TT tuyển sinh
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) (DDV): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất

Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) (DDV): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất

Mã trường: DDV

Bài viết cập nhật  Đề án tuyển sinh Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) (DDV): Thông tin tuyển sinh, điểm chuẩn, học phí, chương trình đào tạo (2025) mới nhất gồm đầy đủ các thông tin về mã trường, điểm chuẩn các năm gần nhất, các ngành học, tổ hợp xét tuyển, học phí, … nhằm mục đích giúp học sinh, phụ huynh có đầy đủ thông tin tuyển sinh về trường Đại học, Cao đẳng mình đang quan tâm.

(5.0) 3,912 08/05/2026

 Đề án tuyển sinh Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng)

Video giới thiệu Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng)

Giới thiệu

- Tên trường: Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng)

- Mã trường: DDV

- Địa chỉ: 158A Lê Lợi, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng

- Địa chỉ website: www.vnuk.udn.vn

- Địa chỉ website tuyển sinh: www.tuyensinhvnuk.edu.vn

Thông tin tuyển sinh

I. Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT + ĐIỂM CỘNG + ĐIỂM ƯU TIÊN

Trong đó:
Điểm thi tốt nghiệp THPT: tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT thuộc tổ hợp xét tuyển với hệ số tương ứng mỗi môn, quy về thang điểm 30
Điểm cộng: tổng mức điểm cộng bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển.

Điểm ưu tiên: gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng, chỉ được áp dụng sau khi tính điểm cộng và nguyên tắc tính điểm ưu tiên theo
Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340120 Kinh doanh Quốc tế A01; D01; D07; D10; D09; X25  
2 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; B03; B08; D01; D07  
3 7420204 Khoa học Y Sinh B00; B08; D07; A00; B03; D01  
4 7480101-CS Khoa học Máy tính A00; A01; D01; X26; X02; X06  
5 7480101-SE Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm A00; A01; D01; X26; X02; X06  
6 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; X26; X02; X06  
7 7510402 Công nghệ vật liệu A00; A01; B00; C01; D01; X09  
8 7810201 Quản trị khách sạn A01; D01; D07; D09; D10; X25  
 
II. Điểm học bạ

2.1 Quy chế

ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT + ĐIỂM CỘNG + ĐIỂM ƯU TIÊN


Trong đó:
Điểm kết quả học tập THPT: tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển với hệ số tương ứng mỗi môn, quy về thang điểm 30
Điểm cộng: tổng mức điểm cộng bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển

Điểm ưu tiên: gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng, chỉ được áp dụng sau khi tính điểm cộng và nguyên tắc tính điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340120 Kinh doanh Quốc tế A01; D01; D07; D10; D09; X25/D84  
2 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; B03; B08; D01; D07  
3 7420204 Khoa học Y Sinh B00; B08; D07; A00; B03; D01  
4 7480101-CS Khoa học Máy tính A00; A01; D01; X26; X02; X06  
5 7480101-SE Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm A00; A01; D01; X26; X02; X06  
6 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; X26; X02; X06  
7 7510402 Công nghệ vật liệu A00; A01; B00; C01; D01; X09/A11  
8 7810201 Quản trị khách sạn A01; D01; D07; D09; D10; X25/D84  
 
III. Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM KỲ THI ĐGNL/40 + ĐIỂM CỘNG + ĐIỂM ƯU TIÊN

Trong đó:
Điểm kỳ thi ĐGNL: là điểm kỳ thi ĐGNL do Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026 của thí sinh 

Điểm cộng: tổng mức điểm cộng bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển

Điểm ưu tiên: gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng, chỉ được áp dụng sau khi tính điểm cộng và nguyên tắc tính điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340120 Kinh doanh Quốc tế    
2 7420201 Công nghệ sinh học    
3 7420204 Khoa học Y Sinh    
4 7480101-CS Khoa học Máy tính    
5 7480101-SE Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm    
6 7480106 Kỹ thuật máy tính    
7 7510402 Công nghệ vật liệu    
8 7810201 Quản trị khách sạn    
 
IV. Điểm ĐGNL HN

4.1 Quy chế

ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM KỲ THI ĐGNL/5 + ĐIỂM CỘNG + ĐIỂM ƯU TIÊN


Trong đó:
Điểm kỳ thi ĐGNL: là điểm kỳ thi ĐGNL do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2026 của thí sinh

Điểm cộng: tổng mức điểm cộng bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển

Điểm ưu tiên: gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng, chỉ được áp dụng sau khi tính điểm cộng và nguyên tắc tính điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340120 Kinh doanh Quốc tế    
2 7420201 Công nghệ sinh học    
3 7420204 Khoa học Y Sinh    
4 7480101-CS Khoa học Máy tính    
5 7480101-SE Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm    
6 7480106 Kỹ thuật máy tính    
7 7510402 Công nghệ vật liệu    
8 7810201 Quản trị khách sạn    
 
V. Điểm xét tuyển kết hợp

5.1 Quy chế

Điểm quy đổi của phương thức là điểm tối đa của các nhóm 1, nhóm 2 và nhóm 3 theo công thức sau:


ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM PHỎNG VẤN + ĐIỂM ĐỐI TƯỢNG*2/3 + ĐIỂM CỘNG + ĐIỂM ƯU TIÊN

Trong đó:
- Điểm phỏng vấn lấy từ kết quả bài thi phỏng vấn do Viện tổ chức, quy về thang điểm 10.
- Điểm đối tượng (Điểm ĐT) lấy từ Chứng chỉ quốc tế (ĐT1) hoặc kết quả học tập THPT (ĐT2) hoặc điểm kỳ thi V-SAT (ĐT3) quy về thang điểm 30, làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Trường hợp thí sinh thuộc nhiều đối tượng khác nhau thì lấy điểm cao nhất trong đối tượng xét tuyển
- Điểm cộng: mức điểm cộng không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển, bao gồm: điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích
- Điểm ưu tiên: gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng, chỉ được áp dụng sau khi tính điểm cộng và nguyên tắc tính điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340120 Kinh doanh Quốc tế    
2 7420201 Công nghệ sinh học    
3 7420204 Khoa học Y Sinh    
4 7480101-CS Khoa học Máy tính    
5 7480101-SE Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm    
6 7480106 Kỹ thuật máy tính    
7 7510402 Công nghệ vật liệu    
8 7810201 Quản trị khách sạn    
 
VI. ƯTXT, XT thẳng

6.1 Đối tượng

- Thí sinh là Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc.
- Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải.

6.2 Quy chế

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng. Các môn đạt giải phù hợp với chương trình đạo tạo như sau: 

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng. Các lĩnh vực phù hợp với chương trình đạo tạo như sau: 

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.
- Hội đồng tuyển sinh Viện căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của các chương trình đào tạo xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức), bao gồm:
+ Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình, ngành đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.
+ Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.
+ Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ.
+ Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340120 Kinh doanh Quốc tế    
2 7420201 Công nghệ sinh học    
3 7420204 Khoa học Y Sinh    
4 7480101-CS Khoa học Máy tính    
5 7480101-SE Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm    
6 7480106 Kỹ thuật máy tính    
7 7510402 Công nghệ vật liệu    
8 7810201 Quản trị khách sạn    

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340120 Kinh doanh quốc tế A01, D01, D07, D10, A07, D09 15.25  
2 7420201 Công nghệ sinh học B00, B08, D07, A00, B03, D01 15.25  
3 7420204 Khoa học y sinh B00, B08, D07, A00, B03, D01 16  
4 7480101-CSE Khoa học máy tính A00, A01, D01, X26, X02, X06 15.5  
5 7480101-SE Khoa học máy tính -Chuyên ngành công nghệ phần mềm A00, A01, D01, X26, X02, X06 15.5  
6 7480106 Kỹ thuật máy tính A00, A01, D01, X26, X02, X06 15.15  
7 7510402 Công nghệ vật liệu- Chuyên ngành Công nghệ Nano A00, A01, B00, C01, X09, D01 15.5  
8 7810201 Quản trị khách sạn A01, D01, D07, D10, A07, D09 15.5  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340120 Kinh doanh quốc tế A01, D01, D07, D10, A07, D09 19.08  
2 7420201 Công nghệ sinh học B00, B08, D07, A00, B03, D01 19.08  
3 7420204 Khoa học y sinh B00, B08, D07, A00, B03, D01 21.46  
4 7480101-CSE Khoa học máy tính A00, A01, D01, X26, X02, X06 19.85  
5 7480101-SE Khoa học máy tính -Chuyên ngành công nghệ phần mềm A00, A01, D01, X26, X02, X06 19.85  
6 7480106 Kỹ thuật máy tính A00, A01, D01, X26, X02, X06 18.85  
7 7510402 Công nghệ vật liệu- Chuyên ngành Công nghệ Nano A00, A01, B00, C01, X09, D01 20.12  
8 7810201 Quản trị khách sạn A01, D01, D07, D10, A07, D09 20.12  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340120 Kinh doanh quốc tế   20.65  
2 7420201 Công nghệ sinh học   20.65  
3 7420204 Khoa học y sinh   22.82  
4 7480101 – CSE Khoa học máy tính   21.92  
5 7480101 – SE Khoa học máy tính- Chuyên ngành Công nghệ phần mềm   21.92  
6 7480106 Kỹ thuật máy tính   21.16  
7 7510402 Công nghệ vật liệu- Chuyên ngành công nghệ Nano   21.38  
8 7810201 Quản trị khách sạn   21.38

B. Điểm chuẩn Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) năm 2024

1. Điểm chuẩn Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 23.48 Nhóm 1
2 7140202 Giáo dục Tiểu học C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 23.28 Nhóm 3
3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 23.01 Nhóm 1
4 7140205 Giáo dục Chính trị C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 25.13 Nhóm 3
5 7140205 Giáo dục Chính trị A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 25.3 Nhóm 1
6 7140205 Giáo dục Chính trị C00 28 Nhóm 2
7 7140209 Sư phạm Toán học C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 25.95 Nhóm 3
8 7140209 Sư phạm Toán học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 26.33 Nhóm 1
9 7140211 Sư phạm Vật lý C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 25.18 Nhóm 3
10 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 25.32 Nhóm 1
11 7140212 Sư phạm Hóa học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 24.92 Nhóm 1
12 7140212 Sư phạm Hóa học C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 24.75 Nhóm 3
13 7140213 Sư phạm Sinh học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 23.49 Nhóm 1
14 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 27.68 Nhóm 2
15 7140217 Sư phạm Ngữ văn A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 24.71 Nhóm 1
16 7140217 Sư phạm Ngữ văn C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 24.65 Nhóm 3
17 7140218 Sư phạm Lịch sử C00 28.75 Nhóm 2
18 7140218 Sư phạm Lịch sử A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 26.28 Nhóm 1
19 7140218 Sư phạm Lịch sử C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 25.83 Nhóm 3
20 7140219 Sư phạm Địa lý C00 28.25 Nhóm 2
21 7140219 Sư phạm Địa lý A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 25.91 Nhóm 1
22 7140219 Sư phạm Địa lý C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 25.53 Nhóm 3
23 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 23.08 Nhóm 1
24 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 24.4 Nhóm 3
25 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 24.48 Nhóm 1
26 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 24.87 Nhóm 3
27 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 25.01 Nhóm 1
28 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00 27.75 Nhóm 2
29 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16.34 Nhóm 1
30 7229001 Triết học C00 24.8 Nhóm 2
31 7229001 Triết học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 21.52 Nhóm 1
32 7229001 Triết học C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 22.04 Nhóm 3
33 7229030 Văn học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 22.72 Nhóm 1
34 7229030 Văn học C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 23.04 Nhóm 3
35 7229030 Văn học C00 26 Nhóm 2
36 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
37 7310630 Việt Nam học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 19.8 Nhóm 1
38 7310630 Việt Nam học C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 20.75 Nhóm 3
39 7310630 Việt Nam học C00 23.13 Nhóm 2
40 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16.5 Nhóm 1
41 7340115 Marketing A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 17 Nhóm 1
42 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
43 7340301 Kế toán A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16.5 Nhóm 1
44 7380101 Luật A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 19 Nhóm 1
45 7420201 Công nghệ sinh học C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
46 7420201 Công nghệ sinh học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
47 7480103 Kỹ thuật phần mềm C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
48 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
49 7480201 Công nghệ thông tin A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
50 7480201 Công nghệ thông tin C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
51 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
52 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
53 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16.2 Nhóm 1
54 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.75 Nhóm 3
55 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
56 7540101 Công nghệ thực phẩm C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
57 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
58 7540104 Công nghệ sau thu hoạch C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
59 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
60 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
61 7620105 Chăn nuôi C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
62 7620105 Chăn nuôi A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
63 7620110 Khoa học cây trồng C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
64 7620110 Khoa học cây trồng A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
65 7620112 Bảo vệ thực vật C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
66 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
67 7620116 Phát triển nông thôn A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
68 7620116 Phát triển nông thôn C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
69 7620116 Phát triển nông thôn C00 17.75 Nhóm 2
70 7620190 Công nghệ nông nghiệp số A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
71 7620191 Kinh doanh nông nghiệp số A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
72 7620191 Kinh doanh nông nghiệp số C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
73 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
74 7620301 Nuôi trồng thủy sản C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
75 7640101 Thú y A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 18.5 Nhóm 1
76 7640101 Thú y C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 19.5 Nhóm 3
77 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
78 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3

2. Điểm chuẩn Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non   822  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học   804  
3 7140205 Giáo dục Chính trị   894  
4 7140209 Sư phạm Toán học   936  
5 7140211 Sư phạm Vật lý   894  
6 7140212 Sư phạm Hóa học   880  
7 7140213 Sư phạm Sinh học   824  
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn   870  
9 7140218 Sư phạm Lịch sử   931  
10 7140219 Sư phạm Địa lý   913  
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh   808  
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên   859  
13 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý   884  
14 7220201 Ngôn ngữ Anh   513  
15 7229001 Triết học   729  
16 7229030 Văn học   789  
17 7310106 Kinh tế quốc tế   500  
18 7310630 Việt Nam học   656  
19 7340101 Quản trị kinh doanh   600  
20 7340115 Marketing   600  
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng   600  
22 7340301 Kế toán   600  
23 7380101 Luật   720  
24 7420201 Công nghệ sinh học   500  
25 7480103 Kỹ thuật phần mềm   500  
26 7480201 Công nghệ thông tin   500  
27 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học   500  
28 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường   501  
29 7540101 Công nghệ thực phẩm   500  
30 7540104 Công nghệ sau thu hoạch   500  
31 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm   500  
32 7620105 Chăn nuôi   500  
33 7620110 Khoa học cây trồng   500  
34 7620112 Bảo vệ thực vật   500  
35 7620116 Phát triển nông thôn   500  
36 7620190 Công nghệ nông nghiệp số   500  
37 7620191 Kinh doanh nông nghiệp số   500  
38 7620301 Nuôi trồng thủy sản   500  
39 7640101 Thú y   595  
40 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   500  

3. Điểm chuẩn Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) 2024 theo Điểm ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học B03; C01; C02; C03; C04; D01 28.03 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
2 7140202 Giáo dục Tiểu học B03; C01; C02; C03; C04; D01 26.57 Thí sinh có CCNN
3 7140205 Giáo dục Chính trị A00; A01; C00; C01; D01; X70; X78 28.88 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
4 7140205 Giáo dục Chính trị A00; A01; C00; C01; D01; X70; X78 28.19 Thí sinh có CCNN
5 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; C01; D01; D07 29.18 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; C01; D01; D07 28.68 Thí sinh có CCNN
7 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 28.88 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
8 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 28.19 Thí sinh có CCNN
9 7140212 Sư phạm Hóa học A00; A06; B00; C02; D07; X10 28.78 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
10 7140212 Sư phạm Hóa học A00; A06; B00; C02; D07; X10 27.84 Thí sinh có CCNN
11 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B02; B03; B08; X14 28.27 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; D14; D15; X70; X74 28.65 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
13 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; D14; D15; X70; X74 27.72 Thí sinh có CCNN
14 7140218 Sư phạm Lịch sử A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70 29.13 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
15 7140219 Sư phạm Địa lý A07; C00; C04; D10; D15; X74 28.97 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
16 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28 26.61 Thí sinh có CCNN
17 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28 28.06 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
18 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; A03; B00; C01 27.62 Thí sinh có CCNN
19 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; A03; B00; C01 28.57 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
20 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý A07; C00; C03; D14; X70; X74 28.79 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
21 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28 24.26 Thí sinh có CCNN
22 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28 24.82 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
23 7229001 Triết học A00; A01; C00; C01; D01; X70; X80; X81 27.4 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
24 7229030 Văn học C00; C03; D14; D15; X70; X74 27.89 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
25 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; X01; X27; X28 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
26 7310630 Việt Nam học C00; C03; D01; D14; D15 24.26 Thí sinh có CCNN
27 7310630 Việt Nam học C00; C03; D01; D14; D15 26.57 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
28 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; X01; X27; X28 24.87 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
29 7340115 Marketing A00; A01; D01; X01; X27; X28 25.03 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
30 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; X01; X27; X28 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
31 7340301 Kế toán A00; A01; D01; X01; X27; X28 24.26 Thí sinh có CCNN
32 7340301 Kế toán A00; A01; D01; X01; X27; X28 24.87 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
33 7380101 Luật A01; D01; D07; D09; D10; X25 26.18 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
34 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; C02; X04; X20; X28; X65; X81 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
35 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X06; X26 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
36 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X06; X26 24.26 Thí sinh có CCNN
37 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
38 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A05; A06; B00; C01; D07 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
39 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A05; B00; B03; C01; C02; C04 24.67 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
40 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A05; A06; C02; D01; D07; X12; X65 24.26 Thí sinh có CCNN
41 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A05; A06; C02; D01; D07; X12; X65 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
42 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; A05; A06; C02; C08; D01; D07; X12 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
43 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A05; A06; C02; C08; D01; D07; X12 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
44 7620105 Chăn nuôi A00; A05; B03; C04; D07; X12; X28; X65 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
45 7620110 Khoa học cây trồng A00; A06; B00; B02; C02; C04; D07; X08 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
46 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A06; B00; B02; C02; C04; D07; X08 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
47 7620116 Phát triển nông thôn A07; B02; C00; C04; C08; D01; D07; X28 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
48 7620190 Công nghệ nông nghiệp số A00; A01; B00; B08; D01; D07; X24; X26 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
49 7620191 Kinh doanh nông nghiệp số A07; C02; C04; C08; D01; D07; X26; X28 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
50 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; B02; B08; C08; D01; D10; X81 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
51 7640101 Thú y A00; B02; B03; C02; D07; X12; X28; X65 25.5 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
52 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A05; A06; B00; B02; C04; D01 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM

C. Điểm chuẩn Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) năm 2023

Trường Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh, Đại học Đà Nẵng thông báo điểm chuẩn xét tuyển kỳ thi tốt nghiệp THPT vào VNUK năm 2023 như sau: 

STT

MÃ NGÀNH

TÊN NGÀNH / CHUYÊN NGÀNH

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

1

7340124

Quản trị và Kinh doanh Quốc tế

18.00

2

7480101-SE

Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm

17.00

3

7420204

Khoa học Y Sinh

20.25

4

7510402

Công nghệ Vật liệu – Chuyên ngành Công nghệ Nano

19.50

Học phí

A. Học phí Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) năm 2025 - 2026

Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh (VNUK), thuộc Đại học Đà Nẵng, vừa công bố mức học phí áp dụng cho khóa tuyển sinh năm 2025. Đây là một trong những cơ sở giáo dục tiên phong trong đào tạo theo chuẩn quốc tế tại miền Trung, vì vậy mức học phí có sự phân hóa theo từng ngành học.

Học phí theo ngành đào tạo Theo thông tin từ VNUK, học phí năm học 2025 – 2026 dao động từ 31,8 triệu đồng đến 48,1 triệu đồng/năm, tùy ngành học. Cụ thể:

+ Kinh doanh quốc tế, Khoa học y sinh, Khoa học máy tính: 48.100.000 VNĐ/năm.

+ Khoa học máy tính – chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Công nghệ vật liệu – chuyên ngành Công nghệ Nano; Kỹ thuật máy tính: 34.700.000 VNĐ/năm.

+ Công nghệ sinh học: 34.200.000 VNĐ/năm.

+ Quản trị khách sạn: 31.800.000 VNĐ/năm.

Nhìn chung, các ngành thuộc khối Kinh doanh và Khoa học công nghệ mũi nhọn có mức học phí cao hơn, trong khi ngành Quản trị khách sạn có mức học phí thấp nhất.

Ngoài học phí, sinh viên còn cần đóng thêm một số khoản phí trong năm học 2025 – 2026:

+ Bảo hiểm y tế (bắt buộc): 789.750 đồng cho 15 tháng (từ 01/10/2025 – 31/12/2026).

+ Bảo hiểm thân thể (tự nguyện): 110.000 đồng/năm.

+ Khám sức khỏe đầu năm học (bắt buộc): 100.000 đồng/lần.

Mức học phí của Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh cao hơn so với mặt bằng chung của nhiều trường công lập tại Đà Nẵng, nhưng điều này phản ánh định hướng đào tạo theo chuẩn quốc tế, với môi trường học tập hoàn toàn bằng tiếng Anh và đội ngũ giảng viên quốc tế. So với các chương trình chất lượng cao tại các trường đại học lớn, học phí tại VNUK được đánh giá là hợp lý cho sinh viên mong muốn trải nghiệm môi trường đào tạo quốc tế ngay tại Việt Nam.

B. Học phí Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) năm 2024 - 2025

Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh (VNUK), thành viên Đại học Đà Nẵng, công bố mức học phí áp dụng cho khóa 2024. Là cơ sở giáo dục tiên phong đào tạo theo mô hình quốc tế tại miền Trung, học phí của VNUK được thiết kế phù hợp với đặc thù từng ngành.

Trong năm học 2024 – 2025, mức học phí của VNUK dao động từ 32,8 triệu đến 45,4 triệu đồng/năm. Các ngành có học phí cao nhất gồm Quản trị và Kinh doanh quốc tế, Khoa học y sinh, cùng một số chuyên ngành của Khoa học máy tính như Khoa học và Kỹ thuật máy tính, Khoa học dữ liệu, với mức 45,4 triệu đồng/năm. Trong khi đó, các ngành và chuyên ngành khác như Công nghệ phần mềm và Công nghệ vật liệu có học phí thấp hơn, ở mức 32,8 triệu đồng/năm.

Ngoài học phí chính, sinh viên còn cần chi trả thêm một số khoản phí bắt buộc và thu hộ. Trong đó, bảo hiểm y tế dành cho tân sinh viên là 1.105.650 đồng/15 tháng, còn với sinh viên khóa cũ là 884.520 đồng/12 tháng. Bảo hiểm thân thể cũng được thu hộ với mức 84.000 đồng/15 tháng cho tân sinh viên và 70.000 đồng/12 tháng cho sinh viên khóa trước. Ngoài ra, sinh viên sẽ đóng thêm 100.000 đồng cho chi phí khám sức khỏe đầu năm học.

Bên cạnh đó, học phí cho các môn học bắt buộc khác cũng được quy định rõ. Môn Giáo dục thể chất có mức học phí dao động từ 397.183 đến 478.832 đồng/tín chỉ tùy ngành. Môn Giáo dục Quốc phòng – An ninh có mức học phí cố định là 1.200.000 đồng/khóa. Đặc biệt, sinh viên chưa có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS từ 4.5 trở lên hoặc tương đương) sẽ phải tham gia kỳ thi đánh giá năng lực đầu vào và học bổ sung các lớp tiếng Anh theo yêu cầu.

C. Học phí các trường cùng lĩnh vực 

Trường Học phí (năm học)
Đại học Y - Dược, Đại học Huế
Xem chi tiết
~ 36,6 - 61,1 triệu đồng/năm
Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế
Xem chi tiết
~ 16,9 - 21,8 triệu đồng/năm
Đại học Xây dựng Miền Trung
Xem chi tiết
~ 15,9 - 18,5 triệu đồng/năm
Đại học Quốc tế Miền Đông
Xem chi tiết
~18 - 24 triệu đồng/năm
Đại học Quảng Nam
Xem chi tiết
~ 20 - 24 triệu đồng/năm

Chương trình đào tạo

1 7340120 Kinh doanh Quốc tế 315 Thi Riêng  
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; D10; A07; D09
2 7420204 Khoa học Y Sinh 15 Thi Riêng  
ĐT THPTHọc Bạ B00; B08; D07; A00; B03; D01
3 7480101-CSE Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Phát triển ứng dụng 135 Thi Riêng  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X26; X02; X06
4 7480101-SE Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm 135 Thi Riêng  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X26; X02; X06
5 7510402 Công nghệ Vật liệu – Chuyên ngành Công nghệ Nano 15 Thi Riêng  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; C01; X09; D01

Một số hình ảnh

Cơ sở vật chất - Đại học Đà Nẵng

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ