Đề án tuyển sinh trường Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai
Video giới thiệu Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai
Giới thiệu
- Tên trường: Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai
- Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University - Lao Cai Campus
- Mã trường: DTP
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Các khóa đào tạo ngắn hạn
- Địa chỉ: Tổ 13 - Phường Bình Minh - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai
- SĐT: 02143 859 299
- Email: Vanphong.phdhtn@tnu.edu.vn
- Website: http://laocai.tnu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/phanhieudaihocthainguyentailaocai
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Quy chế
Ngưỡng điểm đầu vào tối thiểu 15/30 điểm: Áp dụng cho 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển.
| Phân loại ngưỡng điểm đầu vào theo nhóm ngành | Ngưỡng điểm |
| Ngành ĐT đại trà | Tối thiểu 15 điểm (thang 30) |
| Ngành ĐT Giáo viên | BGD&ĐT công bố hằng năm |
Trường hợp thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ) và đăng ký xét tuyển đại học.
Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ
| IELTS | TOEFL iBT | VSTEP | Điểm xét tuyển |
| 5.0 | 45 | Bậc 3 (5.5) | 8.0 |
| 5.5 | 46–59 | Bậc 4 (6.0–6.5) | 8.5 |
| 6.0 | 60–78 | Bậc 4 (7.0–8.0) | 9.0 |
| 6.5 | 79–93 | Bậc 5 (8.5–9.0) | 9.5 |
| ≥ 6.5 | ≥ 94 | Bậc 5 (9.5–10) | 10 |
| HSK | Điểm xét tuyển |
| HSK3 | 7.0 |
| HSK4 (180–259) | 8.0 |
| HSK4 (260–300) | 9.0 |
| HSK5 | 10 |
| HSK6 | 10 |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Quy chế
KHÔNG áp dụng đối với ngành ĐH giáo dục mầm non và ĐH giáo dục tiểu học;
Ngưỡng điểm đầu vào tối thiểu 15/30 điểm: Áp dụng cho 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026.
Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm TBC kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
3.1 Quy chế
Tổng điểm 3 môn V-SAT quy đổi về thang điểm 30 tương ứng với điểm xét tuyển theo phương thức xét kết quả thi THPT 2026. Căn cứ kết quả Phân hiệu sẽ XĐ ngưỡng điểm quy đổi và công bố theo QĐ của Bộ GD&ĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
4.1 Quy chế
Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
5.1 Quy chế
Thí sinh có điểm xét chuyển của ba môn thi cuối khóa đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.
Trường hợp thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ) và đăng ký xét tuyển đại học.
Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ
| IELTS | TOEFL iBT | VSTEP | Điểm xét tuyển |
| 5.0 | 45 | Bậc 3 (5.5) | 8.0 |
| 5.5 | 46–59 | Bậc 4 (6.0–6.5) | 8.5 |
| 6.0 | 60–78 | Bậc 4 (7.0–8.0) | 9.0 |
| 6.5 | 79–93 | Bậc 5 (8.5–9.0) | 9.5 |
| ≥ 6.5 | ≥ 94 | Bậc 5 (9.5–10) | 10 |
| HSK | Điểm xét tuyển |
| HSK3 | 7.0 |
| HSK4 (180–259) | 8.0 |
| HSK4 (260–300) | 9.0 |
| HSK5 | 10 |
| HSK6 | 10 |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non | B03; C00; C04; C20 | 25.74 | Hệ đào tạo Cao đẳng |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | B03; C00; C04; C20 | 26.95 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học (chương trình đại trà) | A00; C00; C14; C20 | 27.75 | |
| 4 | 7140202TA | Giáo dục Tiểu học (chương trình tiếng Anh) | A01; B08; D01; D15 | 24.5 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D04; D10 | 24.5 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C04; D10 | 16 | |
| 7 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; C02; D01 | 16 | |
| 8 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; C02; D01 | 16 | |
| 9 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; D01 | 20 | |
| 10 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C02; D01 | 16 |
2. Điểm chuẩn Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non | B03; C00; C04; C20 | 27 | Hệ đào tạo Cao đẳng |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | B03; C00; C04; C20 | 27 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học (chương trình đại trà) | A00; C00; C14; C20 | 27.75 | |
| 4 | 7140202TA | Giáo dục Tiểu học (chương trình tiếng Anh) | A01; B08; D01; D15 | 26.5 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D04; D10 | 26.5 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C04; D10 | 16 | |
| 7 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; C02; D01 | 16 | |
| 8 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; C02; D01 | 16 | |
| 9 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; D01 | 24 | |
| 10 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C02; D01 | 16 |
3. Điểm sàn Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai 2024
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào hệ đào tạo đại học, cao đẳng năm 2024 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai đã được công bố. Trong đó, điểm xét tuyển cao nhất là 23 điểm.
Điểm sàn Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai 2024 dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT cụ thể như sau:
|
TT |
Ngành đào tạo (Chương trình đào tạo) |
Mã ngành |
Mã tổ hợp xét tuyển |
Ngưỡng ĐBCL đầu vào |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
|
I |
Hệ đại học |
|
|
|
|
|
1 |
Chăn nuôi (Chăn nuôi – Thú y) |
7620110 |
A00, B00, D01, C02 |
16,00 |
|
|
2 |
Khoa học cây trồng (Trồng trọt) |
7620105 |
A00, B00, D01, C02 |
16,00 |
|
|
3 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
A00, B00, D01, C02 |
16,00 |
|
|
4 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
C00, D01, C03, C04 |
18,00 |
|
|
5 |
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
B03, C00, C04, C20 |
22,00 |
|
|
6.1 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
A00, C00, C14, C20 |
22,00 |
|
|
6.2 |
Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) |
7140202 |
A01, B08, D01, D15 |
22,00 |
|
|
7 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
C00, D01, D04, D10 |
23,00 |
|
|
8 |
Kinh tế |
7310101 |
A00, A01, D10, C04 |
16,00 |
|
|
II |
Hệ cao đẳng |
|
|
|
|
|
1 |
Giáo dục Mầm non |
51140201 |
B03, C00, C04, C20 |
20,00 |
1. Ngưỡng ĐBCL đầu vào là điểm đối với thí sinh khu vực 3 có mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tất cả các tổ hợp 3 bài thi/ môn thi.
2. Ngưỡng ĐBCL đầu vào theo phương thức V-SAT là 225 điểm (theo thang điểm 450 điểm theo tổ hợp 3 môn xét tuyển theo phương thức V-SAT, trong đó không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển dưới 15,0 điểm), ngưỡng ĐBCL đầu vào theo phương thức khác xem tại website: https://laocai.tnu.edu.vn.
C. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai năm 2023 mới nhất
Trường Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7620110 | Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y) | A00; B00; D01; C02 | 15 | |
| 2 | 7620105 | Khoa học cây trồng (Trồng trọt) | A00; B00; D01; C02 | 15 | |
| 3 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; D01; C02 | 15 | |
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; C03; C04 | 19 | |
| 5 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | B03; C00; C04; C20 | 20.5 | |
| 6 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; C14; C20 | 25.75 | |
| 7 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | A01; B08; D01; D15 | 22 | |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D10; D15 | 23.5 | |
| 9 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D10; C04 | 15 | |
| 10 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | B03; C00; C04; C20 | 17 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7620110 | Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y) | A00; B00; D01; C02 | 15 | |
| 2 | 7620105 | Khoa học cây trồng (Trồng trọt) | A00; B00; D01; C02 | 15 | |
| 3 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; D01; C02 | 15 | |
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; C03; C04 | 19 | |
| 5 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | B03; C00; C04; C20 | 20.5 | |
| 6 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; C14; C20 | 25.75 | |
| 7 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | A01; B08; D01; D15 | 22 | |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D10; D15 | 23.5 | |
| 9 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D10; C04 | 15 | |
| 10 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | B03; C00; C04; C20 | 17 |

D. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai năm 2019 – 2022
|
Tên ngành |
Năm 2019 |
Năm 2020 |
Năm 2021 |
Năm 2022 | ||
|
Xét theo điểm thi THPT QG |
Xét theo học bạ THPT |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo KQ thi TN THPT |
Xét theo học bạ |
|
|
Giáo dục Mầm non |
|
|
|
25 |
19,0 |
19,0 |
|
Giáo dục Tiểu học |
|
|
|
20 |
22,2 |
22,2 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
|
|
14,50 |
19,5 |
19,5 |
|
Kinh tế |
|
|
|
14,50 |
14,5 |
14,5 |
|
Chăn nuôi |
13 |
|
15 |
14,50 |
14,5 |
14,5 |
|
Khoa học cây trồng |
13 |
|
15 |
14 |
14,5 |
14,5 |
|
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
13 |
|
15 |
14,50 |
14,5 |
14,5 |
|
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
13,50 |
|
15 |
14,50 |
14,5 |
14,5 |
|
Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng) |
16 |
|
16,5 |
21 |
17,0 |
17,0 |
|
Tiếng Trung Quốc (Hệ cao đẳng) |
|
|
|
14,50 |
|
14,5 |
Học phí
A. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy của Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai năm 2025
Học phí dự kiến cho sinh viên chính quy tại Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai năm học 2025-2026 như sau: các ngành Khoa học cây trồng, Chăn nuôi, Ngôn ngữ Trung Quốc, và Cao đẳng Tiếng Trung Quốc có mức học phí 272.200 VNĐ/tín chỉ; các ngành Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành, Kinh tế, và Quản lý Tài nguyên và Môi trường có học phí 325.000 VNĐ/tín chỉ; riêng ngành Cao đẳng Giáo dục Mầm non và ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học được miễn học phí.



