/tháng cho sinh viên chính quy. Mức học phí này có thể thay đổi tùy thuộc vào các yếu tố như chính sách của trường và số tín chỉ sinh viên đăng ký.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140206 | Giáo dục thể chất | 0 | Ưu Tiên | T01; T02 |
| Kết Hợp | T01; T02 ; T02 | ||||
| 2 | 7810301 | Quản lý TDTT | 0 | ĐT THPT | B03; C01 ; C03 ; C04 ; X01 ; X03 ; X04 |
| Học Bạ | B03; C01; C03; C04; X01; X03; X04 | ||||
| Ưu Tiên | T01; T02 | ||||
| Kết Hợp | T01; T02 ; T02 | ||||
| 3 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 0 | ĐT THPT | B03; C01 ; C03 ; C04 ; X01 ; X03 ; X04 |
| Học Bạ | B03; C01; C03; C04; X01; X03; X04 | ||||
| Ưu Tiên | T01; T02 | ||||
| Kết Hợp | T01; T02 ; T02 |


