video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.8 K lượt search
QHI

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2026 mới nhất

Mã trường: QHI 5.0 2.8 K lượt xem 5 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội 2026

Tên trường: Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Tên tiếng Anh: University of Engineering and Technology

Mã trường: QHI

Địa chỉ: Nhà E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

Website: https://uet.vnu.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 CN1 Công nghệ thông tin - ĐT THPT A00; A01; X06
- ĐGNL HN Q00
- CCQT -
2 CN10 Công nghệ nông nghiệp - ĐT THPT A00; A01; A02; X06
- ĐGNL HN Q00
- CCQT -
3 CN18 Thiết kế công nghiệp và Đồ họa - ĐT THPT A00; A01; X06
- ĐGNL HN Q00
- CCQT -
4 CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - ĐT THPT A00; A01; X06
- ĐGNL HN Q00
- CCQT -
5 CN12 Trí tuệ nhân tạo - ĐT THPT A00; A01; X06
- ĐGNL HN Q00
- CCQT -
6 CN13 Kỹ thuật năng lượng - ĐT THPT A00; A01; X06
- ĐGNL HN Q00
- CCQT -
7 CN14 Hệ thống thông tin - ĐT THPT A00; A01; X06
- ĐGNL HN Q00
- CCQT -
8 CN15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu - ĐT THPT A00; A01; X06
- ĐGNL HN Q00
- CCQT -
9 CN19 Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử) - ĐT THPT A00; A01; X06
- ĐGNL HN Q00
- CCQT -
10 CN20 Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) - ĐT THPT A00; A01; X06
- ĐGNL HN Q00
- CCQT -
11 CN17 Kỹ thuật Robot - ĐT THPT A00; A01; X06
- ĐGNL HN Q00
- CCQT -
12 CN21 Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học) - ĐT THPT A00; A01; A02; X06
- ĐGNL HN Q00
- CCQT -
13 CN2 Kỹ thuật máy tính - ĐT THPT A00; A01; X06
- ĐGNL HN Q00
- CCQT -
14 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử - ĐT THPT A00; A01; X06
- ĐGNL HN Q00
- CCQT -
15 CN3 Vật lý kỹ thuật - ĐT THPT A00; A01; X06
- ĐGNL HN Q00
- CCQT -
16 CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông - ĐT THPT A00; A01; X06
- ĐGNL HN Q00
- CCQT -
17 CN4 Cơ kỹ thuật - ĐT THPT A00; A01; X06
- ĐGNL HN Q00
- CCQT -
18 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng - ĐT THPT A00; A01; X06
- ĐGNL HN Q00
- CCQT -
19 CN7 Công nghệ hàng không vũ trụ - ĐT THPT A00; A01; X06
- ĐGNL HN Q00
- CCQT -
20 CN8 Khoa học máy tính - ĐT THPT A00; A01; X06
- ĐGNL HN Q00
- CCQT -
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.