Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Miền Đông

Video giới thiệu trường Đại học Công nghệ Miền Đông

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Công nghệ Miền Đông
  • Tên tiếng Anh: Mien Dong University of Technology (MUT)
  • Mã trường: DMD
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Liên thông Văn bằng 2
  • Địa chỉ:

+ Trụ sở chính: Nút giao đường cao tốc KP Trần Hưng Đạo, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai

+ Cơ sở Biên Hòa: 1475 Nguyễn Ái Quốc, phường Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

Thông tin tuyển sinh

Năm 2026, trường Đại học Công nghệ Miền Đông tuyển trên 4 phương thức.

1. Thời gian các đợt xét tuyển: Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  •        Phương thức 1: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
  •        Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên điểm trung bình chung kết quả học tập của 06 học kỳ (lớp 10, 11, và 12) các môn xét tuyển theo tổ hợp;
  •         Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực;
  •         Phương thức 4: Xét tuyển thẳng (ưu tiên tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT).

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

* Phương thức 1: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

* Lưu ý: 

  •         Trong tổ hợp 03 môn xét tuyển bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn và chiếm 1/3 trọng số tổng điểm xét tuyển; Đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026, điều kiện để áp dụng phương thức này yêu cầu các bạn bắt buộc phải có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt từ 15 điểm.
  •         Ngành có Tiếng Anh: Dùng điểm thi THPT hoặc quy đổi từ chứng chỉ Tiếng Anh theo quy định.

* Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên điểm trung bình chung kết quả học tập của 06 học kỳ (lớp 10, 11, và 12) các môn xét tuyển theo tổ hợp

  •         Tổ hợp phải có Toán hoặc Ngữ văn (chiếm 1/3 trọng số);
  •         Thí sinh 2026 bắt buộc có tổng điểm 03 môn thi TN THPT > = 15 điểm (thang điểm 30);
  •         Kết quả thi TN THPT không có môn nào bị điểm liệt.

* Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực:  Điểm xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh từ 530 điểm. (Lưu ý: Đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026, điều kiện để áp dụng phương thức này yêu cầu các bạn bắt buộc phải có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt từ 15 điểm; kết quả thi THPT không có điểm liệt)

* Phương thức 4: Xét tuyển thẳng (ưu tiên tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT): Thí sinh xét tuyển đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi Học sinh giỏi cấp quốc gia được ưu tiên xét tuyển thẳng; môn đạt giải hoặc lĩnh vực dự thi phải có nội dung, kiến thức nền tảng liên quan trực tiếp đến lĩnh vực đào tạo của ngành đăng ký xét tuyển và đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào của Bộ GD&ĐT (kết quả học tập cả năm lớp 12 xếp loại học lực từ giỏi 8.0 trở lên).

5. Các ngành tuyển sinh

STT

Tên ngành

Mã ngành

1

Công nghệ Kỹ thuật ô tô

Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô

                         Ô tô điện và thông minh

7510205

2

Công nghệ thông tin

Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo;

                         Quản trị và an ninh mạng;

                         Phân tích dữ liệu

7340101

3

Công nghệ tài chính

7340205

4

Ngôn ngữ Anh

7220201

5

Ngôn ngữ Trung

7220204

6

Kế toán

7340301

7

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

8

Digital Marketing

7340114

9

Dược học

7720201

10

Thú Y

7640101

11

Kinh doanh quốc tế

7340120

12

Luật kinh tế

7380107

13

Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh

                         Quản trị dịch vụ hàng không

7340101

14

Quản lý công nghiệp

7510601

15

Thương mại điện tử

7340122

16

Tài chính – Ngân hàng

7340201

17

Truyền thông đa phương tiện

7320104

18

Thiết kế đồ họa

Chuyên ngành: Thiết kế đồ họa

                         Thiết kế nội thất

7210403

19

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa *

 

20

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử *

Chuyên ngành: Điện công nghiệp

 

21

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành *

 

22

Kinh tế vận tải *

 

23

Ngôn ngữ Hàn Quốc *

 

24

Ngôn ngữ Nhật

 

25

Y khoa *

 

26

Điều dưỡng *

 

27

Răng – Hàm – Mặt *

 

28

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học *

 

 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2026 mới nhất
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Dược học 7720201 A00; A01; B00; C08; D01; D07; D08 19,00
Luật kinh tế 7380107 A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 18,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15,00
Ngôn ngữ Trung chưa có mã A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15,00
Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn) 7310608 A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15,00
Digital Marketing chưa có mã A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 15,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15,00
Tài chính Ngân hàng 7340201 D01; D07; D08; A00; A01; C01; C03; C14; C19 15,00
Công nghệ tài chính 7340205 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 15,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; C01; D01 15,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; C01; D01 15,00
Quản lý công nghiệp 7510601 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 15,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; C00; c01; C03; C14; D01 15,00
Thú Y 7640101 A00; B00; C08; D07 15,00
Thiết kế đồ họa 7210403 A00; A01; C01; D01 15,00
B. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; C01; D01 15  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15  
4 7310608 Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn) A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 15  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15  
7 7340114 Digital Marketing A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 15  
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15  
9 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15  
10 7340201 Tài chính Ngân hàng D01; D07; D08; A00; A01; C01; C03; C14; C19 15  
11 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 15  
12 7340301 Kế toán A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15  
13 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 18  
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 15  
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 15  
16 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 15  
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; c01; C03; C14; D01 15  
18 7640101 Thú Y A00; B00; C08; D07 15  
19 7720201 Dược học A00; A01; B00; C08; D01; D07; D08 19  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; C01; D01; V02; V03; V05; V06 15  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 15  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 15  
4 7310608 Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn) A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 15  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 15  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 15  
7 7340114 Digital Marketing A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 15  
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 15  
9 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 15  
10 7340201 Tài chính Ngân hàng D01; D07; D08; A00; A01; C01; C03; C14; C19 15  
11 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 15  
12 7340301 Kế toán A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 15  
13 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 18 Điểm TB cả năm lớp 12 môn Toán hoặc Văn >= 6.0
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; K01 15  
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; K01 15  
16 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 15  
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; c01; C03; C14; D01; K01 15  
18 7640101 Thú Y A00; B00; C08; D07 15  
19 7720201 Dược học A00; A01; B00; C08; D01; D07; D08 24 Học lực TB cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa   530  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh   530  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung   530  
4 7310608 Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn)   530  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện   530  
6 7340101 Quản trị kinh doanh   530  
7 7340114 Digital Marketing   530  
8 7340120 Kinh doanh quốc tế   530  
9 7340122 Thương mại điện tử   530  
10 7340201 Tài chính Ngân hàng   530  
11 7340205 Công nghệ tài chính   530  
12 7340301 Kế toán   530  
13 7380107 Luật kinh tế   530 Điểm môn Toán hoặc Văn >= 180
14 7480201 Công nghệ thông tin   530  
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   530  
16 7510601 Quản lý công nghiệp   530  
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   530  
18 7640101 Thú Y   530  
19 7720201 Dược học   600 Học lực TB cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi
C. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Miền Đông 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 15  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; C00; D01; D15 15  
3 7310608 Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học) A01; C00; D01; D15 15  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 15  
5 7340114 Digital marketing A00; A01; C00; D01 15  
6 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; D01 15  
7 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; D01 15  
8 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 15  
9 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 15  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 15  
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 15  
12 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; C00; D01 15  
13 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; D01 15  
14 7640101 Thú y A00; B00; C08; D07 15  
15 7720201 Dược học A00; B00; C08; D07 21  

2. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Miền Đông 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; C01; D01 16.5 ĐTB 3 môn học bạ L12
2 7220201 Ngôn ngữ Anh   5.5 ĐTB học kì 1 L12
3 7220201 Ngôn ngữ Anh   5.5 ĐTB cả năm L12
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A00; A01; C00; D01 16.5 ĐTB 3 môn học bạ L12
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   5.5 ĐTB học kì 1 L12
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   5.5 ĐTB cả năm L12
7 7310608 Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học)   5.5 ĐTB cả năm L12
8 7310608 Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học) A00; A01; C00; D01 16.5 ĐTB 3 môn học bạ L12
9 7310608 Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học)   5.5 ĐTB học kì 1 L12
10 7340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị hàng không; Quản trị truyền thông)   5.5 ĐTB cả năm L12
11 7340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị hàng không; Quản trị truyền thông) A00; A01; C00; D01 16.5 ĐTB 3 môn học bạ L12
12 7340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị hàng không; Quản trị truyền thông)   5.5 ĐTB học kì 1 L12
13 7340114 Digital marketing   5.5 ĐTB học kì 1 L12
14 7340114 Digital marketing   5.5 ĐTB cả năm L12
15 7340114 Digital marketing A00; A01; C00; D01 16.5 ĐTB 3 môn học bạ L12
16 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; D01 16.5 ĐTB 3 môn học bạ L12
17 7340120 Kinh doanh quốc tế   5.5 ĐTB học kì 1 L12
18 7340120 Kinh doanh quốc tế   5.5 ĐTB cả năm L12
19 7340205 Fintech (Công nghệ tài chính) A00; A01; C01; D01 16.5 ĐTB 3 môn học bạ L12
20 7340205 Fintech (Công nghệ tài chính)   5.5 ĐTB học kì 1 L12
21 7340205 Fintech (Công nghệ tài chính)   5.5 ĐTB cả năm L12
22 7340301 Kế toán   5.5 ĐTB cả năm L12
23 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 16.5 ĐTB 3 môn học bạ L12
24 7340301 Kế toán   5.5 ĐTB học kì 1 L12
25 7380107 Luật kinh tế   5.5 ĐTB cả năm L12
26 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C01; D01 16.5 ĐTB 3 môn học bạ L12
27 7380107 Luật kinh tế   5.5 ĐTB học kì 1 L12
28 7480201 Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ phần mềm; An toàn thông tin; Trí tuệ nhân tạo)   5.5 ĐTB cả năm L12
29 7480201 Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ phần mềm; An toàn thông tin; Trí tuệ nhân tạo) A00; A01; C01; D01 16.5 ĐTB 3 môn học bạ L12
30 7480201 Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ phần mềm; An toàn thông tin; Trí tuệ nhân tạo)   5.5 ĐTB học kì 1 L12
31 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   5.5 ĐTB cả năm L12
32 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 16.5 ĐTB 3 môn học bạ L12
33 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   5.5 ĐTB học kì 1 L12
34 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; C01; D01 16.5 ĐTB 3 môn học bạ L12
35 7510601 Quản lý công nghiệp   5.5 ĐTB học kì 1 L12
36 7510601 Quản lý công nghiệp   5.5 ĐTB cả năm L12
37 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; D01 16.5 ĐTB 3 môn học bạ L12
38 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng   5.5 ĐTB học kì 1 L12
39 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng   5.5 ĐTB cả năm L12
40 7640101 Thú y   5.5 ĐTB học kì 1 L12
41 7640101 Thú y   5.5 ĐTB cả năm L12
42 7640101 Thú y A00; A01; C00; D01 16.5 ĐTB 3 môn học bạ L12
43 7720201 Dược học   8 ĐTB học kì 1 L12
44 7720201 Dược học   8 ĐTB cả năm L12
45 7720201 Dược học A00; A01; C00; D01 21 ĐTB 3 môn học bạ L12

3. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Miền Đông 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   530  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   530  
3 7310608 Đông phương học   530  
4 7340101 Quản trị kinh doanh   530  
5 7340114 Digital marketing   530  
6 7340120 Kinh doanh quốc tế   530  
7 7340205 Công nghệ tài chính   570  
8 7340301 Kế toán   530  
9 7380107 Luật kinh tế   530  
10 7480201 Công nghệ thông tin   570  
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   530  
12 7510601 Quản lý công nghiệp   530  
13 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng   530  
14 7640101 Thú y   530  
15 7720201 Dược học   630 HL cả năm L12 đạt loại Giỏi

D. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Công nghệ Miền Đông chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

1. Điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 15  
2 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 15  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 15  
4 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; D01 15  
5 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 15  
6 7220204 Ngôn ngữ Trung A01; C00; D01; D15 15  
7 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D15 15  
8 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 15  
9 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; D01 15  
10 7340114 Digital marketing A00; A01; C00; D01 15  
11 7720201 Dược học A00; B00; C08; D07 21  
12 7640101 Bác sĩ thú y A00; B00; C08; D07 15  
13 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; D01 15  
14 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 15  
15 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 15

Trường Đại học Quốc tế Miền Đông (EIU) đã công bố điểm chuẩn xét tuyển cho năm 2023, giữ nguyên tiêu chí điểm thi THPT như năm trước với điểm sàn trúng tuyển là 15 điểm và điểm xét tuyển học bạ từ 18 điểm trở lên, điểm thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia (ĐGNL ĐHQG) phải đạt từ 600 điểm trở lên.

Năm nay, EIU đã ghi nhận một sự gia tăng ấn tượng trong lần xét tuyển đợt 1 tăng 69% thí sinh trúng tuyển vào trường so với năm 2022. Điểm trung bình của 3 môn xét tuyển điểm thi THPT của tất cả thí sinh trúng tuyển vào EIU đạt mức 21.98 điểm.

Đặc biệt, điểm sáng của năm nay không thể không kể đến thủ khoa của EIU, một học sinh xuất sắc đến từ khối D01 tỉnh Tây Ninh. Thủ khoa này đã xuất sắc trúng tuyển vào ngành Kỹ thuật Phần mềm với điểm 27.1 (không tính điểm cộng ưu tiên).

Để tạo điều kiện thuận lợi cho các học sinh khác, EIU cũng duy trì chỉ tiêu xét tuyển đợt 2, cung cấp cơ hội thêm cho các ứng viên quan tâm đến 8 ngành đào tạo của trường.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 18 Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12)
2 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 18 Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12)
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 18 Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12)
4 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; D01 18 Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12)
5 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 18 Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12)
6 7220204 Ngôn ngữ Trung A01; C00; D01; D15 18 Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12)
7 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D15 18 Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12)
8 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 18 Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12)
9 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; D01 18 Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12)
10 7340114 Digital marketing A00; A01; C00; D01 18 Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12)
11 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; D01 18 Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12)
12 7720201 Dược học A00; B00; C08; D07 18 Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12)
13 7640101 Bác sĩ thú y A00; B00; C08; D07 18 Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12)
14 7720301 Điều dưỡng A00; B00; C08; D07 18 Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12)
15 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; D01 18 Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12)
16 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 18 Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12)
17 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 18 Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12)
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 6 Điểm trung bình cả năm lớp 12
19 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 6 Điểm trung bình cả năm lớp 12
20 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 6 Điểm trung bình cả năm lớp 12
21 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; D01 6 Điểm trung bình cả năm lớp 12
22 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 6 Điểm trung bình cả năm lớp 12
23 7220204 Ngôn ngữ Trung A01; C00; D01; D15 6 Điểm trung bình cả năm lớp 12
24 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D15 6 Điểm trung bình cả năm lớp 12
25 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 6 Điểm trung bình cả năm lớp 12
26 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; D01 6 Điểm trung bình cả năm lớp 12
27 7340114 Digital marketing A00; A01; C00; D01 6 Điểm trung bình cả năm lớp 12
28 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; D01 6 Điểm trung bình cả năm lớp 12
29 7720201 Dược học A00; B00; C08; D07 6 Điểm trung bình cả năm lớp 12
30 7640101 Bác sĩ thú y A00; B00; C08; D07 6 Điểm trung bình cả năm lớp 12
31 7720301 Điều dưỡng A00; B00; C08; D07 6 Điểm trung bình cả năm lớp 12
32 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; D01 6 Điểm trung bình cả năm lớp 12
33 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 6 Điểm trung bình cả năm lớp 12
34 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 6 Điểm trung bình cả năm lớp 12
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   530  
2 7480201 Công nghệ thông tin   570  
3 7340101 Quản trị kinh doanh   530  
4 7340205 Công nghệ tài chính   570  
5 7220201 Ngôn ngữ Anh   530  
6 7220204 Ngôn ngữ Trung   530  
7 7310608 Đông phương học   530  
8 7340301 Kế toán   530  
9 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   530  
10 7340114 Digital marketing   530  
11 7320108 Quan hệ công chúng   530  
12 7720201 Dược học   630  
13 7640101 Bác sĩ thú y   530  
14 7720301 Điều dưỡng   530  
15 7340120 Kinh doanh quốc tế   530  
16 7380107 Luật kinh tế   530  
17 7580201 Kỹ thuật xây dựng   530

Trường Đại học Quốc tế Miền Đông (EIU) đã công bố điểm chuẩn xét tuyển cho năm 2023, giữ nguyên tiêu chí điểm thi THPT như năm trước với điểm sàn trúng tuyển là 15 điểm và điểm xét tuyển học bạ từ 18 điểm trở lên, điểm thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia (ĐGNL ĐHQG) phải đạt từ 600 điểm trở lên.

Năm nay, EIU đã ghi nhận một sự gia tăng ấn tượng trong lần xét tuyển đợt 1 tăng 69% thí sinh trúng tuyển vào trường so với năm 2022. Điểm trung bình của 3 môn xét tuyển điểm thi THPT của tất cả thí sinh trúng tuyển vào EIU đạt mức 21.98 điểm.

Đặc biệt, điểm sáng của năm nay không thể không kể đến thủ khoa của EIU, một học sinh xuất sắc đến từ khối D01 tỉnh Tây Ninh. Thủ khoa này đã xuất sắc trúng tuyển vào ngành Kỹ thuật Phần mềm với điểm 27.1 (không tính điểm cộng ưu tiên).

Để tạo điều kiện thuận lợi cho các học sinh khác, EIU cũng duy trì chỉ tiêu xét tuyển đợt 2, cung cấp cơ hội thêm cho các ứng viên quan tâm đến 8 ngành đào tạo của trường.

Học phí

A. Học phí trường Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2026 - 2027
STT MÃ XÉT TUYỂN TÊN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỌC PHÍ TÍN CHỈ VNĐ/TÍN CHỈ HỌC PHÍ TÍN CHỈ SAU HỌC BỔNG (20-25%)
I

KHOA CÔNG NGHỆ – KỸ THUẬT

01 748020101 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo) 1.160.000 870.000
02 748020102 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Quản trị và an ninh mạng) 1.160.000 870.000
03 748020103 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Phân tích dữ liệu) 1.160.000 870.000
04 751020501 Công nghệ kỹ thuật ô tô 1.160.000 870.000
05 751020502 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Ô tô điện và thông minh) 1.160.000 870.000
06 751030301 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 1.160.000 870.000
07 751030302 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Công nghệ UAV) 1.160.000 870.000
08 752020101 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện công nghiệp) 1.160.000 870.000
09 758020101 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp)
1.160.000 870.000
 10 758020102 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Thiết kế nội thất) 1.160.000 870.000
11 7210403 Thiết kế đồ họa 1.160.000 870.000
II

KHOA KINH TẾ – QUẢN TRỊ – LUẬT

12 7340114 Digital Marketing 1.000.000 800.000
13 7340301 Kế toán 1.000.000 800.000
14 7840104 Kinh tế vận tải 1.000.000 800.000
15 751060501 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 1.000.000 800.000
16 751060502 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành: Logistics hàng không thông minh) 1.000.000 800.000
17 7380107 Luật Kinh tế 1.000.000 800.000
18 7510601 Quản lý công nghiệp 1.000.000 800.000
19 734010101 Quản trị kinh doanh 1.000.000 800.000
20 734010102 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị dịch vụ hàng không) 1.000.000 800.000
21 734010103 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 1.000.000 800.000
22 7340201 Tài chính ngân hàng 1.000.000 800.000
23 732010401 Truyền thông đa phương tiện 1.000.000 800.000
24 732010402 Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông xã hội số)
1.000.000 800.000
25 7340122 Thương mại điện tử 1.000.000 800.000
26 7340205 Công nghệ tài chính
1.000.000 800.000
27  7340120 Kinh doanh quốc tế 1.000.000 800.000
III

KHOA NGOẠI NGỮ

28 722020101 Ngôn ngữ Anh 1.000.000 800.000
 29 722020102 Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại và văn hóa quốc tế) 1.000.000 800.000
30 731060801 Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Hàn) 1.000.000 800.000
31 731060802 Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Nhật) 1.000.000 800.000
32 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 1.000.000 800.000
IV

KHOA KHOA HỌC SỨC KHOẺ

33 7720201 Dược học 1.160.000
34 7640101 Thú y 1.160.000 870.000
B. Học phí trường Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2025 - 2026

Theo thông báo chính thức từ Trường Đại học Công nghệ Miền Đông, mức học phí năm học mới được áp dụng theo học kỳ, với 2 học kỳ chính mỗi năm học. Mức học phí được phân chia theo ngành học, phù hợp với đặc thù đào tạo và chi phí vận hành của từng chương trình.

Mức học phí các ngành đào tạo

11.000.000 VNĐ/học kỳ: Đây là mức học phí thấp nhất, áp dụng cho các ngành:

+ Ngôn ngữ Anh

+ Quản trị Kinh doanh

+ Kế toán

+ Kinh doanh Quốc tế

+ Tài chính Ngân hàng

+ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

+ Luật Kinh tế

+ Công nghệ thông tin

+ Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

12.500.000 VNĐ/học kỳ: Mức học phí này áp dụng cho ngành: Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

15.000.000 VNĐ/học kỳ: Đây là mức học phí cao nhất, áp dụng cho ngành: Dược học

Xét trên mặt bằng chung của các trường đại học tư thục tại khu vực phía Nam, mức học phí của Trường Đại học Công nghệ Miền Đông được đánh giá là hợp lý, có tính cạnh tranh cao – đặc biệt với các ngành khối kinh tế, ngôn ngữ và công nghệ thông tin.

Mức học phí cao hơn ở các ngành như Công nghệ Kỹ thuật Ô tô và Dược học phản ánh đúng tính chất đặc thù của ngành đào tạo – nơi mà nhu cầu thực hành, cơ sở thiết bị và nhân lực giảng dạy chuyên môn có vai trò rất lớn trong việc đảm bảo chất lượng đầu ra.

Việc giữ học phí ổn định trong bối cảnh chi phí đào tạo ngày càng tăng cũng là một điểm tích cực, thể hiện cam kết đồng hành cùng sinh viên của trường trong giai đoạn hậu đại dịch và phục hồi kinh tế.

C. Học phí trường Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2024 - 2025

Vào ngày 07 tháng 5 năm 2024, Phòng Tài chính Kế toán của Trường Đại học Công nghệ Miền Đông đã ban hành thông báo về các mức thu học phí, phí và lệ phí cho năm học 2024-2025.

1. Mức học phí theo tín chỉ

+ 900.000 VNĐ/tín chỉ: Áp dụng cho các môn chung (lý luận chính trị) dành cho tất cả các ngành.

+ 925.000 VNĐ/tín chỉ (học phần đại cương) và 975.000 VNĐ/tín chỉ (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành): Áp dụng cho các ngành Digital Marketing, Kế toán, Quản trị kinh doanh và Logistics.

+ 950.000 VNĐ/tín chỉ (học phần đại cương) và 1.000.000 VNĐ/tín chỉ (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành): Áp dụng cho các ngành Luật kinh tế, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung.

+ 1.050.000 VNĐ/tín chỉ (học phần đại cương) và 1.100.000 VNĐ/tín chỉ (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành): Áp dụng cho các ngành Dược học và Bác sĩ thú y.

+ 1.050.000 VNĐ/tín chỉ (học phần đại cương) và 1.100.000 VNĐ/tín chỉ (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành): Áp dụng cho ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô.

+ 1.160.000 VNĐ/tín chỉ (đại cương) và 1.110.000 VNĐ/tín chỉ (cơ sở ngành, chuyên ngành): Áp dụng cho ngành Công nghệ thông tin.

Các học phần học lại, học cải thiện, học bổ sung sẽ có mức thu học phí tương ứng với từng ngành.

2. Mức phí các môn học đặc biệt và chuẩn đầu ra

+ Giáo dục quốc phòng: 350.000 VNĐ/tín chỉ (bao gồm phí cấp chứng chỉ).

+ Giáo dục thể chất: 550.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Kỹ năng mềm: 550.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Tiếng Anh tăng cường: 550.000 VNĐ/tín chỉ (dành cho sinh viên từ khóa 2021 trở đi, đã bao gồm giáo trình).

+ Tin học chuẩn đầu ra: 550.000 VNĐ/tín chỉ (đã bao gồm giáo trình).

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7210403 Thiết kế đồ họa 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A07; C00; C01; D01; D07; D08; X06; X10 X26
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15
3 722020102 Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại và văn hóa quốc tế) 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D14; D15; D45
5 7310608 Đông phương học 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D06; D14; D15; DD2
6 731060801 Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Hàn) 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; DD2
7 731060802 Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Nhật) 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D06; D14; D15
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
9 732010401 Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông số) 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
10 732010402 Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông xã hội và nội dung số) 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
11 7340101 Quản trị kinh doanh 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
12 734010102 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị dịch vụ hàng không) 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
13 7340114 Digital marketing 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
15 7340122 Thương mại điện tử 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
17 7340205 Công nghệ tài chính 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
18 7340301 Kế toán 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
19 7380107 Luật kinh tế 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
20 7480201 Công nghệ thông tin 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
21 748020101 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo) 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
22 748020103 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Phân tích dữ liệu) 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
23 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 0 Ưu TiênĐGNL V-ACT  
Học BạĐT THPT A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
24 751020502 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành ô tô Điện và thông minh) 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
25 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
26 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
27 751030301 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
28 751030302 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ UAV) 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
29 7510601 Quản lý công nghiệp 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
30 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
31 751060502 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành: Logistics hàng không thông minh) 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
32 752020101 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện công nghiệp) 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
33 7580201 Kỹ thuật xây dựng 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
34 758020101 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp) 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
35 758020102 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Thiết kế nội thất) 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
36 7640101 Thú y 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; B03; B08; C08; D01; D07; D08
37 7720201 Dược học 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; B03; B08; C08; D01; D07; D08
38 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
39 7840104 Kinh tế vận tải 0 ĐGNL V-ACTƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Một số hình ảnh

Media VietJackMedia VietJackMedia VietJack

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ