Điểm chuẩn trường Đại học Giao thông Vận tải TP. Hồ Chí Minh
1.Điểm chuẩn năm 2019:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
1 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
A00, A01 |
19.3 |
|
|
2 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01 |
21.8 |
|
|
3 |
7480201H |
Công nghệ thông tin |
A00, A01 |
18.4 |
|
|
4 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
A00, A01 |
21.1 |
|
|
5 |
7520103H |
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô) |
A00, A01 |
20.75 |
|
|
6 |
7520122 |
Kỹ thuật tàu thuỷ |
A00, A01 |
14 |
|
|
7 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
A00, A01 |
19 |
|
|
8 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A00, A01 |
19.1 |
|
|
9 |
7520207H |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông) |
A00, A01 |
18.4 |
|
|
10 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
A00, A01 |
21.45 |
|
|
11 |
7520216H |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp) |
A00, A01 |
19.5 |
|
|
12 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
A00, A01, B00 |
14 |
|
|
13 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
A00, A01 |
19.3 |
|
|
14 |
7580201H |
Kỹ thuật xây dựng |
A00, A01 |
16.2 |
|
|
15 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
A00, A01 |
17 |
|
|
16 |
7580205111H |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) |
A00, A01 |
17 |
|
|
17 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
A00, A01, D01 |
19.5 |
|
|
18 |
7580301H |
Kinh tế xây dựng |
A00, A01, D01 |
--- |
|
|
19 |
7840101 |
Khai thác vận tải |
A00, A01, D01 |
23.1 |
|
|
20 |
7840101H |
Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) |
A00, A01, D01 |
22.8 |
|
|
21 |
7840104 |
Kinh tế vận tải |
A00, A01, D01 |
21.3 |
|
|
22 |
7840104H |
Kinh tế vận tải |
A00, A01, D01 |
14.7 |
|
|
23 |
7840106101 |
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển) |
A00, A01 |
14.7 |
|
|
24 |
7840106101H |
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển |
A00, A01 |
14 |
|
|
25 |
7840106102 |
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu biển) |
A00, A01 |
14 |
|
|
26 |
7840106102H |
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy) |
A00, A01 |
14 |
|
|
27 |
7840106104 |
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải) |
A00, A01 |
19.6 |
|
|
28 |
7840106104H |
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải) |
A00, A01 |
17.8 |
|
|
29 |
7840106105 |
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Công nghệ máy tàu thủy) |
A00, A01 |
14 |
2.Điểm chuẩn năm 2018:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
1 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
A00, A01, D90 |
17.5 |
|
|
2 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, D90 |
19.5 |
|
|
3 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ giới hóa xếp dỡ, cơ khí ô tô, Máy xây dựng, Cơ khí tự động) |
A00, A01, D90 |
19.1 |
|
|
4 |
7520122 |
Ngành kỹ thuật tàu thủy (Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thủy, Công nghệ đóng tàu thủy, Kỹ thuật công trình ngoài khơi) |
A00, A01, D90 |
14.4 |
|
|
5 |
7520201 |
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thủy, Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông) |
A00, A01, D90 |
17.5 |
|
|
6 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông) |
A00, A01, D90 |
17.5 |
|
|
7 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp) |
A00, A01, D90 |
19.1 |
|
|
8 |
7520320 |
Ngành kỹ thuật môi trường |
A00, A01, B00, D90 |
16.3 |
|
|
9 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm) |
A00, A01, D90 |
17.5 |
|
|
10 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Xây dựng Công trình thủy và thềm lục địa |
A00, A01, D90 |
14 |
|
|
11 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Xây dựng cầu đường |
A00, A01, D90 |
15.6 |
|
|
12 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông |
A00, A01, D90 |
14 |
|
|
13 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Xây dựng đường sắt - Metro |
A00, A01, D90 |
14 |
|
|
14 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Xây dựng cầu hầm |
A00, A01, D90 |
14 |
|
|
15 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Xây dựng đường bộ |
A00, A01, D90 |
14.5 |
|
|
16 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng. Quản lí dự án xây dựng) |
A00, A01, D01, D90 |
17.8 |
|
|
17 |
7840101 |
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức, Quản lí và kinh doanh vận tải) |
A00, A01, D01, D90 |
21.2 |
|
|
18 |
7840104 |
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) |
A00, A01, D01, D90 |
19.6 |
|
|
19 |
7840106101 |
Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển) |
A00, A01, D90 |
14 |
|
|
20 |
7840106102 |
Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu biển) |
A00, A01, D90 |
14 |
|
|
21 |
7840106103 |
Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy |
A00, A01, D90 |
14 |
|
|
22 |
7840106104 |
Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Quản lí hàng hải) |
A00, A01, D90 |
17.7 |
|
|
23 |
II.Chương trình đào tạo chất lượng cao |
--- |
|||
|
24 |
784016101H |
Ngành Khoa học Hàng hải -Chuyên ngành Điều khiển tàu biển |
A00, A01, D90 |
14 |
|
|
25 |
784016104H |
Ngành Khoa học Hàng hải - Chuyên ngành Quản lý hàng hải |
A00, A01, D90 |
17.3 |
|
|
26 |
7520207H |
Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông) |
A00, A01, D90 |
16.8 |
|
|
27 |
7520103H |
Ngành kĩ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô) |
A00, A01, D90 |
19 |
|
|
28 |
7580201H |
Ngành Kỹ thuật xây dựng |
A00, A01, D90 |
16.4 |
|
|
29 |
7580205111H |
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) |
A00, A01, D90 |
14.7 |
|
|
30 |
7580301H |
Ngành kinh tế xây dựng |
A00, A01, D01, D90 |
17 |
|
|
31 |
7840104H |
Ngành Kinh tế vận tải |
A00, A01, D01, D90 |
18.8 |
|
|
32 |
7840101H |
Ngành Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) |
A00, A01, D01, D90 |
20.9 |
|
|
33 |
7840106105 |
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Công nghệ máy tàu thủy) |
A00, A01 |
--- |
3.Điểm chuẩn năm 2017:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
|
1 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
D90 |
--- |
|
2 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
A00, A01 |
19 |
|
3 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01 |
22 |
|
4 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
D90 |
--- |
|
5 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
A00, A01 |
21 |
|
6 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
D90 |
--- |
|
7 |
7520103H |
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô) |
A00, A01 |
21 |
|
8 |
7520103H |
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô) |
D90 |
--- |
|
9 |
7520122 |
Kỹ thuật tàu thuỷ |
A00, A01 |
16 |
|
10 |
7520122 |
Kỹ thuật tàu thuỷ |
D90 |
--- |
|
11 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
A00, A01 |
21 |
|
12 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
D90 |
--- |
|
13 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A00, A01 |
20 |
|
14 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
D90 |
--- |
|
15 |
7520207H |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông) |
A00, A01 |
18 |
|
16 |
7520207H |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông) |
D90 |
--- |
|
17 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
A00, A01 |
22 |
|
18 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
D90 |
--- |
|
19 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
A00, A01, B00 |
18 |
|
20 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
D90 |
--- |
|
21 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
A00, A01 |
20 |
|
22 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
D90 |
--- |
|
23 |
7580201H |
Kỹ thuật xây dựng |
A00, A01 |
18 |
|
24 |
7580201H |
Kỹ thuật xây dựng |
D90 |
--- |
|
25 |
7580205109 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng Công trình thủy và thềm lục địa) |
A00, A01 |
19 |
|
26 |
7580205109 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng Công trình thủy và thềm lục địa) |
D90 |
--- |
|
27 |
7580205111 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) |
A00, A01 |
19 |
|
28 |
7580205111 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) |
D90 |
--- |
|
29 |
7580205111H |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) |
A00, A01 |
19 |
|
30 |
7580205111H |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) |
D90 |
--- |
|
31 |
7580205117 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông) |
A00, A01 |
19 |
|
32 |
7580205117 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông) |
D90 |
--- |
|
33 |
7580205120 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng đường sắt – Metro) |
A00, A01 |
19 |
|
34 |
7580205120 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng đường sắt – Metro) |
D90 |
--- |
|
35 |
7580205122 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu hầm) |
A00, A01 |
19 |
|
36 |
7580205122 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu hầm) |
D90 |
--- |
|
37 |
7580205123 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng đường bộ) |
A00, A01 |
19 |
|
38 |
7580205123 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng đường bộ) |
D90 |
--- |
|
39 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
A00, A01, D01 |
20 |
|
40 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
D90 |
--- |
|
41 |
7580301H |
Kinh tế xây dựng |
A00, A01, D01 |
18 |
|
42 |
7580301H |
Kinh tế xây dựng |
D90 |
--- |
|
43 |
7840101 |
Khai thác vận tải |
A00, A01, D01 |
24 |
|
44 |
7840101 |
Khai thác vận tải |
D90 |
--- |
|
45 |
7840101H |
Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) |
A00, A01, D01 |
22 |
|
46 |
7840101H |
Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) |
D90 |
--- |
|
47 |
7840104 |
Kinh tế vận tải |
A00, A01, D01 |
21 |
|
48 |
7840104 |
Kinh tế vận tải |
D90 |
--- |
|
49 |
7840104H |
Kinh tế vận tải |
A00, A01, D01 |
19 |
|
50 |
7840104H |
Kinh tế vận tải |
D90 |
--- |
|
51 |
7840106101 |
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển) |
A00, A01 |
17 |
|
52 |
7840106101 |
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển) |
D90 |
--- |
|
53 |
7840106101H |
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển |
A00, A01 |
16 |
|
54 |
7840106101H |
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển |
D90 |
--- |
|
55 |
7840106103 |
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy) |
A00, A01 |
15 |
|
56 |
7840106103 |
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy) |
D90 |
--- |
|
57 |
7840106104 |
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải) |
A00, A01 |
19 |
|
58 |
7840106104 |
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải) |
D90 |
--- |
|
59 |
7840106104H |
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải) |
A00, A01, D90 |
--- |