Đề án tuyển sinh trường Đại học Tài chính - Kế toán
Video giới thiệu trường Đại học Tài chính - Kế toán
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Tài chính - Kế toán
- Tên tiếng Anh: University of Finance and Accountancy (UFA)
- Mã trường: DKQ
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
- Địa chỉ: Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- SĐT: 0255. 3 845 578
- Email: info@tckt.edu.vn
- Website: http://tckt.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/dhtckt/
Thông tin tuyển sinh
1.1 Đối tượng
- Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026
1.2 Quy chế
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C02; X01 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Huế) | A00; A01; C01; C02; D01; X01 | |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X01 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; C02; D01; X01 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; C02; D01; X01 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán (phân hiệu Huế) | A00; A01; C01; C02; D01; X01 |
2.1 Quy chế
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C02; D01 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C00; X01 | 16 | |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C02; D01 | 15 | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | C00; X01 | 16 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C02; D01 | 15 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | C00; X01 | 16 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C02; D01 | 15 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | C00; X01 | 16 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C02; D01 | 18 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; C01; X01 | 19 |
B. Điểm chuẩn Đại học Tài chính Kế toán năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Tài chính Kế toán 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; A16 | 15 | |
| 2 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; A16 | 15 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; A16 | 15 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; A16 | 15 | |
| 5 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; D01; C00; C15 | 15 |
2. Điểm chuẩn Đại học Tài chính Kế toán 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; A16 | 18 | |
| 2 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; A16 | 18 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; A16 | 18 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; A16 | 18 | |
| 5 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; D01; C00; C15 | 18 |
C. Điểm chuẩn Đại học Tài chính Kế toán năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Tài chính Kế toán chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Điểm chuẩn Đại học Tài chính kế toán năm 2023
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; A16 | 15 | Phân hiệu tại Thừa Thiên Huế |
| 2 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; A16 | 15 | Phân hiệu tại Thừa Thiên Huế |
| 3 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; D01; C00; C15 | 15 | Phân hiệu tại Thừa Thiên Huế |
Điểm trúng tuyển đối với phương thức xét điểm thi THPT là từ 15 điểm đối với tất cả các ngành.
Điểm trúng tuyển đối với phương thức xét điểm học bạ là từ 18 điểm đối với tất cả các ngành.
Học phí
A. Học phí trường Đại học Tài chính - Kế toán năm 2025 - 2026
Theo Quyết định về học phí áp dụng cho sinh viên các trình độ, ngành đào tạo tại Trường Đại học Tài chính - Kế toán (UFA) cho năm học 2025 - 2026, mức thu cụ thể như sau:
Học phí theo tháng
+ Mức học phí đối với sinh viên, học viên, nghiên cứu sinh được đào tạo tại Cơ sở chính Quảng Ngãi và Phân hiệu Thừa Thiên Huế là 1.590.000 VNĐ/tháng.
+ Đối với học viên đào tạo thạc sĩ, mức học phí là 2.120.000 VNĐ/tháng.
Học phí theo tín chỉ
+ Mức học phí cho một tín chỉ đối với sinh viên chính quy trình độ đại học là 451.000 VNĐ/tín chỉ.
Học phí toàn khóa học (dự kiến) là 75.000.000 VNĐ.
Lưu ý: Mức học phí trên được áp dụng theo các quy định của Chính phủ đối với các trường đại học công lập và có lộ trình tăng qua các năm học.
Nhìn chung, mức học phí của Đại học Tài chính Kế toán khá hợp lý so với mặt bằng chung của các trường đại học công lập và tư thục tại Việt Nam. Mức 1,59 triệu đồng/tháng phù hợp với nhiều đối tượng sinh viên. Việc công bố rõ ràng mức học phí theo tháng và theo tín chỉ giúp sinh viên và phụ huynh dễ dàng dự toán chi phí học tập.
B. Học phí trường Đại học Tài chính - Kế toán năm 2024 - 2025
Trường Đại học Tài chính - Kế toán cho năm học 2024 - 2025 được xác định theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Mức học phí theo tín chỉ: Học phí cho một tín chỉ đối với sinh viên chính quy trình độ đại học là 451.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Mức học phí theo tháng: Đối với sinh viên đại học, mức học phí là 1.590.000 VNĐ/tháng
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 95 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C02; C01; X01 |
| 2 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 45 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C02; C01; X01 |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 75 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C02; C01; X01 |
| 4 | 7340301 | Kế toán | 165 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C02; C01; X01 |
| 5 | 7380107 | Luật Kinh tế | 75 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; C01; C02; D01; X01 |

