Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội
Video giới thiệu trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội
- Tên tiếng Anh: University of Engineering and Technology (UET)
- Mã trường: QHI
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: Nhà E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Điện thoại: 024.37547.461
- Email: uet@vnu.edu.vn
- Website: https://uet.vnu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/UET.VNUH/
Thông tin tuyển sinh
1.1 Quy chế
Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026: áp dụng cho thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng đầu vào do Trường ĐHCN quy định đối với từng ngành xét tuyển; áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh năm 2026 của Trường ĐHCN với các tổ hợp xét tuyển như sau:
|
TT |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Ngành xét tuyển |
|
1 |
A00: Toán, Lý, Hóa |
Tất cả các ngành |
|
2 |
A01: Toán, Lý, Anh |
Tất cả các ngành |
|
3 |
X06: Toán, Lý, Tin |
Tất cả các ngành |
|
4 |
A02: Toán, Lý, Sinh |
Công nghệ nông nghiệp; Công nghệ sinh học |
- Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT được quy đổi thành điểm môn Tiếng Anh để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển hoặc được cộng điểm đối với các tổ hợp xét tuyển không có môn tiếng Anh theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo và của ĐHQGHN.
- Chứng chỉ Tiếng Anh phải đủ 4 kỹ năng. Điểm tối thiểu từng kỹ năng là 5 (theo thang 10) và còn thời hạn sử dụng 02 năm kể từ ngày thi.
- Không chấp nhận chứng chỉ thi online tại nhà;
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Quy chế
Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức (HSA) áp dụng cho thí sinh có điểm thi HSA còn thời hạn sử dụng 2 năm kể từ ngày thi và đạt ngưỡng đầu vào do Trường ĐHCN quy định đối với từng ngành xét tuyển; áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh năm 2026 của Trường ĐHCN.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
3.1 Quy chế
Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế SAT áp dụng cho thí sinh có điểm thi SAT còn thời hạn sử dụng 2 năm kể từ ngày thi và đạt ngưỡng đầu vào do Trường ĐHCN quy định đối với từng ngành xét tuyển; áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh năm 2026 của Trường ĐHCN.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế
4.1 Quy chế
1. Xét tuyển thẳng: không giới hạn số nguyện vọng, áp dụng với thí sinh diện theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của của Bộ GD& ĐT, cụ thể:
Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng và tốt nghiệp THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào bậc đại học theo ngành phù hợp với môn thi đã đoạt giải, cụ thể:
|
TT |
Môn thi đạt giải |
Ngành xét tuyển thẳng |
|
1 |
Toán |
Tất cả các ngành |
|
2 |
Tin học |
Tất cả các ngành |
|
3 |
Vật lý |
Tất cả các ngành |
|
4 |
Hóa học |
Tất cả các ngành |
|
5 |
Sinh học |
Công nghệ nông nghiệp; Công nghệ sinh học |
2. Ưu tiên xét tuyển:
- a. Đối với các thí sinh không dùng quyền tuyển thẳng, được ưu tiên xét tuyển. Mức điểm cộng theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo và của ĐHQGHN.
- b. Đối với các thí sinh thuộc diện quy định tại khoản 5 Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và các thí sinh thuộc diện quy định tại Mục 3, Điều 8 Quy chế tuyển sinh của ĐHQGHN (không bao gồm giải khoa học, kỹ thuật) được ưu tiên xét tuyển vào các ngành đào tạo phù hợp, cụ thể:
|
TT |
Môn thi đạt giải |
Ngành phù hợp được cộng điểm |
|
1 |
Toán |
Tất cả các ngành |
|
2 |
Tin học |
Tất cả các ngành |
|
3 |
Vật lý |
Tất cả các ngành |
|
4 |
Hóa học |
Tất cả các ngành |
|
5 |
Sinh học |
Công nghệ nông nghiệp; Công nghệ sinh học |
Mức điểm cộng theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo và của ĐHQGHN
Lưu ý:
- Thí sinh đạt nhiều thành tích, có nhiều điểm cộng, chỉ được tính 01 lần với mức điểm/thành tích cao nhất;ĐHQGHN không xét cộng điểm ưu tiên đối với các cuộc thi HSG hệ Giáo dục thường xuyên cấp tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương (tổ chức độc lập với cuộc thi HSG cấp tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CN1 | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26; D01 | 28.19 | |
| 2 | CN10 | Công nghệ nông nghiệp | A00; A01; X06; X26; D01; B00 | 22 | |
| 3 | CN11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X06; X26; D01 | 27.9 | |
| 4 | CN12 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26; D01 | 27.75 | |
| 5 | CN13 | Kỹ thuật năng lượng | A00; A01; X06; X26; D01 | 24.87 | |
| 6 | CN14 | Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X26; D01 | 26.38 | |
| 7 | CN15 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06; X26; D01 | 26.73 | |
| 8 | CN17 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; X06; X26; D01 | 26 | |
| 9 | CN18 | Thiết kế công nghiệp và Đồ họa | A00; A01; X06; X26; D01 | 24.2 | |
| 10 | CN19 | Công nghệ vật liệu | A00; A01; X06; X26; D01 | 25.6 | |
| 11 | CN2 | Kỹ thuật máy tính | 27 | ||
| 12 | CN20 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; X06; X26; D01 | 27.38 | |
| 13 | CN21 | Công nghệ sinh học | A00; A01; X06; X26; D01; B00 | 22.13 | |
| 14 | CN3 | Vật lý kỹ thuật | A00; A01; X06; X26; D01 | 25.2 | |
| 15 | CN4 | Cơ kỹ thuật | A00; A01; X06; X26; D01 | 26.15 | |
| 16 | CN5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; X06; X26; D01 | 22.25 | |
| 17 | CN6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; X06; X26; D01 | 26.73 | |
| 18 | CN7 | Công nghệ hàng không vũ trụ | A00; A01; X06; X26; D01 | 23.96 | |
| 19 | CN8 | Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X26; D01 | 27.86 | |
| 20 | CN9 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | A00; A01; X06; X26; D01 | 26.63 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CN1 | Công nghệ thông tin | 28.19 | Điểm đã được quy đổi | |
| 2 | CN10 | Công nghệ nông nghiệp | 22 | Điểm đã được quy đổi | |
| 3 | CN11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 27.9 | Điểm đã được quy đổi | |
| 4 | CN12 | Trí tuệ nhân tạo | 27.75 | Điểm đã được quy đổi | |
| 5 | CN13 | Kỹ thuật năng lượng | 24.87 | Điểm đã được quy đổi | |
| 6 | CN14 | Hệ thống thông tin | 26.38 | Điểm đã được quy đổi | |
| 7 | CN15 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 26.73 | Điểm đã được quy đổi | |
| 8 | CN17 | Kỹ thuật Robot | 26 | Điểm đã được quy đổi | |
| 9 | CN18 | Thiết kế công nghiệp và Đồ họa | 24.2 | Điểm đã được quy đổi | |
| 10 | CN19 | Công nghệ vật liệu | 25.6 | Điểm đã được quy đổi | |
| 11 | CN2 | Kỹ thuật máy tính | 27 | Điểm đã được quy đổi | |
| 12 | CN20 | Khoa học dữ liệu | 27.38 | Điểm đã được quy đổi | |
| 13 | CN21 | Công nghệ sinh học | 22.13 | Điểm đã được quy đổi | |
| 14 | CN3 | Vật lý kỹ thuật | 25.2 | Điểm đã được quy đổi | |
| 15 | CN4 | Cơ kỹ thuật | 26.15 | Điểm đã được quy đổi | |
| 16 | CN5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 22.25 | Điểm đã được quy đổi | |
| 17 | CN6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 26.73 | Điểm đã được quy đổi | |
| 18 | CN7 | Công nghệ hàng không vũ trụ | 23.96 | Điểm đã được quy đổi | |
| 19 | CN8 | Khoa học máy tính | 27.86 | Điểm đã được quy đổi | |
| 20 | CN9 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 26.63 | Điểm đã được quy đổi |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CN1 | Công nghệ thông tin | 28.19 | ||
| 2 | CN10 | Công nghệ nông nghiệp | 22 | ||
| 3 | CN11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 27.9 | ||
| 4 | CN12 | Trí tuệ nhân tạo | 27.75 | ||
| 5 | CN13 | Kỹ thuật năng lượng | 24.87 | ||
| 6 | CN14 | Hệ thống thông tin | 26.38 | ||
| 7 | CN15 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 26.73 | ||
| 8 | CN17 | Kỹ thuật Robot | 26 | ||
| 9 | CN18 | Thiết kế công nghiệp và Đồ họa | 24.2 | ||
| 10 | CN19 | Công nghệ vật liệu | 25.6 | ||
| 11 | CN2 | Kỹ thuật máy tính | 27 | ||
| 12 | CN20 | Khoa học dữ liệu | 27.38 | ||
| 13 | CN21 | Công nghệ sinh học | 22.13 | ||
| 14 | CN3 | Vật lý kỹ thuật | 25.2 | ||
| 15 | CN4 | Cơ kỹ thuật | 26.15 | ||
| 16 | CN5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 22.25 | ||
| 17 | CN6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 26.73 | ||
| 18 | CN7 | Công nghệ hàng không vũ trụ | 23.96 | ||
| 19 | CN8 | Khoa học máy tính | 27.86 | ||
| 20 | CN9 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 26.63 |
Đại học Công nghệ - ĐHQGHN năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CN1 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01 | 27.8 | |
| 2 | CN10 | Công nghệ nông nghiệp | A00; A01; B00 | 22.5 | |
| 3 | CN11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; D01 | 27.05 | |
| 4 | CN12 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01 | 27.12 | |
| 5 | CN13 | Kỹ thuật năng lượng | A00; A01; D01 | 24.59 | |
| 6 | CN14 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01 | 26.87 | |
| 7 | CN15 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01 | 26.92 | |
| 8 | CN17 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; D01 | 25.99 | |
| 9 | CN18 | Thiết kế công nghiệp và đồ họa | A00; A01; D01 | 24.64 | |
| 10 | CN2 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01 | 26.97 | |
| 11 | CN3 | Vật lý kỹ thuật | A00; A01; D01 | 25.24 | |
| 12 | CN4 | Cơ kỹ thuật | A00; A01; D01 | 26.03 | |
| 13 | CN5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01 | 23.91 | |
| 14 | CN6 | Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử | A00; A01; D01 | 26.27 | |
| 15 | CN7 | Công nghệ hàng không vũ trụ | A00; A01; D01 | 24.61 | |
| 16 | CN8 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01 | 27.58 | |
| 17 | CN9 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; D01 | 26.3 |
2. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CN1 | Công nghệ thông tin | 23.5 | ||
| 2 | CN10 | Công nghệ nông nghiệp | 17 | ||
| 3 | CN11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 22 | ||
| 4 | CN12 | Trí tuệ nhân tạo | 22 | ||
| 5 | CN13 | Kỹ thuật năng lượng | 17 | ||
| 6 | CN14 | Hệ thống thông tin | 20 | ||
| 7 | CN15 | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | 20 | ||
| 8 | CN17 | Kỹ thuật Robot | 19 | ||
| 9 | CN18 | Thiết kế công nghiệp và đồ họa | 18 | ||
| 10 | CN2 | Kỹ thuật máy tính | 20 | ||
| 11 | CN3 | Vật lý kỹ thuật | 17 | ||
| 12 | CN4 | Cơ kỹ thuật | 17 | ||
| 13 | CN5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 17 | ||
| 14 | CN6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 20 | ||
| 15 | CN7 | Công nghệ Hàng không vũ trụ | 17 | ||
| 16 | CN8 | Khoa học máy tính | 22 | ||
| 17 | CN9 | Công nghệ KT điện tử – viễn thông | 20 |
3. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Chứng chỉ quốc tế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CN1 | Công nghệ thông tin | 28 | CCQT SAT | |
| 2 | CN10 | Công nghệ nông nghiệp | 23.8 | CCQT SAT | |
| 3 | CN11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 27 | CCQT SAT | |
| 4 | CN12 | Trí tuệ nhân tạo | 27.75 | CCQT SAT | |
| 5 | CN12 | Trí tuệ nhân tạo | 26.5 | CCQT ACT, A-Level | |
| 6 | CN13 | Kỹ thuật năng lượng | 23.9 | CCQT SAT | |
| 7 | CN14 | Hệ thống thông tin | 24 | CCQT SAT | |
| 8 | CN15 | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | 24 | CCQT SAT | |
| 9 | CN17 | Kỹ thuật Robot | 23.11 | CCQT SAT | |
| 10 | CN18 | Thiết kế công nghiệp và đồ họa | 23.1 | CCQT SAT | |
| 11 | CN2 | Kỹ thuật máy tính | 26.25 | CCQT SAT | |
| 12 | CN3 | Vật lý kỹ thuật | 23.4 | CCQT SAT | |
| 13 | CN4 | Cơ kỹ thuật | 23.5 | CCQT SAT | |
| 14 | CN5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 23.6 | CCQT SAT | |
| 15 | CN6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 23.12 | CCQT SAT | |
| 16 | CN7 | Công nghệ Hàng không vũ trụ | 23.7 | CCQT SAT | |
| 17 | CN8 | Khoa học máy tính | 27.15 | CCQT SAT | |
| 18 | CN8 | Khoa học máy tính | 26.5 | CCQT ACT, A-Level | |
| 19 | CN9 | Công nghệ KT điện tử – viễn thông | 24 | CCQT SAT |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | CN1 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01 | 27.85 | |
| 2 | CN2 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01 | 27.25 | |
| 3 | CN3 | Vật lý kỹ thuật | A00; A01; D01 | 24.2 | |
| 4 | CN4 | Cơ kỹ thuật | A00; A01; D01 | 25.65 | |
| 5 | CN5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01 | 23.1 | |
| 6 | CN6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01 | 25 | |
| 7 | CN7 | Công nghệ Hàng không vũ trụ | A00; A01; D01 | 24.1 | |
| 8 | CN8 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01 | 27.25 | |
| 9 | CN9 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; D01 | 25.15 | |
| 10 | CN10 | Công nghệ nông nghiệp | A00; A01; B00 | 22 | |
| 11 | CN11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01 | 27.1 | |
| 12 | CN12 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01 | 27.2 | |
| 13 | CN13 | Kỹ thuật năng lượng | A00; A01; D01 | 23.8 | |
| 14 | CN14 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01 | 26.95 | |
| 15 | CN15 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01 | 26.25 | |
| 16 | CN16 | Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản | A00; A01; D01 | 27.5 | |
| 17 | CN17 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; D01 | 25.35 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | CN1 | Công nghệ thông tin | 25 | ||
| 2 | CN2 | Kỹ thuật máy tính | 23.5 | ||
| 3 | CN3 | Vật lý kỹ thuật | 20 | ||
| 4 | CN4 | Cơ kỹ thuật | 21 | ||
| 5 | CN5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 20 | ||
| 6 | CN6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 21.5 | ||
| 7 | CN7 | Công nghệ Hàng không vũ trụ | 21 | ||
| 8 | CN8 | Khoa học máy tính | 24 | ||
| 9 | CN9 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 22.5 | ||
| 10 | CN10 | Công nghệ nông nghiệp | 19 | ||
| 11 | CN11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 23.5 | ||
| 12 | CN12 | Trí tuệ nhân tạo | 24 | ||
| 13 | CN13 | Kỹ thuật năng lượng | 20 | ||
| 14 | CN14 | Hệ thống thông tin | 23 | ||
| 15 | CN15 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 23 | ||
| 16 | CN16 | Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản | 23.25 | ||
| 17 | CN17 | Kỹ thuật Robot | 22.5 |
5. Điểm trúng tuyển Đại học Công nghệ - ĐHQGHN năm 2022
a. Các chương trình đào tạo chuẩn
|
Mã xét tuyển |
Tên ngành/chương trình đào tạo |
Điểm trúng tuyển |
|
CN1 |
Công nghệ thông tin |
29.15 |
|
CN10 |
Công nghệ nông nghiệp |
22 |
|
CN11 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
27.25 |
|
CN12 |
Trí tuệ nhân tạo |
27 |
|
CN13 |
Kỹ thuật năng lượng |
22 |
|
CN16 |
Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản |
27,5 |
|
CN17 |
Kỹ thuật Robot |
23 |
|
CN2 |
Kỹ thuật máy tính |
27,5 |
|
CN3 |
Vật lý kỹ thuật |
23 |
|
CN4 |
Cơ kỹ thuật |
25 |
|
CN5 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
22 |
|
CN7 |
Công nghệ Hàng không vũ trụ |
23 |
b. Các chương trình đào tạo chất lượng cao
|
Mã xét tuyển |
Tên ngành/chương trình đào tạo |
Điểm trúng tuyển |
Ghi chú |
|
CN14 |
Hệ thống thông tin |
25 |
Điều kiện tiếng Anh trong kỳ thi THPT từ 6 điểm trở lên |
|
CN15 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
24 |
|
|
CN6 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
23 |
|
|
CN8 |
Khoa học máy tính |
27.25 |
|
|
CN9 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông |
23 |
Ghi chú: Điểm trúng tuyển được công bố theo thang điểm 30 và bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng
Học phí
|
STT |
Mã tuyển sinh
|
Ngành/chương trình |
Học phí năm học 2025-2026 |
|
1 |
CN1 |
Công nghệ thông tin |
40,000,000 |
|
2 |
CN2 |
Kỹ thuật máy tính |
|
|
3 |
CN3 |
Vật lý kỹ thuật |
|
|
4 |
CN4 |
Cơ kỹ thuật |
|
|
5 |
CN5 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
|
|
6 |
CN6 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
|
|
7 |
CN7 |
Công nghệ hàng không vũ trụ |
|
|
8 |
CN8 |
Khoa học máy tính |
|
|
9 |
CN9 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
|
|
10 |
CN13 |
Kỹ thuật năng lượng |
|
|
11 |
CN14 |
Hệ thống thông tin |
|
|
12 |
CN15 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
|
|
13 |
CN17 |
Kỹ thuật Robot |
|
|
14 |
CN10 |
Công nghệ nông nghiệp |
|
|
15 |
CN11 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|
|
16 |
CN12 |
Trí tuệ nhân tạo |
34,000,000 |
|
17 |
CN18 |
Thiết kế công nghiệp và đồ họa |
|
|
18 |
CN19 |
Công nghệ vật liệu và Vi điện tử |
|
|
19 |
CN20 |
Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu |
|
|
20 |
CN21 |
Công nghệ kỹ thuật sinh học |
Ghi chú: Mức học phí có thể được điều chỉnh cho các năm học sau, nhưng không tăng quá 15% mỗi năm.


