Đề án tuyển sinh trường Đại học Đồng Nai
Video giới thiệu trường Đại học Đồng Nai
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Đồng Nai
- Tên tiếng Anh: Dong Nai University (DNU)
- Mã trường: DNU
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Trung Cấp - Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Tại Chức - Văn bằng 2
- Địa chỉ: Số 4, Lê Quý Đôn, P.Tân Hiệp, TP Biên Hòa, Đồng Nai
- SĐT: 025.1382.4684
- Email: lienhe@dnpu.edu.vn
- Website: http://www.dnpu.edu.vn
Thông tin tuyển sinh
1.1. Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Thông tin tối thiểu, các CSĐT bổ sung các thông tin khác của CSĐT (nếu cần).Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
1.2. Người dự tuyển quy định tại mục 1.1 phải đáp ứng các điều kiện sau:
a. Đạt ngưỡng đầu vào: Theo quy định tại Điều 9 Quy chế này đối với CTĐT đăng ký dự tuyển, trừ các đối tượng tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, c, d, đ), khoản 3, khoản 4 Điều 8 của Quy chế chế tuyển sinh).
- Nguồn xét tuyển (áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026) vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 ((không tính điểm ưu tiên, điểm cộng).
- Thực hiện theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng. Theo đó, người học các chương trình đào tạo giáo viên trình độ đại học phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
+ Đối với phương thức không sử dụng thi tốt nghiệp THPT (trình độ Đại học): Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, môn Ngữ văn và một môn khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
+ Đối với phương thức không sử dụng thi tốt nghiệp THPT (trình độ cao đẳng mầm non): Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề).
b) Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của cơ sở đào tạo.
1.3. Phạm vi tuyển sinh:
Trường Đại học Đồng Nai tuyển sinh trong cả nước.
2.1. Các phương thức tuyển sinh
a) Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
b) Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT.
c) Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
d) Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kì thi đánh giá năng lực của ĐHQG
TP.HCM năm 2026.
e) Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT/kết quả Kì thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu (đối với ngành Giáo dục Mầm non).
2.2. Sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh
Trường Đại học Đồng Nai quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ (Tiếng Anh) thành điểm xét tuyển (ĐXT) (trừ ngành sư phạm Tiếng Anh) hoặc điểm Khuyến kích (ĐKK) đối với tất cả các ngành để thí sinh sử dụng khi xét tuyển vào các tổ hợp xét tuyển có môn Tiếng Anh, cụ thể như bảng 1 sau:
| STT | IELTS | TOEFL ITP | TOEFL iBT | APTIS ESOL | VSTEP | ĐKK | ĐXT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4.5 | 467 – 483 | 36 – 40 | 118 – 133 | 91 – 108 | 4.5 | 0.50 |
| 2 | 5.0 | 484 – 499 | 41 – 45 | 134 – 152 | 109 – 125 | 5.0 – 5.5 | 0.75 |
| 3 | 5.5 | 500 – 542 | 46 – 65 | 153 – 162 | 126 – 139 | 6.0 – 6.5 | 1.00 |
| 4 | 6.0 | 543 – 585 | 66 – 79 | 163 – 172 | 140 – 153 | 7.0 – 7.5 | 1.25 |
| 5 | ≥ 6.5 | ≥ 586 | ≥ 80 | ≥ 173 | ≥ 154 | ≥ 8.0 | 1.50 |
• Các chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh phải được cấp trong thời hạn không quá 24 tháng tính đến ngày xét tuyển theo quy định của Trường Đại học Đồng Nai và phải do các đơn vị được Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp phép tổ chức thi;
• Các chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh không được tổ chức thi tại các địa điểm do Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép sẽ không được chấp nhận để quy đổi điểm khuyến khích hoặc điểm xét tuyển môn Tiếng Anh.
• Mức khuyến khích quy đổi và điểm xét tuyển môn tiếng Anh được tính theo thang điểm mười (10.0).
a. Đối với ngành Giáo dục Mầm non (hệ đại học và cao đẳng) thí sinh đăng kí và dự kì thi các môn năng khiếu do Trường Đại học Đồng Nai tổ chức với hình thức thi năng khiếu trực tuyến (xem thông báo trên website: https://dongnaiuni.edu.vn/tuyensinh).
b. Trường Đại học Đồng Nai công nhận điểm thi năng khiếu của các trường sau:
- Đại học Thủ Dầu Một;
- Đại học Sài Gòn;
- Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh;
- Đại học Cần Thơ;
- Cao đẳng Mẫu giáo Trung ương TP.HCM;
- Cao đẳng Mẫu giáo Trung ương Nha Trang.
Thí sinh sử dụng kết quả thi năng khiếu của trường khác (trong danh mục 06 trường trên) phải gửi giấy xác nhận điểm thi năng khiếu về trường Đại học Đồng Nai (trước 17h ngày 25/6/2026)
3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh.
Trường Đại học Đồng Nai sẽ công bố quy tắc quy đổi độ lệch ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh theo sự hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.
4. Số lượng tuyển sinh:
Năm 2026, Trường Đại học Đồng Nai dự kiến tổng chỉ tiêu tuyển sinh cho tất cả các ngành là 3167 chỉ tiêu, thông tin chi tiết xem ở bảng 2 dưới đây
| TT | Mã ngành xét tuyển | Tên ngành tuyển sinh | Chỉ tiêu (dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển | Phương thức tuyển sinh (dự kiến) | Điều kiện phụ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục mầm non (Cao đẳng) | 829 | M05; M07; M08; M10; M13 | - Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT hoặc kết quả Kì thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu. | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (Đại học) | 331 | M05; M07; M08; M10; M13 | - Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT hoặc kết quả Kì thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu. | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 325 | A00; A01; C03; C04; D01 | - Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.- Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026.- Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM năm 2026. | |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 76 | A00; A01; D01; D07; C01; X26 | - Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.- Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026.- Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM năm 2026. | |
| 5 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 15 | A00; A01; A02; X06; C01; A04 | - Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.- Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026.- Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM năm 2026. | |
| 6 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 19 | A00; B00; D07; C02; A05; X11 | - Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.- Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026.- Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM năm 2026. | |
| 7 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 25 | A02; B00; B02; B03; B08; X15; X16 | - Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.- Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026.- Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM năm 2026. | |
| 8 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 86 | C00; D14; D15; C03; D01 | - Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.- Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026.- Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM năm 2026. | |
| 9 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 26 | C00; D09; D14; C03; X70 | - Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.- Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026.- Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM năm 2026. | |
| 10 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 54 | A00; B00; A02; A01; D07; B03; C02 | - Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.- Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026.- Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM năm 2026. | |
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 101 | A01; D01; D11; D12; D14; D15 | - Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.- Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026. | Tiếng Anh ≥ 7,0 điểm |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 350 | A01; D01; D11; D12; D14; D15 | - Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.- Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026. | Tiếng Anh ≥ 6,0 điểm |
| 13 |
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
360
|
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02
|
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026. - Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT. - Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM năm 2026. |
|
| 14 |
7340301
|
Kế toán
|
250
|
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02
|
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026. - Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT. - Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM năm 2026. |
|
| 15 |
7510301
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
200
|
A00; A01; D01; D07; X05; X07
|
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026. - Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT. - Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM năm 2026. |
|
| 16 |
7520103
|
Kỹ thuật cơ khí
|
120
|
A00; A01; D01; D07; X05; X07
|
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026. - Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT. - Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM năm 2026. |
Điểm chuẩn các năm

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C03; C04; D01 | 23.1 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A01; C01; D01; A00; D07 | 25.41 | |
| 3 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15 | 26.51 | |
| 4 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D14; D15 | 24.49 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 18.6 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; X05; X01 | 16 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; X05; X01 | 16 | |
| 8 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07; X05 | 22 | |
| 9 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07; X05 | 18 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tổ hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | M05; M07; M08; M13 | 21.77 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi |
| 2 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | M05; M07; M08; M13 | 21.77 | Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ với điểm năng khiếu |
| 3 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (Đại học) | M05; M07; M08; M13 | 24.7 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi |
| 4 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (Đại học) | M05; M07; M08; M13 | 24.7 | Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ với điểm năng khiếu |
| 5 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C03; C04; D01 | 23.1 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A01; C01; D01; A00; D07 | 25.41 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi |
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15 | 26.51 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi |
| 8 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D14; D15 | 24.49 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 18.6 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; X05; X01 | 16 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; X05; X01 | 16 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07; X05 | 22 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi |
| 13 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07; X05 | 18 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi |
C. Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục mầm non (Cao đẳng) | M05; M07; M08; M13 | 20.5 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục mầm non | M05; M07; M08; M13 | 22.25 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; D01; A01 | 24.25 | |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; D90 | 25.25 | |
| 5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D14; D01 | 25.5 | |
| 6 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; A01 | 24.75 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01 | 22.75 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 18.5 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 19.75 | |
| 10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D90 | 17 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D90 | 17 |
2. Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục mầm non (Cao đẳng) | M05; M07; M08; M13 | 24.31 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục mầm non | M05; M07; M08; M13 | 24.39 | |
| 3 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D90 | 20.35 | |
| 4 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D90 | 17.05 |
D. Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Đồng Nai chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
1. Điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 51140201 | Giáo dục mầm non (Cao đẳng) | M05; M07; M08; M13 | 17 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục mầm non | M05; M07; M08; M13 | 19 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; D01; A01 | 22.25 | |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; D90 | 24.75 | |
| 5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D14; D01 | 23.5 | |
| 6 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; A01 | 24.25 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01 | 21.75 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 19.75 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 19.25 | |
| 10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật đện, điện tử | A00; A01; D01; D90 | 15 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D90 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 51140201 | Giáo dục mầm non (Cao đẳng) | M05; M07; M08; M13 | 17 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục mầm non | M05; M07; M08; M13 | 19 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; D01; A01 | 26.42 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 24.59 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 24.49 | |
| 6 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật đện, điện tử | A00; A01; D01; D90 | 15 | |
| 7 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D90 | 15 |

Học phí

* Lệ phí thi môn năng khiếu (Kể chuyện, Hát): 300.000VNĐ/ thí sinh;
* Học phí năm 2025 - 2026 theo quyết định số 1307/QĐ-ĐHĐN ngày 19/08/2024:
| STT | Hệ đào tạo | Mức thu học phí năm học 2025 - 2026 |
| 1 | Quản trị kinh doanh | 14.100.000VNĐ |
| 2 | Kế toán | 14.100.000VNĐ |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 15.000.000VNĐ |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | 16.400.000VNĐ |
| 5 | Kỹ thuật cơ khí | 16.400.000VNĐ |
Riêng sinh viên khối ngành đào tạo giáo viên không làm thủ tục đăng ký hưởng chính sách theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP thì đóng học phí theo mức thu của Trường đã công bố (năm học 2025 - 2026 hệ đại học là 14.100.000VNĐ, hệ cao đẳng là 13.280.000VNĐ).
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục mầm non (Cao đẳng) | 829 | Ưu Tiên | |
| THPT + NKHọc bạ + NK | M05; M07; M08; M10; M13 | ||||
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (Đại học) | 331 | Ưu Tiên | |
| THPT + NKHọc bạ + NK | M05; M07; M08; M10; M13 | ||||
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 325 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C03; C04; D01 | ||||
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 76 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; C01; X26 | ||||
| 5 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 15 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; X06; C01; A04 | ||||
| 6 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 19 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; D07; C02; A05; X11 | ||||
| 7 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 25 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A02; B00; B02; B03; B08; X15, X16 | ||||
| 8 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 86 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; D14; D15; C03; D01 | ||||
| 9 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 26 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; D09; D14; C03; X70 | ||||
| 10 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 101 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; D01; D11; D12, D14; D15 | ||||
| 11 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 54 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; A02; A01; D07; B03; C02 | ||||
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 350 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D11; D12, D14; D15 | ||||
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 360 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02 | ||||
| 14 | 7340301 | Kế toán | 250 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02 | ||||
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 200 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X05; X07 | ||||
| 16 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 120 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X05; X07 |

