Đề án tuyển sinh trường Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị
Video giới thiệu trường Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị
Giới thiệu
- Tên trường: Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị
- Tên tiếng Anh: Hue University - Quang Tri Campus (HU-QTC)
- Mã trường: DHQ
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
- Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, phường Đông Lương, Tp. Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- SĐT: 02333 560 661 - 02333 565 661
- Email: phqt@hueuni.edu.vn
- Website: http://qtb.hueuni.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/phanhieudaihochue/
Thông tin tuyển sinh
Năm 2026, Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ) chính thức công bố kế hoạch tuyển sinh đại học hệ chính quy với nhiều phương thức linh hoạt, tạo điều kiện tối đa cho thí sinh trên cả nước.
I. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH
1. Đa dạng phương thức xét tuyển
Phân hiệu áp dụng 3 phương thức xét tuyển theo quy định chung của Đại học Huế, gồm:
- Xét tuyển thẳng theo quy chế
- - Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2026
- - Xét học bạ THPT
- (Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các năm trước từ 15 điểm (điểm thi THPT) và 18 điểm (học bạ))
2. Các ngành đào tạo đáp ứng nhu cầu thị trường
Năm 2026, Phân hiệu tuyển sinh các ngành:
- - Kỹ thuật xây dựng
- - Kỹ thuật điện
- - Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
- - Công nghệ kỹ thuật môi trường
- - Kinh tế xây dựng
Chính sách học phí và hỗ trợ sinh viên hấp dẫn
- * Học phí năm học 2025–2026:
- 500.000 đồng/tín chỉ (Kỹ thuật xây dựng)
- 550.000 đồng/tín chỉ (các ngành còn lại)
Đặc biệt, sinh viên được miễn phí chỗ ở ký túc xá toàn khóa học, cùng nhiều học bổng khuyến khích học tập (tối thiểu 8% quỹ học phí mỗi kỳ).
Ngoài ra, sinh viên có cơ hội thực tập thực tế tại doanh nghiệp, có thể nhận lương theo thỏa thuận.
3. Tuyển sinh toàn quốc – Không giới hạn độ tuổi
Phân hiệu tuyển sinh trong cả nước và quốc tế, không giới hạn độ tuổi và năm tốt nghiệp, tạo điều kiện cho nhiều đối tượng học tập nâng cao trình độ.
Mọi thông tin chi tiết liên hệ: Phòng Đào tạo - KHCN, Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (đường Điện Biên Phủ, Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị)
📞HOTLINE 0946 090 456 - 0974098168 (Thầy Huế), 0945373215 (Cô Hoa Mai), 0965572777 (cô Thuỷ Tiên)
🌐 Website: https://qtb.hueuni.edu.vn/
II. THỜI GIAN VÀ HÌNH THỨC ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN
1. Thời gian: Thí sinh đăng ký xét tuyển từ ngày 07 giờ 00 ngày 23/5/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.
2. Hình thức: Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Hệ thống đăng ký xét tuyển của Đại học Huế tại địa chỉ: http://dkxt.hueuni.edu.vn
Lưu ý quan trọng:
- Thí sinh phải đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc trên Cổng dịch vụ công quốc gia theo quy định để được xét vào các ngành đào tạo của Đại học Huế.
- Đối với chứng chỉ ngoại ngữ được sử dụng để quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp môn xét tuyển:
(1) thí sinh khai báo trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo; hoặc (2) khai báo và tải minh chứng lên Hệ thống đăng ký xét tuyển của Đại học Huế tại địa chỉ: http://dkxt.hueuni.edu.vn.
- Các thí sinh thuộc diện được cộng điểm (điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích) theo quy định của Đại học Huế bắt buộc phải tải đầy đủ minh chứng hợp lệ lên Hệ thống đăng ký xét tuyển của Đại học Huế trong thời gian quy định.
- Đại học Huế không thực hiện cộng điểm đối với các trường hợp không nộp minh chứng; nộp minh chứng không đầy đủ, không hợp lệ hoặc nộp sau thời hạn quy định.
Thí sinh chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin đã đăng ký.
3. Lệ phí xét tuyển
Lệ phí: Thí sinh thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
4. Một số cột mốc quan trọng
1. Thí sinh (bao gồm thí sinh được xét tuyển thẳng) phải thực hiện đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo quy định từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026. Đây là nguyện vọng chính thức để xét tuyển.
2. Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến theo quy định và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo thời gian từ ngày 15/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 21/7/2026.
3. Thông báo thí sinh trúng tuyển đợt 1 (chính thức) trước 17 giờ 00 ngày 13/8/2026.
4. Xác nhận nhập học trực tuyến đợt 1 trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước 17 giờ 00 ngày 21/8/2026.
5. Hướng dẫn chi tiết ĐKXT
1. Bước 1:
Thí sinh ĐKXT trực tuyến/online trên Cổng thông tin tuyển sinh chung của Đại học Huế tại địa chỉ: http://dkxt.hueuni.edu.vn
Sau khi đăng nhập vào hệ thống, thí sinh cần đọc và nắm kỹ các thông tin:
Thí sinh đăng ký xét tuyển, điều chỉnh, bổ sung, tải minh chứng điểm cộng, chứng chỉ ngoại ngữ của tất cả phương thức lên Cổng thông tin tuyển sinh của Đại học Huế từ ngày 23/5/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026.
Lưu ý:
- Thí sinh phải đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc trên Cổng dịch vụ công quốc gia (Hệ thống) theo quy định và hướng dẫn để xét vào các ngành đào tạo của Đại học Huế.
- Thí sinh có nguyện vọng sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ hoặc các diện được cộng điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích theo quy định của Đại học Huế phải thực hiện tải đầy đủ minh chứng trên Hệ thống tuyển sinh của Đại học Huế trong thời gian quy định.
- Đại học Huế chỉ xem xét cộng điểm đối với các trường hợp đã nộp đầy đủ minh chứng hợp lệ đúng thời hạn. Các trường hợp không nộp, nộp không đầy đủ hoặc nộp sau thời hạn quy định sẽ không được cộng điểm.
Tiếp theo, thí sinh cần tạo tài khoản để đăng nhập vào hệ thống, cách thực hiện như sau:

Thí sinh click vào
và điền thông tin đầy đủ vào các nội dung sau:

sau khi tạo tài khoản xong, thí sinh dùng tài khoản và mật khẩu đã đăng ký để đăng nhập vào hệ thống.
2. Bước 2:
Thí sinh click vào
và điền đầy đủ các thông tin.
Lưu ý: Ở mục Đối tượng, thí sinh xem "Hướng dẫn khai Đối tượng" để điền chính xác thông tin, nếu không thuộc đối tượng nào thì để trống.
Sau khi hoàn tất việc khai thông tin xong, thí sinh bấm vào
để lưu thông tin.
3. Bước 3: CHỈ DÀNH CHO THÍ SINH TỰ DO
Lưu ý: Cập nhật điểm học bạ [1] chỉ dành cho các thí sinh tốt nghiệp các năm trước. Các thí sinh tốt nghiệp năm nay (2026) BTS sẽ lấy dữ liệu điểm từ hệ thống Tuyển sinh của Bộ GDĐT.

Thí sinh click vào
để cập nhật điểm các môn mà thí sinh dùng để ĐKXT, sau đó click vào
để tải minh chứng học bạ hoặc bảng điểm (có xác nhận của trường THPT). Sau khi thực hiện xong, thí sinh click
để hệ thống lưu lại thông tin.
4. Bước 4:
Thí sinh click vào
để cập nhật các minh chứng cần thiết cho việc xét điểm cộng.
- Ở mục THÊM CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ (Sử dụng để xét điểm quy đổi hoặc điểm cộng), thí sinh bấm
ở mục chứng chỉ thí sinh đang có và sử dụng để tính điểm cộng, sau đó click
để tải minh chứng lên. Để hệ thống ghi nhận các thông tin, thí sinh click vào ![]()
- Ở mục CÁC LOẠI HỒ SƠ KHÁC (loại giấy tờ, văn bằng, thành tích...) (Sử dụng để xét điểm cộng):
+ Nếu thí sinh đạt giải trong các cuộc thi HSG các cấp: click
ở nội dung thành tích mà thí sinh đạt được, điền môn đạt giải vào ô
, rồi click
để tải minh chứng lên.
+ Nếu thí sinh đạt Thành tích học tập cấp THPT (Điểm xét thưởng), click
thành tích tương ứng, sau đó click
để tải minh chứng phù hợp lên.
5. Bước 5:
Thí sinh click vào
để xem lại tất cả thông tin đã đăng ký.
THÔNG TIN MÃ NGÀNH VÀ TỔ HỢP XÉT TUYỂN CÁC NGÀNH CỦA PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ

Lưu ý: Thí sinh cần đọc kỹ các thông tin ở các bước trên hệ thống để thực hiện theo đúng yêu cầu và cung cấp các minh chứng hợp lệ theo quy định chung của Đại học Huế. Trong quá trình thực hiện việc đăng ký, phụ huynh và thí sinh có vấn đề gì cần giải đáp, có thể liên hệ ở thông tin bên dưới để được hỗ trợ.
THÔNG TIN LIÊN HỆ:
1. Nhóm zalo:
TƯ VẤN TUYỂN SINH 2026

Ghi chú: Các thí sinh có nguyện vọng vui lòng tham gia nhóm zalo để được cập nhật thông tin kịp thời và nhận được sự tư vấn từ Ban tuyển sinh.
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 15 | |
| 2 | 7520216 | Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 15 | |
| 3 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 18 | |
| 2 | 7520216 | Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 18 | |
| 3 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 18 |
B. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 15 | |
| 2 | 7520216 | Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 15 | |
| 3 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 15 |
2. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 18 | |
| 2 | 7520216 | Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 18 | |
| 3 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 18 |
C. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị năm 2023 mới nhất
Trường Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A09; B00; B04; D07 | 15 | |
| 2 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01 | 15 | |
| 3 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01 | 15 | |
| 4 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 5 | 7520216 | Kỹ thuật diều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A09; B00; B04; D07 | 18 | |
| 2 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01 | 18 | |
| 3 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01 | 18 | |
| 4 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 5 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01 | 18 |


