Đề án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Video giới thiệu trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
  • Tên tiếng Anh: Vinh Long University of Technology and Education (VLUTE)
  • Mã trường: VLU
  • Trực thuộc: Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 73 Nguyễn Huệ, Phường 2, TP. Vĩnh Long
  • Điện thoại: 02703 822 141
  • Email: spktvl@vlute.edu.vn
  • Website: http://vlute.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/2061590377268413/
  • Đăng ký trực tuyến tại: http://vlute.edu.vn/vn/

Thông tin tuyển sinh

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

1.1. Tuyển sinh đại học chính quy chương trình tiêu chuẩn, chương trình kỹ sư/cử nhân làm việc tại Nhật Bản, chương trình chất lượng cao liên kết với đại học Tongmyong – Hàn Quốc

Đối tượng và điều kiện dự tuyển được thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể như sau:

  • Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định.
  • Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
  • Đáp ứng ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long và các quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Đối với văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp: cơ sở giáo dục phải hoạt động hợp pháp tại nước sở tại và được cơ quan có thẩm quyền công nhận; văn bằng phải được công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; cung cấp đầy đủ, trung thực các thông tin cá nhân và hồ sơ dự tuyển theo quy định.
  • Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định.
  • Đối với người dự tuyển là người khuyết tật ảnh hưởng khả năng học tập, Nhà trường thực hiện các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp với năng lực và sức khỏe của thí sinh.

1.2. Tuyển sinh đại học vừa học vừa làm

Đối tượng và điều kiện dự tuyển được quy định như sau:

  • Người đã tốt nghiệp trung học phổ thông và đồng thời có bằng tốt nghiệp trung cấp, trung cấp nghề, cao đẳng thuộc cùng nhóm ngành hoặc khác nhóm ngành với ngành đăng ký dự tuyển.
  • Người đã tốt nghiệp trung học nghề, trung cấp nghề, cao đẳng thuộc cùng nhóm ngành đăng ký dự tuyển và đã hoàn thành, bảo đảm khối lượng kiến thức văn hóa cấp trung học phổ thông theo quy định của pháp luật hiện hành.
  • Người đã tốt nghiệp đại học ở ngành khác có nhu cầu đăng ký dự tuyển.
  • Đối với văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp: cơ sở giáo dục phải hoạt động hợp pháp; văn bằng phải được công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin cá nhân và hồ sơ dự tuyển theo quy định.
  • Đáp ứng ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào theo quy định hiện hành.

1.3. Tuyển sinh đại học đào tạo từ xa

Đối tượng và điều kiện dự tuyển được quy định như sau:

  • Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), trung học nghề của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp được công nhận trình độ tương đương theo quy định hiện hành.
  • Người đã tốt nghiệp trung cấp và đã hoàn thành, bảo đảm khối lượng kiến thức văn hóa cấp trung học phổ thông theo quy định của pháp luật.
  • Người có bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng theo quy định.
  • Người đã tốt nghiệp đại học có nhu cầu đăng ký xét tuyển vào một ngành đào tạo khác với ngành đã tốt nghiệp.
  • Đối với văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp: cơ sở giáo dục phải hoạt động hợp pháp; văn bằng phải được công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin cá nhân và hồ sơ dự tuyển theo quy định.
  • Đáp ứng ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào theo quy định hiện hành.

2. Mô tả phương thức tuyển sinh

2.1. Tuyển sinh đại học chính quy

TT

Mã phương thức

Tên phương thức

Ghi chú

1

100

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Xét theo tổ hợp môn

2

200

Xét dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT (xét học bạ)

Xét theo tổ hợp môn

3

301

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

Xét theo quy chế tuyển sinh Điều 8 Thông tư 06

 

2.1.1. Xét tuyển dựa trên kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

  • Áp dụng cho các đối tượng thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và các năm trước. Các thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 không áp dụng điều kiện Tổ hợp môn thi từ 15.0 điểm (hoặc môn Văn và môn Toán cộng môn khác từ 15.0 điểm).
  • Tổ hợp xét tuyển được quy định cụ thể theo từng ngành, đảm bảo có môn Toán hoặc Văn có trọng số tối thiểu 1/3.
  • Điểm xét tuyển sẽ được công bố sau khi có phổ điểm thi THPT năm 2026.
  • Tốt nghiệp phổ thông trung học.

2.1.2. Xét dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT (xét học bạ)

  • Điểm xét tuyển (ĐXT) là tổng điểm của trung bình cộng 03 môn theo tổ hợp xét tuyển ứng với ngành do thí sinh đăng ký của 06 học kỳ năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.
  • Tổ hợp môn thi từ 15.0 điểm (hoặc môn Văn và môn Toán cộng môn khác từ 15.0 điểm). Các thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 miễn điều kiện này.
  • Tốt nghiệp phổ thông trung học.

2.1.3. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

2.2. Tuyển sinh đại học vừa làm vừa học

  • Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (còn gọi là xét học bạ), kết quả học tập của trung học nghề. Ngưỡng xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển của lớp 12.
  • Xét tuyển dựa vào kết quả điểm trung bình tốt nghiệp trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học.
  • Tốt nghiệp phổ thông trung học hoặc tương đương.

2.3. Tuyển sinh đại học từ xa

  • Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (còn gọi là xét học bạ), kết quả học tập trung học nghề. Ngưỡng xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển của lớp 12.
  • Xét tuyển dựa vào kết quả điểm trung bình tốt nghiệp trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học.
  • Tốt nghiệp phổ thông trung học hoặc tương đương.

3. Quy tắc quy đổi đối tượng tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

3.1. Quy đổi ngưỡng đầu vào

Nhà trường sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.

3.2. Quy đổi điểm trúng tuyển

Nhà trường sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT, thời gian công bố muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào.

3.3. Quy đổi đối với thí sinh được miễn thi tốt nghiệp môn Tiếng Anh như sau:

IELTS

TOEFL iBT

TOEIC (Nghe/Đọc/Nói/Viết)

TCF

DELF

Điểm quy đổi

7.0 – 9.0

94 trở lên

490/455/180/180

500 trở lên

81 trở lên (B2)

10

6.5

76 – 93

460/431/170/170

466 – 499

71 – 80 (B2)

9.5

6.0

61 – 75

430/400/170/160

431 – 465

61 – 70 (B2)

9.0

5.5

46 – 60

400/385/160/150

400 – 430

50 – 60 (B2)

8.5

5.0

41 – 45

360/345/150/140

350 – 399

>50 (B1)

8.0

 

3.4. Ngưỡng đầu vào đại học chính quy

3.4.1. Phương thức sử dụng kết quả điểm thi THPT

  • Đối với các ngành đào tạo giáo viên: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (không xét tuyển kết quả thi THPT của các năm trước). Đạt ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào năm 2026 do Bộ GD&ĐT xác định và công bố sau khi có kết quả Kỳ thi THPT (không sử dụng kết quả học tập THPT năm 2026 và các năm trước) xét nguyện vọng từ NV1 đến NV5.
  • Đối với ngành Luật: Trường Đại học SPKT Vĩnh Long sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn đăng ký xét tuyển) khi có kết quả điểm thi THPT năm 2026; sử dụng kết quả điểm thi THPT các năm trước nhưng tổng điểm tổ hợp môn đăng ký xét tuyển không thấp hơn 18.0 điểm, trong đó có ít nhất điểm môn Toán hoặc môn Văn đạt từ 6.0 điểm trở lên.
  • Đối với các ngành khác: Trường Đại học SPKT Vĩnh Long sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn đăng ký xét tuyển) khi có kết quả điểm thi THPT năm 2026 (áp dụng Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT áp dụng cho cả thí sinh có điểm thi trước năm 2026).

3.4.2. Xét dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT (xét học bạ)

  • Đối với các ngành đào tạo giáo viên: Không áp dụng xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (xét học bạ).
  • Đối với ngành Luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18.00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8.50 trở lên.
  • Đối với các ngành khác: Tổng điểm trung bình môn của 06 học kỳ của lớp 10, lớp 11 và lớp 12 bậc THPT của 03 môn theo tổ hợp xét tuyển ứng với ngành do thí sinh đăng ký đạt từ 18.0 điểm trở lên (kể cả điểm ưu tiên và điểm cộng), trong đó điểm thi tốt nghiệp THPT của 03 môn theo tổ hợp xét tuyển tương ứng đạt từ 15.0 điểm trở lên hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT của môn Toán, môn Ngữ văn và một môn khác đạt từ 15.0 điểm trở lên (áp dụng cho thí sinh thi tốt nghiệp THPT năm 2026).

3.4.3. Xét tuyển thẳng

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3.5. Ngưỡng đầu vào đại học vừa làm vừa học

3.5.1. Tuyển thẳng

Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

3.5.2. Xét tuyển dựa theo kết quả học tập THPT, trung học nghề

Tổng tổ hợp điểm 03 môn năm lớp 12 đạt từ 15 điểm trở lên.

3.5.3. Xét tuyển dựa trên điểm trung bình tốt nghiệp toàn khóa trung cấp, cao đẳng, cao đẳng nghề, đại học

Đạt từ 5.0 điểm (thang điểm 10), 2.0 điểm (thang điểm 4).

3.6. Ngưỡng đầu vào đại học đào tạo từ xa

3.6.1. Tuyển thẳng

Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

3.6.2. Xét tuyển dựa theo kết quả học tập THPT, trung học nghề

Tổng tổ hợp điểm 03 môn năm lớp 12 đạt từ 12 điểm trở lên.

3.6.3. Xét tuyển dựa trên điểm trung bình tốt nghiệp toàn khóa trung cấp, cao đẳng, cao đẳng nghề, đại học

Đạt từ 5.0 điểm (thang điểm 10), 2.0 điểm (thang điểm 4).

4. Chỉ tiêu tuyển sinh

Mã trường: VLU

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Phương thức tuyển sinh

Các ngành đào tạo Chương trình tiêu chuẩn

1

7220201TC

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

100

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

2

7460108TC

Khoa học dữ liệu

7460108

Khoa học dữ liệu

40

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

3

7310201TC

Chính trị học

7310201

Chính trị học

50

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

4

7520107TC

Kỹ thuật Robot

7520107

Kỹ thuật Robot

40

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

5

7310101TC

Kinh tế

7310101

Kinh tế

230

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

6

7340122TC

Thương mại điện tử

7340122

Thương mại điện tử

33

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

7

7510203TC

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

70

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

8

7510303TC

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

100

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

9

7510201TC

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

170

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

10

7510301TC

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

220

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

11

7510605TC

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

77

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

12

7510205TC

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

450

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

13

7520130TC

Kỹ thuật ô tô

7520130

Kỹ thuật ô tô

112

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

14

7510206TC

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)

120

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

15

7510102TC

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

60

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

16

7320104TC

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Truyền thông đa phương tiện

150

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

17

7480201TC

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

350

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

18

7540101TC

Công nghệ thực phẩm

7540101

Công nghệ thực phẩm

140

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

19

7640101TC

Thú y

7640101

Thú y

180

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

20

7420201TC

Công nghệ sinh học

7420201

Công nghệ sinh học

40

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

21

7520301TC

Kỹ thuật hóa học

7520301

Kỹ thuật hóa học

43

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

22

7140101TC

Giáo dục học

7140101

Giáo dục học

33

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

23

7760101TC

Công tác xã hội

7760101

Công tác xã hội

32

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

24

7810101TC

Du lịch

7810101

Du lịch

75

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

25

7810103TC

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

55

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

26

7380101TC

Luật

7380101

Luật

125

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

27

7140246TC

Sư phạm công nghệ

7140246

Sư phạm công nghệ

25

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

28

7620112TC

Bảo vệ thực vật

7620112

Bảo vệ thực vật

50

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

29

7620301TC

Nuôi trồng thủy sản

7620301

Nuôi trồng thủy sản

50

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

30

7620105TC

Chăn nuôi

7620105

Chăn nuôi

50

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

31

7460117TC

Toán tin

7460117

Toán tin

60

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

32

7229001TC

Triết học

7229001

Triết học

50

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

33

7340115TC

Marketing

7340115

Marketing

60

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

34

7510208TC

Năng lượng tái tạo

7510208

Năng lượng tái tạo

60

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

35

7310608TC

Đông phương học

7310608

Đông phương học

70

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

Các ngành đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

1

7510303NB

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

20

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

2

7510201NB

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

20

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

3

7510301NB

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

20

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

4

7510205NB

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

50

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

5

7510102NB

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

10

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

6

7540101NB

Công nghệ thực phẩm

7540101

Công nghệ thực phẩm

20

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

7

7420201NB

Công nghệ sinh học

7420201

Công nghệ sinh học

10

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

8

7310101NB

Kinh tế

7310101

Kinh tế

20

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

9

7810103NB

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

20

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

10

7760101NB

Công tác xã hội

7760101

Công tác xã hội

10

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

Các ngành đào tạo chất lượng cao liên kết Trường Đại học TONGMYONG – Hàn Quốc

1

7310101HQ

Kinh tế

7310101

Kinh tế

5

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

2

7510203HQ

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

5

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

3

7510303HQ

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

5

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

4

7510201HQ

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

5

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

5

7510301HQ

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

5

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

6

7510605HQ

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

5

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

7

7510205HQ

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

10

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

8

7480201HQ

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

5

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

9

7540101HQ

Công nghệ thực phẩm

7540101

Công nghệ thực phẩm

5

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

10

7810101HQ

Du lịch

7810101

Du lịch

5

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

a. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long không tổ chức sơ tuyển, không áp dụng thêm tiêu chí phụ trong xét tuyển ngoài các quy định trong quy chế của Bộ GD&ĐT.

b. Công thức quy đổi kết quả học tập THPT về điểm thi THPT

Mức

Điểm Học bạ

Điểm thi tốt nghiệp THPT

Mức 1

18 ≤ x < 22

15 ≤ y < 20

Mức 2

22 ≤ x < 26

20 ≤ y < 25

Cách quy đổi về điểm thi trung học phổ thông như sau:

Mức

Điểm Học bạ

Điểm thi tốt nghiệp THPT

Mức 1

18 ≤ x < 22

15 ≤ y < 20

Mức 2

22 ≤ x < 26

20 ≤ y < 25

Mức 3

26 ≤ x ≤ 30

25 ≤ y ≤ 30

c. Điểm cộng

Điểm cộng (bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích) tối đa là 3 điểm theo thang điểm 30 (tương ứng 10% của thang điểm xét tuyển), trong đó:

1) Điểm thưởng đối với thí sinh được tuyển thẳng nhưng không dùng để xét tuyển thẳng

Thành tích

Giải

Điểm cộng

Nhóm ngành/ngành/chuyên ngành

Thí sinh đạt học sinh giỏi quốc gia

Nhất

3.0

Tất cả các chương trình đào tạo

Nhì, Ba

2.0

Tư, Khuyến khích

1.0

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế

Nhất

3.0

Nghề đạt giải phù hợp với CTĐT

Nhì, Ba

2.0

Tư, Khuyến khích

1.0

Thí sinh đạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia

Nhất

3.0

Đề tài/dự án đoạt giải phù hợp với CTĐT

Nhì, Ba

2.0

Tư, Khuyến khích

1.0

2) Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt, điểm xét thưởng theo bảng sau:

Thành tích

Giải

Điểm cộng

Nhóm ngành/ngành/chuyên ngành

Thí sinh đoạt Học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương

Nhất

1.5

Theo CTĐT phù hợp với môn đoạt giải (môn đoạt giải trong tổ hợp xét tuyển)

Nhì

1.0

Ba

0.5

Thí sinh đoạt giải tại các cuộc thi do Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức

Nhất

1.5

Đề tài/dự án đoạt giải phù hợp với CTĐT

Nhì

1.0

Ba

0.5

Thí sinh là học sinh hệ chuyên 03 năm lớp 10, 11, 12 của các trường THPT chuyên toàn quốc, các trường THPT trọng điểm quốc gia và tốt nghiệp năm tuyển sinh

 

1.0

Theo CTĐT phù hợp với môn chuyên mà thí sinh theo học

 

3) Điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ hoặc có chứng chỉ quốc tế không dùng để quy đổi thành điểm xét tuyển, điểm khuyến khích theo bảng sau:

IELTS

TOEFL iBT

TOEIC (Nghe/Đọc/Nói/Viết)

TCF

DELF

Điểm cộng

7.0 – 9.0

94 trở lên

490/455/180/180

500 trở lên

81 trở lên (B2)

1.5

6.5

76 – 93

460/431/170/170

466 – 499

71 – 80 (B2)

1.25

6.0

61 – 75

430/400/170/160

431 – 465

61 – 70 (B2)

1.0

5.5

46 – 60

400/385/160/150

400 – 430

50 – 60 (B2)

0.75

5.0

41 – 45

360/345/150/140

350 – 399

>50 (B1)

0.5

4) Điểm khuyến khích đối với thí sinh có thi đánh giá năng lực của ĐHQG HCM, điểm khuyến khích theo bảng sau:

Điểm

Điểm cộng

Nhóm ngành/ngành/chuyên ngành

≥ 600

1.5

Tất cả các chương trình đào tạo

Từ 550 đến dưới 600

1.25

Từ 500 đến dưới 550

1.0

Từ 450 đến dưới 500

0.75

Từ 400 đến dưới 450

0.5

Từ 350 đến dưới 400

0.25

 

5) Điểm khuyến khích đối với thí sinh có thi V-SAT, điểm khuyến khích theo bảng sau:

Điểm

Điểm cộng

Nhóm ngành/ngành/chuyên ngành

≥ 225

1.5

Tất cả các chương trình đào tạo

Từ 200 đến dưới 225

1.25

Từ 175 đến dưới 200

1.0

Từ 150 đến dưới 175

0.75

Từ 125 đến dưới 150

0.5

Từ 100 đến dưới 125

0.25

 

6) Thí sinh đạt học lực khá ít nhất 01 lần trong 06 học kỳ trong 03 năm học THPT cộng 0.5 điểm.

7) Thí sinh đạt học lực giỏi (tốt) trở lên ít nhất 01 lần trong 06 học kỳ trong 03 năm học THPT cộng 1.0 điểm.

8) Thí sinh đạt giải khuyến khích cấp tỉnh trở lên về thành tích học tập, thi đua trong phong trào khoa học công nghệ, chuyển đổi số, văn hóa, văn nghệ trong 03 năm học THPT cộng 0.5 điểm.

9) Thí sinh đạt giải ba cấp tỉnh trở lên về thành tích học tập, thi đua trong phong trào khoa học công nghệ, chuyển đổi số, văn hóa, văn nghệ trong 03 năm học THPT cộng 0.75 điểm.

10) Thí sinh đạt giải nhì cấp tỉnh trở lên về thành tích học tập, thi đua trong phong trào khoa học công nghệ, chuyển đổi số, văn hóa, văn nghệ trong 03 năm học THPT cộng 1.0 điểm.

11)Thí sinh đạt giải nhất cấp tỉnh trở lên về thành tích học tập, thi đua trong phong trào khoa học công nghệ, chuyển đổi số, văn hóa, văn nghệ trong 03 năm học THPT cộng 1.5 điểm.

c. Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSTĐT tuyển sinh theo nhóm ngành)

Năm 2026 (khóa 51) Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long tổ chức tuyển sinh 10 chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc tại Nhật Bản, 10 chương trình chất lượng cao liên kết với Đại học Tongmyong Hàn Quốc.

Việc lựa chọn các chương trình đào tạo vào các tổ hợp xét tuyển dựa trên các căn cứ sau:

  • Việc tổ chức thực hiện tuyển sinh bảo đảm nguyên tắc tối ưu hóa quyền lợi và mở rộng cơ hội lựa chọn cho các thí sinh;
  • Các chương trình đào tạo cùng một phương thức đào tạo: 10 chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc tại Nhật Bản; 10 chương trình chất lượng cao liên kết với Đại học Tongmyong Hàn Quốc;
  • Các chương trình đào tạo có mức độ quan tâm của thí sinh trong các khóa tuyển sinh trong những năm gần đây.

d. Các thông tin khác

  • Trường Đại học SPKT Vĩnh Long xét tuyển (đối với từng thí sinh) theo mức độ ưu tiên từ cao xuống thấp trong các nguyện vọng đã đăng ký (NV1 là nguyện vọng cao nhất). Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng (NV) theo mã/chương trình của Đại học và chỉ trúng tuyển 01 (một) NV có ưu tiên cao hơn và sẽ không được xét tuyển các nguyện vọng ở mức ưu tiên tiếp theo.
  • Trường Đại học SPKT Vĩnh Long xét tuyển theo mã ngành/chương trình lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu, không phân biệt thứ tự NV của cá thí sinh.
  • Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân.
  • Trường Đại học SPKT Vĩnh Long xét tuyển dựa trên điểm được bảo lưu từ các kỳ thi tốt nghiệp THPT, kỳ thi THPT quốc gia các năm trước.
  • Chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy gồm: Chính quy đại học/hệ chuẩn.

6. Tổ chức tuyển sinh

Trường Đại học SPKT Vĩnh Long xét tuyển theo kế hoạch chung năm 2026 của Bộ GD&ĐT.

  • Hình thức tuyển sinh trực tiếp: Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Tư vấn tuyển sinh của Trường tại số 73 Nguyễn Huệ, phường Long Châu, Vĩnh Long.
  • Hình thức xét tuyển trực tuyến/online: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển kết hợp trực tuyến/online trên hệ thống của Trường Đại học SPKT Vĩnh Long và trên hệ thống của Bộ GD&ĐT.

7. Chính sách ưu tiên

a. Chính sách chung

Trường Đại học SPKT Vĩnh Long xét tuyển và áp dụng chính sách ưu tiên chung theo quy chế tuyển sinh hiện hành theo khu vực và theo đối tượng.

  • Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0.75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0.5 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0.25 điểm; khu vực 3 (KV3) không tính điểm ưu tiên.
  • Mức điểm ưu tiên cho đối tượng UT1 (gồm các đối tượng 01 đến 03) là 2.0 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng 04 đến 07) là 1.0 điểm.
  • Các mức điểm ưu tiên được quy định nêu trên tương ứng với tổng điểm 03 môn (trong tổ hợp xét tuyển) theo thang điểm 10 đối với từng môn (không nhân hệ số); trường hợp phương thức tuyển sinh sử dụng thang điểm khác thì mức điểm ưu tiên được quy đổi tương đương.
  • Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22.5 điểm trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang điểm 10 và tổng điểm tối đa là 30 điểm) được xác định theo công thức sau:
  • Thí sinh chỉ được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp.

b. Tuyển thẳng

Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT thuộc các đối tượng sau được tuyển thẳng vào đại học hệ chính quy tại tất cả các ngành tuyển sinh năm 2026:

  • Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc;
  • Thí sinh đã trúng tuyển vào Trường ĐHSPKT Vĩnh Long nhưng có lệnh điều động đi nghĩa vụ quân sự hoặc được cử thanh niên xung phong tập trung nay đã hoàn thành nghĩa vụ, được phục viên, xuất ngũ;
  • Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính từ thời điểm xét tuyển thẳng;
  • Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GD&ĐT cử đi thi; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính từ thời điểm xét tuyển thẳng;
  • Đối với thí sinh là người nước ngoài có kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực tiếng Việt đáp ứng quy định hiện hành của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT.

c. Ưu tiên xét tuyển

Điều kiện

  • Thí sinh có tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và đã tốt nghiệp THPT;
  • Có kết quả các môn thi văn hóa ứng với tổ hợp môn thi của ngành đăng ký ưu tiên xét tuyển tối thiểu bằng ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định và không có môn nào từ 1.0 điểm (thang điểm 10) trở xuống.

Đối tượng

Thí sinh có đủ các điều kiện trên và thuộc các đối tượng sau được ưu tiên xét tuyển vào đại học hệ chính quy:

  • Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế hoặc các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế được ưu tiên xét tuyển vào ngành học do thí sinh đăng ký xét tuyển (không dùng quyền ưu tiên tuyển thẳng).

8. Mức thu dịch vụ tuyển sinh (xét tuyển, thi tuyển)

8.1. Đại học chính quy: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

8.2. Đại học liên thông chính quy, vừa làm vừa học, đào tạo từ xa

  • Lệ phí hồ sơ: 30.000 đồng/hồ sơ
  • Lệ phí xét tuyển: 300.000 đồng/hồ sơ

9. Cam kết của cơ sở đào tạo đối với thí sinh

Căn cứ các văn bản hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo, hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh, Hội đồng tuyển sinh xét tuyển công bằng, minh bạch đối với từng thí sinh không để thí sinh nào mất cơ hội xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long.

 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 14  
2 7140246 Sư phạm công nghệ A09; C03; C04; C14; D01; X01; X02; X03; X04; X21 22  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D07; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78 14  
4 7310101 Kinh tế A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 14  
5 7310201 Chính trị học C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X74; X78 14  
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C01; C03; C04; C14; D01; X01 14  
7 7340122 Thương mại điện tử A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 14  
8 7380101 Luật A08; A09; C00; C03; C14; C19; C20; D01; X01; X17; X21; X70; X74 18 Môn Toán/Ngữ văn từ 6 điểm
9 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04 14  
10 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26 14  
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02 14  
12 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 14  
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 14  
14 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 14  
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 14  
16 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 14  
17 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 14  
18 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 14  
19 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17 14  
20 7520107 Kỹ thuật Robot A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 14  
21 7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 14  
22 7520301 Kỹ thuật hoá học A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 14  
23 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 14  
24 7640101 Thú y A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X13 14  
25 7760101 Công tác xã hội C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 14  
26 7810101 Du lịch C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 14  
27 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 14  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 18  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D07; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78 18  
3 7310101 Kinh tế A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 18  
4 7310201 Chính trị học C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X74; X78 18  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C01; C03; C04; C14; D01; X01 18  
6 7340122 Thương mại điện tử A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 18  
7 7380101 Luật A08; A09; C00; C03; C14; C19; C20; D01; X01; X17; X21; X70; X74 21 Môn Toán/Ngữ văn từ 7 điểm
8 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04 18  
9 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26 18  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02 18  
11 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 18  
12 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 18  
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 18  
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 18  
15 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 18  
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 18  
17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 18  
18 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17 18  
19 7520107 Kỹ thuật Robot A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 18  
20 7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 18  
21 7520301 Kỹ thuật hoá học A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 18  
22 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 18  
23 7640101 Thú y A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X13 18  
24 7760101 Công tác xã hội C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 18  
25 7810101 Du lịch C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 18  
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 18  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học   600  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh   600  
3 7310101 Kinh tế   600  
4 7310201 Chính trị học   600  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện   600  
6 7340122 Thương mại điện tử   600  
7 7380101 Luật   722  
8 7420201 Công nghệ sinh học   600  
9 7460108 Khoa học dữ liệu   600  
10 7480201 Công nghệ thông tin   600  
11 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng   600  
12 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí   600  
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   600  
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   600  
15 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)   600  
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   600  
17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   600  
18 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   600  
19 7520107 Kỹ thuật Robot   600  
20 7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)   600  
21 7520301 Kỹ thuật hoá học   600  
22 7540101 Công nghệ thực phẩm   600  
23 7640101 Thú y   600  
24 7760101 Công tác xã hội   600  
25 7810101 Du lịch   600  
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   600  
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Đầu vào V-SAT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 225  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D07; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78 225  
3 7310101 Kinh tế A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 225  
4 7310201 Chính trị học C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X74; X78 225  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C01; C03; C04; C14; D01; X01 225  
6 7340122 Thương mại điện tử A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 225  
7 7380101 Luật A08; A09; C00; C03; C14; C19; C20; D01; X01; X17; X21; X70; X74 275  
8 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04 225  
9 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26 225  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02 225  
11 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 225  
12 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 225  
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 225  
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 225  
15 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 225  
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 225  
17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 225  
18 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17 225  
19 7520107 Kỹ thuật Robot A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 225  
20 7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 225  
21 7520301 Kỹ thuật hoá học A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 225  
22 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 225  
23 7640101 Thú y A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X13 225  
24 7760101 Công tác xã hội C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 225  
25 7810101 Du lịch C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 225  
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 225
Diem san truong Dai hoc Su pham Ky thuat Vinh Long 2025

B. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học A01;D01;C00;C19 15  
2 7140246 Sư phạm công nghệ A01;D01;C04;C14 24  
3 7310101 Kinh tế A00;A01;D01;C04 15  
4 7310101_CLC Kinh tế A00;A01;D01;C04 15 Chương trình CLC
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00;A01;D01;C04 15  
6 7340120 Kinh doanh quốc tế A00;A01;D01;C04 15  
7 7340122 Thương mại điện tử A00;A01;D01;C04 15  
8 7380101 Luật A01;D01;C00;C19 15  
9 7420201 Công nghệ sinh học B00;A01;D01;C04 15  
10 7420201_NB Công nghệ sinh học B00;A01;D01;C04 15 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
11 7480101 Khoa học máy tính A00;A01;D01;C04 15  
12 7480101_CLC Khoa học máy tính A00;A01;D01;C04 15 Chương trình CLC
13 7480201 Công nghệ thông tin A00;A01;D01;C04 15  
14 7480201_CLC Công nghệ thông tin A00;A01;D01;C04 15 Chương trình CLC
15 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00;A01;D01;C04 15  
16 7510102_NB CN kỹ thuật công trình xây dựng A00;A01;D01;C04 15 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
17 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00;A01;D01;C04 15  
18 7510201_CLC Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00;A01;D01;C04 15 Chương trình CLC
19 7510201_NB Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00;A01;D01;C04 15 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
20 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00;A01;D01;C04 15  
21 7510202_NB Công nghệ chế tạo máy A00;A01;D01;C04 15 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
22 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00;A01;D01;C04 15  
23 7510203_CLC Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00;A01;D01;C04 15 Chương trình CLC
24 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00;A01;D01;C04 15  
25 7510205_CLC Công nghệ kỹ thuật ô tô A00;A01;D01;C04 15 Chương trình CLC
26 7510205_NB Công nghệ kỹ thuât ô tô A00;A01;D01;C04 15 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
27 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) A00;A01;D01;C04 15  
28 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00;A01;D01;C04 15  
29 7510301_CLC Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00;A01;D01;C04 15 Chương trình CLC
30 7510301_NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00;A01;D01;C04 15 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
31 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH A00;A01;D01;C04 15  
32 7510303_CLC Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH A00;A01;D01;C04 15 Chương trình CLC
33 7510303_NB Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH A00;A01;D01;C04 15 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
34 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00;A01;D01;C04 15  
35 7510605_CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00;A01;D01;C04 15 Chương trình CLC
36 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00;A01;D01;C04 15  
37 7520116_CLC Kỹ thuật cơ khí động lực A00;A01;D01;C04 15 Chương trình CLC
38 7520116_NB Kỹ thuật cơ khí động lực A00;A01;D01;C04 15 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
39 7520130 Kỹ thuật ô tô A00;A01;D01;C04 15  
40 7520301 Kỹ thuật hóa học B00;A01;D01;C04 15  
41 7540101 Công nghệ thực phẩm B00;A01;D01;C04 15  
42 7540101_CLC Công nghệ thực phẩm B00;A01;D01;C04 15 Chương trình CLC
43 7540101_NB Công nghệ thực phẩm B00;A01;D01;C04 15 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
44 7640101 Thú y B00;A01;D01;C04 15  
45 7760101 Công tác xã hội A01;D01;C00;C19 15  
46 7810101 Du lịch A01;D01;C00;C19 15  
47 7810101_CLC Du lịch A01;D01;C00;C19 15 Chương trình CLC
48 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01;D01;C00;C19 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học A01;D01;C00;C19 18  
2 7140246 Sư phạm công nghệ A01;D01;C04;C14 18  
3 7310101 Kinh tế A00;A01;D01;C04 18  
4 7310101_CLC Kinh tế A00;A01;D01;C04 18 Chương trình CLC
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00;A01;D01;C04 18  
6 7340120 Kinh doanh quốc tế A00;A01;D01;C04 18  
7 7340122 Thương mại điện tử A00;A01;D01;C04 18  
8 7380101 Luật A01;D01;C00;C19 18  
9 7420201 Công nghệ sinh học B00;A01;D01;C04 18  
10 7420201_NB Công nghệ sinh học B00;A01;D01;C04 18 CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
11 7480101 Khoa học máy tính A00;A01;D01;C04 18  
12 7480101_CLC Khoa học máy tính A00;A01;D01;C04 18 Chương trình CLC
13 7480201 Công nghệ thông tin A00;A01;D01;C04 18  
14 7480201_CLC Công nghệ thông tin A00;A01;D01;C04 18 Chương trình CLC
15 7489001 Công nghệ và đổi mới sáng tạo A00;A01;D01;C04 18  
16 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00;A01;D01;C04 18  
17 7510102_NB Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00;A01;D01;C04 18 CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
18 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00;A01;D01;C04 18  
19 7510201_CLC Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00;A01;D01;C04 18 Chương trình CLC
20 7510201_NB Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00;A01;D01;C04 18 CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
21 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00;A01;D01;C04 18  
22 7510202_NB Công nghệ chế tạo máy A00;A01;D01;C04 18 CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
23 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00;A01;D01;C04 18  
24 7510203_CLC Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00;A01;D01;C04 18 Chương trình CLC
25 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00;A01;D01;C04 18  
26 7510205_CLC Công nghệ kỹ thuật ô tô A00;A01;D01;C04 18 Chương trình CLC
27 7510205_NB Công nghệ kỹ thuât ô tô A00;A01;D01;C04 18 CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
28 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) A00;A01;D01;C04 18  
29 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo A00;A01;D01;C04 18  
30 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00;A01;D01;C04 18  
31 7510301_CLC Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00;A01;D01;C04 18 Chương trình CLC
32 7510301_NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00;A01;D01;C04 18 CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
33 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH A00;A01;D01;C04 18  
34 7510303_CLC Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH A00;A01;D01;C04 18 Chương trình CLC
35 7510303_NB Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH A00;A01;D01;C04 18 CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
36 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00;A01;D01;C04 18  
37 7510605_CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00;A01;D01;C04 18 Chương trình CLC
38 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00;A01;D01;C04 18  
39 7520116_CLC Kỹ thuật cơ khí động lực A00;A01;D01;C04 18 Chương trình CLC
40 7520116_NB Kỹ thuật cơ khí động lực A00;A01;D01;C04 18 CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
41 7520130 Kỹ thuật ô tô A00;A01;D01;C04 18  
42 7520301 Kỹ thuật hóa học B00;A01;D01;C04 18  
43 7540101 Công nghệ thực phẩm B00;A01;D01;C04 18  
44 7540101_CLC Công nghệ thực phẩm B00;A01;D01;C04 18 Chương trình CLC
45 7540101_NB Công nghệ thực phẩm B00;A01;D01;C04 18 CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
46 7640101 Thú y B00;A01;D01;C04 18  
47 7760101 Công tác xã hội A01;D01;C00;C19 18  
48 7810101 Du lịch A01;D01;C00;C19 18  
49 7810101_CLC Du lịch A01;D01;C00;C19 18 Chương trình CLC
50 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01;D01;C00;C19 18  
51 Thí điểm Thiết kế vi mạch A00;A01;D01;C04 18  

3. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học   600  
2 7140246 Sư phạm công nghệ   600  
3 7310101 Kinh tế   600  
4 7310101_CLC Kinh tế   600 Chương trình CLC
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện   600  
6 7340120 Kinh doanh quốc tế   600  
7 7340122 Thương mại điện tử   600  
8 7380101 Luật   600  
9 7420201 Công nghệ sinh học   600  
10 7420201_NB Công nghệ sinh học   600 CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
11 7480101 Khoa học máy tính   600  
12 7480101_CLC Khoa học máy tính   600 Chương trình CLC
13 7480201 Công nghệ thông tin   600  
14 7480201_CLC Công nghệ thông tin   600 Chương trình CLC
15 7489001 Công nghệ và đổi mới sáng tạo   600  
16 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng   600  
17 7510102_NB Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng   600 CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
18 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí   600  
19 7510201_CLC Công nghệ kỹ thuật cơ khí   600 Chương trình CLC
20 7510201_NB Công nghệ kỹ thuật cơ khí   600 CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
21 7510202 Công nghệ chế tạo máy   600  
22 7510202_NB Công nghệ chế tạo máy   600 CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
23 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   600  
24 7510203_CLC Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   600 Chương trình CLC
25 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   600  
26 7510205_CLC Công nghệ kỹ thuật ô tô   600 Chương trình CLC
27 7510205_NB Công nghệ kỹ thuât ô tô   600 CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
28 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)   600  
29 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo   600  
30 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   600  
31 7510301_CLC Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   600 Chương trình CLC
32 7510301_NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   600 CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
33 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH   600  
34 7510303_CLC Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH   600 Chương trình CLC
35 7510303_NB Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH   600 CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
36 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   600  
37 7510605_CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   600 Chương trình CLC
38 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực   600  
39 7520116_CLC Kỹ thuật cơ khí động lực   600 Chương trình CLC
40 7520116_NB Kỹ thuật cơ khí động lực   600 CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
41 7520130 Kỹ thuật ô tô   600  
42 7520301 Kỹ thuật hóa học   600  
43 7540101 Công nghệ thực phẩm   600  
44 7540101_CLC Công nghệ thực phẩm   600 Chương trình CLC
45 7540101_NB Công nghệ thực phẩm   600 CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
46 7640101 Thú y   600  
47 7760101 Công tác xã hội   600  
48 7810101 Du lịch   600  
49 7810101_CLC Du lịch   600 Chương trình CLC
50 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   600  
51 Thí điểm Thiết kế vi mạch   600  

C. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2023 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo điểm thi THPT 2023

Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; C04 15  
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C04 15  
3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; C04 15  
4 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; C04 15  
5 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; C04 15  
6 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH A00; A01; D01; C04 15  
7 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; C04 15  
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; C04 15  
9 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; C04 15  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C04 15  
11 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; C04 15  
12 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C04 15  
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; C04 15  
14 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; D01; C04 15  
15 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; C04 15  
16 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) A00; A01; D01; C04 15  
17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; C04 15  
18 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường) A00; A01; D01; C04 15  
19 7540101 Công nghệ thực phẩm B00; A01; D01; C04 15  
20 7640101 Thú y B00; A01; D01; C04 15  
21 7420201 Công nghệ sinh học B00; A01; D01; C04 15  
22 7520301 Kỹ thuật hóa học B00; A01; D01; C04 15  
23 7540104 Công nghệ sau thu hoạch B00; A01; D01; C04 15  
24 7140101 Giáo dục học A01; D01; C00; C19 15  
25 7140114 Quản lý giáo dục A01; D01; C00; C19 15  
26 7760101 Công tác xã hội A01; D01; C00; C19 15  
27 7810101 Du lịch A01; D01; C00; C19 15  
28 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; C00; C19 15  
29 7380101 Luật A01; D01; C00; C19 15  
30 7140246 Sư phạm công nghệ A01; D01; C04; C14 19  
31 7510102_NB CN kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; C04 15 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
32 7510104_NB Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường) A00; A01; D01; C04 15 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
33 7420201_NB Công nghệ sinh học B00; A01; D01; C04 15 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
34 7540101_NB Công nghệ thực phẩm B00; A01; D01; C04 15 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
35 7520116_NB Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; D01; C04 15 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
36 7510303_NB Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH A00; A01; D01; C04 15 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
37 7510202_NB Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; C04 15 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
38 7510301_NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; C04 15 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
39 7510201_NB CÔng nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; C04 15 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
40 7510205_NB Công nghệ kỹ thuât ô tô A00; A01; D01; C04 15 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
41 7310101_CLC Kinh tế A00; A01; D01; C04 15 Chương trình CLC
42 7480101_CLC Khoa học máy tính A00; A01; D01; C04 15 Chương trình CLC
43 7510303_CLC Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH A00; A01; D01; C04 15 Chương trình CLC
44 7510203_CLC Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; C04 15 Chương trình CLC
45 7520116_CLC Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; D01; C04 15 Chương trình CLC
46 7510201_CLC Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; C04 15 Chương trình CLC
47 7510301_CLC Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; C04 15 Chương trình CLC
48 7480201_CLC Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C04 15 Chương trình CLC
49 7510205_CLC Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; C04 15 Chương trình CLC
50 7510605_CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C04 15 Chương trình CLC
51 7540101_CLC Công nghệ thực phẩm B00; A01; D01; C04 15 Chương trình CLC
52 7810101_CLC Du lịch A01; D01; C00; C19 15 Chương trình CLC

Lưu ý:

- Mức điểm xét tuyển trên áp dụng chung cho tất cả các tổ hợp xét tuyển của mỗi ngành/nhóm ngành theo thang điểm 30.0, không nhân hệ số đã cộng điểm ưu tiên, đối tượng, ưu tiên khu vực theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Tra cứu kết quả trúng tuyển tại http://tuyensinh.vlute.edu.vn/ketqua

- Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học từ 24/8/2023 đến ngày 08/9/2023.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế   600  
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện   600  
3 7340120 Kinh doanh quốc tế   600  
4 7340122 Thương mại điện tử   600  
5 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   600  
6 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH   600  
7 7510202 Công nghệ chế tạo máy   600  
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí   600  
9 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   600  
10 7480201 Công nghệ thông tin   600  
11 7480101 Khoa học máy tính   600  
12 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   600  
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   600  
14 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực   600  
15 7520130 Kỹ thuật ô tô   600  
16 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)   600  
17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng   600  
18 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường)   600  
19 7540101 Công nghệ thực phẩm   600  
20 7640101 Thú y   600  
21 7420201 Công nghệ sinh học   600  
22 7520301 Kỹ thuật hóa học   600  
23 7540104 Công nghệ sau thu hoạch   600  
24 7140101 Giáo dục học   600  
25 7140114 Quản lý giáo dục   600  
26 7760101 Công tác xã hội   600  
27 7810101 Du lịch   600  
28 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   600  
29 7380101 Luật   600  
30 7140246 Sư phạm công nghệ   600  
31 7510102_NB CN kỹ thuật công trình xây dựng   600 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
32 7510104_NB Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường)   600 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
33 7420201_NB Công nghệ sinh học   600 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
34 7540101_NB Công nghệ thực phẩm   600 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
35 7520116_NB Kỹ thuật cơ khí động lực   600 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
36 7510303_NB Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH   600 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
37 7510202_NB Công nghệ chế tạo máy   600 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
38 7510301_NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   600 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
39 7510201_NB CÔng nghệ kỹ thuật cơ khí   600 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
40 7510205_NB Công nghệ kỹ thuât ô tô   600 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
41 7310101_CLC Kinh tế   600 Chương trình CLC
42 7480101_CLC Khoa học máy tính   600 Chương trình CLC
43 7510303_CLC Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH   600 Chương trình CLC
44 7510203_CLC Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   600 Chương trình CLC
45 7520116_CLC Kỹ thuật cơ khí động lực   600 Chương trình CLC
46 7510201_CLC Công nghệ kỹ thuật cơ khí   600 Chương trình CLC
47 7510301_CLC Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   600 Chương trình CLC
48 7480201_CLC Công nghệ thông tin   600 Chương trình CLC
49 7510205_CLC Công nghệ kỹ thuật ô tô   600 Chương trình CLC
50 7510605_CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   600 Chương trình CLC
51 7540101_CLC Công nghệ thực phẩm   600 Chương trình CLC
52 7810101_CLC Du lịch   600 Chương trình CLC

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; C04 18  
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C04 18  
3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; C04 18  
4 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; C04 18  
5 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; C04 18  
6 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH A00; A01; D01; C04 18  
7 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; C04 18  
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; C04 18  
9 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; C04 18  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C04 18  
11 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; C04 18  
12 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C04 18  
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; C04 18  
14 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; D01; C04 18  
15 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; C04 18  
16 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) A00; A01; D01; C04 18  
17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; C04 18  
18 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường) A00; A01; D01; C04 18  
19 7540101 Công nghệ thực phẩm B00; A01; D01; C04 18  
20 7640101 Thú y B00; A01; D01; C04 18  
21 7420201 Công nghệ sinh học B00; A01; D01; C04 18  
22 7520301 Kỹ thuật hóa học B00; A01; D01; C04 18  
23 7540104 Công nghệ sau thu hoạch B00; A01; D01; C04 18  
24 7140101 Giáo dục học A01; D01; C00; C19 18  
25 7140114 Quản lý giáo dục A01; D01; C00; C19 18  
26 7760101 Công tác xã hội A01; D01; C00; C19 18  
27 7810101 Du lịch A01; D01; C00; C19 18  
28 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; C00; C19 18  
29 7380101 Luật A01; D01; C00; C19 18  
30 7140246 Sư phạm công nghệ A01; D01; C04; C14 24  
31 7510102_NB CN kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; C04 18 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
32 7510104_NB Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường) A00; A01; D01; C04 18 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
33 7420201_NB Công nghệ sinh học B00; A01; D01; C04 18 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
34 7540101_NB Công nghệ thực phẩm B00; A01; D01; C04 18 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
35 7520116_NB Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; D01; C04 18 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
36 7510303_NB Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH A00; A01; D01; C04 18 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
37 7510202_NB Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; C04 18 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
38 7510301_NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; C04 18 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
39 7510201_NB CÔng nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; C04 18 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
40 7510205_NB Công nghệ kỹ thuât ô tô A00; A01; D01; C04 18 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
41 7310101_CLC Kinh tế A00; A01; D01; C04 18 Chương trình CLC
42 7480101_CLC Khoa học máy tính A00; A01; D01; C04 18 Chương trình CLC
43 7510303_CLC Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH A00; A01; D01; C04 18 Chương trình CLC
44 7510203_CLC Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; C04 18 Chương trình CLC
45 7520116_CLC Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; D01; C04 18 Chương trình CLC
46 7510201_CLC Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; C04 18 Chương trình CLC
47 7510301_CLC Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; C04 18 Chương trình CLC
48 7480201_CLC Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C04 18 Chương trình CLC
49 7510205_CLC Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; C04 18 Chương trình CLC
50 7510605_CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C04 18  

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long thông báo điểm chuẩn sự trúng tuyển bậc đại học hệ chính quy năm 2023, cụ thể như sau:

Diem chuan Dai hoc Su pham Ky thuat Vinh Long 2023

Diem chuan Dai hoc Su pham Ky thuat Vinh Long 2023

Diem chuan Dai hoc Su pham Ky thuat Vinh Long 2023

Lưu ý:

- Mức điểm xét tuyển trên áp dụng chung cho tất cả các tổ hợp xét tuyển của mỗi ngành/nhóm ngành theo thang điểm 30.0, không nhân hệ số đã cộng điểm ưu tiên, đối tượng, ưu tiên khu vực theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Tra cứu kết quả trúng tuyển tại http://tuyensinh.vlute.edu.vn/ketqua

- Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học từ 24/8/2023 đến ngày 08/9/2023.

Học phí

A. Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2026 - 2027

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy

Chương trình đào tạo

Mức học phí năm học 2026–2027

Học phí học kỳ 1 năm học 2026–2027

I. Liên kết đào tạo quốc tế (2+2)

- Học tại Trường Đại học SPKT Vĩnh Long

+ Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo Giáo viên (trừ các ngành sư phạm)

785.000 đồng/tín chỉ

14.915.000đ

+ Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật

785.000 đồng/tín chỉ

14.915.000đ

+ Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên

885.000 đồng/tín chỉ

16.815.000đ

+ Khối ngành V: Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y

885.000 đồng/tín chỉ

16.815.000đ

+ Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường

830.000 đồng/tín chỉ

15.770.000đ

- Học tại Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc (dự kiến)

3.099.360 won/học kỳ – 4.255.500 won/học kỳ

Tùy khối ngành

 

Chương trình đào tạo

Mức học phí năm học 2026–2027

Học phí học kỳ 1 năm học 2026–2027

II. Đại học chính quy chương trình kỹ sư làm việc Nhật Bản

- Học tiếng Nhật

21.120.000 đồng/toàn khóa học

2.640.000đ

Các học phần còn lại

+ Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo Giáo viên (trừ các ngành sư phạm)

786.000 đồng/tín chỉ

14.934.000đ

+ Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật

786.000 đồng/tín chỉ

14.934.000đ

+ Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên

803.000 đồng/tín chỉ

15.257.000đ

+ Khối ngành V: Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y

913.000 đồng/tín chỉ

17.347.000đ

+ Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường

830.000 đồng/tín chỉ

15.770.000đ

 

Chương trình đào tạo

Mức học phí năm học 2026–2027

Học phí học kỳ 1 năm học 2026–2027

III. Đại học chính quy

+ Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo Giáo viên (trừ các ngành sư phạm)

583.000 đồng/tín chỉ

11.077.000đ

+ Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật

583.000 đồng/tín chỉ

11.077.000đ

+ Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên

594.000 đồng/tín chỉ

11.286.000đ

+ Khối ngành V: Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y

643.000 đồng/tín chỉ

12.217.000đ

+ Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

676.000 đồng/tín chỉ

12.844.000đ

+ Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

605.000 đồng/tín chỉ

11.495.000đ

+ Các ngành còn của khối ngành V

643.000 đồng/tín chỉ

12.217.000đ

+ Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường

616.000 đồng/tín chỉ

11.704.000đ

Chính sách giảm học phí đối với sinh viên chính quy

  • Đối với thí sinh có anh, chị, em ruột đang học tập, công tác tại trường được giảm 20% học phí toàn khóa học.

* Đại học vừa làm vừa học

  • Mức học phí dự kiến năm học 2026–2027: 630.000 đồng/tín chỉ.
  • Trường hợp lớp có số lượng sinh viên dưới 30 sinh viên sẽ thỏa thuận nhận hệ số điều chỉnh mức học phí nhưng không quá 1,5 lần mức học phí trên.
  • Mức học phí cố định trong toàn khóa, trừ trường hợp học lại hay ngoài thời gian quy định.

* Đại học đào tạo từ xa

  • Mức học phí dự kiến năm học 2026–2027: 450.000 đồng/01 tín chỉ.
  • Trường hợp lớp có số lượng sinh viên dưới 30 sinh viên sẽ thỏa thuận nhận hệ số điều chỉnh mức học phí nhưng không quá 1,5 lần mức học phí trên.
  • Mức học phí cố định trong toàn khóa, trừ trường hợp học lại hay ngoài thời gian quy định.
B. Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2025 - 2026

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long đã công bố mức học phí áp dụng cho sinh viên trong năm học 2025-2026. Mức thu được tính theo học kỳ và có sự khác nhau giữa các chương trình đào tạo.

Học phí hệ Đại học Chính quy:

+ Chương trình đào tạo đại trà: Học phí dao động từ 5.500.000 VNĐ đến 6.500.000 VNĐ/học kỳ. Mức thu này áp dụng cho các ngành như Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ Kỹ thuật cơ khí; Kế toán; Quản trị kinh doanh; Ngôn ngữ Anh; Công nghệ thực phẩm...

+ Chương trình đào tạo chất lượng cao: Mức học phí là 7.500.000 VNĐ/học kỳ.

Học phí hệ đào tạo khác: 

+ Hệ vừa làm vừa học: Mức học phí dao động từ 4.500.000 VNĐ đến 6.000.000 VNĐ/học kỳ, tùy thuộc vào từng ngành học cụ thể.

+ Hệ Cao đẳng: Mức học phí là 4.500.000 VNĐ/học kỳ.

+ Hệ Trung cấp: Mức học phí là 3.500.000 VNĐ/học kỳ.

Nhà trường triển khai nhiều chương trình học bổng và miễn giảm học phí nhằm khuyến khích sinh viên phấn đấu và hỗ trợ các đối tượng khó khăn. Học bổng khuyến khích học tập được xét dựa trên thành tích: sinh viên xuất sắc có thể nhận học bổng tương đương 100% học phí, loại giỏi được 70% học phí, và loại khá được 50% học phí. Ngoài ra, sinh viên là người khuyết tật được miễn hoàn toàn học phí, sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận nghèo hoặc sinh sống ở vùng đặc biệt khó khăn được giảm 70% học phí. Bên cạnh đó, trường còn thực hiện các chính sách miễn giảm học phí theo quy định chung của Nhà nước cho các đối tượng ưu tiên khác.

Mức học phí năm học 2025 – 2026 của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long nhìn chung phù hợp với mặt bằng chung của các trường đại học công lập trong khu vực, đặc biệt là với các ngành kỹ thuật và công nghệ đòi hỏi đầu tư cơ sở vật chất. Việc chia tách rõ ràng giữa chương trình đại trà và chất lượng cao giúp sinh viên có thêm lựa chọn phù hợp với điều kiện tài chính và nhu cầu học tập. Chính sách học bổng đa dạng cùng các ưu đãi miễn giảm học phí cho đối tượng khó khăn thể hiện nỗ lực của nhà trường trong việc tạo cơ hội tiếp cận giáo dục công bằng, khuyến khích sinh viên học tập, đồng thời hỗ trợ cộng đồng, nhất là các nhóm yếu thế. Đây là điểm cộng lớn giúp trường thu hút và giữ chân người học trong bối cảnh cạnh tranh tuyển sinh ngày càng cao.

C. Học phí các trường cùng lĩnh vực

Trường Học phí (năm học)

Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

Xem chi tiết

28 - 35 triệu VND/năm

Đại học Thủ Dầu Một

Xem chi tiết

16 - 18 triệu VND/năm

Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM

Xem chi tiết

15 - 18 triệu VND/năm

Đại học Bách khoa - ĐHQG TP.HCM

Xem chi tiết

30 - 35 triệu VND/năm

Chương trình đào tạo

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Phương thức tuyển sinh

Các ngành đào tạo Chương trình tiêu chuẩn

1

7220201TC

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

100

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

2

7460108TC

Khoa học dữ liệu

7460108

Khoa học dữ liệu

40

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

3

7310201TC

Chính trị học

7310201

Chính trị học

50

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

4

7520107TC

Kỹ thuật Robot

7520107

Kỹ thuật Robot

40

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

5

7310101TC

Kinh tế

7310101

Kinh tế

230

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

6

7340122TC

Thương mại điện tử

7340122

Thương mại điện tử

33

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

7

7510203TC

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

70

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

8

7510303TC

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

100

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

9

7510201TC

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

170

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

10

7510301TC

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

220

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

11

7510605TC

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

77

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

12

7510205TC

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

450

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

13

7520130TC

Kỹ thuật ô tô

7520130

Kỹ thuật ô tô

112

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

14

7510206TC

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)

120

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

15

7510102TC

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

60

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

16

7320104TC

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Truyền thông đa phương tiện

150

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

17

7480201TC

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

350

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

18

7540101TC

Công nghệ thực phẩm

7540101

Công nghệ thực phẩm

140

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

19

7640101TC

Thú y

7640101

Thú y

180

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

20

7420201TC

Công nghệ sinh học

7420201

Công nghệ sinh học

40

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

21

7520301TC

Kỹ thuật hóa học

7520301

Kỹ thuật hóa học

43

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

22

7140101TC

Giáo dục học

7140101

Giáo dục học

33

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

23

7760101TC

Công tác xã hội

7760101

Công tác xã hội

32

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

24

7810101TC

Du lịch

7810101

Du lịch

75

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

25

7810103TC

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

55

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

26

7380101TC

Luật

7380101

Luật

125

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

27

7140246TC

Sư phạm công nghệ

7140246

Sư phạm công nghệ

25

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

28

7620112TC

Bảo vệ thực vật

7620112

Bảo vệ thực vật

50

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

29

7620301TC

Nuôi trồng thủy sản

7620301

Nuôi trồng thủy sản

50

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

30

7620105TC

Chăn nuôi

7620105

Chăn nuôi

50

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

31

7460117TC

Toán tin

7460117

Toán tin

60

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

32

7229001TC

Triết học

7229001

Triết học

50

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

33

7340115TC

Marketing

7340115

Marketing

60

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

34

7510208TC

Năng lượng tái tạo

7510208

Năng lượng tái tạo

60

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

35

7310608TC

Đông phương học

7310608

Đông phương học

70

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

Các ngành đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản

1

7510303NB

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

20

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

2

7510201NB

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

20

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

3

7510301NB

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

20

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

4

7510205NB

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

50

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

5

7510102NB

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

10

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

6

7540101NB

Công nghệ thực phẩm

7540101

Công nghệ thực phẩm

20

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

7

7420201NB

Công nghệ sinh học

7420201

Công nghệ sinh học

10

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

8

7310101NB

Kinh tế

7310101

Kinh tế

20

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

9

7810103NB

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

20

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

10

7760101NB

Công tác xã hội

7760101

Công tác xã hội

10

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

Các ngành đào tạo chất lượng cao liên kết Trường Đại học TONGMYONG – Hàn Quốc

1

7310101HQ

Kinh tế

7310101

Kinh tế

5

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

2

7510203HQ

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

5

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

3

7510303HQ

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

5

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

4

7510201HQ

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

5

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

5

7510301HQ

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

5

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

6

7510605HQ

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

5

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

7

7510205HQ

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

10

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

8

7480201HQ

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

5

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

9

7540101HQ

Công nghệ thực phẩm

7540101

Công nghệ thực phẩm

5

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

10

7810101HQ

Du lịch

7810101

Du lịch

5

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

 

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ