Đề án tuyển sinh trường Đại học Nông lâm TP HCM - Phân hiệu tại Gia Lai
Video giới thiệu trường Đại học Nông lâm TP HCM - Phân hiệu tại Gia Lai
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Nông lâm TP HCM - Phân hiệu tại Gia Lai
- Mã trường: NLG
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2
- Loại trường: Công lập
- Địa chỉ: Đường Trần Nhật Duật, thôn 01, xã Diên Phú, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai
- SĐT: 0269.3877.035
- Email: phgl@hcmuaf.edu.vn
- Website: http://phgl.hcmuaf.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/phanhieugialai/
Thông tin tuyển sinh
Thông tin tuyển sinh Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai 2026
Trường Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai tuyển sinh trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hệ chính quy theo 05 (năm) phương thức sau đây:
Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026
Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, bổ sung hoặc thay thế một môn trong tổ hợp xét tuyển bằng kết quả học tập bậc THPT (học bạ)
Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ)
Điểm chuẩn các năm
1. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Lâm Nông TPHCM tại Gia Lai 2025 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101G | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 17 | |
| 2 | 7520320G | Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) | A00, A01, B00, D08, D07, X28 | 21 | |
| 3 | 7620109G | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 16 | |
| 4 | 7640101G | Thú y (Phân hiệu Gia Lai) | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 18 |
2. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Lâm Nông TPHCM tại Gia Lai 2025 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101G | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 19.13 | |
| 2 | 7520320G | Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) | A00, A01, B00, D08, D07, X28 | 23.63 | |
| 3 | 7620109G | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 18 | |
| 4 | 7640101G | Thú y (Phân hiệu Gia Lai) | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 20.25 |
3. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Lâm Nông TPHCM tại Gia Lai 2025 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101G | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) | 601 | ||
| 2 | 7520320G | Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) | 650 | ||
| 3 | 7620109G | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | 601 | ||
| 4 | 7640101G | Thú y (Phân hiệu Gia Lai) | 601 |
4. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Lâm Nông TPHCM tại Gia Lai 2025 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101G | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 17 | Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp |
| 2 | 7520320G | Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) | A00, A01, B00, D08, D07, X28 | 21 | Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp |
| 3 | 7620109G | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 16 | Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp |
| 4 | 7640101G | Thú y (Phân hiệu Gia Lai) | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 18 | Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp |
5. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Lâm Nông TPHCM tại Gia Lai 2025 theo Chứng chỉ quốc tế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101G | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) | A01, D01, X25 | 17 | Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT |
| 2 | 7340101G | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) | A01, D01, X25 | 19.13 | Học bạ THPT và CCQT |
| 3 | 7520320G | Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) | A01, D07, D08, X28 | 21 | Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT |
| 4 | 7520320G | Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) | A01, D07, D08, X28 | 23.63 | Học bạ THPT và CCQT |
| 5 | 7620109G | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | A01, D07, D08 | 18 | Học bạ THPT và CCQT |
| 6 | 7620109G | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | A01, D07, D08 | 16 | Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT |
| 7 | 7640101G | Thú y (Phân hiệu Gia Lai) | D07, D08 | 20.25 | Học bạ THPT và CCQT |
| 8 | 7640101G | Thú y (Phân hiệu Gia Lai) | D07, D08 | 18 | Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT |
1. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Lâm Nông TPHCM tại Gia Lai 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101G | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 15 | |
| 2 | 7340116G | Bất động sản | A00; A01; A04; D01 | 15 | |
| 3 | 7340301G | Kế toán | A00; A01; D01 | 15 | |
| 4 | 7420201G | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00 | 15 | |
| 5 | 7620109G | Nông học | A00; B00; D07; D08 | 15 | |
| 6 | 7620202G | Lâm nghiệp đô thị | A00; B00; D01; D08 | 15 | |
| 7 | 7640101G | Thú y | A00; B00; D07; D08 | 16 | |
| 8 | 7859002G | Tài nguyên và du lịch sinh thái | A00; B00; D01; D08 | 15 |
2. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Lâm Nông TPHCM tại Gia Lai 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101G | Quản trị kinh doanh (PHGL) | A00; A01; D01 | 18 | |
| 2 | 7340116G | Bất động sản (PHGL) | A00; A01; A04; D01 | 18 | |
| 3 | 7340301G | Kế toán (PHGL) | A00; A01; D01 | 18 | |
| 4 | 7420201G | Công nghệ sinh học (PHGL) | A00; A02; B00 | 18 | |
| 5 | 7620109G | Nông học (PHGL) | A00; B00; D07; D08 | 18 | |
| 6 | 7620202G | Lâm nghiệp đô thị (PHGL) | A00; B00; D01; D08 | 18 | |
| 7 | 7640101G | Thú y (PHGL) | A00; B00; D07; D08 | 18 | |
| 8 | 7859002G | Tài nguyên và Du lịch sinh thái (PHGL) | A00; B00; D01; D08 | 18 |
3. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Lâm Nông TPHCM tại Gia Lai 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101G | Quản trị kinh doanh | 600 | ||
| 2 | 7340116G | Bất động sản | 600 | ||
| 3 | 7340301G | Kế toán | 600 | ||
| 4 | 7420201G | Công nghệ sinh học | 600 | ||
| 5 | 7620109G | Nông học | 600 | ||
| 6 | 7620202G | Lâm nghiệp đô thị | 600 | ||
| 7 | 7640101G | Thú y | 600 | ||
| 8 | 7859002G | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | 600 |
Học phí
Đang cập nhật ...
*Học phí năm 2022 của Phân hiệu Đại học Nông lâm TP HCM tại Gia Lai
|
STT |
Nội dung |
Mức học phí (Đơn vị: VNĐ/năm) |
Ghi chú |
|
1 |
Đại học nhóm ngành 1 |
11.858.000 |
Nhóm ngành 1: Chuyên ngành kinh tế Chuyên ngành luật Chuyên ngành khoa học xã hội Chuyên ngành nông, lâm và thủy sản |
|
2 |
Cao học nhóm ngành 1 |
17.787.000 |
|
|
3 |
Đại học nhóm ngành 2 |
14.157.000 |
Nhóm ngành 2 bao gồm: Chuyên ngành khoa học tự nhiên Chuyên ngành công nghệ Chuyên ngành kỹ thuật Chuyên ngành nghệ thuật Chuyên ngành thể dục thể thao Chuyên ngành khách sạn, du lịch |
|
4 |
Cao học nhóm ngành 2 |
21.235.500 |
|
|
5 |
Nghiên cứu sinh |
29.645.000 |
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101G | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Kết Hợp | (A00, A01, D01, X01, X02, X25 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | ||||
| CCQT | A01, D01, X25 | ||||
| 2 | 7620109G | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | ||||
| CCQT | A01, D07, D08 | ||||
| 3 | 7640101G | Thú y (Phân hiệu Gia Lai) | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | ||||
| CCQT | D07, D08 |


