Đề án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Video giới thiệu trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
- Tên tiếng Anh: Vinh Long University of Technology and Education (VLUTE)
- Mã trường: VLU
- Trực thuộc: Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
- Loại trường: Công lập
- Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
- Lĩnh vực: Đa ngành
- Địa chỉ: 73 Nguyễn Huệ, Phường 2, TP. Vĩnh Long
- Điện thoại: 02703 822 141
- Email: spktvl@vlute.edu.vn
- Website: http://vlute.edu.vn/
- Fanpage: https://www.facebook.com/2061590377268413/
- Đăng ký trực tuyến tại: http://vlute.edu.vn/vn/
Thông tin tuyển sinh
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
1.1. Tuyển sinh đại học chính quy chương trình tiêu chuẩn, chương trình kỹ sư/cử nhân làm việc tại Nhật Bản, chương trình chất lượng cao liên kết với đại học Tongmyong – Hàn Quốc
Đối tượng và điều kiện dự tuyển được thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể như sau:
- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định.
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
- Đáp ứng ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long và các quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Đối với văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp: cơ sở giáo dục phải hoạt động hợp pháp tại nước sở tại và được cơ quan có thẩm quyền công nhận; văn bằng phải được công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; cung cấp đầy đủ, trung thực các thông tin cá nhân và hồ sơ dự tuyển theo quy định.
- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định.
- Đối với người dự tuyển là người khuyết tật ảnh hưởng khả năng học tập, Nhà trường thực hiện các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp với năng lực và sức khỏe của thí sinh.
1.2. Tuyển sinh đại học vừa học vừa làm
Đối tượng và điều kiện dự tuyển được quy định như sau:
- Người đã tốt nghiệp trung học phổ thông và đồng thời có bằng tốt nghiệp trung cấp, trung cấp nghề, cao đẳng thuộc cùng nhóm ngành hoặc khác nhóm ngành với ngành đăng ký dự tuyển.
- Người đã tốt nghiệp trung học nghề, trung cấp nghề, cao đẳng thuộc cùng nhóm ngành đăng ký dự tuyển và đã hoàn thành, bảo đảm khối lượng kiến thức văn hóa cấp trung học phổ thông theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Người đã tốt nghiệp đại học ở ngành khác có nhu cầu đăng ký dự tuyển.
- Đối với văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp: cơ sở giáo dục phải hoạt động hợp pháp; văn bằng phải được công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin cá nhân và hồ sơ dự tuyển theo quy định.
- Đáp ứng ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào theo quy định hiện hành.
1.3. Tuyển sinh đại học đào tạo từ xa
Đối tượng và điều kiện dự tuyển được quy định như sau:
- Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), trung học nghề của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp được công nhận trình độ tương đương theo quy định hiện hành.
- Người đã tốt nghiệp trung cấp và đã hoàn thành, bảo đảm khối lượng kiến thức văn hóa cấp trung học phổ thông theo quy định của pháp luật.
- Người có bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng theo quy định.
- Người đã tốt nghiệp đại học có nhu cầu đăng ký xét tuyển vào một ngành đào tạo khác với ngành đã tốt nghiệp.
- Đối với văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp: cơ sở giáo dục phải hoạt động hợp pháp; văn bằng phải được công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin cá nhân và hồ sơ dự tuyển theo quy định.
- Đáp ứng ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào theo quy định hiện hành.
2. Mô tả phương thức tuyển sinh
2.1. Tuyển sinh đại học chính quy
|
TT |
Mã phương thức |
Tên phương thức |
Ghi chú |
|
1 |
100 |
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
Xét theo tổ hợp môn |
|
2 |
200 |
Xét dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT (xét học bạ) |
Xét theo tổ hợp môn |
|
3 |
301 |
Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh |
Xét theo quy chế tuyển sinh Điều 8 Thông tư 06 |
2.1.1. Xét tuyển dựa trên kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Áp dụng cho các đối tượng thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và các năm trước. Các thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 không áp dụng điều kiện Tổ hợp môn thi từ 15.0 điểm (hoặc môn Văn và môn Toán cộng môn khác từ 15.0 điểm).
- Tổ hợp xét tuyển được quy định cụ thể theo từng ngành, đảm bảo có môn Toán hoặc Văn có trọng số tối thiểu 1/3.
- Điểm xét tuyển sẽ được công bố sau khi có phổ điểm thi THPT năm 2026.
- Tốt nghiệp phổ thông trung học.
2.1.2. Xét dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT (xét học bạ)
- Điểm xét tuyển (ĐXT) là tổng điểm của trung bình cộng 03 môn theo tổ hợp xét tuyển ứng với ngành do thí sinh đăng ký của 06 học kỳ năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.
- Tổ hợp môn thi từ 15.0 điểm (hoặc môn Văn và môn Toán cộng môn khác từ 15.0 điểm). Các thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 miễn điều kiện này.
- Tốt nghiệp phổ thông trung học.
2.1.3. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
2.2. Tuyển sinh đại học vừa làm vừa học
- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (còn gọi là xét học bạ), kết quả học tập của trung học nghề. Ngưỡng xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển của lớp 12.
- Xét tuyển dựa vào kết quả điểm trung bình tốt nghiệp trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tốt nghiệp phổ thông trung học hoặc tương đương.
2.3. Tuyển sinh đại học từ xa
- Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (còn gọi là xét học bạ), kết quả học tập trung học nghề. Ngưỡng xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển của lớp 12.
- Xét tuyển dựa vào kết quả điểm trung bình tốt nghiệp trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tốt nghiệp phổ thông trung học hoặc tương đương.
3. Quy tắc quy đổi đối tượng tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
3.1. Quy đổi ngưỡng đầu vào
Nhà trường sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.
3.2. Quy đổi điểm trúng tuyển
Nhà trường sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT, thời gian công bố muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào.
3.3. Quy đổi đối với thí sinh được miễn thi tốt nghiệp môn Tiếng Anh như sau:
|
IELTS |
TOEFL iBT |
TOEIC (Nghe/Đọc/Nói/Viết) |
TCF |
DELF |
Điểm quy đổi |
|
7.0 – 9.0 |
94 trở lên |
490/455/180/180 |
500 trở lên |
81 trở lên (B2) |
10 |
|
6.5 |
76 – 93 |
460/431/170/170 |
466 – 499 |
71 – 80 (B2) |
9.5 |
|
6.0 |
61 – 75 |
430/400/170/160 |
431 – 465 |
61 – 70 (B2) |
9.0 |
|
5.5 |
46 – 60 |
400/385/160/150 |
400 – 430 |
50 – 60 (B2) |
8.5 |
|
5.0 |
41 – 45 |
360/345/150/140 |
350 – 399 |
>50 (B1) |
8.0 |
3.4. Ngưỡng đầu vào đại học chính quy
3.4.1. Phương thức sử dụng kết quả điểm thi THPT
- Đối với các ngành đào tạo giáo viên: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (không xét tuyển kết quả thi THPT của các năm trước). Đạt ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào năm 2026 do Bộ GD&ĐT xác định và công bố sau khi có kết quả Kỳ thi THPT (không sử dụng kết quả học tập THPT năm 2026 và các năm trước) xét nguyện vọng từ NV1 đến NV5.
- Đối với ngành Luật: Trường Đại học SPKT Vĩnh Long sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn đăng ký xét tuyển) khi có kết quả điểm thi THPT năm 2026; sử dụng kết quả điểm thi THPT các năm trước nhưng tổng điểm tổ hợp môn đăng ký xét tuyển không thấp hơn 18.0 điểm, trong đó có ít nhất điểm môn Toán hoặc môn Văn đạt từ 6.0 điểm trở lên.
- Đối với các ngành khác: Trường Đại học SPKT Vĩnh Long sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn đăng ký xét tuyển) khi có kết quả điểm thi THPT năm 2026 (áp dụng Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT áp dụng cho cả thí sinh có điểm thi trước năm 2026).
3.4.2. Xét dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT (xét học bạ)
- Đối với các ngành đào tạo giáo viên: Không áp dụng xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (xét học bạ).
- Đối với ngành Luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18.00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8.50 trở lên.
- Đối với các ngành khác: Tổng điểm trung bình môn của 06 học kỳ của lớp 10, lớp 11 và lớp 12 bậc THPT của 03 môn theo tổ hợp xét tuyển ứng với ngành do thí sinh đăng ký đạt từ 18.0 điểm trở lên (kể cả điểm ưu tiên và điểm cộng), trong đó điểm thi tốt nghiệp THPT của 03 môn theo tổ hợp xét tuyển tương ứng đạt từ 15.0 điểm trở lên hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT của môn Toán, môn Ngữ văn và một môn khác đạt từ 15.0 điểm trở lên (áp dụng cho thí sinh thi tốt nghiệp THPT năm 2026).
3.4.3. Xét tuyển thẳng
Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3.5. Ngưỡng đầu vào đại học vừa làm vừa học
3.5.1. Tuyển thẳng
Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
3.5.2. Xét tuyển dựa theo kết quả học tập THPT, trung học nghề
Tổng tổ hợp điểm 03 môn năm lớp 12 đạt từ 15 điểm trở lên.
3.5.3. Xét tuyển dựa trên điểm trung bình tốt nghiệp toàn khóa trung cấp, cao đẳng, cao đẳng nghề, đại học
Đạt từ 5.0 điểm (thang điểm 10), 2.0 điểm (thang điểm 4).
3.6. Ngưỡng đầu vào đại học đào tạo từ xa
3.6.1. Tuyển thẳng
Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
3.6.2. Xét tuyển dựa theo kết quả học tập THPT, trung học nghề
Tổng tổ hợp điểm 03 môn năm lớp 12 đạt từ 12 điểm trở lên.
3.6.3. Xét tuyển dựa trên điểm trung bình tốt nghiệp toàn khóa trung cấp, cao đẳng, cao đẳng nghề, đại học
Đạt từ 5.0 điểm (thang điểm 10), 2.0 điểm (thang điểm 4).
4. Chỉ tiêu tuyển sinh
Mã trường: VLU
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình xét tuyển |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức tuyển sinh |
|
Các ngành đào tạo Chương trình tiêu chuẩn |
||||||
|
1 |
7220201TC |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
100 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
2 |
7460108TC |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
40 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
3 |
7310201TC |
Chính trị học |
7310201 |
Chính trị học |
50 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
4 |
7520107TC |
Kỹ thuật Robot |
7520107 |
Kỹ thuật Robot |
40 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
5 |
7310101TC |
Kinh tế |
7310101 |
Kinh tế |
230 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
6 |
7340122TC |
Thương mại điện tử |
7340122 |
Thương mại điện tử |
33 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
7 |
7510203TC |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
70 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
8 |
7510303TC |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa |
100 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
9 |
7510201TC |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
170 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
10 |
7510301TC |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
220 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
11 |
7510605TC |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
77 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
12 |
7510205TC |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
450 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
13 |
7520130TC |
Kỹ thuật ô tô |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
112 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
14 |
7510206TC |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) |
120 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
15 |
7510102TC |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng |
7510102 |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng |
60 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
16 |
7320104TC |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
150 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
17 |
7480201TC |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
350 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
18 |
7540101TC |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
140 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
19 |
7640101TC |
Thú y |
7640101 |
Thú y |
180 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
20 |
7420201TC |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
40 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
21 |
7520301TC |
Kỹ thuật hóa học |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
43 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
22 |
7140101TC |
Giáo dục học |
7140101 |
Giáo dục học |
33 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
23 |
7760101TC |
Công tác xã hội |
7760101 |
Công tác xã hội |
32 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
24 |
7810101TC |
Du lịch |
7810101 |
Du lịch |
75 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
25 |
7810103TC |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
55 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
26 |
7380101TC |
Luật |
7380101 |
Luật |
125 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
27 |
7140246TC |
Sư phạm công nghệ |
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
25 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
28 |
7620112TC |
Bảo vệ thực vật |
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
50 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
29 |
7620301TC |
Nuôi trồng thủy sản |
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
50 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
30 |
7620105TC |
Chăn nuôi |
7620105 |
Chăn nuôi |
50 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
31 |
7460117TC |
Toán tin |
7460117 |
Toán tin |
60 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
32 |
7229001TC |
Triết học |
7229001 |
Triết học |
50 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
33 |
7340115TC |
Marketing |
7340115 |
Marketing |
60 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
34 |
7510208TC |
Năng lượng tái tạo |
7510208 |
Năng lượng tái tạo |
60 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
35 |
7310608TC |
Đông phương học |
7310608 |
Đông phương học |
70 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
Các ngành đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
||||||
|
1 |
7510303NB |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa |
20 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
2 |
7510201NB |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
20 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
3 |
7510301NB |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
20 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
4 |
7510205NB |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
50 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
5 |
7510102NB |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng |
7510102 |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng |
10 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
6 |
7540101NB |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
20 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
7 |
7420201NB |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
10 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
8 |
7310101NB |
Kinh tế |
7310101 |
Kinh tế |
20 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
9 |
7810103NB |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
20 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
10 |
7760101NB |
Công tác xã hội |
7760101 |
Công tác xã hội |
10 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
Các ngành đào tạo chất lượng cao liên kết Trường Đại học TONGMYONG – Hàn Quốc |
||||||
|
1 |
7310101HQ |
Kinh tế |
7310101 |
Kinh tế |
5 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
2 |
7510203HQ |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
5 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
3 |
7510303HQ |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa |
5 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
4 |
7510201HQ |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
5 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
5 |
7510301HQ |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
5 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
6 |
7510605HQ |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
5 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
7 |
7510205HQ |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
10 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
8 |
7480201HQ |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
5 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
9 |
7540101HQ |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
5 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
10 |
7810101HQ |
Du lịch |
7810101 |
Du lịch |
5 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo
a. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long không tổ chức sơ tuyển, không áp dụng thêm tiêu chí phụ trong xét tuyển ngoài các quy định trong quy chế của Bộ GD&ĐT.
b. Công thức quy đổi kết quả học tập THPT về điểm thi THPT
|
Mức |
Điểm Học bạ |
Điểm thi tốt nghiệp THPT |
|
Mức 1 |
18 ≤ x < 22 |
15 ≤ y < 20 |
|
Mức 2 |
22 ≤ x < 26 |
20 ≤ y < 25 |
Cách quy đổi về điểm thi trung học phổ thông như sau:
|
Mức |
Điểm Học bạ |
Điểm thi tốt nghiệp THPT |
|
Mức 1 |
18 ≤ x < 22 |
15 ≤ y < 20 |
|
Mức 2 |
22 ≤ x < 26 |
20 ≤ y < 25 |
|
Mức 3 |
26 ≤ x ≤ 30 |
25 ≤ y ≤ 30 |
c. Điểm cộng
Điểm cộng (bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích) tối đa là 3 điểm theo thang điểm 30 (tương ứng 10% của thang điểm xét tuyển), trong đó:
1) Điểm thưởng đối với thí sinh được tuyển thẳng nhưng không dùng để xét tuyển thẳng
|
Thành tích |
Giải |
Điểm cộng |
Nhóm ngành/ngành/chuyên ngành |
|
Thí sinh đạt học sinh giỏi quốc gia |
Nhất |
3.0 |
Tất cả các chương trình đào tạo |
|
Nhì, Ba |
2.0 |
||
|
Tư, Khuyến khích |
1.0 |
||
|
Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế |
Nhất |
3.0 |
Nghề đạt giải phù hợp với CTĐT |
|
Nhì, Ba |
2.0 |
||
|
Tư, Khuyến khích |
1.0 |
||
|
Thí sinh đạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia |
Nhất |
3.0 |
Đề tài/dự án đoạt giải phù hợp với CTĐT |
|
Nhì, Ba |
2.0 |
||
|
Tư, Khuyến khích |
1.0 |
2) Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt, điểm xét thưởng theo bảng sau:
|
Thành tích |
Giải |
Điểm cộng |
Nhóm ngành/ngành/chuyên ngành |
|
Thí sinh đoạt Học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương |
Nhất |
1.5 |
Theo CTĐT phù hợp với môn đoạt giải (môn đoạt giải trong tổ hợp xét tuyển) |
|
Nhì |
1.0 |
||
|
Ba |
0.5 |
||
|
Thí sinh đoạt giải tại các cuộc thi do Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức |
Nhất |
1.5 |
Đề tài/dự án đoạt giải phù hợp với CTĐT |
|
Nhì |
1.0 |
||
|
Ba |
0.5 |
||
|
Thí sinh là học sinh hệ chuyên 03 năm lớp 10, 11, 12 của các trường THPT chuyên toàn quốc, các trường THPT trọng điểm quốc gia và tốt nghiệp năm tuyển sinh |
1.0 |
Theo CTĐT phù hợp với môn chuyên mà thí sinh theo học |
3) Điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ hoặc có chứng chỉ quốc tế không dùng để quy đổi thành điểm xét tuyển, điểm khuyến khích theo bảng sau:
|
IELTS |
TOEFL iBT |
TOEIC (Nghe/Đọc/Nói/Viết) |
TCF |
DELF |
Điểm cộng |
|
7.0 – 9.0 |
94 trở lên |
490/455/180/180 |
500 trở lên |
81 trở lên (B2) |
1.5 |
|
6.5 |
76 – 93 |
460/431/170/170 |
466 – 499 |
71 – 80 (B2) |
1.25 |
|
6.0 |
61 – 75 |
430/400/170/160 |
431 – 465 |
61 – 70 (B2) |
1.0 |
|
5.5 |
46 – 60 |
400/385/160/150 |
400 – 430 |
50 – 60 (B2) |
0.75 |
|
5.0 |
41 – 45 |
360/345/150/140 |
350 – 399 |
>50 (B1) |
0.5 |
4) Điểm khuyến khích đối với thí sinh có thi đánh giá năng lực của ĐHQG HCM, điểm khuyến khích theo bảng sau:
|
Điểm |
Điểm cộng |
Nhóm ngành/ngành/chuyên ngành |
|
≥ 600 |
1.5 |
Tất cả các chương trình đào tạo |
|
Từ 550 đến dưới 600 |
1.25 |
|
|
Từ 500 đến dưới 550 |
1.0 |
|
|
Từ 450 đến dưới 500 |
0.75 |
|
|
Từ 400 đến dưới 450 |
0.5 |
|
|
Từ 350 đến dưới 400 |
0.25 |
5) Điểm khuyến khích đối với thí sinh có thi V-SAT, điểm khuyến khích theo bảng sau:
|
Điểm |
Điểm cộng |
Nhóm ngành/ngành/chuyên ngành |
|
≥ 225 |
1.5 |
Tất cả các chương trình đào tạo |
|
Từ 200 đến dưới 225 |
1.25 |
|
|
Từ 175 đến dưới 200 |
1.0 |
|
|
Từ 150 đến dưới 175 |
0.75 |
|
|
Từ 125 đến dưới 150 |
0.5 |
|
|
Từ 100 đến dưới 125 |
0.25 |
6) Thí sinh đạt học lực khá ít nhất 01 lần trong 06 học kỳ trong 03 năm học THPT cộng 0.5 điểm.
7) Thí sinh đạt học lực giỏi (tốt) trở lên ít nhất 01 lần trong 06 học kỳ trong 03 năm học THPT cộng 1.0 điểm.
8) Thí sinh đạt giải khuyến khích cấp tỉnh trở lên về thành tích học tập, thi đua trong phong trào khoa học công nghệ, chuyển đổi số, văn hóa, văn nghệ trong 03 năm học THPT cộng 0.5 điểm.
9) Thí sinh đạt giải ba cấp tỉnh trở lên về thành tích học tập, thi đua trong phong trào khoa học công nghệ, chuyển đổi số, văn hóa, văn nghệ trong 03 năm học THPT cộng 0.75 điểm.
10) Thí sinh đạt giải nhì cấp tỉnh trở lên về thành tích học tập, thi đua trong phong trào khoa học công nghệ, chuyển đổi số, văn hóa, văn nghệ trong 03 năm học THPT cộng 1.0 điểm.
11)Thí sinh đạt giải nhất cấp tỉnh trở lên về thành tích học tập, thi đua trong phong trào khoa học công nghệ, chuyển đổi số, văn hóa, văn nghệ trong 03 năm học THPT cộng 1.5 điểm.
c. Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSTĐT tuyển sinh theo nhóm ngành)
Năm 2026 (khóa 51) Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long tổ chức tuyển sinh 10 chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc tại Nhật Bản, 10 chương trình chất lượng cao liên kết với Đại học Tongmyong Hàn Quốc.
Việc lựa chọn các chương trình đào tạo vào các tổ hợp xét tuyển dựa trên các căn cứ sau:
- Việc tổ chức thực hiện tuyển sinh bảo đảm nguyên tắc tối ưu hóa quyền lợi và mở rộng cơ hội lựa chọn cho các thí sinh;
- Các chương trình đào tạo cùng một phương thức đào tạo: 10 chương trình đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc tại Nhật Bản; 10 chương trình chất lượng cao liên kết với Đại học Tongmyong Hàn Quốc;
- Các chương trình đào tạo có mức độ quan tâm của thí sinh trong các khóa tuyển sinh trong những năm gần đây.
d. Các thông tin khác
- Trường Đại học SPKT Vĩnh Long xét tuyển (đối với từng thí sinh) theo mức độ ưu tiên từ cao xuống thấp trong các nguyện vọng đã đăng ký (NV1 là nguyện vọng cao nhất). Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng (NV) theo mã/chương trình của Đại học và chỉ trúng tuyển 01 (một) NV có ưu tiên cao hơn và sẽ không được xét tuyển các nguyện vọng ở mức ưu tiên tiếp theo.
- Trường Đại học SPKT Vĩnh Long xét tuyển theo mã ngành/chương trình lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu, không phân biệt thứ tự NV của cá thí sinh.
- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân.
- Trường Đại học SPKT Vĩnh Long xét tuyển dựa trên điểm được bảo lưu từ các kỳ thi tốt nghiệp THPT, kỳ thi THPT quốc gia các năm trước.
- Chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy gồm: Chính quy đại học/hệ chuẩn.
6. Tổ chức tuyển sinh
Trường Đại học SPKT Vĩnh Long xét tuyển theo kế hoạch chung năm 2026 của Bộ GD&ĐT.
- Hình thức tuyển sinh trực tiếp: Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Tư vấn tuyển sinh của Trường tại số 73 Nguyễn Huệ, phường Long Châu, Vĩnh Long.
- Hình thức xét tuyển trực tuyến/online: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển kết hợp trực tuyến/online trên hệ thống của Trường Đại học SPKT Vĩnh Long và trên hệ thống của Bộ GD&ĐT.
7. Chính sách ưu tiên
a. Chính sách chung
Trường Đại học SPKT Vĩnh Long xét tuyển và áp dụng chính sách ưu tiên chung theo quy chế tuyển sinh hiện hành theo khu vực và theo đối tượng.
- Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0.75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0.5 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0.25 điểm; khu vực 3 (KV3) không tính điểm ưu tiên.
- Mức điểm ưu tiên cho đối tượng UT1 (gồm các đối tượng 01 đến 03) là 2.0 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng 04 đến 07) là 1.0 điểm.
- Các mức điểm ưu tiên được quy định nêu trên tương ứng với tổng điểm 03 môn (trong tổ hợp xét tuyển) theo thang điểm 10 đối với từng môn (không nhân hệ số); trường hợp phương thức tuyển sinh sử dụng thang điểm khác thì mức điểm ưu tiên được quy đổi tương đương.
- Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22.5 điểm trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang điểm 10 và tổng điểm tối đa là 30 điểm) được xác định theo công thức sau:
- Thí sinh chỉ được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp.
b. Tuyển thẳng
Đối tượng
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT thuộc các đối tượng sau được tuyển thẳng vào đại học hệ chính quy tại tất cả các ngành tuyển sinh năm 2026:
- Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc;
- Thí sinh đã trúng tuyển vào Trường ĐHSPKT Vĩnh Long nhưng có lệnh điều động đi nghĩa vụ quân sự hoặc được cử thanh niên xung phong tập trung nay đã hoàn thành nghĩa vụ, được phục viên, xuất ngũ;
- Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính từ thời điểm xét tuyển thẳng;
- Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GD&ĐT cử đi thi; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính từ thời điểm xét tuyển thẳng;
- Đối với thí sinh là người nước ngoài có kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực tiếng Việt đáp ứng quy định hiện hành của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT.
c. Ưu tiên xét tuyển
Điều kiện
- Thí sinh có tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và đã tốt nghiệp THPT;
- Có kết quả các môn thi văn hóa ứng với tổ hợp môn thi của ngành đăng ký ưu tiên xét tuyển tối thiểu bằng ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định và không có môn nào từ 1.0 điểm (thang điểm 10) trở xuống.
Đối tượng
Thí sinh có đủ các điều kiện trên và thuộc các đối tượng sau được ưu tiên xét tuyển vào đại học hệ chính quy:
- Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế hoặc các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế được ưu tiên xét tuyển vào ngành học do thí sinh đăng ký xét tuyển (không dùng quyền ưu tiên tuyển thẳng).
8. Mức thu dịch vụ tuyển sinh (xét tuyển, thi tuyển)
8.1. Đại học chính quy: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
8.2. Đại học liên thông chính quy, vừa làm vừa học, đào tạo từ xa
- Lệ phí hồ sơ: 30.000 đồng/hồ sơ
- Lệ phí xét tuyển: 300.000 đồng/hồ sơ
9. Cam kết của cơ sở đào tạo đối với thí sinh
Căn cứ các văn bản hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo, hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh, Hội đồng tuyển sinh xét tuyển công bằng, minh bạch đối với từng thí sinh không để thí sinh nào mất cơ hội xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long.
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 14 | |
| 2 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A09; C03; C04; C14; D01; X01; X02; X03; X04; X21 | 22 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D07; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78 | 14 | |
| 4 | 7310101 | Kinh tế | A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 | 14 | |
| 5 | 7310201 | Chính trị học | C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X74; X78 | 14 | |
| 6 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 14 | |
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 | 14 | |
| 8 | 7380101 | Luật | A08; A09; C00; C03; C14; C19; C20; D01; X01; X17; X21; X70; X74 | 18 | Môn Toán/Ngữ văn từ 6 điểm |
| 9 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04 | 14 | |
| 10 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26 | 14 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02 | 14 | |
| 12 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 14 | |
| 13 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 14 | |
| 14 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 14 | |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 14 | |
| 16 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | 14 | |
| 17 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | 14 | |
| 18 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | 14 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17 | 14 | |
| 20 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 14 | |
| 21 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 14 | |
| 22 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 | 14 | |
| 23 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 | 14 | |
| 24 | 7640101 | Thú y | A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X13 | 14 | |
| 25 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 14 | |
| 26 | 7810101 | Du lịch | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 14 | |
| 27 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 14 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 18 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D07; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78 | 18 | |
| 3 | 7310101 | Kinh tế | A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 | 18 | |
| 4 | 7310201 | Chính trị học | C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X74; X78 | 18 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 | 18 | |
| 7 | 7380101 | Luật | A08; A09; C00; C03; C14; C19; C20; D01; X01; X17; X21; X70; X74 | 21 | Môn Toán/Ngữ văn từ 7 điểm |
| 8 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04 | 18 | |
| 9 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26 | 18 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02 | 18 | |
| 11 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 18 | |
| 12 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 18 | |
| 13 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 18 | |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 18 | |
| 15 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | 18 | |
| 16 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | 18 | |
| 17 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | 18 | |
| 18 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17 | 18 | |
| 19 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 18 | |
| 20 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 18 | |
| 21 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 | 18 | |
| 22 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 | 18 | |
| 23 | 7640101 | Thú y | A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X13 | 18 | |
| 24 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 18 | |
| 25 | 7810101 | Du lịch | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 18 | |
| 26 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 18 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 600 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600 | ||
| 3 | 7310101 | Kinh tế | 600 | ||
| 4 | 7310201 | Chính trị học | 600 | ||
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 600 | ||
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | 600 | ||
| 7 | 7380101 | Luật | 722 | ||
| 8 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 600 | ||
| 9 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 600 | ||
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600 | ||
| 11 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 600 | ||
| 12 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 600 | ||
| 13 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 600 | ||
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 600 | ||
| 15 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | 600 | ||
| 16 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 600 | ||
| 17 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 600 | ||
| 18 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 600 | ||
| 19 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | 600 | ||
| 20 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | 600 | ||
| 21 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | 600 | ||
| 22 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 600 | ||
| 23 | 7640101 | Thú y | 600 | ||
| 24 | 7760101 | Công tác xã hội | 600 | ||
| 25 | 7810101 | Du lịch | 600 | ||
| 26 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 225 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D07; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78 | 225 | |
| 3 | 7310101 | Kinh tế | A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 | 225 | |
| 4 | 7310201 | Chính trị học | C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X74; X78 | 225 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 225 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 | 225 | |
| 7 | 7380101 | Luật | A08; A09; C00; C03; C14; C19; C20; D01; X01; X17; X21; X70; X74 | 275 | |
| 8 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04 | 225 | |
| 9 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26 | 225 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02 | 225 | |
| 11 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 225 | |
| 12 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 225 | |
| 13 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 225 | |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 225 | |
| 15 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | 225 | |
| 16 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | 225 | |
| 17 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | 225 | |
| 18 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17 | 225 | |
| 19 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 225 | |
| 20 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 225 | |
| 21 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 | 225 | |
| 22 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 | 225 | |
| 23 | 7640101 | Thú y | A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X13 | 225 | |
| 24 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 225 | |
| 25 | 7810101 | Du lịch | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 225 | |
| 26 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 225 |

B. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | A01;D01;C00;C19 | 15 | |
| 2 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A01;D01;C04;C14 | 24 | |
| 3 | 7310101 | Kinh tế | A00;A01;D01;C04 | 15 | |
| 4 | 7310101_CLC | Kinh tế | A00;A01;D01;C04 | 15 | Chương trình CLC |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00;A01;D01;C04 | 15 | |
| 6 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00;A01;D01;C04 | 15 | |
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00;A01;D01;C04 | 15 | |
| 8 | 7380101 | Luật | A01;D01;C00;C19 | 15 | |
| 9 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00;A01;D01;C04 | 15 | |
| 10 | 7420201_NB | Công nghệ sinh học | B00;A01;D01;C04 | 15 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 11 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00;A01;D01;C04 | 15 | |
| 12 | 7480101_CLC | Khoa học máy tính | A00;A01;D01;C04 | 15 | Chương trình CLC |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A01;D01;C04 | 15 | |
| 14 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin | A00;A01;D01;C04 | 15 | Chương trình CLC |
| 15 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00;A01;D01;C04 | 15 | |
| 16 | 7510102_NB | CN kỹ thuật công trình xây dựng | A00;A01;D01;C04 | 15 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 17 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00;A01;D01;C04 | 15 | |
| 18 | 7510201_CLC | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00;A01;D01;C04 | 15 | Chương trình CLC |
| 19 | 7510201_NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00;A01;D01;C04 | 15 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 20 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00;A01;D01;C04 | 15 | |
| 21 | 7510202_NB | Công nghệ chế tạo máy | A00;A01;D01;C04 | 15 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 22 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00;A01;D01;C04 | 15 | |
| 23 | 7510203_CLC | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00;A01;D01;C04 | 15 | Chương trình CLC |
| 24 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00;A01;D01;C04 | 15 | |
| 25 | 7510205_CLC | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00;A01;D01;C04 | 15 | Chương trình CLC |
| 26 | 7510205_NB | Công nghệ kỹ thuât ô tô | A00;A01;D01;C04 | 15 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 27 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | A00;A01;D01;C04 | 15 | |
| 28 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00;A01;D01;C04 | 15 | |
| 29 | 7510301_CLC | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00;A01;D01;C04 | 15 | Chương trình CLC |
| 30 | 7510301_NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00;A01;D01;C04 | 15 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 31 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | A00;A01;D01;C04 | 15 | |
| 32 | 7510303_CLC | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | A00;A01;D01;C04 | 15 | Chương trình CLC |
| 33 | 7510303_NB | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | A00;A01;D01;C04 | 15 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 34 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00;A01;D01;C04 | 15 | |
| 35 | 7510605_CLC | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00;A01;D01;C04 | 15 | Chương trình CLC |
| 36 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00;A01;D01;C04 | 15 | |
| 37 | 7520116_CLC | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00;A01;D01;C04 | 15 | Chương trình CLC |
| 38 | 7520116_NB | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00;A01;D01;C04 | 15 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 39 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00;A01;D01;C04 | 15 | |
| 40 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | B00;A01;D01;C04 | 15 | |
| 41 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B00;A01;D01;C04 | 15 | |
| 42 | 7540101_CLC | Công nghệ thực phẩm | B00;A01;D01;C04 | 15 | Chương trình CLC |
| 43 | 7540101_NB | Công nghệ thực phẩm | B00;A01;D01;C04 | 15 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 44 | 7640101 | Thú y | B00;A01;D01;C04 | 15 | |
| 45 | 7760101 | Công tác xã hội | A01;D01;C00;C19 | 15 | |
| 46 | 7810101 | Du lịch | A01;D01;C00;C19 | 15 | |
| 47 | 7810101_CLC | Du lịch | A01;D01;C00;C19 | 15 | Chương trình CLC |
| 48 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01;D01;C00;C19 | 15 |
2. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | A01;D01;C00;C19 | 18 | |
| 2 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A01;D01;C04;C14 | 18 | |
| 3 | 7310101 | Kinh tế | A00;A01;D01;C04 | 18 | |
| 4 | 7310101_CLC | Kinh tế | A00;A01;D01;C04 | 18 | Chương trình CLC |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00;A01;D01;C04 | 18 | |
| 6 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00;A01;D01;C04 | 18 | |
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00;A01;D01;C04 | 18 | |
| 8 | 7380101 | Luật | A01;D01;C00;C19 | 18 | |
| 9 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00;A01;D01;C04 | 18 | |
| 10 | 7420201_NB | Công nghệ sinh học | B00;A01;D01;C04 | 18 | CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 11 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00;A01;D01;C04 | 18 | |
| 12 | 7480101_CLC | Khoa học máy tính | A00;A01;D01;C04 | 18 | Chương trình CLC |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A01;D01;C04 | 18 | |
| 14 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin | A00;A01;D01;C04 | 18 | Chương trình CLC |
| 15 | 7489001 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | A00;A01;D01;C04 | 18 | |
| 16 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00;A01;D01;C04 | 18 | |
| 17 | 7510102_NB | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00;A01;D01;C04 | 18 | CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 18 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00;A01;D01;C04 | 18 | |
| 19 | 7510201_CLC | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00;A01;D01;C04 | 18 | Chương trình CLC |
| 20 | 7510201_NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00;A01;D01;C04 | 18 | CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 21 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00;A01;D01;C04 | 18 | |
| 22 | 7510202_NB | Công nghệ chế tạo máy | A00;A01;D01;C04 | 18 | CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 23 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00;A01;D01;C04 | 18 | |
| 24 | 7510203_CLC | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00;A01;D01;C04 | 18 | Chương trình CLC |
| 25 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00;A01;D01;C04 | 18 | |
| 26 | 7510205_CLC | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00;A01;D01;C04 | 18 | Chương trình CLC |
| 27 | 7510205_NB | Công nghệ kỹ thuât ô tô | A00;A01;D01;C04 | 18 | CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 28 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | A00;A01;D01;C04 | 18 | |
| 29 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00;A01;D01;C04 | 18 | |
| 30 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00;A01;D01;C04 | 18 | |
| 31 | 7510301_CLC | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00;A01;D01;C04 | 18 | Chương trình CLC |
| 32 | 7510301_NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00;A01;D01;C04 | 18 | CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 33 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | A00;A01;D01;C04 | 18 | |
| 34 | 7510303_CLC | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | A00;A01;D01;C04 | 18 | Chương trình CLC |
| 35 | 7510303_NB | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | A00;A01;D01;C04 | 18 | CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 36 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00;A01;D01;C04 | 18 | |
| 37 | 7510605_CLC | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00;A01;D01;C04 | 18 | Chương trình CLC |
| 38 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00;A01;D01;C04 | 18 | |
| 39 | 7520116_CLC | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00;A01;D01;C04 | 18 | Chương trình CLC |
| 40 | 7520116_NB | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00;A01;D01;C04 | 18 | CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 41 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00;A01;D01;C04 | 18 | |
| 42 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | B00;A01;D01;C04 | 18 | |
| 43 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B00;A01;D01;C04 | 18 | |
| 44 | 7540101_CLC | Công nghệ thực phẩm | B00;A01;D01;C04 | 18 | Chương trình CLC |
| 45 | 7540101_NB | Công nghệ thực phẩm | B00;A01;D01;C04 | 18 | CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 46 | 7640101 | Thú y | B00;A01;D01;C04 | 18 | |
| 47 | 7760101 | Công tác xã hội | A01;D01;C00;C19 | 18 | |
| 48 | 7810101 | Du lịch | A01;D01;C00;C19 | 18 | |
| 49 | 7810101_CLC | Du lịch | A01;D01;C00;C19 | 18 | Chương trình CLC |
| 50 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01;D01;C00;C19 | 18 | |
| 51 | Thí điểm | Thiết kế vi mạch | A00;A01;D01;C04 | 18 |
3. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 600 | ||
| 2 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 600 | ||
| 3 | 7310101 | Kinh tế | 600 | ||
| 4 | 7310101_CLC | Kinh tế | 600 | Chương trình CLC | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 600 | ||
| 6 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 600 | ||
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | 600 | ||
| 8 | 7380101 | Luật | 600 | ||
| 9 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 600 | ||
| 10 | 7420201_NB | Công nghệ sinh học | 600 | CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản | |
| 11 | 7480101 | Khoa học máy tính | 600 | ||
| 12 | 7480101_CLC | Khoa học máy tính | 600 | Chương trình CLC | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600 | ||
| 14 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin | 600 | Chương trình CLC | |
| 15 | 7489001 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | 600 | ||
| 16 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 600 | ||
| 17 | 7510102_NB | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 600 | CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản | |
| 18 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 600 | ||
| 19 | 7510201_CLC | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 600 | Chương trình CLC | |
| 20 | 7510201_NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 600 | CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản | |
| 21 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 600 | ||
| 22 | 7510202_NB | Công nghệ chế tạo máy | 600 | CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản | |
| 23 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 600 | ||
| 24 | 7510203_CLC | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 600 | Chương trình CLC | |
| 25 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 600 | ||
| 26 | 7510205_CLC | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 600 | Chương trình CLC | |
| 27 | 7510205_NB | Công nghệ kỹ thuât ô tô | 600 | CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản | |
| 28 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | 600 | ||
| 29 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 600 | ||
| 30 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 600 | ||
| 31 | 7510301_CLC | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 600 | Chương trình CLC | |
| 32 | 7510301_NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 600 | CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản | |
| 33 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | 600 | ||
| 34 | 7510303_CLC | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | 600 | Chương trình CLC | |
| 35 | 7510303_NB | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | 600 | CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản | |
| 36 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 600 | ||
| 37 | 7510605_CLC | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 600 | Chương trình CLC | |
| 38 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 600 | ||
| 39 | 7520116_CLC | Kỹ thuật cơ khí động lực | 600 | Chương trình CLC | |
| 40 | 7520116_NB | Kỹ thuật cơ khí động lực | 600 | CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản | |
| 41 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 600 | ||
| 42 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 600 | ||
| 43 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 600 | ||
| 44 | 7540101_CLC | Công nghệ thực phẩm | 600 | Chương trình CLC | |
| 45 | 7540101_NB | Công nghệ thực phẩm | 600 | CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản | |
| 46 | 7640101 | Thú y | 600 | ||
| 47 | 7760101 | Công tác xã hội | 600 | ||
| 48 | 7810101 | Du lịch | 600 | ||
| 49 | 7810101_CLC | Du lịch | 600 | Chương trình CLC | |
| 50 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600 | ||
| 51 | Thí điểm | Thiết kế vi mạch | 600 |
C. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 4 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 5 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 6 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 7 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 8 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 9 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 11 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 12 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 13 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 14 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 15 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 16 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 17 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 18 | 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường) | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 19 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 20 | 7640101 | Thú y | B00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 21 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 22 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | B00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 23 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | B00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 24 | 7140101 | Giáo dục học | A01; D01; C00; C19 | 15 | |
| 25 | 7140114 | Quản lý giáo dục | A01; D01; C00; C19 | 15 | |
| 26 | 7760101 | Công tác xã hội | A01; D01; C00; C19 | 15 | |
| 27 | 7810101 | Du lịch | A01; D01; C00; C19 | 15 | |
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; C00; C19 | 15 | |
| 29 | 7380101 | Luật | A01; D01; C00; C19 | 15 | |
| 30 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A01; D01; C04; C14 | 19 | |
| 31 | 7510102_NB | CN kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D01; C04 | 15 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 32 | 7510104_NB | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường) | A00; A01; D01; C04 | 15 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 33 | 7420201_NB | Công nghệ sinh học | B00; A01; D01; C04 | 15 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 34 | 7540101_NB | Công nghệ thực phẩm | B00; A01; D01; C04 | 15 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 35 | 7520116_NB | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; D01; C04 | 15 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 36 | 7510303_NB | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | A00; A01; D01; C04 | 15 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 37 | 7510202_NB | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; C04 | 15 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 38 | 7510301_NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; C04 | 15 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 39 | 7510201_NB | CÔng nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; C04 | 15 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 40 | 7510205_NB | Công nghệ kỹ thuât ô tô | A00; A01; D01; C04 | 15 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 41 | 7310101_CLC | Kinh tế | A00; A01; D01; C04 | 15 | Chương trình CLC |
| 42 | 7480101_CLC | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; C04 | 15 | Chương trình CLC |
| 43 | 7510303_CLC | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | A00; A01; D01; C04 | 15 | Chương trình CLC |
| 44 | 7510203_CLC | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; C04 | 15 | Chương trình CLC |
| 45 | 7520116_CLC | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; D01; C04 | 15 | Chương trình CLC |
| 46 | 7510201_CLC | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; C04 | 15 | Chương trình CLC |
| 47 | 7510301_CLC | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; C04 | 15 | Chương trình CLC |
| 48 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; C04 | 15 | Chương trình CLC |
| 49 | 7510205_CLC | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; C04 | 15 | Chương trình CLC |
| 50 | 7510605_CLC | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C04 | 15 | Chương trình CLC |
| 51 | 7540101_CLC | Công nghệ thực phẩm | B00; A01; D01; C04 | 15 | Chương trình CLC |
| 52 | 7810101_CLC | Du lịch | A01; D01; C00; C19 | 15 | Chương trình CLC |
Lưu ý:
- Mức điểm xét tuyển trên áp dụng chung cho tất cả các tổ hợp xét tuyển của mỗi ngành/nhóm ngành theo thang điểm 30.0, không nhân hệ số đã cộng điểm ưu tiên, đối tượng, ưu tiên khu vực theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Tra cứu kết quả trúng tuyển tại http://tuyensinh.vlute.edu.vn/ketqua
- Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học từ 24/8/2023 đến ngày 08/9/2023.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 600 | ||
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 600 | ||
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 600 | ||
| 4 | 7340122 | Thương mại điện tử | 600 | ||
| 5 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 600 | ||
| 6 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | 600 | ||
| 7 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 600 | ||
| 8 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 600 | ||
| 9 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 600 | ||
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600 | ||
| 11 | 7480101 | Khoa học máy tính | 600 | ||
| 12 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 600 | ||
| 13 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 600 | ||
| 14 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 600 | ||
| 15 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 600 | ||
| 16 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | 600 | ||
| 17 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 600 | ||
| 18 | 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường) | 600 | ||
| 19 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 600 | ||
| 20 | 7640101 | Thú y | 600 | ||
| 21 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 600 | ||
| 22 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 600 | ||
| 23 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 600 | ||
| 24 | 7140101 | Giáo dục học | 600 | ||
| 25 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 600 | ||
| 26 | 7760101 | Công tác xã hội | 600 | ||
| 27 | 7810101 | Du lịch | 600 | ||
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600 | ||
| 29 | 7380101 | Luật | 600 | ||
| 30 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 600 | ||
| 31 | 7510102_NB | CN kỹ thuật công trình xây dựng | 600 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản | |
| 32 | 7510104_NB | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường) | 600 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản | |
| 33 | 7420201_NB | Công nghệ sinh học | 600 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản | |
| 34 | 7540101_NB | Công nghệ thực phẩm | 600 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản | |
| 35 | 7520116_NB | Kỹ thuật cơ khí động lực | 600 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản | |
| 36 | 7510303_NB | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | 600 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản | |
| 37 | 7510202_NB | Công nghệ chế tạo máy | 600 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản | |
| 38 | 7510301_NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 600 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản | |
| 39 | 7510201_NB | CÔng nghệ kỹ thuật cơ khí | 600 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản | |
| 40 | 7510205_NB | Công nghệ kỹ thuât ô tô | 600 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản | |
| 41 | 7310101_CLC | Kinh tế | 600 | Chương trình CLC | |
| 42 | 7480101_CLC | Khoa học máy tính | 600 | Chương trình CLC | |
| 43 | 7510303_CLC | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | 600 | Chương trình CLC | |
| 44 | 7510203_CLC | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 600 | Chương trình CLC | |
| 45 | 7520116_CLC | Kỹ thuật cơ khí động lực | 600 | Chương trình CLC | |
| 46 | 7510201_CLC | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 600 | Chương trình CLC | |
| 47 | 7510301_CLC | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 600 | Chương trình CLC | |
| 48 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin | 600 | Chương trình CLC | |
| 49 | 7510205_CLC | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 600 | Chương trình CLC | |
| 50 | 7510605_CLC | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 600 | Chương trình CLC | |
| 51 | 7540101_CLC | Công nghệ thực phẩm | 600 | Chương trình CLC | |
| 52 | 7810101_CLC | Du lịch | 600 | Chương trình CLC |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; C04 | 18 | |
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C04 | 18 | |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; C04 | 18 | |
| 4 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; C04 | 18 | |
| 5 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; C04 | 18 | |
| 6 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | A00; A01; D01; C04 | 18 | |
| 7 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; C04 | 18 | |
| 8 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; C04 | 18 | |
| 9 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; C04 | 18 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; C04 | 18 | |
| 11 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; C04 | 18 | |
| 12 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C04 | 18 | |
| 13 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; C04 | 18 | |
| 14 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; D01; C04 | 18 | |
| 15 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; C04 | 18 | |
| 16 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | A00; A01; D01; C04 | 18 | |
| 17 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D01; C04 | 18 | |
| 18 | 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường) | A00; A01; D01; C04 | 18 | |
| 19 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B00; A01; D01; C04 | 18 | |
| 20 | 7640101 | Thú y | B00; A01; D01; C04 | 18 | |
| 21 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; A01; D01; C04 | 18 | |
| 22 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | B00; A01; D01; C04 | 18 | |
| 23 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | B00; A01; D01; C04 | 18 | |
| 24 | 7140101 | Giáo dục học | A01; D01; C00; C19 | 18 | |
| 25 | 7140114 | Quản lý giáo dục | A01; D01; C00; C19 | 18 | |
| 26 | 7760101 | Công tác xã hội | A01; D01; C00; C19 | 18 | |
| 27 | 7810101 | Du lịch | A01; D01; C00; C19 | 18 | |
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; C00; C19 | 18 | |
| 29 | 7380101 | Luật | A01; D01; C00; C19 | 18 | |
| 30 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A01; D01; C04; C14 | 24 | |
| 31 | 7510102_NB | CN kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D01; C04 | 18 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 32 | 7510104_NB | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường) | A00; A01; D01; C04 | 18 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 33 | 7420201_NB | Công nghệ sinh học | B00; A01; D01; C04 | 18 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 34 | 7540101_NB | Công nghệ thực phẩm | B00; A01; D01; C04 | 18 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 35 | 7520116_NB | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; D01; C04 | 18 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 36 | 7510303_NB | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | A00; A01; D01; C04 | 18 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 37 | 7510202_NB | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; C04 | 18 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 38 | 7510301_NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; C04 | 18 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 39 | 7510201_NB | CÔng nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; C04 | 18 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 40 | 7510205_NB | Công nghệ kỹ thuât ô tô | A00; A01; D01; C04 | 18 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản |
| 41 | 7310101_CLC | Kinh tế | A00; A01; D01; C04 | 18 | Chương trình CLC |
| 42 | 7480101_CLC | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; C04 | 18 | Chương trình CLC |
| 43 | 7510303_CLC | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | A00; A01; D01; C04 | 18 | Chương trình CLC |
| 44 | 7510203_CLC | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; C04 | 18 | Chương trình CLC |
| 45 | 7520116_CLC | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; D01; C04 | 18 | Chương trình CLC |
| 46 | 7510201_CLC | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; C04 | 18 | Chương trình CLC |
| 47 | 7510301_CLC | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; C04 | 18 | Chương trình CLC |
| 48 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; C04 | 18 | Chương trình CLC |
| 49 | 7510205_CLC | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; C04 | 18 | Chương trình CLC |
| 50 | 7510605_CLC | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C04 | 18 |
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long thông báo điểm chuẩn sự trúng tuyển bậc đại học hệ chính quy năm 2023, cụ thể như sau:



Lưu ý:
- Mức điểm xét tuyển trên áp dụng chung cho tất cả các tổ hợp xét tuyển của mỗi ngành/nhóm ngành theo thang điểm 30.0, không nhân hệ số đã cộng điểm ưu tiên, đối tượng, ưu tiên khu vực theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Tra cứu kết quả trúng tuyển tại http://tuyensinh.vlute.edu.vn/ketqua
- Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học từ 24/8/2023 đến ngày 08/9/2023.
Học phí
A. Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2026 - 2027
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy
|
Chương trình đào tạo |
Mức học phí năm học 2026–2027 |
Học phí học kỳ 1 năm học 2026–2027 |
|
I. Liên kết đào tạo quốc tế (2+2) |
||
|
- Học tại Trường Đại học SPKT Vĩnh Long |
||
|
+ Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo Giáo viên (trừ các ngành sư phạm) |
785.000 đồng/tín chỉ |
14.915.000đ |
|
+ Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật |
785.000 đồng/tín chỉ |
14.915.000đ |
|
+ Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên |
885.000 đồng/tín chỉ |
16.815.000đ |
|
+ Khối ngành V: Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y |
885.000 đồng/tín chỉ |
16.815.000đ |
|
+ Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường |
830.000 đồng/tín chỉ |
15.770.000đ |
|
- Học tại Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc (dự kiến) |
3.099.360 won/học kỳ – 4.255.500 won/học kỳ |
Tùy khối ngành |
|
Chương trình đào tạo |
Mức học phí năm học 2026–2027 |
Học phí học kỳ 1 năm học 2026–2027 |
|
II. Đại học chính quy chương trình kỹ sư làm việc Nhật Bản |
||
|
- Học tiếng Nhật |
21.120.000 đồng/toàn khóa học |
2.640.000đ |
|
Các học phần còn lại |
||
|
+ Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo Giáo viên (trừ các ngành sư phạm) |
786.000 đồng/tín chỉ |
14.934.000đ |
|
+ Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật |
786.000 đồng/tín chỉ |
14.934.000đ |
|
+ Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên |
803.000 đồng/tín chỉ |
15.257.000đ |
|
+ Khối ngành V: Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y |
913.000 đồng/tín chỉ |
17.347.000đ |
|
+ Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường |
830.000 đồng/tín chỉ |
15.770.000đ |
|
Chương trình đào tạo |
Mức học phí năm học 2026–2027 |
Học phí học kỳ 1 năm học 2026–2027 |
|
III. Đại học chính quy |
||
|
+ Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo Giáo viên (trừ các ngành sư phạm) |
583.000 đồng/tín chỉ |
11.077.000đ |
|
+ Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật |
583.000 đồng/tín chỉ |
11.077.000đ |
|
+ Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên |
594.000 đồng/tín chỉ |
11.286.000đ |
|
+ Khối ngành V: Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y |
643.000 đồng/tín chỉ |
12.217.000đ |
|
+ Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô |
676.000 đồng/tín chỉ |
12.844.000đ |
|
+ Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
605.000 đồng/tín chỉ |
11.495.000đ |
|
+ Các ngành còn của khối ngành V |
643.000 đồng/tín chỉ |
12.217.000đ |
|
+ Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường |
616.000 đồng/tín chỉ |
11.704.000đ |
Chính sách giảm học phí đối với sinh viên chính quy
- Đối với thí sinh có anh, chị, em ruột đang học tập, công tác tại trường được giảm 20% học phí toàn khóa học.
* Đại học vừa làm vừa học
- Mức học phí dự kiến năm học 2026–2027: 630.000 đồng/tín chỉ.
- Trường hợp lớp có số lượng sinh viên dưới 30 sinh viên sẽ thỏa thuận nhận hệ số điều chỉnh mức học phí nhưng không quá 1,5 lần mức học phí trên.
- Mức học phí cố định trong toàn khóa, trừ trường hợp học lại hay ngoài thời gian quy định.
* Đại học đào tạo từ xa
- Mức học phí dự kiến năm học 2026–2027: 450.000 đồng/01 tín chỉ.
- Trường hợp lớp có số lượng sinh viên dưới 30 sinh viên sẽ thỏa thuận nhận hệ số điều chỉnh mức học phí nhưng không quá 1,5 lần mức học phí trên.
- Mức học phí cố định trong toàn khóa, trừ trường hợp học lại hay ngoài thời gian quy định.
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long đã công bố mức học phí áp dụng cho sinh viên trong năm học 2025-2026. Mức thu được tính theo học kỳ và có sự khác nhau giữa các chương trình đào tạo.
Học phí hệ Đại học Chính quy:
+ Chương trình đào tạo đại trà: Học phí dao động từ 5.500.000 VNĐ đến 6.500.000 VNĐ/học kỳ. Mức thu này áp dụng cho các ngành như Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ Kỹ thuật cơ khí; Kế toán; Quản trị kinh doanh; Ngôn ngữ Anh; Công nghệ thực phẩm...
+ Chương trình đào tạo chất lượng cao: Mức học phí là 7.500.000 VNĐ/học kỳ.
Học phí hệ đào tạo khác:
+ Hệ vừa làm vừa học: Mức học phí dao động từ 4.500.000 VNĐ đến 6.000.000 VNĐ/học kỳ, tùy thuộc vào từng ngành học cụ thể.
+ Hệ Cao đẳng: Mức học phí là 4.500.000 VNĐ/học kỳ.
+ Hệ Trung cấp: Mức học phí là 3.500.000 VNĐ/học kỳ.
Nhà trường triển khai nhiều chương trình học bổng và miễn giảm học phí nhằm khuyến khích sinh viên phấn đấu và hỗ trợ các đối tượng khó khăn. Học bổng khuyến khích học tập được xét dựa trên thành tích: sinh viên xuất sắc có thể nhận học bổng tương đương 100% học phí, loại giỏi được 70% học phí, và loại khá được 50% học phí. Ngoài ra, sinh viên là người khuyết tật được miễn hoàn toàn học phí, sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận nghèo hoặc sinh sống ở vùng đặc biệt khó khăn được giảm 70% học phí. Bên cạnh đó, trường còn thực hiện các chính sách miễn giảm học phí theo quy định chung của Nhà nước cho các đối tượng ưu tiên khác.
Mức học phí năm học 2025 – 2026 của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long nhìn chung phù hợp với mặt bằng chung của các trường đại học công lập trong khu vực, đặc biệt là với các ngành kỹ thuật và công nghệ đòi hỏi đầu tư cơ sở vật chất. Việc chia tách rõ ràng giữa chương trình đại trà và chất lượng cao giúp sinh viên có thêm lựa chọn phù hợp với điều kiện tài chính và nhu cầu học tập. Chính sách học bổng đa dạng cùng các ưu đãi miễn giảm học phí cho đối tượng khó khăn thể hiện nỗ lực của nhà trường trong việc tạo cơ hội tiếp cận giáo dục công bằng, khuyến khích sinh viên học tập, đồng thời hỗ trợ cộng đồng, nhất là các nhóm yếu thế. Đây là điểm cộng lớn giúp trường thu hút và giữ chân người học trong bối cảnh cạnh tranh tuyển sinh ngày càng cao.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình xét tuyển |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức tuyển sinh |
|
Các ngành đào tạo Chương trình tiêu chuẩn |
||||||
|
1 |
7220201TC |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
100 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
2 |
7460108TC |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
40 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
3 |
7310201TC |
Chính trị học |
7310201 |
Chính trị học |
50 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
4 |
7520107TC |
Kỹ thuật Robot |
7520107 |
Kỹ thuật Robot |
40 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
5 |
7310101TC |
Kinh tế |
7310101 |
Kinh tế |
230 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
6 |
7340122TC |
Thương mại điện tử |
7340122 |
Thương mại điện tử |
33 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
7 |
7510203TC |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
70 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
8 |
7510303TC |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa |
100 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
9 |
7510201TC |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
170 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
10 |
7510301TC |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
220 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
11 |
7510605TC |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
77 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
12 |
7510205TC |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
450 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
13 |
7520130TC |
Kỹ thuật ô tô |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
112 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
14 |
7510206TC |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) |
120 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
15 |
7510102TC |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng |
7510102 |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng |
60 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
16 |
7320104TC |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
150 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
17 |
7480201TC |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
350 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
18 |
7540101TC |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
140 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
19 |
7640101TC |
Thú y |
7640101 |
Thú y |
180 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
20 |
7420201TC |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
40 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
21 |
7520301TC |
Kỹ thuật hóa học |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
43 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
22 |
7140101TC |
Giáo dục học |
7140101 |
Giáo dục học |
33 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
23 |
7760101TC |
Công tác xã hội |
7760101 |
Công tác xã hội |
32 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
24 |
7810101TC |
Du lịch |
7810101 |
Du lịch |
75 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
25 |
7810103TC |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
55 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
26 |
7380101TC |
Luật |
7380101 |
Luật |
125 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
27 |
7140246TC |
Sư phạm công nghệ |
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
25 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
28 |
7620112TC |
Bảo vệ thực vật |
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
50 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
29 |
7620301TC |
Nuôi trồng thủy sản |
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
50 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
30 |
7620105TC |
Chăn nuôi |
7620105 |
Chăn nuôi |
50 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
31 |
7460117TC |
Toán tin |
7460117 |
Toán tin |
60 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
32 |
7229001TC |
Triết học |
7229001 |
Triết học |
50 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
33 |
7340115TC |
Marketing |
7340115 |
Marketing |
60 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
34 |
7510208TC |
Năng lượng tái tạo |
7510208 |
Năng lượng tái tạo |
60 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
35 |
7310608TC |
Đông phương học |
7310608 |
Đông phương học |
70 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
Các ngành đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
||||||
|
1 |
7510303NB |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa |
20 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
2 |
7510201NB |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
20 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
3 |
7510301NB |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
20 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
4 |
7510205NB |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
50 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
5 |
7510102NB |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng |
7510102 |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng |
10 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
6 |
7540101NB |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
20 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
7 |
7420201NB |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
10 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
8 |
7310101NB |
Kinh tế |
7310101 |
Kinh tế |
20 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
9 |
7810103NB |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
20 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
10 |
7760101NB |
Công tác xã hội |
7760101 |
Công tác xã hội |
10 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
Các ngành đào tạo chất lượng cao liên kết Trường Đại học TONGMYONG – Hàn Quốc |
||||||
|
1 |
7310101HQ |
Kinh tế |
7310101 |
Kinh tế |
5 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
2 |
7510203HQ |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
5 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
3 |
7510303HQ |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa |
5 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
4 |
7510201HQ |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
5 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
5 |
7510301HQ |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
5 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
6 |
7510605HQ |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
5 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
7 |
7510205HQ |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
10 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
8 |
7480201HQ |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
5 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
9 |
7540101HQ |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
5 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
10 |
7810101HQ |
Du lịch |
7810101 |
Du lịch |
5 |
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |


