*Điểm chuẩn chính thức Đại học Giao thông vận tải TP. HCM năm 2022

- Ngày 15/9, Trường ĐH Giao thông Vận tải TP.HCM công bố điểm chuẩn 2022. So với năm ngoái, điểm chuẩn năm nay giảm khá nhiều, kể cả ngành rất 'hot' của trường này. Mức giảm rất lớn, lên tới hơn 10 điểm.

- Cụ thể, ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) và ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (chuyên ngành Logistics và vận tải đa phương thức) đều có điểm chuẩn là 17. Đây được xem là những ngành rất hot và thường có điểm chuẩn rất cao. 

- Năm 2021, đây là ngành có điểm chuẩn cao nhất Trường ĐH Giao thông Vận tải. Cụ thể ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (chuyên ngành Logistics và vận tải đa phương thức) là 26,9. Còn Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng là 27,1. 

- Không chỉ hai ngành này, điểm chuẩn của gần như tất cả các ngành thuộc Trường ĐH Giao Thông Vận tải TP.HCM đều giảm mạnh so với năm 2021, trong đó có những ngành là thế mạnh của trường.

QUẢNG CÁO

- Cụ thể như ngành Công nghệ thông tin chuyên ngành Khoa học dữ liệu giảm 9,2 điểm; Khoa học hàng hải giảm 8,7 điểm; Kỹ thuật điện giảm 9,2 điểm... Trong đó đặc biệt ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giảm 10,4 điểm so với năm ngoái.

- Lý giải điều đó, một lãnh đạo Trường ĐH Giao thông Vận tải TP.HCM cho hay điểm chuẩn giảm so với năm 2021 là do năm nay chỉ tiêu tuyển sinh của trường khá lớn.

- Năm 2021, trường chỉ tuyển hơn 1.610 thí sinh, tính trung bình mỗi chuyên ngành chỉ tuyển 30 thí sinh. Nhưng năm 2022 này, tổng chỉ tiêu của trường là hơn 5.000, những ngành học nói trên có số lượng chỉ tiêu tăng rất nhiều nên điểm chuẩn giảm xuống.

- "Đồng thời, có lẽ nhiều thí sinh không biết chỉ tiêu tăng mà các em chỉ thấy điểm chuẩn năm ngoái cao nên ngại nộp hồ sơ" - vị này nhận xét và cho rằng việc đăng ký xét tuyển vào trường là sự lựa chọn của thí sinh. "Đối với hệ chất lượng cao, lý do điểm chuẩn thấp có lẽ vì hai năm bị tác động bởi dịch Covid-19 nên kinh tế nhiều gia đình chưa đảm bảo nên dù học phí rất thấp nhưng dẫn tới số thí sinh đăng ký vào hệ này không nhiều".

- Với mức điểm chuẩn năm nay, theo lãnh đạo Trường ĐH Giao thông Vận tải TP.HCM, những thí sinh trúng tuyển vào trường sẽ rất vui, bên cạnh đó nhiều thí sinh không nộp hồ sơ sẽ tiếc nuối. 

- Sau đây là bảng so sánh một số ngành của Trường ĐH Giao thông Vận tải TP.HCM điểm chuẩn 2021 và 2022 để thấy điểm chuẩn ở trường này giảm nhiều: 

*Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Giao thông Vận tải từ năm 2021

a. Điểm chuẩn phương thức xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT của trường Đại học Giao thông Vận tải 2021

- Trong khi đó, điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải TP HCM tăng mạnh so với năm ngoái. Đứng đầu là ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 27,1 điểm, chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức 26,9 điểm.

- Hàng loạt ngành có điểm chuẩn trên 24 là Công nghệ thông tin, Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí tự động), Kỹ thuật ôtô (Cơ khí ôtô), Kỹ thuật ôtô (Cơ điện tử ôtô), Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp)...

- Nhiều ngành năm 2020 chỉ lấy 15 điểm, năm 2021 tăng mạnh: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (xây dựng cầu đường) tăng 8 điểm; Kinh tế xây dựng tăng 9,2 điểm, bẳng điểm cụ thể như sau:

QUẢNG CÁO

Ngành xét tuyển Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển Tiêu chí phụ (Chỉ áp dụng với  thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển)
        Điểm Toán Thứ tự nguyện vọng
Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 25,15 >=7,40 <=2
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 25,30 >=7,80 <=3
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 24,55 >=7,60 <=2
Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 25,50 >=8,00 <=8
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 26,35 >=8,80 1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D07 24,70 >=8,20 <=8
Khai thác vận tải 7840101 A00, A01, D01, D07 24,60 >=7,80 <=2
Kinh tế vận tải 7840104 A00, A01, D01, D07 24,05 >=7,40 1
Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, D01, D07 24,00 >=8,40 <=8
Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, D01, D07 22,80 >=6,40 <=3
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D07 21,10 >=8,20 1
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, D01, D07 16,00 >=6,40 1
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 A00, A01, D01, D07 17,15 >=6,80 1
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07 25,65 >=9,00 <=2
Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, D07 23,05 >=8,20 1
Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104 A00, A01, D01, D07 22,90 >=6,40 <=2
Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, D01, D07 21,20 >=7,20 <=4
Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, D01, D07 24,40 >=8,40 <=2
Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 A00, A01, D01, D07 25,05 >=7,80 <=3
Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00, A01, D01, D07 23,75 >=8,00 <=5
Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00, A01, D01, D07 22,85 >=8,60 <=5
Kỹ thuật ôtô 7520130 A00, A01, D01, D07 25,10 >=8,60 <=2
Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D07 24,05 >=7,80 <=5
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, D07 24,35 >=8,60 1
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, D07 25,10 >=8,60 <=4
Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo` 7520218 A00, A01, D01, D07 23,85 >=8,60 1
Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh) 7340101 QT A00, A01, D01, D07 23,85 >=7,00 <=5
Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh) 7480201 QT A00, A01, D01, D07 25,35 >=8,60 <=3
Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) 7340301 QT A00, A01, D01, D07 23,30 >=8,00 <=7
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh) 7520103 QT A00, A01, D01, D07 24,00 >=8,40 <=4
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng CT giao thông) 7580201 QT-01 A00, A01, D01, D07 16,30 >=6,60 <=2
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt - Pháp) 7580201 QT-02 A00, A01, D03, D07 17,90 >=5,20 <=£4
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Việt - Anh; Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật) 7580205 QT A00, A01, D03, D07 16,05 >=6,40 1
Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh) 7580301 QT A00, A01, D01, D07 21,40 >=8,40 <=8

 

b. Điểm chuẩn phương thức xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT của trường Đại học Giao thông Vận tải 2021

Mã Ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Chương trình đại trà:
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 27
7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 26,58
7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D07 26,67
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D07 25,88
7840101 Khai thác vận tải A00, A01, D01, D07 24,73
7840104 Kinh tế vận tải A00, A01, D01, D07 24,97
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, D01, D07 26,77
7580301 Kinh tế xây dựng A00, A01, D01, D07 25,18
7580302 Quản lý xây dựng A00, A01, D01, D07 23,97
7460112 Toán ứng dụng A00, A01, D07 21,62
7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông A00, B00, D01, D07 24,02
7520320 Kỹ thuật môi trường A00, B00, D01, D07 18
7520103 Kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01, D07 25,67
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D07 27,27
7520115 Kỹ thuật nhiệt A00, A01, D01, D07 23,52
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00, A01, D01, D07 18
7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, D07 25,27
7520207 Kỹ thuật điện tử viễn thông A00, A01, D07 26,25
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D01, D07 21,10
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00, A01, D01, D07 18
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, D01, D07 18
Các chương trình chất lượng cao:      
7580205QT Kỹ thuật xây dựng công trinh giao thông (3 chương trình CLC) A00, A01, D01, D03 18
Cầu - đường bộ Việt - Pháp  
Cầu - đường bộ Việt - Anh  
Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật  
7480201QT Công nghệ thông tin Việt - Anh A00, A01, D01, D07 27,23
7520103QT Kỹ thuật cơ khí (cơ khí ô tô Việt - Anh) A00, A01, D01, D07 25,27
7580201QT-01 Kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng tiên tiến công trình giao thông) A00, A01, D01, D07 19,50
7580201QT-02 Kỹ thuật xây dựng (chương trình CLC vật liệu và công nghệ xây dựng Việt Pháp) A00, A01, D01, D07 19,50
7580301QT Kinh tế xây dựng (chương trình CLC kinh tế xây công trình giao thông Việt Anh) A00, A01, D01, D07 22,65
7340301QT Kế toán (chương trình CLC kế toán tổng hợp Việt Anh) A00, A01, D01, D07 24,07
7340101QT Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC quản trị kinh doanh Việt - Anh) A00, A01, D01, D07 25,40

*Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Giao thông Vận tải từ năm 2020

- Giao thông Vận tải TPHCM dao động từ khoảng 15 đến 23,9 điểm; trong đó ngành Công Nghệ Thông Tin lấy điểm cao nhất là 23,9 điểm.

- Trong đó ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng lấy cao nhất.

- Chỉ tiêu xét tuyển Đại học Giao thông Vận tải TP HCM năm 2020 là 2.800 thí sinh thuộc hệ đại học chính quy với 3 phương thức chính là: Xét học bạ, Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển.

- Theo đó điểm chuẩn năm nay dao động từ 18 đến 26,65 điểm với phương thức xét tuyển học bạ và 16 - 21 điểm là điểm sàn với phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT

* Điểm chuẩn phương thức xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT của trường Đại học Giao thông Vận tải 2020

Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn
Quản trị kinh doanh 7340101 25,67
Kế toán 7340301 25,57
Kinh tế 7310101 25,40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 25,40
Khai thác vận tải 7840101 21,40
Kinh tế vận tải 7840104 22,42
Logistics và chuỗi cung ứng 7510605 26,65
Kinh tế xây dựng 7580301 23,32
Toán ứng dụng 7460112 18
Công nghệ thông tin 7480201 26,45
Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104 20,43
Kỹ thuật môi trường 7520320 20,18
Kỹ thuật cơ khí 7520103 24,62
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 25,90
Kỹ thuật nhiệt 7520115 22,65
Máy xây dựng 7520116 -01 18
Cơ giới hóa xây dựng cầu đường
Cơ khí giao thông công chính
Kỹ thuật phương tiện đường sắt 7520116 -02 18
Tàu điện - metro
Đầu máy - toa xe
Kỹ thuật máy động lực 7520116 -03 18
Kỹ thuật ô tô 7520130 26,18
Kỹ thuật điện 7520201 23,48
Kỹ thuật điện - điện tử viễn thông 7520207 23,77
Kỹ thuật điều khiển và tự đông hóa 7520216 25,77
Kỹ thuật xây dựng 7580201 19,5
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 18
Cầu đường bộ 7580205-01 19,5
Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ 7580205-02 18
Cầu hầm, Đường hầm và metro 7580205-03 18
Đường sắt, Cầu đường sắt, Đường sắt đô thị 7580205-04 18
Đường ô tô và sân bay, Cầu đường ô tô và sân bay 7580205-05 18
Công trình giao thông công chính, Công trình giao thông đô thị 7580205-06 18
Tự động hóa thiết kế cầu đường 7580205-07 18
Điạ kỹ thuật, Kỹ thuật GSI và trắc địa công trình 7580205-08 18
Quản lý xây dựng 7580302 21,88
Kỹ thuật xây dựng công trinh giao thông (3 chương trình CLC) 7580205QT 18
Cầu - đường bộ Việt - Pháp
Cầu - đường bộ Việt - Anh
Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật
Công nghệ thông tin Việt - Anh 7480201QT 25,17
Kỹ thuật cơ khí (cơ khí ô tô Việt - Anh) 7520103QT 23
Kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng tiên tiến công trình giao thông) 7580201QT-01 18
Kỹ thuật xây dựng (chương trình CLC vật liệu và công nghệ xây dựng Việt Pháp) 7580201QT-02 19,5
Kinh tế xây dựng (chương trình CLC kinh tế xây công trình giao thông Việt Anh) 7580301QT 19,5
Kế toán (chương trình CLC kế toán tổng hợp Việt Anh) 7340301QT 20,27