Đề án tuyển sinh trường Đại học Phan Châu Trinh
Video giới thiệu trường Đại học Phan Châu Trinh
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Phan Châu Trinh
- Tên tiếng Anh: Phan Chu Trinh University (PCTU)
- Mã trường: DPC
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học chính quy
- Địa chỉ: 09 Nguyễn Gia Thiều, P. Điện Ngọc, TX. Điện Bàn, Quảng Nam
- SĐT: (0235) 3 757 959
- Email: tuyensinh@pctu.edu.vn
- Website: http://pctu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/daihocphanchautrinh/
Thông tin tuyển sinh
Năm 2026, Trường Đại học Phan Châu Trinh sử dụng 05 phương thức xét tuyển (PTXT), cụ thể như sau:
Điểm xét tuyển = ĐM1 + ĐM2 + ĐM3 + Điểm ƯT.
Trong đó:
- ĐM1, ĐM2, ĐM3 là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của 03 môn tương ứng với 03 môn của tổ hợp xét tuyển. Trong số các tổ hợp xét tuyển quy định cho từng ngành, tổ hợp có điểm cao nhất sẽ được chọn để xét cho thí sinh.
- Điểm ƯT: Là điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng, được xác định Quy chế tuyển sinh hiện hành.
- Với tổ hợp xét tuyển có môn Tiếng Anh, điểm môn Tiếng Anh có thể được chọn từ điểm thi môn Tiếng Anh hoặc điểm quy đổi từ chứng chỉ IELTS tùy theo điểm nào cao hơn.
- Độ lệch chuẩn giữa các tổ hợp xét tuyển là 0 (không).
Điều kiện xét tuyển (ngưỡng đầu vào):
- Đối với những ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề, điểm xét tuyển không thấp hơn ngưỡng điểm do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định trong năm tuyển sinh năm 2026.
- Đối với ngành Tâm lý học, Quản trị bệnh viện, Trường Đại học Phan Châu Trinh sẽ công bố theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điểm xét tuyển = ĐM1 + ĐM2 + ĐM3 + Điểm ƯT.
Trong đó:
- ĐM1, ĐM2, ĐM3 là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 03 môn học theo tổ hợp xét tuyển. Trong số các tổ hợp xét tuyển quy định cho từng ngành, tổ hợp có điểm cao nhất sẽ được chọn để xét cho thí sinh.
- Điểm ƯT: Là điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng, được xác định Quy chế tuyển sinh hiện hành.
- Với tổ hợp xét tuyển có môn Tiếng Anh, điểm môn Tiếng Anh có thể được chọn từ điểm trung bình cả năm lớp 10, 11 và 12 môn Tiếng Anh hoặc điểm quy đổi từ chứng chỉ IELTS tùy theo điểm nào cao hơn.
- Độ lệch chuẩn giữa các tổ hợp xét tuyển là 0 (không)
Điều kiện xét tuyển (ngưỡng đầu vào):
- Với ngành Y khoa, Răng Hàm Mặt: Thí sinh cần đáp ứng các điều kiện sau:
- Tốt nghiệp THPT từ năm 2023 trở về sau. Không xét với thí sinh theo học hệ giáo dục thường xuyên (GDTX);
- Kết quả học tập cả năm lớp 10, 11 và 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên);
- Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8,5 (chỉ áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp năm 2026). - Với ngành Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Thí sinh cần đáp ứng các điều kiện sau:
- Tốt nghiệp THPT từ năm 2021 trở về sau;
- Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Khá hoặc Tốt (học lực xếp loại từ Khá trở lên);
- Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 6,5 (chỉ áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp năm 2026). - Với ngành Tâm lý học, Quản trị bệnh viện: Thí sinh cần đáp ứng các điều kiện sau:
- Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Đạt trở lên;
- Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 15,00 điểm trở lên. (chỉ áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp năm 2026).
Điểm xét tuyển được quy định như sau:
- Với kỳ thi Đánh giá năng lực do ĐHQG Hồ Chí Minh tổ chức
Điểm xét tuyển = (NL1 + Điểm ƯT) / 1200 * 100
NL1 là điểm bài thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hồ Chí Minh - Với kỳ thi Đánh giá năng lực do ĐHQG Hà Nội tổ chức
Điểm xét tuyển = (NL2 + Điểm ƯT) / 150 * 100
NL2 là điểm bài thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội. - Với kỳ thi V-SAT do các đơn vị khác tổ chức
Điểm xét tuyển = (NL3 + Điểm ƯT) / 450 * 100
NL3 là tổng điểm của 3 bài thi Toán, Hóa, Sinh hoặc Toán, Lý, Sinh hoặc Toán, Sinh, Tiếng Anh.
Trong đó:
- Với mỗi kỳ thi, trường hợp thí sinh dự thi nhiều lần thì điểm thi cao nhất trong các lần sẽ được chọn để xét.
- Điểm ƯT: Là điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng, được xác định Quy chế tuyển sinh hiện hành .
Điều kiện xét tuyển (ngưỡng đầu vào):
- Với ngành Y khoa, Răng Hàm Mặt: Thí sinh cần đáp ứng các điều kiện sau:
- Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên);
- Điểm bài thi ĐGNL của ĐHQG HCM (NL1) ≥ 700 hoặc của ĐHQG HN (NL2) ≥ 90, hoặc có điểm bài thi V-SAT (NL3) ≥ 270. Với tổ hợp NL3 thì yêu cầu có thi môn Sinh hoặc có học môn Sinh ở bậc THPT;
- Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8,5 (chỉ áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp năm 2026). - Với ngành Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Thí sinh cần đáp ứng các điều kiện sau:
- Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Khá hoặc Tốt (học lực xếp loại từ Khá trở lên);
- Điểm bài thi ĐGNL của ĐHQG HCM (NL1) ≥ 600 hoặc của ĐHQG HN (NL2) ≥ 80, hoặc có điểm bài thi V-SAT (NL3) ≥ 230;
- Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 6,5 (chỉ áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp năm 2026). - Với ngành Tâm lý học, Quản trị bệnh viện: Thí sinh cần đáp ứng các tiêu chí sau:
- Điểm bài thi ĐGNL của ĐHQG HCM (NL1) ≥ 500 hoặc của ĐHQG HN (NL2) ≥60, hoặc có điểm bài thi V-SAT (NL3) ≥ 180
- Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 15,00 điểm trở lên (chỉ áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp năm 2026).
Điểm xét tuyển được quy định như sau:
- Trường hợp điểm tốt nghiệp toàn khóa (ĐCK) của chương trình đại học được tính theo thang điểm 10:
Điểm xét tuyển = ĐCK x 3 - Trường hợp điểm ĐCK được tính theo thang điểm 4:
Điểm xét tuyển = (ĐCK x 30)/4
Lưu ý: Không áp dụng điểm ưu tiên ở phương thức này.
Điều kiện xét tuyển (ngưỡng đầu vào):
- Với ngành Y khoa, Răng Hàm Mặt: Thí sinh tốt nghiệp đại học hệ chính quy các ngành thuộc khối ngành sức khỏe và đạt một trong các tiêu chí sau:
a) Tốt nghiệp đại học loại Giỏi trở lên;
b) Tốt nghiệp đại học loại Khá và có kết quả học tập cả năm lớp 10, 11 và 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8.0 trở lên theo thang điểm 10. - Với ngành Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Thí sinh tốt nghiệp đại học các ngành thuộc khối ngành sức khỏe và đạt một trong các tiêu chí sau:
a) Tốt nghiệp đại học loại Khá trở lên;
b) Tốt nghiệp đại học loại Trung bình và có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Khá hoặc Tốt (học lực xếp loại từ Khá trở lên) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 6,5 trở lên theo thang điểm 10. - Với ngành Tâm lý học, Quản trị bệnh viện: Tốt nghiệp một đại học khác với ngành dự tuyển.
Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển được thực hiện theo khoản 2, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Các môn thi, nội dung dự thi, đoạt giải được xét vào các ngành cụ thể theo bảng bên dưới:
a. Đối với giải trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, quốc tế:
|
TT |
Tên môn thi học sinh giỏi |
Tên chương trình đào tạo |
Mã xét tuyển |
|
1 |
- Thí sinh đạt giải Olympic quốc tế, khu vực (Vàng, Bạc, Đồng) hoặc thành viên đội tuyển quốc tế các môn: Toán, Hóa học, Vật lý, Sinh học. - Thí sinh đạt giải ba trở lên trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia THPT môn: Toán, Hóa học, Vật lý, Sinh học, Tiếng Anh. |
Y khoa |
7720101 |
|
Răng – Hàm – Mặt |
7720501 |
||
|
Điều dưỡng đa khoa |
7720301A |
||
|
Điều dưỡng Nha khoa |
7720301B |
||
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
7720601 |
||
|
2 |
- Thí sinh đạt giải Olympic quốc tế, khu vực (Vàng, Bạc, Đồng) hoặc thành viên đội tuyển quốc tế các môn: Toán, Hóa học, Vật lý, Sinh học. - Thí sinh đạt giải ba trở lên trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia THPT môn: Ngữ văn, Toán, Hóa học, Vật lý, Sinh học, Tiếng Anh. |
Quản trị bệnh viện |
7340101 |
|
Tâm lý học |
7310401 |
b. Giải Nhất, Nhì, Ba trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia
|
TT |
Lĩnh vực |
Tên chương trình đào tạo |
Mã xét tuyển |
|
1 |
Hóa Sinh, Y sinh và khoa học sức khỏe, Kỹ thuật Y sinh, Sinh học tế bào và phân tử, Vi sinh, Y học dịch chuyển |
Y khoa |
7720101 |
|
Răng – Hàm – Mặt |
7720501 |
||
|
Điều dưỡng đa khoa |
7720301A |
||
|
Điều dưỡng Nha khoa |
7720301B |
||
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
7720601 |
||
|
2 |
Khoa học xã hội và hành vi, Toán học |
Quản trị bệnh viện |
7340101 |
|
Tâm lý học |
7310401 |
Đối với thí sinh thuộc diện tuyển thẳng nhưng không tham gia xét tuyển thẳng được cộng điểm khi đăng ký xét tuyển vào các ngành tương ứng với môn thi như trong phần 7.1. Cụ thể như sau:
|
TT |
Giải |
Điểm cộng |
|||
|
Thang điểm |
Thang điểm |
Thang điểm |
Thang điểm |
||
|
1. |
Nhất / Vàng |
1,0 |
5,0 |
15,0 |
40,0 |
|
2. |
Nhì / Bạc |
0,75 |
3,25 |
11,25 |
30,0 |
|
3. |
Ba / Đồng |
0,50 |
2,25 |
7,50 |
20,0 |
|
4 |
Khuyến khích |
0,25 |
1,25 |
3,75 |
10,0 |
Lưu ý: Điểm cộng được tính trước khi tính điểm ưu tiên và đảm bảo tổng điểm xét không vượt quá điểm tối đa của thang điểm 30 (hoặc 150/450/1200).
Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào trường
- Với ngành Y khoa, Răng Hàm Mặt cần thỏa mãn các điều kiện phụ sau: Thí sinh có độ tuổi không quá 27 tuổi (tính đến ngày 01/09/2026).
- Trường hợp nhiều thí sinh có mức điểm xét tuyển bằng nhau ở cuối danh sách và cùng đạt mức điểm trúng tuyển, nhà trường sẽ ưu tiên chọn lần lượt thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn (nguyện vọng 1 là nguyện vọng có ưu tiên cao nhất) và điểm thi môn Toán (Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026) cao hơn
Để tham gia xét tuyển vào các ngành / chương trình đào tạo của Nhà trường thí sinh cần có kiến thức nền tảng cụ thể như sau
|
TT |
Tên chương trình đào tạo |
Yêu cầu |
|
1. |
Y khoa |
Có kiến thức nền tảng môn Toán và Sinh học. Thí sinh tham gia xét tuyển cần đảm bảo một trong các tiêu chí sau:
|
|
2. |
Răng – Hàm – Mặt |
|
|
3. |
Điều dưỡng đa khoa |
Có kiến thức nền tảng môn Toán và Sinh học / Vật Lý / Hóa học; Đạt ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng của từng phương thức. |
|
4 |
Điều dưỡng Nha khoa |
|
|
5 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
|
|
6 |
Quản trị bệnh viện |
Có kiến thức nền tảng môn Toán và Văn học / Sinh; Đạt ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng của từng phương thức. |
|
7 |
Tâm lý học |
Điểm ưu tiên chỉ áp dụng cho phương thức 1, 2, 3.
Điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng) giảm dần từ mức 22,5 điểm (hoặc 112,5 điểm / 337.5 điểm / 900 điểm) để đảm bảo tổng điểm xét tuyển không vượt quá điểm tối đa của thang điểm 30 (hoặc 150/450/1200). Công thức tính cụ thể như sau:
- Với thang điểm 30, công thức tính sẽ là:
Điểm ưu tiên = [(30 –Tổng điểm đạt được) / 7,5] x Mức điểm ưu tiên - Với thang điểm 150, công thức tính sẽ là:
Điểm ưu tiên = [(150 –Tổng điểm đạt được) / 37,5] x Mức điểm ưu tiên - Với thang điểm 450, công thức tính sẽ là:
Điểm ưu tiên = [(450 –Tổng điểm đạt được) / 112,5] x Mức điểm ưu tiên - Với thang điểm 1200, công thức tính sẽ là:
Điểm ưu tiên = [(1200 –Tổng điểm đạt được) / 300] x Mức điểm ưu tiên
Bảng quy định mức điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo từng thang
|
TT |
Trường hợp ưu tiên |
Điểm ưu tiên |
|||
|
Thang điểm |
Thang điểm |
Thang điểm |
Thang điểm |
||
|
1. |
Khu vực 1 (KV1) |
0,75 |
3,25 |
11,25 |
30,0 |
|
2. |
Khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) |
0,50 |
2,25 |
7,50 |
20,0 |
|
3. |
Khu vực 2 (KV2) |
0,25 |
1,25 |
3,75 |
10,0 |
|
4. |
Khu vực 3 (KV3) |
0,0 |
0,0 |
0,0 |
0,0 |
|
5. |
Đối tượng ưu tiên từ 01 đến 04 |
2,0 |
10,0 |
30,0 |
80,0 |
|
6. |
Đối tượng ưu tiên từ 05 đến 07 |
1,0 |
5,0 |
15,0 |
40,0 |
Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh IELTS theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo được miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ sẽ được quy đổi thành điểm môn Tiếng Anh để xét
Thí sinh xét tuyển kết hợp với chứng chỉ IELTS thì nộp bản sao chứng chỉ về trường trước ngày 20/07/2026
Bảng quy đổi như sau:
|
TT |
Mức điểm IELTS |
Mức điểm |
|
1. |
Từ 6,5 trở lên |
10 |
|
2. |
Từ 6,0 đến dưới 6,5 |
9,5 |
|
3. |
Từ 5,5 đến dưới 6,0 |
9,0 |
|
4. |
Từ 5,0 đến dưới 5,5 |
8,5 |
|
5. |
Từ 4,0 đến dưới 5,0 |
8,0 |
Xét tuyển thí sinh Quốc tế và thí sinh Việt Nam học chương trình Quốc tế
Điều kiện chung
- Tốt nghiệp chương trình giáo dục THPT tại nước sở tại hoặc chương trình giáo dục tương đương với trình độ THPT tại Việt Nam, có lý lịch bản thân rõ ràng, trung thực, không trong thời gian thi hành án hình sự, không vi phạm pháp luật Việt Nam và nước sở tại.
- Đáp ứng điều kiện về sức khỏe theo quy định của Trường Đại học Phan Châu Trinh. Sau khi nhập học, sinh viên sẽ được kiểm tra sức khỏe tại 1 trong các bệnh viện thuộc hệ thống của trường
- Đối với chương trình sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh trong đào tạo thì thí sinh phải đạt một trong các yêu cầu sau:
- Thí sinh thuộc các quốc gia sử dụng Tiếng Anh hoặc đã sinh sống và học tập tại quốc gia sử dụng tiếng Anh từ 3 năm trở lên.
- Học chương trình phổ thông hoàn toàn bằng Tiếng Anh.
- Có chứng chỉ Tiếng Anh được công nhận trình độ tương đương IELTS 6,0 trở lên
- Có chứng chỉ Tiếng Anh được công nhận trình độ tương đương IELTS 5,5 trở lên và được hội đồng đánh giá phỏng vấn và xác nhận đủ năng lực theo học.
- Đối với chương trình sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt trong đào tạo thì thí sinh phải đạt một trong các yêu cầu sau:
- Có chứng chỉ Tiếng Việt được công nhận trình độ tương đương B2 (Bậc 4/6) trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt quy định tại Thông tư 17/2015/TT-BGDĐT ngày 01/09/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài được miễn yêu cầu về điều kiện tiếng Việt.
- Đã sinh sống và học tập tại Việt Nam từ 3 năm trở lên.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng:
Sinh viên Ấn Độ:
- Ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt: Có điểm trung bình chung 04 môn Lý (Physics), Hóa học (Chemistry), Sinh học (Biology), Tiếng Anh của năm cuối cấp (trình độ XII) đạt mức 60 điểm trở lên và ngôn ngữ học tập trong 02 năm học cuối cùng (trình độ XI và XII) là Tiếng Anh hoặc có chứng chỉ Tiếng Anh IELTS 6,0 trở lên.
- Các ngành khác: Điều kiện Có tổng điểm cả năm đạt từ 50 điểm trở lên.
Sinh viên quốc gia khác & sinh viên Việt Nam:
- Tại các quốc gia áp dụng thang điểm 04 trong đánh giá thì điều kiện xét của ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt có GPA năm cuối cấp >= 3,2 và chương trình THPT có học 03 môn Toán, Hóa, Sinh (hoặc Lý, Hóa, Sinh; hoặc Toán, Lý, Sinh); Các ngành còn lại có GPA >=2,5.
- Tại các quốc gia áp dụng thang điểm 10 trong đánh giá thì điều kiện xét của ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt có GPA năm cuối cấp >=8,0; Các ngành còn lại có GPA >=6,5
Học phí và học bổng
Chi tiết về học phí và các khoản lệ phí áp dụng cho khóa tuyển sinh năm 2026 xem tại link này. Học phí được giữ ổn định toàn khóa, không tăng theo năm.
Hướng dẫn đăng ký xét tuyển
- Thí sinh đăng ký nguyện vọng trên hệ thống xét tuyển chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo (https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn) từ ngày 02/7 đến 17h00 ngày 14/07/2026.
- Từ ngày 15/07 đến 17h00, ngày 21/08/2026 thí sinh nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Thí sinh xét tuyển kết hợp với chứng chỉ IELTS thì nộp bản sao chứng chỉ về trường trước ngày 20/07/2026.
- Trước 17h00 ngày 13/08/2026 công bố danh sách trúng tuyển.
- Từ ngày 13/08 đến 17h00 ngày 21/08/2026 thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo và làm thủ tục nhập học tại trường theo hướng dẫn.
- Thời gian nhập học chính thức theo lịch của Nhà trường (sẽ cập nhật trước ngày 13/08/2026)
* MỘT SỐ LƯU Ý KHI ĐẶT NGUYỆN VỌNG
Khi đăng ký NV lên cổng của Bộ GD-ĐT cần khai báo đủ 3 thông tin sau:
- Thứ tự nguyện vọng. NV1 là ưu tiên cao nhất.
- Mã trường: DPC - Đại học Phan Châu Trinh
- Mã ngành xét tuyển như mô tả ở đầu trang.
Những ngành đã có thông báo đủ điều kiện khi xét học bạ thì tiếp tục đặt NV lên cổng của Bộ
Những ngành dù chưa tham gia xét trước đó trên cổng của trường hoặc có tham gia nhưng chưa đủ điều kiện, nếu có nguyện vọng thì vẫn tiếp tục để được tiếp tục xét tuyển bằng các phương thức khác như điểm thi.
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Phan Châu Trinh năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị bệnh viện | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 2 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | A00; A01; B00; B08; D07 | 21.5 | |
| 3 | 7720301A | Điều dưỡng đa khoa | A00; A01; B00; B08; D07 | 17 | |
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng Nha khoa | A00; A01; B00; B08; D07 | 17 | |
| 5 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; A01; B00; B08; D07 | 21.75 | |
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; B00; B08; D07 | 17 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị bệnh viện | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 2 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | A00; A01; B00; B08; D07 | 24 | |
| 3 | 7720301A | Điều dưỡng đa khoa | A00; A01; B00; B08; D07 | 19.5 | |
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng Nha khoa | A00; A01; B00; B08; D07 | 19.5 | |
| 5 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; A01; B00; B08; D07 | 24.25 | |
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; B00; B08; D07 | 19.5 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị bệnh viện | 63 | ||
| 2 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | 91 | ||
| 3 | 7720301A | Điều dưỡng đa khoa | 80 | ||
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng Nha khoa | 80 | ||
| 5 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 92 | ||
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 80 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị bệnh viện | 500 | ||
| 2 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | 724 | ||
| 3 | 7720301A | Điều dưỡng đa khoa | 636 | ||
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng Nha khoa | 636 | ||
| 5 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 735 | ||
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 636 |
B. Điểm chuẩn Đại học Phan Châu Trinh năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Phan Châu Trinh 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị bệnh viện | A00; A01; D01 | 16 | |
| 2 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | A00; B00; D08 | 22.5 | |
| 3 | 7720301A | Điều dưỡng đa khoa | A00; B00; D08 | 19 | |
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng nha khoa | A00; B00; D08 | 19 | |
| 5 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; B00; D08 | 22.5 | |
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D08 | 19 |
2. Điểm chuẩn Đại học Phan Châu Trinh 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị bệnh viện | A00; A01; D01 | 16 | |
| 2 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | A00; B00; D08 | 24 | |
| 3 | 7720301A | Điều dưỡng đa khoa | A00; B00; D08 | 19 | |
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng nha khoa | A00; B00; D08 | 19 | |
| 5 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; B00; D08 | 24 | |
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D08 | 19 |
3. Điểm chuẩn Đại học Phan Châu Trinh 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị bệnh viện | 500 | ||
| 2 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | 700 | ||
| 3 | 7720301A | Điều dưỡng đa khoa | 600 | ||
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng nha khoa | 600 | ||
| 5 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 700 | ||
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 600 |
C. Điểm chuẩn Đại học Phan Châu Trinh năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Phan Châu Trinh chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Trường Đại học Phan Châu Trinh (Mã trường: DPC) chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2023 vào các ngành cụ thể theo từng phương thức như bảng bên dưới.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101 | Bác sĩ đa khoa (Y khoa) | A00; B00; D08; D90 | 22.5 | |
| 2 | 7720501 | Bác sĩ Răng-Hàm-Mặt | A00; B00; D08; D90 | 22.5 | |
| 3 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; D07; D08 | 19 | |
| 4 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm | A00; B00; D07; D08 | 19 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị bệnh viện | A00; C01; C02; D01 | 15 |
Học phí
A. Học phí trường Đại học Phan Châu Trinh năm 2025 - 2026
Trường Đại học Phan Châu Trinh (DPC) vừa công bố mức học phí chính thức áp dụng cho năm tuyển sinh 2025, áp dụng cho các chương trình đào tạo bằng tiếng Việt dành cho sinh viên Việt Nam. Mức học phí này được duy trì ổn định, không thay đổi so với các khóa trước.
- Mức học phí áp dụng cho sinh viên Việt Nam:
- Mức học phí trên cũng áp dụng cho Sinh viên Việt Nam theo học chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, không thay đổi.
- Mức học phí được nhà trường giữ ổn định, không tăng từ khóa năm 2018 đến nay.
Học phí áp dụng cho sinh viên Quốc tế theo học chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt sẽ gấp đôi mức học phí quy định dành cho sinh viên Việt Nam ở trên.
B. Học phí trường Đại học Phan Châu Trinh năm 2024 - 2025
Năm 2024, Trường Đại học Phan Châu Trinh (Mã trường: DPC) quyết định giữ nguyên mức học phí cho tất cả các ngành so với các năm học trước, cụ thể như sau:
Mức học phí theo kỳ (2 kỳ/năm)
+ Y khoa (Bác sĩ đa khoa): 40.000.000 VNĐ/học kỳ.
+ Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt): 42.500.000 VNĐ/học kỳ.
+ Điều dưỡng đa khoa: 12.000.000 VNĐ/học kỳ.
+ Điều dưỡng Nha khoa: 12.000.000 VNĐ/học kỳ.
+ Kỹ thuật xét nghiệm y học: 12.000.000 VNĐ/học kỳ.
+ Quản trị bệnh viện: 13.000.000 VNĐ/học kỳ.
Chính sách học phí khác
+ Mức học phí trên chưa bao gồm các khoản chi phí khác như: tài liệu học tập, đồng phục, phí khám sức khỏe, phí bảo hiểm y tế...
+ Mức học phí cho sinh viên quốc tế được tính bằng gấp đôi mức học phí áp dụng cho sinh viên Việt Nam.
+ Năm 2024, trường dành 127 suất học bổng cho các thí sinh tham gia xét tuyển sớm, cùng nhiều chính sách hỗ trợ khác.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực


