Đề án tuyển sinh trường Đại học Bạc Liêu

Video giới thiệu trường Đại học Bạc Liêu

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Bạc Liêu
  • Tên tiếng Anh: Bac Lieu University (BLU)
  • Mã trường: DBL
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2.
  • Địa chỉ: Số 178 đường Võ Thị Sáu, phường 8, TP Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
  • SĐT: 0291.3821.107
  • Email: mail@blu.edu.vn
  • Website: http://blu.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/truongdhbl/ 

Thông tin tuyển sinh

1. Người dự tuyển, điều kiện dự tuyển

Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:

  • Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
  • Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
  • Người dự tuyển theo quy định nêu trên phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Bạc Liêu;
  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
  • Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của Trường Đại học Bạc Liêu.

2. Nguồn tuyển

Nguồn xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, không tính điểm ưu tiên, điểm cộng; áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026 (không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT, thí sinh xét tuyển thẳng và thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước).

3. Mô tả phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1 (mã phương thức 100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT tương ứng với tổ hợp xét tuyển.

Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

Tổng điểm thi theo tổ hợp = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3

Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)

  • Phương thức 2 (mã phương thức 402): Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức để xét tuyển. Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm thi ĐGNL (điểm lớn nhất của các đợt thi).

Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi ĐGNL + Điểm ưu tiên (nếu có)

  • Phương thức 3 (mã phương thức 200): Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ). Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập (điểm trung bình môn học) 06 học kỳ (học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 10, lớp 11 và lớp 12) của 03 môn theo tổ hợp xét tuyển tương ứng.

Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

Điểm môn 1 = (TBM1 HK1L10 + TBM1 HK2L10 + TBM1 HK1L11 + TBM1 HK2L11 + TBM1 HK1L12 + TBM1 HK2L12) / 6

Điểm môn 2 = (TBM2 HK1L10 + TBM2 HK2L10 + TBM2 HK1L11 + TBM2 HK2L11 + TBM2 HK1L12 + TBM2 HK2L12) / 6

Điểm môn 3 = (TBM3 HK1L10 + TBM3 HK2L10 + TBM3 HK1L11 + TBM3 HK2L11 + TBM3 HK1L12 + TBM3 HK2L12) / 6

Tổng điểm học bạ theo tổ hợp = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm học bạ theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • TBM1 HK1L10, TBM1 HK2L10, TBM1 HK1L11, TBM1 HK2L11, TBM1 HK1L12, TBM1 HK2L12: lần lượt là điểm trung bình môn học 1 của học kỳ 1, học kỳ 2 tương ứng với năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.
  • TBM2 HK1L10, TBM2 HK2L10, TBM2 HK1L11, TBM2 HK2L11, TBM2 HK1L12, TBM2 HK2L12: lần lượt là điểm trung bình môn học 2 của học kỳ 1, học kỳ 2 tương ứng với năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.
  • TBM3 HK1L10, TBM3 HK2L10, TBM3 HK1L11, TBM3 HK2L11, TBM3 HK1L12, TBM3 HK2L12: lần lượt là điểm trung bình môn học 3 của học kỳ 1, học kỳ 2 tương ứng với năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.
  • Phương thức 4 (mã phương thức 405): Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (chỉ áp dụng đối với chương trình đào tạo tuyển sinh có sử dụng tổ hợp môn xét tuyển có môn thành phần là môn năng khiếu). Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm 02 môn thi tốt nghiệp THPT và 01 môn thi năng khiếu tương ứng với tổ hợp xét tuyển.

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Bạc Liêu năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục tiểu học C00; C01; C02; C03; C04; D01 26.99  
2 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X03 20  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84 15  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 15  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 15  
6 7340301 Kế toán A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 15  
7 7440301 Khoa học môi trường B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 15  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26 15  
9 7620105 Chăn nuôi B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 15  
10 7620112 Bảo vệ thực vật B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 15  
11 7620301 Nuôi trồng thực vật B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 15  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục tiểu học C00; C01; C02; C03; C04; D01 27.49  
2 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X03 21.75  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84 18  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 18  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 18  
6 7340301 Kế toán A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 18  
7 7440301 Khoa học môi trường B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 18  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26 18  
9 7620105 Chăn nuôi B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 18  
10 7620112 Bảo vệ thực vật B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 18  
11 7620301 Nuôi trồng thực vật B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 18  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục tiểu học   874.67  
2 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam   725  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh   550  
4 7340101 Quản trị kinh doanh   550  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng   550  
6 7340301 Kế toán   550  
7 7440301 Khoa học môi trường   550  
8 7480201 Công nghệ thông tin   550  
9 7620105 Chăn nuôi   550  
10 7620112 Bảo vệ thực vật   550  
11 7620301 Nuôi trồng thực vật   550

4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục tiểu học C00; C01; C02; C03; C04; D01 348.85  
2 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01 245.26  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01 200  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200  
6 7340301 Kế toán A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200  
7 7440301 Khoa học môi trường B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200  
9 7620105 Chăn nuôi B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200  
10 7620112 Bảo vệ thực vật B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200  
11 7620301 Nuôi trồng thực vật B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200  
B. Điểm chuẩn Đại học Bạc Liêu năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục tiểu học C00; C01; C02; C03; C04; D01 26.99  
2 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X03 20  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84 15  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 15  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 15  
6 7340301 Kế toán A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 15  
7 7440301 Khoa học môi trường B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 15  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26 15  
9 7620105 Chăn nuôi B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 15  
10 7620112 Bảo vệ thực vật B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 15  
11 7620301 Nuôi trồng thực vật B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục tiểu học C00; C01; C02; C03; C04; D01 27.49  
2 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X03 21.75  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84 18  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 18  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 18  
6 7340301 Kế toán A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 18  
7 7440301 Khoa học môi trường B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 18  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26 18  
9 7620105 Chăn nuôi B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 18  
10 7620112 Bảo vệ thực vật B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 18  
11 7620301 Nuôi trồng thực vật B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 18  

3. Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TP HCM 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục tiểu học   874.67  
2 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam   725  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh   550  
4 7340101 Quản trị kinh doanh   550  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng   550  
6 7340301 Kế toán   550  
7 7440301 Khoa học môi trường   550  
8 7480201 Công nghệ thông tin   550  
9 7620105 Chăn nuôi   550  
10 7620112 Bảo vệ thực vật   550  
11 7620301 Nuôi trồng thực vật   550  

4. Điểm chuẩn Đại học Phenikaa 2024 theo Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục tiểu học C00; C01; C02; C03; C04; D01 348.85  
2 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01 245.26  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01 200  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200  
6 7340301 Kế toán A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200  
7 7440301 Khoa học môi trường B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200  
9 7620105 Chăn nuôi B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200  
10 7620112 Bảo vệ thực vật B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200  
11 7620301 Nuôi trồng thực vật B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200  

C. Điểm chuẩn Đại học Bạc Liêu năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Bạc Liêu chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm trúng tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT vào trường Đại học Bạc Liêu năm 2023 dao động từ 15 đến 16 điểm.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; D90 15  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D90 16  
3 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 16  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D90 16  
5 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C00; C03; D01; D78 15  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D78 15  
7 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; D07; D90 15  
8 7620105 Chăn nuôi A00; B00; D07; D90 15  
9 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; D07; D90 15  
10 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; D07; D90 15
 

Học phí

A. Học phí Đại học Bạc Liêu năm 2025 - 2026

Trường Đại học Bạc Liêu đã công bố mức thu học phí cho năm học 2025-2026, áp dụng cho các ngành đào tạo đại học chính quy. Mức học phí được quy định theo năm học và khác nhau tùy thuộc vào từng nhóm ngành.

17.400.000 VNĐ/năm: Áp dụng cho các ngành thuộc khối Kỹ thuật - Công nghệ, bao gồm:

+ Công nghệ thông tin

+ Nuôi trồng thủy sản

+ Bảo vệ thực vật

+ Chăn nuôi

15.700.000 VNĐ/năm: Áp dụng cho ngành Khoa học môi trường.

15.500.000 VNĐ/năm: Áp dụng cho các ngành thuộc khối Nhân văn - Ngoại ngữ, bao gồm:

+ Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

+ Ngôn ngữ Anh

14.600.000 VNĐ/năm: Áp dụng cho các ngành thuộc khối Kinh tế - Quản lý, bao gồm:

+ Kế toán

+ Quản trị kinh doanh

+ Tài chính - Ngân hàng

Các ngành thuộc lĩnh vực Khoa học giáo dục và Đào tạo giáo viên được miễn học phí theo quy định của Chính phủ.

Mức học phí của Trường Đại học Bạc Liêu năm học 2025–2026 được xem là hợp lý và nằm trong khung trung bình so với mặt bằng chung của các trường đại học công lập hiện nay. Các ngành Kỹ thuật – Công nghệ có mức cao nhất, phản ánh đặc thù đào tạo đòi hỏi cơ sở vật chất, phòng thí nghiệm và thiết bị thực hành nhiều hơn. Trong khi đó, nhóm Kinh tế – Quản lý và Nhân văn – Ngoại ngữ có học phí thấp hơn, tạo điều kiện tiếp cận rộng rãi cho nhiều đối tượng. Đặc biệt, chính sách miễn học phí cho khối ngành Sư phạm tiếp tục là điểm nhấn tích cực, khuyến khích thí sinh theo học các ngành giáo dục, đồng thời góp phần giải quyết nhu cầu nhân lực cho lĩnh vực này trong tương lai.

B. Học phí Đại học Bạc Liêu năm 2024 - 2025

Ngày 10 tháng 9 năm 2024, Trường Đại học Bạc Liêu đã ban hành Quyết định số 618/QĐ-ĐHBL về mức thu học phí cho năm học 2024-2025. Mức học phí được quy định theo năm học và áp dụng cho trình độ đại học, cao đẳng chính quy.

Học phí hệ Đại học

Mức học phí cho sinh viên đại học được chia theo các khối ngành như sau:

12.900.000 VNĐ/năm: Áp dụng cho các ngành:

+ Khối ngành Sư phạm: Sư phạm Sinh, Sư phạm Toán, Sư phạm Hóa, Giáo dục Tiểu học.

+ Khối ngành Kinh tế - Quản lý: Kế toán, Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng.

12.500.000 VNĐ/năm: Áp dụng cho các ngành thuộc khối ngành Khoa học Nông nghiệp, bao gồm Bảo vệ thực vật và Nuôi trồng thủy sản.

12.000.000 VNĐ/năm: Áp dụng cho các ngành Công nghệ thông tin  Ngôn ngữ Anh.

Học phí hệ Cao đẳng

12.080.000 VNĐ/năm: Áp dụng cho ngành Cao đẳng Giáo dục Mầm non.

C. Học phí các trường cũng lĩnh vực

Trường Học phí (năm học)

Đại học Đồng Tháp

Xem chi tiết

14.4 - 16.8 triệu VND/năm

Đại học Kiên Giang

Xem chi tiết

14.25 - 17.7 triệu VND/năm

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Xem chi tiết

11 - 15 triệu VND/năm

Đại học Cần Thơ

Xem chi tiết

13 - 15 triệu VND/năm

Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An

Xem chi tiết

15 - 17 triệu VND/năm

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 51140201 Kế toán 130 Học Bạ A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
V-SAT A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
2 7140202 Bảo vệ thực vật 25 Ưu TiênĐGNL HCM  
Học Bạ B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16
ĐT THPT B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16; A00; A01; X01
3 7220101 Nuôi trồng thủy sản 110 ĐGNL HCMƯu Tiên  
Học Bạ B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16
V-SAT B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; B03; C00
4 7220201 Quản trị kinh doanh 90 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
V-SAT A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
5 7340101 Chăn nuôi 25 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPT A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26
V-SAT B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
6 7340201 Kế toán 130 Ưu TiênĐGNL HCM  
Học Bạ B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16
ĐT THPT B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16; C00; D09; D10; D14; D15; X01; X03
7 7340301 Khoa học môi trường 25 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPT A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84
V-SAT B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
8 7440301 Bảo vệ thực vật 25 ĐGNL HCMƯu Tiên  
V-SAT B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16
9 7480201 Công nghệ thông tin 130 Ưu Tiên  
V-SAT A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
Học Bạ A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26; A01; X01
Kết Hợp M00
10 7620105 Ngôn ngữ Anh 100 Ưu Tiên  
Học Bạ A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84; C00; C03; C04; X01; X03
ĐT THPT B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16
V-SAT B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01
11 7620112 Giáo dục Tiểu học 95 ĐGNL HCM  
V-SAT A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ C00; C01; C02; C03; C04; D01
Kết Hợp M00
12 7620301 Giáo dục Tiểu học 95 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
V-SAT C00; C01; C02; C03; C04; D01
 
 

Một số hình ảnh

Đại học Bạc Liêu lý giải không tuyển sinh ngành sư phạm

Học phí Trường Đại học Bạc Liêu (BLU) năm 2022 – 2023 – 2024 là bao nhiêu

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ

Tham khảo các bài viết khác về trường Đại học Bạc Liêu

Phương án tuyển sinh trường Đại học Bạc Liêu năm 2026 mới nhất

Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Bạc Liêu năm 2026

Học phí Đại học Bạc Liêu năm 2026- 2027 mới nhất