Đề án tuyển sinh trường Đại học Phạm Văn Đồng

Video giới thiệu trường Đại học Phạm Văn Đồng

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Phạm Văn Đồng

- Tên tiếng Anh: Pham Van Dong University (PDU)

- Mã trường: DPQ

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2

- Địa chỉ: Số 509, đường Phan Đình Phùng, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi

- SĐT: 0255 38204041

- Email: daihocphamvandong@pdu.edu.vn

- Website: http://www.pdu.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/pduschool/

Thông tin tuyển sinh

i. Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Kết quả thi THPT 2026 có tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển cộng với điểm ưu tiên phải đạt từ 15 điểm trở lên.

Bậc cao đẳng, ngành Giáo dục Mầm non:

+ Xét tuyển theo phương thức 1: Kết quả thi THPT 2026 có điểm môn Toán hoặc Văn cộng điểm ưu tiên phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT.

1.2 Quy chế

 Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi THPT năm 2026 (tổng điểm 3 môn theo tổ hợp môn xét tuyển, sử dụng thang điểm 30);

Tổng điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Tổng điểm ưu tiên.

Trong đó:

Đối với bậc đại học:

M1, M2, M3: là điểm bài thi THPT năm 2026 (đối với Phương thức 1)/ điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn xét tuyển (đối với Phương thức 2).

Đối với bậc cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non

M1: là điểm bài thi THPT năm 2026 môn ngữ Văn hoặc môn Toán (đối với Phương thức 1)/ điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 môn Ngữ văn hoặc môn Toán (đối với Phương thức 2).

M2: là điểm môn năng khiếu 1.

M3: là điểm môn năng khiếu 2.

Điểm ưu tiên: đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Tổng điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên quy định.

- Điểm ưu tiên bao gồm: điểm ưu tiên khu vực + điểm ưu tiên đối tượng.

- Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp.

Nguyên tắc xét tuyển:

Thí sinh trúng tuyển được lấy từ trên xuống theo tổng điểm xét tuyển cho đến khi đủ chỉ tiêu đã xác định.

Đối với một chương trình đào tạo, tất cả thí sinh được xét chọn bình đẳng dựa trên điểm xét và điểm trúng tuyển quy đổi tương đương theo từng phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển, không phụ thuộc thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký. Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

Lưu ý: Đối với đợt xét tuyển chính thức, thí sinh đăng ký xét tuyển thực hiện trên hệ thống tuyển sinh của GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01; X01  
2 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; X05; D01; D07  
3 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; C01; D01 X05; X06  
4 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; C01; X05  
5 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07; X09  
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; X74; X70; X01, D14  
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; X25; X78  
8 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên A00; C01; C02; B00; B03; C01  
9 7340101 Quản trị kinh doanh C03; X74; X01; D01  
10 7340115 Marketing C03; X74; X01; D01  
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; X05; X06; D01  
12 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; X05; D01  
13 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; X05; D01  
ii. Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 8,50 trở lên.

2.2 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào học bạ THPT (sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 theo tổ hợp môn xét tuyển, sử dụng thang điểm 30);

+ Sử dụng kết quả điểm thi THPT năm 2026; điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn xét tuyển.

+ Áp dụng cho tất cả các đợt xét tuyển dành cho thí sinh xét tuyển vào học tất cả các ngành đào tạo của bậc đại học; cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non.

+ Công thức tính tổng điểm xét tuyển:

Tổng điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Tổng điểm ưu tiên.

Trong đó:

Đối với bậc đại học:

M1, M2, M3: là điểm bài thi THPT năm 2026 (đối với Phương thức 1)/ điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn xét tuyển (đối với Phương thức 2).

Đối với bậc cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non

M1: là điểm bài thi THPT năm 2026 môn ngữ Văn hoặc môn Toán (đối với Phương thức 1)/ điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 môn Ngữ văn hoặc môn Toán (đối với Phương thức 2).

M2: là điểm môn năng khiếu 1.

M3: là điểm môn năng khiếu 2.

Điểm ưu tiên: đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Tổng điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên quy định.

- Điểm ưu tiên bao gồm: điểm ưu tiên khu vực + điểm ưu tiên đối tượng.

- Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp.

Nguyên tắc xét tuyển:

Thí sinh trúng tuyển được lấy từ trên xuống theo tổng điểm xét tuyển cho đến khi đủ chỉ tiêu đã xác định.

Đối với một chương trình đào tạo, tất cả thí sinh được xét chọn bình đẳng dựa trên điểm xét và điểm trúng tuyển quy đổi tương đương theo từng phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển, không phụ thuộc thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký. Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

Lưu ý: Đối với đợt xét tuyển chính thức, thí sinh đăng ký xét tuyển thực hiện trên hệ thống tuyển sinh của GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01; X01  
2 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; X05; D01; D07  
3 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; C01; D01 X05; X06  
4 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; C01; X05  
5 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07; X09  
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; X74; X70; X01, D14  
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; X25; X78  
8 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên A00; C01; C02; B00; B03; C01  
9 7340101 Quản trị kinh doanh C03; X74; X01; D01  
10 7340115 Marketing C03; X74; X01; D01  
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; X05; X06; D01  
12 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; X05; D01  
13 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; X05; D01  
iii. Điểm ĐGNL HCM

3.1 Điều kiện xét tuyển

Bậc đại học nhóm ngành đào tạo giáo viên:

Kết quả thi THPT 2026 có tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển cộng với điểm ưu tiên phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) quy định.

Bậc đại học không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên:

Kết quả thi THPT 2026 có tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển cộng với điểm ưu tiên phải đạt từ 15 điểm trở lên.

3.2 Quy chế

Xét tuyển dựa vào Kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chính Minh (ĐHQG-HCM) năm 2026;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học    
2 7140209 Sư phạm Toán học    
3 7140210 Sư phạm Tin học    
4 7140211 Sư phạm Vật lý    
5 7140212 Sư phạm Hóa học    
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn    
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
8 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên    
9 7340101 Quản trị kinh doanh    
10 7340115 Marketing    
11 7480201 Công nghệ thông tin    
12 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí    
13 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử    
iv. Dự bị đại học

4.1 Quy chế

Xét tuyển thí sinh đã hoàn thành chương trình dự bị đại học;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01; X01  
2 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; X74; X70; X01, D14  
v. Thi tuyển kết hợp xét tuyển

5.1 Chỉ tiêu

Chỉ áp dụng đối ngành Giáo dục Mầm non, bậc cao đẳng

Thực hiện tuyển sinh theo 2 phương thức sau:

- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi THPT năm 2026 (môn Toán hoặc Văn) và kết quả của Kỳ thi tuyển sinh môn Năng khiếu xét tuyển cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non năm 2026.

- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào học bạ THPT (sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Toán hoặc Ngữ văn) và kết quả của Kỳ thi tuyển sinh môn Năng khiếu xét tuyển cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non M01; M09  
vi. ƯTXT, XT thẳng

6.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy định hiện hành

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học    
2 7140209 Sư phạm Toán học    
3 7140210 Sư phạm Tin học    
4 7140211 Sư phạm Vật lý    
5 7140212 Sư phạm Hóa học    
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn    
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
8 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên    
9 7340101 Quản trị kinh doanh    
10 7340115 Marketing    
11 7480201 Công nghệ thông tin    
12 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí    
13 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử    

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Phạm Văn Đồng năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 26.87  
2 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; X05; D01 27.25  
3 7140210 Sư phạm Tin học A00; X05; X06; D01 25.92  
4 7140211 Sư phạm Vật lý A00; X05; A01; C01 26.7  
5 7140212 Sư phạm Hóa học A00; C02; B00; D07 26.3  
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; X74; X70; X01 27.02  
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; X25; X78; D15 26.02  
8 7140247 Sư phạm KHTN A00; C02; B00; C01 26.08  
9 7310105 Kinh tế phát triển C03; X74; X01; D01 15  
10 7340101 Quản trị kinh doanh C03; X74; X01; D01 15  
11 7340115 Marketing C03; X74; X01; D01 15  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; X05; X06; D01 15  
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; X05; D01 15  
14 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; X05; D01 15  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 27.46  
2 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; X05; D01 27.75  
3 7140210 Sư phạm Tin học A00; X05; X06; D01 26.75  
4 7140211 Sư phạm Vật lý A00; X05; A01; C01 27.34  
5 7140212 Sư phạm Hóa học A00; C02; B00; D07 27.04  
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; X74; X70; X01 27.58  
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; X25; X78; D15 26.83  
8 7140247 Sư phạm KHTN A00; C02; B00; C01 26.87  
9 7310105 Kinh tế phát triển C03; X74; X01; D01 15  
10 7340101 Quản trị kinh doanh C03; X74; X01; D01 15  
11 7340115 Marketing C03; X74; X01; D01 15  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; X05; X06; D01 15  
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; X05; D01 15  
14 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; X05; D01 15  

B. Điểm chuẩn Đại học Phạm Văn Đồng năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Phạm Văn Đồng 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 26.87  
2 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; X05; D01 27.25  
3 7140210 Sư phạm Tin học A00; X05; X06; D01 25.92  
4 7140211 Sư phạm Vật lý A00; X05; A01; C01 26.7  
5 7140212 Sư phạm Hóa học A00; C02; B00; D07 26.3  
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; X74; X70; X01 27.02  
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; X25; X78; D15 26.02  
8 7140247 Sư phạm KHTN A00; C02; B00; C01 26.08  
9 7310105 Kinh tế phát triển C03; X74; X01; D01 15  
10 7340101 Quản trị kinh doanh C03; X74; X01; D01 15  
11 7340115 Marketing C03; X74; X01; D01 15  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; X05; X06; D01 15  
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; X05; D01 15  
14 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; X05; D01 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Phạm Văn Đồng 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 27.46  
2 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; X05; D01 27.75  
3 7140210 Sư phạm Tin học A00; X05; X06; D01 26.75  
4 7140211 Sư phạm Vật lý A00; X05; A01; C01 27.34  
5 7140212 Sư phạm Hóa học A00; C02; B00; D07 27.04  
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; X74; X70; X01 27.58  
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; X25; X78; D15 26.83  
8 7140247 Sư phạm KHTN A00; C02; B00; C01 26.87  
9 7310105 Kinh tế phát triển C03; X74; X01; D01 15  
10 7340101 Quản trị kinh doanh C03; X74; X01; D01 15  
11 7340115 Marketing C03; X74; X01; D01 15  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; X05; X06; D01 15  
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; X05; D01 15  
14 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; X05; D01 15  

C. Điểm chuẩn Đại học Phạm Văn Đồng năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Phạm Văn Đồng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

1. Bậc Đại học

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Phương thức xét tuyển

Kết quả thi tốt nghiệp THPT

Học bạ lớp 12

1

Sư phạm Tin học

7140210

19

24

2

Sư phạm Vật lý

7140211

19

24

3

Sư phạm Ngữ văn

7140217

23.2

27.39

4

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

23.2

27.03

5

Sư phạm Toán học

7140209

22.35

27.85

6

Giáo dục Tiểu học

7140202

22.55

27.01

7

Công nghệ Thông tin

7480201

15

15

8

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

7510201

15

15

9

Kỹ thuật Cơ – Điện tử

7520114

15

15

10

Kinh tế phát triển

7310105

15

15

11

Quản trị kinh doanh

7340101

15

15

 2. Bậc Cao đẳng

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Phương thức xét tuyển

Kết quả thi tốt nghiệp THPT (Toán + Văn + Năng khiếu)

Học bạ lớp 12

(Toán + Văn + Năng khiếu)

1

Giáo dục Mầm non

51140201

20.35

22.87

Thí sinh trúng tuyển nhập học trực tuyến tại địa chỉ: https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/ và nhập học trực tiếp tại Trường Đại học Phạm Văn Đồng từ ngày 24 tháng 08 năm 2023 đến ngày 08 tháng 09 năm 2023.

Học phí

Học phí Mức thu học phí theo tín chỉ khoá tuyển sinh năm học 2025-2026 (dự kiến)

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 51140201 Giáo dục mầm non 85 Kết Hợp M01; M09
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 131 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; D01
3 7140209 Sư phạm Toán học 40 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X05
4 7140210 Sư phạm Tin học 20 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; D01; X05; X06
5 7140211 Sư phạm Vật lý 20 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; X05
6 7140212 Sư phạm Hoá học 20 ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; C02; D07
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn 40 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ C00; X01; X70; X74
8 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 60 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D15; X25; X78
9 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 30 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; C01; C02
10 7310105 Kinh tế phát triển 24 ĐT THPTHọc Bạ C03; D01; X01; X74
11 7340101 Quản trị kinh doanh 60 ĐT THPTHọc Bạ C03; D01; X01; X74
12 7340115 Marketing 50 ĐT THPTHọc Bạ C03; D01; X01; X74
13 7480201 Công nghệ thông tin 90 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; D01; X05; X06
14 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 70 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X05
15 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 50 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X05

 

Một số hình ảnh

 

 Xã hội hóa Trường đại học Phạm Văn Đồng: Xì xầm vì thiếu minh bạch - Báo  Phụ Nữ

 

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ