Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2026 mới nhất
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội 2026
Tên trường: Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên tiếng Anh: University of Engineering and Technology
Mã trường: QHI
Địa chỉ: Nhà E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Website: https://uet.vnu.edu.vn/
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CN1 | Công nghệ thông tin | - | ĐT THPT | A00; A01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | CCQT | - | |||
| 2 | CN10 | Công nghệ nông nghiệp | - | ĐT THPT | A00; A01; A02; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | CCQT | - | |||
| 3 | CN18 | Thiết kế công nghiệp và Đồ họa | - | ĐT THPT | A00; A01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | CCQT | - | |||
| 4 | CN11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | - | ĐT THPT | A00; A01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | CCQT | - | |||
| 5 | CN12 | Trí tuệ nhân tạo | - | ĐT THPT | A00; A01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | CCQT | - | |||
| 6 | CN13 | Kỹ thuật năng lượng | - | ĐT THPT | A00; A01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | CCQT | - | |||
| 7 | CN14 | Hệ thống thông tin | - | ĐT THPT | A00; A01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | CCQT | - | |||
| 8 | CN15 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | - | ĐT THPT | A00; A01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | CCQT | - | |||
| 9 | CN19 | Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử) | - | ĐT THPT | A00; A01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | CCQT | - | |||
| 10 | CN20 | Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) | - | ĐT THPT | A00; A01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | CCQT | - | |||
| 11 | CN17 | Kỹ thuật Robot | - | ĐT THPT | A00; A01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | CCQT | - | |||
| 12 | CN21 | Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học) | - | ĐT THPT | A00; A01; A02; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | CCQT | - | |||
| 13 | CN2 | Kỹ thuật máy tính | - | ĐT THPT | A00; A01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | CCQT | - | |||
| 14 | CN6 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | - | ĐT THPT | A00; A01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | CCQT | - | |||
| 15 | CN3 | Vật lý kỹ thuật | - | ĐT THPT | A00; A01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | CCQT | - | |||
| 16 | CN9 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | - | ĐT THPT | A00; A01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | CCQT | - | |||
| 17 | CN4 | Cơ kỹ thuật | - | ĐT THPT | A00; A01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | CCQT | - | |||
| 18 | CN5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | - | ĐT THPT | A00; A01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | CCQT | - | |||
| 19 | CN7 | Công nghệ hàng không vũ trụ | - | ĐT THPT | A00; A01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | CCQT | - | |||
| 20 | CN8 | Khoa học máy tính | - | ĐT THPT | A00; A01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | CCQT | - |