video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2 K lượt search
DNU

Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai ( DNU) năm 2026 mới nhất

Mã trường: DNU 5.0 2 K lượt xem 2 tháng trước

Đại học Đồng Nai ( DNU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 24.41 A00; A01; C03; C04; D01
2 7140209 Sư phạm Toán học 26.04 A00; A01; D01; D07; C01; X26
3 7140211 Sư phạm Vật lý 25.18 A00; A01; A02; X06; C01; A04
4 7140212 Sư phạm Hoá học 25.10 A00; B00; D07; C02; A05; X11
5 7140213 Sư phạm Sinh học 21.85 A02; B00; B02; B03; B08; X15; X16
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn 24.06 C00; D14; D15; C03; D01
7 7140218 Sư phạm Lịch sử 24.64 C00; D09; D14; C03; X70
8 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 23.49 A01; D01; D11; D12; D14; D15
9 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 24.36 A00; B00; A02; A01; D07; B03; C02
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 23.75 A01; D01; D11; D12; D14; D15
11 7340101 Quản trị kinh doanh 22.30 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02
12 7340301 Kế toán 23.02 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 22.33 A00; A01; D01; D07; X05; X07
14 7520103 Kỹ thuật cơ khí 20.30 A00; A01; D01; D07; X05; X07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HCM
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 24.41 843.00
2 7140209 Sư phạm Toán học 26.04 934.00
3 7140211 Sư phạm Vật lý 25.18 886.00
4 7140212 Sư phạm Hoá học 25.10 881.00
5 7140213 Sư phạm Sinh học 21.85 714.00
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn 24.06 825.00
7 7140218 Sư phạm Lịch sử 24.64 856.00
8 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 24.36 841.00
9 7340101 Quản trị kinh doanh 22.30 736.00
10 7340301 Kế toán 23.02 772.00
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 22.33 738.00
12 7520103 Kỹ thuật cơ khí 20.30 655.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 23.75 A01; D01; D11; D12; D14; D15
2 7340101 Quản trị kinh doanh 22.30 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02
3 7340301 Kế toán 23.02 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02
4 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 22.33 A00; A01; D01; D07; X05; X07
5 7520103 Kỹ thuật cơ khí 20.30 A00; A01; D01; D07; X05; X07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) 23.74 M05; M07; M08; M10; M13
2 7140201 Giáo dục Mầm non (Đại học) 23.77 M05; M07; M08; M10; M13
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.