2 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai ( DNU) năm 2026 mới nhất
Đại học Đồng Nai ( DNU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 24.41 | A00; A01; C03; C04; D01 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 26.04 | A00; A01; D01; D07; C01; X26 | |
| 3 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 25.18 | A00; A01; A02; X06; C01; A04 | |
| 4 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 25.10 | A00; B00; D07; C02; A05; X11 | |
| 5 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 21.85 | A02; B00; B02; B03; B08; X15; X16 | |
| 6 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 24.06 | C00; D14; D15; C03; D01 | |
| 7 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 24.64 | C00; D09; D14; C03; X70 | |
| 8 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 23.49 | A01; D01; D11; D12; D14; D15 | |
| 9 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 24.36 | A00; B00; A02; A01; D07; B03; C02 | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 23.75 | A01; D01; D11; D12; D14; D15 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.30 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02 | |
| 12 | 7340301 | Kế toán | 23.02 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02 | |
| 13 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 22.33 | A00; A01; D01; D07; X05; X07 | |
| 14 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 20.30 | A00; A01; D01; D07; X05; X07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HCM |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 24.41 | 843.00 | ||
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 26.04 | 934.00 | ||
| 3 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 25.18 | 886.00 | ||
| 4 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 25.10 | 881.00 | ||
| 5 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 21.85 | 714.00 | ||
| 6 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 24.06 | 825.00 | ||
| 7 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 24.64 | 856.00 | ||
| 8 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 24.36 | 841.00 | ||
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.30 | 736.00 | ||
| 10 | 7340301 | Kế toán | 23.02 | 772.00 | ||
| 11 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 22.33 | 738.00 | ||
| 12 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 20.30 | 655.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 23.75 | A01; D01; D11; D12; D14; D15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.30 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | 23.02 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02 | |
| 4 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 22.33 | A00; A01; D01; D07; X05; X07 | |
| 5 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 20.30 | A00; A01; D01; D07; X05; X07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | 23.74 | M05; M07; M08; M10; M13 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (Đại học) | 23.77 | M05; M07; M08; M10; M13 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Nguyễn Huệ (Sĩ quan Lục quân 2) (LBH): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai (LNS): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Bình Dương (DBD): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất