Đề án tuyển sinh trường Đại học Tài chính - Kế toán

Video giới thiệu trường Đại học Tài chính - Kế toán

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Tài chính - Kế toán

- Tên tiếng Anh: University of Finance and Accountancy (UFA)

- Mã trường: DKQ

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2

- Địa chỉ: Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi

- SĐT: 0255. 3 845 578

- Email: info@tckt.edu.vn

- Website: http://tckt.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/dhtckt/

Thông tin tuyển sinh

i. Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

- Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026

1.2 Quy chế

- Ngưỡng đầu vào:
+ Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.
- Điểm trúng tuyển:
+ Điểm trúng tuyển được tính trên thang điểm 30. Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, không nhân hệ số (trọng số tính điểm xét của 01 môn bất kỳ trong tổ hợp xét tuyển là 1/3) cộng điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.
+ Hệ số quy đổi giữa các phương thức: Nhà trường sẽ công bố theo hướng dẫn và kế hoạch chung của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C02; X01  
2 7340101 Quản trị kinh doanh (phân hiệu Huế) A00; A01; C01; C02; D01; X01  
3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; C02; D01; X01  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; C02; D01; X01  
5 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C02; D01; X01  
6 7340301 Kế toán (phân hiệu Huế) A00; A01; C01; C02; D01; X01  
 ii. Điểm học bạ

2.1 Quy chế

- Ngưỡng đầu vào:
+ Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.
+ Ngoài ra, Nhà trường sẽ công bố ngưỡng điểm nhận hồ sơ đối với từng phương thức xét tuyển theo hướng dẫn và kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT).
- Điểm trúng tuyển:
+ Điểm trúng tuyển được tính trên thang điểm 30. Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, không nhân hệ số (trọng số tính điểm xét của 01 môn bất kỳ trong tổ hợp xét tuyển là 1/3) cộng điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.
+ Hệ số quy đổi giữa các phương thức: Nhà trường sẽ công bố theo hướng dẫn và kế hoạch chung của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C02; X01  
2 7340101 Quản trị kinh doanh (phân hiệu Huế) A00; A01; C01; C02; D01; X01  
3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; C02; D01; X01  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; C02; D01; X01  
5 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C02; D01; X01  
6 7340301 Kế toán (phân hiệu Huế) A00; A01; C01; C02; D01; X01  

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Tài chính Kế toán năm 2025 mới nhất
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C02; D01 15  
2 7340101 Quản trị kinh doanh C00; X01 16  
3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C02; D01 15  
4 7340120 Kinh doanh quốc tế C00; X01 16  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C02; D01 15  
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng C00; X01 16  
7 7340301 Kế toán A00; A01; C02; D01 15  
8 7340301 Kế toán C00; X01 16  
9 7380107 Luật kinh tế A00; C02; D01 18  
10 7380107 Luật kinh tế C00; C01; X01 19

B. Điểm chuẩn Đại học Tài chính Kế toán năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Tài chính Kế toán 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; A16 15  
2 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; A16 15  
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; A16 15  
4 7340301 Kế toán A00; A01; D01; A16 15  
5 7380107 Luật Kinh tế A00; D01; C00; C15 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Tài chính Kế toán 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; A16 18  
2 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; A16 18  
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; A16 18  
4 7340301 Kế toán A00; A01; D01; A16 18  
5 7380107 Luật Kinh tế A00; D01; C00; C15 18  

C. Điểm chuẩn Đại học Tài chính Kế toán năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Tài chính Kế toán chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn Đại học Tài chính kế toán năm 2023

1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; A16 15 Phân hiệu tại Thừa Thiên Huế
2 7340301 Kế toán A00; A01; D01; A16 15 Phân hiệu tại Thừa Thiên Huế
3 7380107 Luật kinh tế A00; D01; C00; C15 15 Phân hiệu tại Thừa Thiên Huế

Điểm trúng tuyển đối với phương thức xét điểm thi THPT là từ 15 điểm đối với tất cả các ngành.

Điểm trúng tuyển đối với phương thức xét điểm học bạ là từ 18 điểm đối với tất cả các ngành.

Học phí

A. Học phí trường Đại học Tài chính - Kế toán năm 2025 - 2026

Theo Quyết định về học phí áp dụng cho sinh viên các trình độ, ngành đào tạo tại Trường Đại học Tài chính - Kế toán (UFA) cho năm học 2025 - 2026, mức thu cụ thể như sau:

Học phí theo tháng

+ Mức học phí đối với sinh viên, học viên, nghiên cứu sinh được đào tạo tại Cơ sở chính Quảng Ngãi và Phân hiệu Thừa Thiên Huế là 1.590.000 VNĐ/tháng.

+ Đối với học viên đào tạo thạc sĩ, mức học phí là 2.120.000 VNĐ/tháng.

Học phí theo tín chỉ

+ Mức học phí cho một tín chỉ đối với sinh viên chính quy trình độ đại học là 451.000 VNĐ/tín chỉ.

Học phí toàn khóa học (dự kiến) là 75.000.000 VNĐ.

Lưu ý: Mức học phí trên được áp dụng theo các quy định của Chính phủ đối với các trường đại học công lập và có lộ trình tăng qua các năm học.

Nhìn chung, mức học phí của Đại học Tài chính Kế toán khá hợp lý so với mặt bằng chung của các trường đại học công lập và tư thục tại Việt Nam. Mức 1,59 triệu đồng/tháng phù hợp với nhiều đối tượng sinh viên. Việc công bố rõ ràng mức học phí theo tháng và theo tín chỉ giúp sinh viên và phụ huynh dễ dàng dự toán chi phí học tập.

B. Học phí trường Đại học Tài chính - Kế toán năm 2024 - 2025

Trường Đại học Tài chính - Kế toán cho năm học 2024 - 2025 được xác định theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Mức học phí theo tín chỉ: Học phí cho một tín chỉ đối với sinh viên chính quy trình độ đại học là 451.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Mức học phí theo tháng: Đối với sinh viên đại học, mức học phí là 1.590.000 VNĐ/tháng

C. Học phí các trường cùng lĩnh vực

Tên trường Học phí (năm học)

Đại học Duy Tân

Xem chi tiết

20-25 triệu VND/năm

Đại học Đông Á

Xem chi tiết

25-30 triệu VND/năm

Đại học Vinh

Xem chi tiết

11,9-16,3 triệu VND/năm

Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng

Xem chi tiết

15-20 triệu VND/năm

Đại học Nghệ An

Xem chi tiết

 12-15 triệu VND/năm

 

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7340101 Quản trị kinh doanh 95 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C02; C01; X01
2 7340120 Kinh doanh quốc tế 45 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C02; C01; X01
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 75 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C02; C01; X01
4 7340301 Kế toán 165 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C02; C01; X01
5 7380107 Luật Kinh tế 75 ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C01; C02; D01; X01

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ