Đề án tuyển sinh trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
Video giới thiệu trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
- Tên tiếng anh: Can Tho University of Technology (CTUT)
- Mã trường: KCC
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học
- Địa chỉ: 256 Nguyễn Văn Cừ, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
- SĐT: 02923.898.167
- Email: phonghanhchinh@ctuet.edu.vn
- Website: https://www.ctuet.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/ctuet1/
Thông tin tuyển sinh
Năm 2026, ĐH Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ tuyển sinh qua các phương thức xét tuyển bao gồm: xét tuyển sử dụng kết quả THPT, xét tuyển dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT, xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi V - SAT
I. Phương thức xét tuyển năm 2026
1 Điểm thi THPT
1.1 Quy chế
Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét tuyển của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3 và đáp ứng một trong những yêu cầu sau:
- Tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT dùng để xét tuyển phải có 03 môn phù hợp với đặc điểm, yêu cầu chuẩn đầu vào của chương trình đào tạo;
- Trường hợp Trường có áp dụng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển thay thế môn ngoại ngữ. Tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT có dùng chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ áp dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành).
1.2 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
|
Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
|
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 |
|
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 |
|
Kế toán |
7340301 |
A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 |
|
Luật |
7380101 |
C00; C03; D01; D14; D15; X70; X74; X78 |
|
Công nghệ sinh học |
7420201 |
B00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16 |
|
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 |
|
Khoa Kỹ thuật học máy tính |
7480101 |
A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 |
|
phần mềm |
7480103 |
A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 |
|
Hệ thống thông tin |
7480104 |
A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 |
|
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 |
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
7510102 |
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203 |
A00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303 |
A00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07 |
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
7510401 |
A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10 |
|
Công nghệ kỹ thuật năng lượng |
7510403 |
A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 |
|
Quản lý công nghiệp |
7510601 |
A00; A01; C01; D01; D07; X01; X05; X25 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
A00; A01; D01; X06; X10; X11; C26; X27 |
|
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
7520118 |
A00; A01; D01; X06; X10; X11; C26; X27 |
|
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
A00; B00; B03; B08; C02; D07; X10; X14 |
|
Quản lý xây dựng |
7580302 |
A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 |
2 Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
2.1 Quy chế
Đối với một chương trình đào tạo có nhiều phương thức tuyển sinh hoặc kết hợp các phương thức tuyển sinh hoặc sử dụng kết quả kỳ thi tuyển sinh, kỳ thi độc lập hoặc tổ hợp xét tuyển khác:
- Trường xác định độ lệch điểm theo hướng dẫn thống nhất của Bộ GDĐT; bảo đảm tuyển chọn được các thí sinh đáp ứng yêu cầu chuẩn đầu vào của chương trình đào tạo;
- Không quy định mã xét tuyển riêng, số lượng tuyển sinh xét tuyển riêng cho từng phương thức tuyển sinh hoặc hợp xét tuyển, trừ việc quy định số lượng tuyển sinh xét tuyển riêng theo quy định tại Điều 8 của Quy chế này.
2.2 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
|
STT |
Ngành |
Mã ngành |
|
1 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
|
2 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
|
3 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
|
4 |
Kế toán |
7340301 |
|
5 |
Luật |
7380101 |
|
6 |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
|
7 |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
|
8 |
Khoa học máy tính |
7480101 |
|
9 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
|
10 |
Hệ thống thông tin |
7480104 |
|
11 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
|
12 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
7510102 |
|
13 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203 |
|
14 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
|
15 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303 |
|
16 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
7510401 |
|
17 |
Công nghệ kỹ thuật năng lượng |
7510403 |
|
18 |
Quản lý công nghiệp |
7510601 |
|
19 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
|
20 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
7520118 |
|
21 |
Quản lý xây dựng |
7580302 |
3. Điểm học bạ
3.1 Quy chế
Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3 và đáp ứng một trong những yêu cầu sau:
- Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tổng 03 môn học theo thang điểm 30;
- Trường hợp Trường có áp dụng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển thay thế môn ngoại ngữ. Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 02 môn học (trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn) và dùng chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành)
3.2 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
|
STT |
Ngành |
Mã ngành |
|
1 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
|
2 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
|
3 |
Kế toán |
7340301 |
|
4 |
Luật |
7380101 |
|
5 |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
|
6 |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
|
7 |
Khoa học máy tính |
7480101 |
|
8 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
|
9 |
Hệ thống thông tin |
7480104 |
|
10 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
|
11 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
7510102 |
|
12 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203 |
|
13 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
|
14 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303 |
|
15 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
7510401 |
|
16 |
Công nghệ kỹ thuật năng lượng |
7510403 |
|
17 |
Quản lý công nghiệp |
7510601 |
|
18 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
|
19 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
7520118 |
|
20 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
|
21 |
Quản lý xây dựng |
7580302 |
|
22 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
II. Thông tin tuyển sinh
- Vùng tuyển sinh: thành phố Cần Thơ, vùng Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước
- Đối tượng xét tuyển: tốt nghiệp THPT
- Tổng chỉ tiêu tuyển sinh: 1.760
- Đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 14/7/2026
- Công bố kết quả trúng tuyển: trước 17h ngày 13/8/2026
- Ngày nhập học: ngày 14/8/2026
|
TT |
Mã ngành |
Khối ngành |
Tên ngành đào tạo |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp xét tuyển |
Phương thức xét tuyển |
|
1 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
80 |
A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 |
1. Kết quả THPT 2. Kết quả thi V-SAT |
|
|
2 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
70 |
|||
|
3 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
70 |
|||
|
4 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
100 |
|||
|
5 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
80 |
|||
|
6 |
7510118 |
Tự động hoá công nghiệp |
60 |
A00, A01, D01, X06, X10, X11, X26, X27 |
||
|
7 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
100 |
|||
|
8 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
70 |
D07, X01, X05, X25 |
||
|
9 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
70 |
D01, X01, X05, X06 |
||
|
10 |
7510102 |
V |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
70 |
A00, A01, C01, C02, D01, D07, X05, X06 |
|
|
11 |
7510403 |
- Công nghệ kỹ thuật năng lượng - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Vi mạch bán dẫn |
110 |
A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59 |
||
|
12 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
80 |
|||
|
13 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
80 |
A00, A01, A02, A03, A04, X05, X06, X07 |
||
|
14 |
7510301 |
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá - Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông - Công nghệ kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo |
110 |
A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59 |
||
|
15 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
50 |
A00, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X10 |
||
|
16 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
100 |
A00, B00, B03, B08, C02, D07, X10, X14 |
||
|
17 |
7420201 |
IV |
Công nghệ sinh học |
60 |
B00, B03, B08, C08, D13, X13, X14, X16 |
|
|
18 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
90 |
A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 |
||
|
19 |
7340301 |
II |
Kế toán |
90 |
||
|
20 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
110 |
C00, C03, D01, D14, D15, X70, X74, X78 |
||
|
21 |
7380101 |
Luật |
80 |
D15, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X78 |
||
|
22 |
7220201 |
VI |
Ngôn ngữ Anh |
80 |
Điểm chuẩn các năm


| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 | 23.74 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 23.04 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 23.43 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 23.29 | |
| 5 | 7380101 | Luật | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74 | 24.68 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; B03; B08; C08; D13; X13; X14; X16 | 22.55 | |
| 7 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 21.24 | |
| 8 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 22.54 | |
| 9 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 22.94 | |
| 10 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 21.92 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 24.23 | |
| 12 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06 | 20.15 | |
| 13 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 | 23.37 | |
| 14 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 | 23.37 | |
| 15 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 | 23.13 | |
| 16 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10 | 23.04 | |
| 17 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 | 21.24 | |
| 18 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 22.22 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | 23.89 | |
| 20 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | 20.98 | |
| 21 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10 | 23.26 | |
| 22 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | 20.95 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 | 26.21 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 25.62 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 25.95 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 25.83 | |
| 5 | 7380101 | Luật | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74 | 27 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; B03; B08; C08; D13; X13; X14; X16 | 25.17 | |
| 7 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 23.98 | |
| 8 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 25.16 | |
| 9 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 25.52 | |
| 10 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 24.6 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 26.65 | |
| 12 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06 | 22.96 | |
| 13 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 | 25.9 | |
| 14 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 | 25.9 | |
| 15 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 | 25.69 | |
| 16 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10 | 25.62 | |
| 17 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 | 23.98 | |
| 18 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 24.88 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | 26.34 | |
| 20 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | 23.73 | |
| 21 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10 | 25.8 | |
| 22 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | 23.7 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 893 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 855 | ||
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 877 | ||
| 4 | 7340301 | Kế toán | 867 | ||
| 5 | 7380101 | Luật | 945 | ||
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 818 | ||
| 7 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 729 | ||
| 8 | 7480101 | Khoa học máy tính | 817 | ||
| 9 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 848 | ||
| 10 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 778 | ||
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 925 | ||
| 12 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 654 | ||
| 13 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 873 | ||
| 14 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 873 | ||
| 15 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 859 | ||
| 16 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 854 | ||
| 17 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 729 | ||
| 18 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 799 | ||
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 904 | ||
| 20 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 711 | ||
| 21 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 866 | ||
| 22 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 709 |
C. Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 25.14 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C01; C02; D01 | 23.43 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; C01; C02; D01 | 21.35 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; C01; C02; D01 | 23.19 | |
| 5 | 7380101 | Luật | C00; D01; D14; D15 | 25.25 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; C02; D01 | 15.45 | |
| 7 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 21.95 | |
| 8 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01 | 23.05 | |
| 9 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01 | 21.9 | |
| 10 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01 | 23.3 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 23 | |
| 12 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A02; C01; D01 | 22.3 | |
| 13 | 7510203 | Công nghệ kỳ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; C01 | 22.1 | |
| 14 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; C01 | 21.75 | |
| 15 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A02; C01 | 23.75 | |
| 16 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A11; B00; C02 | 19.8 | |
| 17 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; A02; C01 | 18.9 | |
| 18 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; C01; C02; D01 | 22.3 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; C01; C02; D01 | 22.15 | |
| 20 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; C01; C02; D01 | 20.35 | |
| 21 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D01 | 20 | |
| 22 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; C01; C02; D01 | 21.25 |
2. Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 24.78 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C01; C02; D01 | 24.1 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; C01; C02; D01 | 25.52 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; C01; C02; D01 | 24.88 | |
| 5 | 7380101 | Luật | C00; D01; D14; D15 | 25.5 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; C02; D01 | 24.3 | |
| 7 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 23.43 | |
| 8 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01 | 24.4 | |
| 9 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01 | 24.87 | |
| 10 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01 | 25.24 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 26.45 | |
| 12 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A02; C01; D01 | 22.4 | |
| 13 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; C01 | 23.85 | |
| 14 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; C01 | 24.96 | |
| 15 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A02; C01 | 23.5 | |
| 16 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A11; B00; C02 | 21.9 | |
| 17 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; A02; C01 | 20.45 | |
| 18 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; C01; C02; D01 | 24 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; C01; C02; D01 | 26.31 | |
| 20 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; C01; C02; D01 | 22.4 | |
| 21 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D01 | 25.23 | |
| 22 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; C01; C02; D01 | 22.55 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01 | 20.4 | |
| 2 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 3 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 22.16 | |
| 5 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01 | 22.8 | |
| 6 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; C01; C02; D01 | 18.7 | |
| 7 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; C01; C02; D01 | 21.15 | |
| 8 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; C01; C02; D01 | 19.8 | |
| 9 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; C01; C02; D01 | 15 | |
| 10 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A02; C01; D01 | 18.5 | |
| 11 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; A02; C01 | 15 | |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; C01 | 21.4 | |
| 13 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; C01 | 21.1 | |
| 14 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A02; C01 | 21.8 | |
| 15 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A11; B00; C02 | 15 | |
| 16 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D01 | 21.75 | |
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; C02; D01 | 21.5 | |
| 18 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; C01; C02; D01 | 23.3 | |
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C01; C02; D01 | 21.5 | |
| 20 | 7340301 | Kế toán | A00; C01; C02; D01 | 20.7 | |
| 21 | 7380101 | Luật | C00; D01; D14; D15 | 21.25 | |
| 22 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 23 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01 | 22.5 | |
| 2 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | |
| 3 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01 | 21.1 | |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 26.26 | |
| 5 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01 | 23.75 | |
| 6 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; C01; C02; D01 | 18.04 | |
| 7 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; C01; C02; D01 | 26.36 | |
| 8 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; C01; C02; D01 | 22.55 | |
| 9 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; C01; C02; D01 | 18.3 | |
| 10 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A02; C01; D01 | 20.55 | |
| 11 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; A02; C01 | 19.3 | |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; C01 | 23.8 | |
| 13 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; C01 | 22.75 | |
| 14 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A02; C01 | 22.6 | |
| 15 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A11; B00; C02 | 18.18 | |
| 16 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D01 | 24.8 | |
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; C02; D01 | 20.2 | |
| 18 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; C01; C02; D01 | 24.42 | |
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C01; C02; D01 | 25.3 | |
| 20 | 7340301 | Kế toán | A00; C01; C02; D01 | 24.68 | |
| 21 | 7380101 | Luật | C00; D01; D14; D15 | 24.35 | |
| 22 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 24.7 |
Học phí
A. Học phí dự kiến năm 2026 – 2027 của trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ
Một số ngành được nhiều thí sinh quan tâm có mức thu như sau:
- Quản trị kinh doanh: 844.000 đồng/tín chỉ, khoảng 114,5 triệu đồng toàn khóa.
- Marketing: 844.000 đồng/tín chỉ, khoảng 114,5 triệu đồng toàn khóa.
- Luật: 844.000 đồng/tín chỉ, khoảng 114,5 triệu đồng toàn khóa.
- Khoa học dữ liệu: 966.000 đồng/tín chỉ, khoảng 131 triệu đồng toàn khóa.
- Công nghệ thông tin: 966.000 đồng/tín chỉ, khoảng 150,3 triệu đồng toàn khóa.
- Kỹ thuật phần mềm: 966.000 đồng/tín chỉ, khoảng 150,3 triệu đồng toàn khóa.
- Trí tuệ nhân tạo: 966.000 đồng/tín chỉ, khoảng 150,3 triệu đồng toàn khóa.
- Kỹ thuật ô tô: 966.000 đồng/tín chỉ, khoảng 150,3 triệu đồng toàn khóa.
- Thú y: 1.016.000 đồng/tín chỉ, khoảng 166,6 triệu đồng toàn khóa.
- Chương trình đại trà: Mức thu trung bình từ 29,6 đến 37,6 triệu đồng/năm, có thể tăng 2,6-3,6 triệu đồng so với năm học trước.
- Chương trình chất lượng cao: Mức học phí từ 49,2 đến 55 triệu đồng/năm.
- Chương trình liên kết quốc tế: Học phí dự kiến từ 54 đến 62,5 triệu đồng/năm.
Trường cũng có các chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính dành cho sinh viên, bao gồm học bổng khuyến học, khuyến tài và khen thưởng thủ khoa, với tổng kinh phí trên 3 tỷ đồng.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | C17220201 | Ngôn ngữ Anh | 85 | ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ | D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 |
| 2 | C17340101 | Quản trị kinh doanh | 110 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | ||||
| 3 | C17340201 | Tài chính - Ngân hàng | 80 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | ||||
| 4 | C17340301 | Kế toán | 85 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | ||||
| 5 | C17380101 | Luật | 80 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ | C00; C03; D01; D14; D15; X70; X74; X78 | ||||
| 6 | C7340101 | Quản trị kinh doanh | 110 | V-SAT | |
| Học BạTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | ||||
| 7 | C7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 80 | V-SAT | |
| Học BạTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | ||||
| 8 | C7340301 | Kế toán | 85 | V-SAT | |
| Học BạTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | ||||
| 9 | C7380101 | Luật | 80 | V-SAT | |
| Học BạTHPT + Học bạ | C00; C03; D01; D14; D15; X70; X74; X78 | ||||
| 10 | CK7220201 | Ngôn ngữ Anh | 85 | V-SAT | |
| Học BạTHPT + Học bạ | D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 | ||||
| 11 | K7420201 | Công nghệ sinh học | 60 | V-SAT | |
| Học BạTHPT + Học bạĐT THPT | B00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16 | ||||
| 12 | K7460108 | Khoa học dữ liệu | 70 | V-SAT | |
| Học BạTHPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | ||||
| 13 | K7480101 | Khoa học máy tính | 80 | V-SAT | |
| Học BạTHPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | ||||
| 14 | K7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 80 | V-SAT | |
| Học BạTHPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | ||||
| 15 | K7480104 | Hệ thống thông tin | 70 | V-SAT | |
| Học BạTHPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | ||||
| 16 | K7480201 | Công nghệ thông tin | 100 | V-SAT | |
| Học BạTHPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | ||||
| 17 | K7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 75 | V-SAT | |
| Học BạTHPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06 | ||||
| 18 | K7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 75 | V-SAT | |
| Học BạTHPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07 | ||||
| 19 | K7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 120 | V-SAT | |
| Học BạTHPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 | ||||
| 20 | K7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 95 | V-SAT | |
| Học BạTHPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07 | ||||
| 21 | K7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 55 | V-SAT | |
| Học BạTHPT + Học bạĐT THPT | A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10 | ||||
| 22 | K7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 55 | V-SAT | |
| Học BạTHPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 | ||||
| 23 | K7510601 | Quản lý công nghiệp | 75 | V-SAT | |
| Học BạTHPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X01; X05; X25 | ||||
| 24 | K7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 110 | V-SAT | |
| Học BạTHPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X27 | ||||
| 25 | K7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 65 | V-SAT | |
| Học BạTHPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X27 | ||||
| 26 | K7540101 | Công nghệ thực phẩm | 100 | V-SAT | |
| Học BạTHPT + Học bạĐT THPT | A00; B00; B03; B08; C02; D07; X10; X14 | ||||
| 27 | K7580302 | Quản lý xây dựng | 75 | V-SAT | |
| Học BạTHPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 |


