video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
300 lượt search
DPQ

Điểm chuẩn Đại học Phạm Văn Đồng (DPQ) 2026

Mã trường: DPQ 5.0 300 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Phạm Văn Đồng (DPQ) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 22.30 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
2 7140209 Sư phạm Toán học 21.60 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
3 7140210 Sư phạm Tin học 20.00 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
4 7140211 Sư phạm Vật lý 21.60 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
5 7140212 Sư phạm Hóa học 21.85 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn 22.10 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 21.30 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
8 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 21.80 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
9 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
10 7340115 Marketing 15.00 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
11 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
12 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
13 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 868.00
2 7140209 Sư phạm Toán học 863.00
3 7140210 Sư phạm Tin học 762.00
4 7140211 Sư phạm Vật lý 836.00
5 7140212 Sư phạm Hóa học 847.00
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn 859.00
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 822.00
8 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 845.00
9 7340101 Quản trị kinh doanh 513.00
10 7340115 Marketing 513.00
11 7480201 Công nghệ thông tin 513.00
12 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 513.00
13 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 513.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 28.43 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
2 7140209 Sư phạm Toán học 27.57 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
3 7140210 Sư phạm Tin học 25.60 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
4 7140211 Sư phạm Vật lý 27.57 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
5 7140212 Sư phạm Hóa học 27.88 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.83 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 27.41 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
8 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 15.00 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
9 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
10 7340115 Marketing 15.00 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
11 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
12 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
13 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non 24.48 M01; M09
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 22.30 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
3 7140209 Sư phạm Toán học 21.60 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
4 7140210 Sư phạm Tin học 20.00 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
5 7140211 Sư phạm Vật lý 21.60 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
6 7140212 Sư phạm Hóa học 21.85 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn 22.10 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
8 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 21.30 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
9 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 21.80 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
10 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
11 7340115 Marketing 15.00 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
12 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
14 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.