Đề án tuyển sinh trường Đại học Kinh tế TP. HCM

 

Video giới thiệu trường Đại học Kinh tế TP. HCM

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: University of Economics Ho Chi Minh City (UEH)
  • Mã trường: KSA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Cơ sở đào tạo tại TP. Hồ Chí Minh: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, TP.HCM.
  • SĐT: 84.28.38295299
  • Email: info@ueh.edu.vn
  • Website: http://ueh.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DHKT.UEH/

Thông tin tuyển sinh

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

– Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh tuyển sinh trong cả nước, thí sinh nước ngoài.

– Đối tượng và điều kiện dự tuyển: Theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của UEH, trong đó đối tượng, điều kiện theo từng phương thức của UEH như sau:

– Đối tượng 1: Xét tuyển thẳng đối tượng theo quy định của Bộ GDĐT.

– Đối tượng 2: Xét tuyển đối tượng sau:

+ Thí sinh tham gia kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) năm 2026, hoặc

+ Thí sinh tham gia kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức các đợt trong năm 2026.

Trong đó, thí sinh tốt nghiệp THPT, trung học nghề hoặc tương đương theo quy định của Bộ GDĐT.

2. Mô tả phương thức tuyển sinh

– Tuyển sinh năm 2026, Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (Mã KSA) có 02 phương thức tuyển sinh (áp dụng cho các chương trình Chương trình tiếng Việt, chương trình tiếng Anh toàn phần, tiếng Anh bán phần, Chương trình Cử nhân tài năng ISB, Cử nhân ASIA Co-op):

TT Mã phương thức xét tuyển Tên phương thức xét tuyển
1 301 (PT1) Phương thức xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
2 500 (PT2) Phương thức xét tuyển tích hợp

2.1. Phương thức 1: Phương thức xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

 Chỉ tiêu: 05% theo chương trình đào tạo.

 Điều kiện đăng ký:

Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh xét tuyển thẳng các đối tượng theo quy định tại khoản 1; điểm a, b khoản 2; khoản 4; điều 8 Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT), cụ thể:

– Khoản 1: Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định.

– Khoản 2:

+ Điểm a: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

+ Điểm b: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

 UEH căn cứ môn đoạt giải, quy định hiện hành của Bộ GDĐT và nguyện vọng của thí sinh để xem xét, quyết định ngành, chuyên ngành, chương trình đào tạo theo học.

– Khoản 4: UEH căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của ngành, chuyên ngành, chương trình đào tạo để xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây:

a) Thí sinh là người nước ngoài (tốt nghiệp THPT hoặc tương đương) đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo (do UEH quy định) phù hợp với quy định của Bộ GDĐT:

– Thí sinh nước ngoài theo diện ngoài Hiệp định: UEH căn cứ kết quả học tập của thí sinh, quy định hiện hành của Bộ GDĐT, năng lực ngôn ngữ và nguyện vọng của thí sinh để xem xét, quyết định ngành, chuyên ngành, chương trình đào tạo theo học.

– Thí sinh nước ngoài theo diện Hiệp định: UEH thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.

b) Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.

Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển thẳng vào UEH:

– Thí sinh có kết quả học tập tương đương đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) đối với các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 tương đương của Việt Nam (Chi tiết xếp loại học lực tương đương tại Phụ lục I), và

 Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) đạt yêu cầu ngôn ngữ chương trình đào tạo tương đương IELTS từ 5.5 (hoặc TOEFL iBT từ 62, hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 670 trong đó điểm các kỹ năng Speaking từ 140, Writing từ 140) trở lên (Chi tiết chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tại Phụ lục II), đáp ứng điều kiện đầu vào CTĐT thí sinh đăng ký.

c) Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ.

Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển thẳng vào UEH:

– Thí sinh có kết quả học tập được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) đối với các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

 Thí sinh phải học bổ sung kiến thức 01 (một) năm học trước khi vào học chính thức. Chương trình bổ sung kiến thức do UEH quy định.

d) Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do UEH quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển thẳng vào UEH:

– Thí sinh được miễn thi tốt nghiệp THPT, và

– Thí sinh có kết quả học tập được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) và kết quả rèn luyện được đánh giá mức Tốt (hạnh kiểm xếp loại Tốt) đối với các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương, đồng thời đoạt giải Nhất, Nhì hoặc Ba trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia hoặc kỳ thi Olympic quốc tế các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học hoặc Sinh học (thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng) trúng tuyển chương trình Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) hoặc Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA – Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư) sẽ được đăng ký học chương trình đào tạo Kỹ sư tài năng Logistics thông minh (ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) khi nhập học theo chỉ tiêu, nguyện vọng thí sinh.

UEH căn cứ tình trạng sức khỏe, yêu cầu của ngành, chuyên ngành, chương trình đào tạo và nguyện vọng của thí sinh để xem xét, quyết định nhận vào học.

2.2. Phương thức 2: Phương thức xét tuyển tích hợp

– Chỉ tiêu: Còn lại.

2.2.1. Đối tượng 1: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT, trung học nghề của Việt Nam

a) Điều kiện: Thí sinh tham gia một hoặc đồng thời các kỳ thi sau:

+ Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, trong đó có kết quả các môn thi theo tổ hợp xét tuyển của UEH (viết tắt TN THPT);

+ Kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026 (viết tắt ĐGNL-HCM);

Nguồn xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,0 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi TN từ năm 2026.

Thí sinh tốt nghiệp THPT, trung học nghề hoặc tương đương theo quy định của Bộ GDĐT, và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của UEH.

b) Điểm xét tuyển: Điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 100, cụ thể như sau:

ĐIỂM XÉT TUYỂN = Điểm thi x Hệ số a + Điểm trung bình các năm học THPT x Hệ số b + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên KV, ĐT (nếu có)

Trong đó:

– Hệ số a + Hệ số b = 100%, hệ số được xác định: a = 60%, b = 40%

 Điểm thi: Xét các kỳ thi (TN THPT, ĐGNL-HCM) là tương đương nhau, thí sinh chỉ sử dụng 01 điểm kỳ thi tham gia xét tuyển. Trong đó, Thí sinh có đồng thời nhiều điểm thi của nhiều kỳ thi khác nhau, UEH sẽ quy đổi điểm tương đương giữa các kỳ thi chọn điểm xét tuyển có lợi nhất cho thí sinh.

Lưu ý:

+ Đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 (thí sinh tự do) tham gia 1 trong các kỳ thi trên để xét tuyển.

+ UEH áp dụng kỳ thi đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) do Đại học Cần Thơ tổ chức năm 2026 và chỉ áp dụng cho mã xét tuyển KSV.

 Điểm trung bình (ĐTB) các năm học THPT:

ĐTB các năm học THPT= (ĐTB lớp 10×1 + ĐTB lớp 11×2 + ĐTB lớp 12×3)/6

Lưu ý: Trường hợp thí sinh không có ĐTB các năm học thì tính bằng trung bình cộng các môn có điểm học tập nhân hệ số 1 theo năm lớp 10 (ĐTB lớp 10), 11 (ĐTB lớp 11), và 12 (ĐTB lớp 12); Sau đó, ĐTB các năm học THPT= (ĐTB lớp 10×1 + ĐTB lớp 11×2 + ĐTB lớp 12×3)/6 và làm tròn theo điểm TB các năm học THPT.

 Điểm cộng: tối đa 10% theo thang điểm xét tuyển tính từ các tiêu chí sau:

(1) Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) tương đương IELTS từ 6.0 (hoặc TOEFL iBT từ 73, hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 785 (Reading và Listening) trong đó điểm các kỹ năng Speaking từ 160, Writing từ 150) trở lên.

(2) Thí sinh đạt giải thưởng (Nhất, Nhì, Ba) kỳ thi chọn học sinh Giỏi THPT cấp tỉnh, cấp thành phố (trực thuộc trung ương) các môn: Toán, Vật lý, Hoá học, Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Tin học, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Sinh học, Công nghệ (Định hướng công nghiệp hoặc Định hướng nông nghiệp).

(3) Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên/năng khiếu (Chi tiết tại Phụ lục III)

 Điểm ưu tiên KV, ĐT: theo quy định của Bộ GDĐT.

Quy tắc quy đổi điểm xét tuyển như sau:

ĐIỂM XÉT TUYỂNquy đổi = Điểm thiquy đổi x 60%+ ĐTB các năm học THPTquy đổi x 40% + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên KV, ĐTquy đổi (nếu có)

 Điểm thiquy đổi: UEH quy đổi điểm các kỳ thi theo thang điểm 100, nguyên tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các kỳ thi sẽ thực hiện theo hướng dẫn thống nhất của Bộ GDĐT.

 Điểm trung bình các năm học THPTquy đổi=Điểm trung bình các năm học THPTx10

 Điểm cộng:  chi tiết tại mục 5

 Điểm ưu tiên KV, ĐTquy đổi: theo quy định của Bộ GDĐT.

Khu vực Mức điểm ưu tiên (Thang điểm 100) Đối tượng chính sách Mức điểm ưu tiên
(Thang điểm 100)
KV1 2,50 ĐT1 đến ĐT3 6,67
KV2-NT 1,67
KV2 0,83 ĐT4 đến ĐT6 3,33
KV3 0

Thí sinh có [Điểm thiquy đổi x 60%+ Điểm trung bình các năm học THPTquy đổi x 40% + Điểm cộng (nếu có)] từ 75 điểm trở lên được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên KV, ĐT= [100 – (Điểm thiquy đổi x 60%+ Điểm trung bình các năm học THPTquy đổi x 40% + Điểm cộng (nếu có))/25]xMức điểm ưu tiên KV, ĐT theo thang điểm 100.

– Điểm xét tuyển tối đa là 100 điểm.

2.2.2. Đối tượng 2: Thí sinh (quốc tịch Việt Nam) tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài

a) Điều kiện: Thí sinh (quốc tịch Việt Nam) tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài nhưng không đủ điều kiện tham gia xét tuyển thẳng.

b) Điểm xét tuyển: Điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 100, cụ thể như sau:

ĐIỂM XÉT TUYỂN = Điểm trung bình các năm học THPT + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên KV, ĐT (nếu có)

Trong đó:

 Điểm trung bình các năm học THPT là Điểm trung bình chung các năm học THPT theo thang điểm chương trình học.

– Điểm cộng: tối đa 10% theo thang điểm xét tuyển tính từ các tiêu chí sau:

+ Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) tương đương IELTS từ 6.0 (hoặc TOEFL iBT từ 73, hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 785 trong đó điểm các kỹ năng Speaking từ 160, Writing từ 150) trở lên.

+ Thí sinh có chứng chỉ SAT (điểm tổng từ 1296 điểm) hoặc ACT (từ 27 điểm) còn hạn tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển.

– Điểm ưu tiên KV, ĐT: theo quy định của Bộ GDĐT.

Quy tắc quy đổi điểm xét tuyển như sau:

ĐIỂM XÉT TUYỂNquy đổi = Điểm trung bình các năm học THPTquy đổi + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên KV, ĐTquy đổi (nếu có)

– Điểm trung bình các năm học THPTquy đổi = (Điểm trung bình các năm học THPT/Thang điểm tối đa chương trình học) x 100

 Điểm cộng:  chi tiết tại mục 5

– Điểm ưu tiên KV, ĐTquy đổi: thí sinh có [Điểm trung bình các năm học THPTquy đổi + Điểm cộng (nếu có)] từ 75 điểm trở lên được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên KV, ĐTquy đổi = [(100 – [Điểm trung bình các năm học THPTquy đổi + Điểm cộng (nếu có)])/25] x Mức điểm ưu tiên KV, ĐT theo thang điểm 100.

– Điểm xét tuyển tối đa là 100 điểm.

3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

3.1. Ngưỡng đầu vào

– Phương thức 1 – Phương thức xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT: Thí sinh thỏa điều kiện về đối tượng xét tuyển của phương thức này.

– Phương thức 2 – Phương thức xét tuyển tích hợp:

+ Thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: UEH sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với từng ngành, chương trình đào tạo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 trên Cổng tuyển sinh UEH: https://tuyensinh.ueh.edu.vn/ và theo lịch chung của Bộ GDĐT.

+ Thí sinh sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh: UEH sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với từng ngành, chương trình đào tạo trên Cổng tuyển sinh UEH: https://tuyensinh.ueh.edu.vn/ sau khi có phổ điểm các kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026 và theo lịch chung của Bộ GDĐT.

+ Thí sinh (quốc tịch Việt Nam) tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài tương đương chương trình THPT của Việt Nam.

Ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật:

+ Theo quy định ngưỡng đầu vào của Bộ GDĐT và Bộ Tư pháp, hoặc

+ Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

Đối với các ngành, chương trình đào tạo Bộ GDĐT đã ban hành Quy định Chuẩn chương trình đào tạo trình độ đại học thì ngưỡng đầu vào phải thỏa Quy định của Bộ GDĐT.

Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào của phương thức xét tuyển sẽ được UEH thực hiện theo hướng dẫn thống nhất của Bộ GDĐT, bảo đảm tuyển chọn được các thí sinh đáp ứng yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo. Dự kiến, UEH sẽ công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

3.2. Điểm trúng tuyển

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển trong phương thức xét tuyển sẽ được UEH thực hiện theo hướng dẫn thống nhất của Bộ GDĐT, bảo đảm tuyển chọn được các thí sinh đáp ứng yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo. Dự kiến, UEH sẽ công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

4. Số lượng tuyển sinh

– Tên trường: ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

– Mã trường: KSA

– Tổng chỉ tiêu: 8.240 chỉ tiêu

– Cổng thông tin tuyển sinh: https://tuyensinh.ueh.edu.vn/

TT Mã xét tuyển Mã CTĐT xét tuyển Mã ngành Ngành Số lượng tuyển sinh
2026
Tổ hợp môn xét tuyển
(Sử dụng điểm thi THPT 2026)
I. Lĩnh vực Nhân văn
1 7220201 7220201: Tiếng Anh thương mại (6) 7220201 Ngôn ngữ Anh 150 D01, D09, D14
II. Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi
2 7310101 7310101: Kinh tế 7310101 Kinh tế 110 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
3 731010201 7310102_1: Kinh tế chính trị(6) 7310102 Kinh tế chính trị 40 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
4 731010202 7310102_2: Kinh tế chính trị quốc tế (1) 7310102 Kinh tế chính trị 40 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
5 731010401 7310104_1: Kinh tế đầu tư 7310104 Kinh tế đầu tư 200 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
6 731010402 7310104_2: Thẩm định giá và Quản trị tài sản 7310104 Kinh tế đầu tư 100 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
7 7310107 7310107: Thống kê kinh doanh 7310107 Thống kê kinh tế 50 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
8 731010801 7310108_1: Toán tài chính(6) 7310108 Toán kinh tế 50 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
9 731010802 7310108_2: Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm 7310108 Toán kinh tế 50 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
III. Lĩnh vực Báo chí và Thông tin 0  
10 732010601 7320106_1: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện(6) 7320106 Công nghệ truyền thông 60 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
V00
11 73201061D 73201061D: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH – Đại học Saint Joseph, Macao(1)(2a)(4) 7320106 Công nghệ truyền thông 40 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
V00
IV. Lĩnh vực Kinh doanh và quản lý 0  
12 734010101 7340101_1: Quản trị kinh doanh(5) 7340101 Quản trị kinh doanh 750 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
13 73401011F 73401011F: Quản trị – Tiếng Anh toàn phần(1)(2a) 7340101 Quản trị kinh doanh 100 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
14 734010102 7340101_2: Kinh doanh số 7340101 Quản trị kinh doanh 70 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
15 734010103 7340101_3: Quản trị bệnh viện 7340101 Quản trị kinh doanh 100 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
16 734010104 7340101_4: Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường 7340101 Quản trị kinh doanh 50 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
17 73401014D 73401014D: Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH – Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức(1)(2a)(4) 7340101 Quản trị kinh doanh 30 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
18 734011501 7340115_1: Marketing(6) 7340115 Marketing 100 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
19 73401151F 73401151F: Marketing – Tiếng Anh toàn phần(1)(2a) 7340115 Marketing 80 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
20 734011502 7340115_2: Công nghệ Marketing 7340115 Marketing 70 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
21 7340116 7340116: Bất động sản 7340116 Bất động sản 110 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
22 734012001 7340120_1: Kinh doanh quốc tế(6) 7340120 Kinh doanh quốc tế 320 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
23 73401201F 73401201F: Kinh doanh quốc tế – Tiếng Anh toàn phần(1)(2a) 7340120 Kinh doanh quốc tế 250 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
24 734012101 7340121_1: Kinh doanh thương mại(6) 7340121 Kinh doanh thương mại 170 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
25 73401211F 73401211F: Kinh doanh thương mại – Tiếng Anh toàn phần(1)(2a) 7340121 Kinh doanh thương mại 40 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
26 7340122 7340122: Thương mại điện tử 7340122 Thương mại điện tử 140 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
27 734020101 7340201_1: Tài chính công 7340201 Tài chính – Ngân hàng 50 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
28 734020102 7340201_2: Thuế 7340201 Tài chính – Ngân hàng 100 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
29 734020103 7340201_3: Ngân hàng(6) 7340201 Tài chính – Ngân hàng 220 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
30 73402013F 73402013F: Ngân hàng – Tiếng Anh toàn phần(1)(2a) 7340201 Tài chính – Ngân hàng 30 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
31 734020104 7340201_4: Thị trường chứng khoán(6) 7340201 Tài chính – Ngân hàng 100 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
32 734020105 7340201_5: Tài chính 7340201 Tài chính – Ngân hàng 380 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
33 73402015F 73402015F: Tài chính – Tiếng Anh toàn phần(1)(2a) 7340201 Tài chính – Ngân hàng 90 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
34 734020106 7340201_6: Đầu tư tài chính 7340201 Tài chính – Ngân hàng 40 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
35 73402016F 73402016F: Đầu tư tài chính – Tiếng Anh toàn phần(1)(2a) 7340201 Tài chính – Ngân hàng 30 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
36 734020107 7340201_7: Quản trị Hải quan – Ngoại thương(6) 7340201 Tài chính – Ngân hàng 100 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
37 73402010D 7340201_D: Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính – Ngân hàng song bằng UEH – Đại học Rennes, Pháp(1)(2b)(4) 7340201 Tài chính – Ngân hàng 40 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
38 7340204 7340204: Bảo hiểm(6) 7340204 Bảo hiểm 50 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
39 7340205 7340205: Công nghệ tài chính 7340205 Công nghệ tài chính 70 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
40 734020601 7340206_1: Tài chính quốc tế 7340206 Tài chính quốc tế 40 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
41 73402061F 73402061F: Tài chính quốc tế – Tiếng Anh toàn phần(1)(2a) 7340206 Tài chính quốc tế 80 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
42 734030101 7340301_1: Kế toán doanh nghiệp(6) 7340301 Kế toán 510 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
43 73403011F 73403011F: Kế toán doanh nghiệp – Tiếng Anh toàn phần(1)(2a) 7340301 Kế toán 80 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
44 734030102 7340301_2: Kế toán công 7340301 Kế toán 50 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
45 734030103 7340301_3: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (2b) 7340301 Kế toán 50 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
46 734030104 7340301_4: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (2b) 7340301 Kế toán 50 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
47 734030201 7340302_1: Kiểm toán 7340302 Kiểm toán 120 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
48 73403021F 73403021F: Kiểm toán – Tiếng Anh toàn phần(1)(2a) 7340302 Kiểm toán 80 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
49 7340403 7340403: Quản lý công(6) 7340403 Quản lý công 70 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
50 7340404 7340404: Quản trị nhân lực 7340404 Quản trị nhân lực 150 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
51 7340405 7340405: Hệ thống thông tin quản lý 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 110 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
V. Lĩnh vực Pháp luật 0  
52 738010101 7380101_1: Luật kinh doanh quốc tế 7380101 Luật 70 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
X25, X29, X33, X37, X41, X45, X49
53 738010102 7380101_2: Luật(1) 7380101 Luật 40 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
X25, X29, X33, X37, X41, X45, X49
54 7380107 7380107: Luật kinh tế 7380107 Luật kinh tế 80 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
X25, X29, X33, X37, X41, X45, X49
55 7380109 7380109: Luật thương mại quốc tế(1) 7380109 Luật thương mại quốc tế 40 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
X25, X29, X33, X37, X41, X45, X49
VI. Lĩnh vực Toán và thống kê 0  
56 746010801 7460108_1: Khoa học dữ liệu 7460108 Khoa học dữ liệu 55 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
57 746010802 7460108_2: Phân tích dữ liệu 7460108 Khoa học dữ liệu 40 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
VII. Lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin 0  
58 7480101 7480101: Khoa học máy tính 7480101 Khoa học máy tính 50 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
59 7480103 7480103: Kỹ thuật phần mềm 7480103 Kỹ thuật phần mềm 55 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
60 748010701 7480107_1: Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) 7480107 Trí tuệ nhân tạo 30 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
61 74801071D 74801071D: Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH – Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)(1)(2a)(4) 7480107 Trí tuệ nhân tạo 60 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
62 748010702 7480107_2: Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) 7480107 Trí tuệ nhân tạo 40 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
63 74801072D 74801072D: Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH – Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)(1)(2a)(4) 7480107 Trí tuệ nhân tạo 30 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
64 748020101 7480201_1: Công nghệ thông tin 7480201 Công nghệ thông tin 50 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
65 748020102 7480201_2: Công nghệ nghệ thuật(6) 7480201 Công nghệ thông tin 70 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
66 748020103 7480201_3: Công nghệ và đổi mới sáng tạo 7480201 Công nghệ thông tin 100 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
67 7480202 7480202: An toàn thông tin 7480202 An toàn thông tin 50 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
VIII. Lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật 0  
68 7510201 7510201: Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư)(1) 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 40 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
69 751060501 7510605_1: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng(6) 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 40 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
70 75106051F 75106051F: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – Tiếng Anh toàn phần(2a) 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 80 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
71 751060502 7510605_2: Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 60 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50.
(Thí sinh trúng tuyển các chương trình này, nếu đủ điều kiện sẽ được đăng ký học chương trình Kỹ sư tài năng Logistics thông minh khi nhập học và được xét học bổng theo quy định.)
72 75106052F 75106052F: Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA – Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)(1)(2a) 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 30 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50.
(Thí sinh trúng tuyển các chương trình này, nếu đủ điều kiện sẽ được đăng ký học chương trình Kỹ sư tài năng Logistics thông minh khi nhập học và được xét học bổng theo quy định.)
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc các lĩnh vực STEM
    Kỹ sư tài năng Logistics thông minh(1)(7) 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Dự kiến chỉ tiêu 30  
IX. Lĩnh vực Kiến trúc và xây dựng 0  
73 7580104SD 7580104SD: Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH – Đại học Auckland, New Zealand(2c)(4) 7580104 Kiến trúc đô thị 80 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
V00
74 758010402 7580104_2: Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ Kiến trúc sư)(1) 7580104 Kiến trúc đô thị 40 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
V00
X. Lĩnh vực Nông, lâm nghiệp và thủy sản 0  
75 7620114 7620114: Kinh doanh nông nghiệp(6) 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 50 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
XI. Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 0  
76 7810103 7810103: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 165 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
77 781020101 7810201_1: Quản trị khách sạn 7810201 Quản trị khách sạn 85 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
78 781020102 7810201_2: Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí 7810201 Quản trị khách sạn 80 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
XII. Lĩnh vực Dịch vụ vận tải
79 7840104 7840104: Quản trị vận hành và di chuyển thông minh(1) 7840104 Kinh tế vận tải 40 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh; Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ và Cử nhân ASIA CO-OP
80 ASACoop01 ASACoop_1: Chương trình Cử nhân ASIA Co-op(3)
(Gồm các ngành: Marketing, Tài chính ứng dụng
7340201 Tài chính – Ngân hàng 80 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
81 ISBCNTN01 ISBCNTN_1: Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh(3)
(Gồm các ngành: Kinh doanh quốc tế, Marketing, Quản trị kinh doanh, Tài chính ứng dụng, Kế toán)
7340101 Quản trị kinh doanh 500 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
82 ISBCNTN02 ISBCNTN_2: Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ (Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)(1)(3) 7480101 Khoa học máy tính 50 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
 

 (1): Chương trình mới tuyển sinh năm 2026.

(2a): Các chương trình song bằng UEH – Đối tác quốc tế, chương trình tiếng Anh toàn phần (tuyển sinh riêng): điều kiện đăng ký là thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 5.5 (hoặc TOEFL iBT từ 62, hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 670 trong đó điểm các kỹ năng Speaking từ 140, Writing từ 140) trở lên.

(2b): Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW; Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA; Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính – Ngân hàng song bằng UEH – Đại học Rennes, Pháp: điều kiện đăng ký là thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0 (hoặc TOEFL iBT từ 73, hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 785 trong đó điểm các kỹ năng Speaking từ 160, Writing từ 150) trở lên;

(2c): Chương trình Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH – Đại học Auckland, New Zealand chưa yêu cầu trình độ tiếng Anh khi xét tuyển đầu vào (chỉ yêu cầu tiếng Anh IELTS từ 6.0-các kỹ năng từ 5.5 trở lên, khi xét chọn học bằng 2 của đối tác quốc tế);

(3): Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh, Cử nhân Asia Co-op và Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ: điều kiện đăng ký là thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.5 (hoặc TOEFL iBT từ 62, hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 670 trong đó điểm các kỹ năng Speaking từ 140, Writing từ 140) trở lên. Riêng chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh, Cử nhân Asia Co-op, sinh viên sẽ được xét ngành sau 2 học kỳ tùy theo nguyện vọng, chỉ tiêu, điểm GPA của 2 học kỳ.

(4): Chương trình song bằng UEH – Đối tác quốc tế: Chương trình đào tạo ĐHCQ UEH được đối tác quốc tế công nhận và cấp bằng (ngoài bằng ĐHCQ do UEH cấp). Sinh viên trúng tuyển, sau khi học xong giai đoạn tại UEH, nếu có nhu cầu và thỏa các điều kiện sẽ được lựa chọn chuyển sang học tiếp tại Trường đối tác và nhận bằng thứ 2 của đối tác, chi tiết tại website https://tuyensinhdaihoc.ueh.edu.vn/

(5): Đối với chương trình đào tạo Quản trị kinh doanh: Sau khi hoàn thành kiến thức đại cương, kiến thức ngành, UEH sẽ khảo sát để sinh viên có thể chọn học 01 trong 03 hướng chương trình đào tạo (Quản trị, Quản trị chất lượng, Quản trị khởi nghiệp), và UEH sẽ mở các hướng chương trình theo nhu cầu nếu đáp ứng quy mô lớp tối thiểu.

(6): Sinh viên có thể đăng ký học chương trình song ngành tích hợp sau khi trúng tuyển để được cấp hai bằng trong thời gian tối ưu, chi tiết tại website https://tuyensinhdaihoc.ueh.edu.vn/ hoặc https://tuyensinh.ueh.edu.vn/

 (7): Thí sinh trúng tuyển chương trình Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) hoặc Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA – Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư) sẽ được đăng ký xét tuyển vào chương trình đào tạo Kỹ sư tài năng Logistics thông minh (ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) khi nhập học theo chỉ tiêu, nguyện vọng thí sinh và thỏa điều kiện theo Quyết định số 2627/QĐ-BGDĐT ngày 17/9/2025 về việc ban hành Chuẩn chương trình đào tạo kỹ sư, thạc sĩ tài năng thuộc các lĩnh vực STEM. Đồng thời, thí sinh được xét học bổng theo Nghị định số 179/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 về việc quy định chính sách học bổng cho người học các ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược của Chính phủ.

* Tham khảo chi tiết quy đổi điểm xét tuyển giữa các phương thức năm 2025 tại: https://tuyensinh.ueh.edu.vn/

Lưu ý: – Thí sinh xem hướng dẫn nộp chứng chỉ tiếng Anh (đối với các chương trình đào tạo có điều kiện tiếng Anh, minh chứng) và minh chứng cộng điểm khác tại Cổng tuyển sinh của UEH: https://tuyensinh.ueh.edu.vn/ (dự kiến từ ngày 14/05/2026).

– Thí sinh có thể sử dụng tổ hợp xét tuyển có môn ngoại ngữ khác tiếng Anh để xét tuyển (ngoại trừ chương trình Tiếng Anh thương mại), bao gồm: Tiếng Hàn, Tiếng Đức, Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung.

– Tổ hợp môn xét tuyển đối với kết quả thi THPT 2026:

STT Mã tổ hợp môn Tên tổ hợp môn Mã Môn thi
1 A00 Toán, Vật lí, Hóa học TO – LI – HO
2 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh TO – LI – N1
3 D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh TO – VA – N1
4 D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh TO – HO – N1
5 D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh TO – SU – N1
6 V00 Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ Thuật TO – LI – NK1
7 D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh VA – SU – N1
8 X25 Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh TO – KTPL – N1
9 X26 Toán, Tin học, Tiếng Anh TO – TI – N1
10 AH3 Toán, Vật lí, Tiếng Hàn TO – LI – N7
11 D26 Toán, Vật lí, Tiếng Đức TO – LI – N5
12 D27 Toán, Vật lí, Tiếng Nga TO – LI – N2
13 D28 Toán, Vật lí, Tiếng Nhật TO – LI – N6
14 D29 Toán, Vật lí, Tiếng Pháp TO – LI – N3
15 D30 Toán, Vật lí, Tiếng Trung TO – LI – N4
16 DD2 Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn TO – VA – N7
17 D02 Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga TO – VA – N2
18 D03 Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp TO – VA – N3
19 D04 Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung TO – VA – N4
20 D05 Toán, Ngữ văn, Tiếng Đức TO – VA – N5
21 D06 Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật TO – VA – N6
22 AH2 Toán, Hóa học, Tiếng Hàn TO – HO – N7
23 D21 Toán, Hóa học, Tiếng Đức TO – HO – N5
24 D22 Toán, Hóa học, Tiếng Nga TO – HO – N2
25 D23 Toán, Hóa học, Tiếng Nhật TO – HO – N6
26 D24 Toán, Hóa học, Tiếng Pháp TO – HO – N3
27 D25 Toán, Hóa học, Tiếng Trung TO – HO – N4
28 AH5 Toán, Lịch sử, Tiếng Hàn TO – SU – N7
29 D36 Toán, Lịch sử, Tiếng Đức TO – SU – N5
30 D37 Toán, Lịch sử, Tiếng Nga TO – SU – N2
31 D38 Toán, Lịch sử, Tiếng Nhật TO – SU – N6
32 D39 Toán, Lịch sử, Tiếng Pháp TO – SU – N3
33 D40 Toán, Lịch sử, Tiếng Trung TO – SU – N4
34 X29 Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Nga TO – KTPL – N2
35 X33 Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Pháp TO – KTPL – N3
36 X37 Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Trung TO – KTPL – N4
37 X41 Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Đức TO – KTPL – N5
38 X45 Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Nhật TO – KTPL – N6
39 X49 Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Hàn TO – KTPL – N7
40 X30 Toán, Tin học, Tiếng Nga TO – TI – N2
41 X34 Toán, Tin học, Tiếng Pháp TO – TI – N3
42 X38 Toán, Tin học, Tiếng Trung TO – TI – N4
43 X42 Toán, Tin học, Tiếng Đức TO – TI – N5
44 X46 Toán, Tin học, Tiếng Nhật TO – TI – N6
45 X50 Toán, Tin học, Tiếng Hàn TO – TI – N7

– UEH sử dụng điểm thi môn Vẽ Mỹ Thuật do các trường đại học tổ chức thi trong năm 2026: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội, Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh. Thí sinh xem hướng dẫn nộp Phiếu điểm thi môn Vẽ Mỹ Thuật tại Cổng tuyển sinh của UEH: https://tuyensinh.ueh.edu.vn/  

5. Các thông tin cần thiết khác

a. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

Phương thức 1: Trường hợp nhiều thí sinh ở cuối danh sách và vượt chỉ tiêu tuyển sinh, thứ tự ưu tiên được xét như sau:

(1) Thứ hạng đạt giải (nhất, nhì, ba) trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; hoặc kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, trong đó giải nhất là cao nhất; Thí sinh thuộc điểm c, điểm d, khoản 4, điều 8 theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.

(2) Điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) tương đương IELTS từ 6.0 (hoặc TOEFL iBT từ 73, hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 785 trong đó điểm các kỹ năng Speaking từ 160, Writing từ 150) trở lên.

(3) Điểm trung bình kết quả học tập (ĐTBKQHT) quy đổi các năm lớp 10, 11, 12: TB các năm học bằng trung bình cộng các môn có điểm học tập nhân hệ số 1 theo năm lớp 10 (ĐTB lớp 10), 11 (ĐTB lớp 11), và 12 (ĐTB lớp 12). Điểm trung bình kết quả học tập quy đổi theo thang 100 (ĐTB quy đổi), cụ thể:

ĐTBKQHTquy đổi = (ĐTB các năm THPT/Thang điểm tối đa chương trình học) x 100

Phương thức 2: Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và vượt chỉ tiêu tuyển sinh, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất);

b. Điểm cộng: gồm có Điểm thưởng, Điểm xét thưởng, Điểm khuyến khích

b.1. Điểm thưởng: thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại điểm a, b khoản 2, điều 8 của Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ Cao đẳng hiện hành của Bộ GDĐT; Mức điểm thưởng tối đa 10% theo thang điểm xét.

  Thí sinh đạt giải Điểm thưởng (thang 100)
Tất cả chương trình UEH Giải nhất 10,0
Giải nhì 8,0
Giải ba 6,0

Thí sinh xét tuyển theo Phương thức xét tuyển tích hợp, trong đó Điểm cộng của thí sinh bao gồm Điểm thưởng, Điểm khuyến khích (nếu có). Điểm cộng tối đa 10% theo thang điểm xét tuyển (Trong đó: Điểm khuyến khích tối đa 5%).

b.2. Điểm xét thưởng, Điểm khuyến khích:

a) Đối tượng 1: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT, trung học nghề của Việt Nam

Điểm xét thưởng:

– Tối đa 5% theo thang điểm xét (tương đương 5 điểm trên thang điểm 100);

– Thí sinh đạt giải thưởng (Nhất, Nhì, Ba) kỳ thi chọn học sinh Giỏi THPT cấp tỉnh, cấp thành phố (trực thuộc trung ương) các môn: Toán, Vật lý, Hoá học, Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Tin học, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Sinh học, Công nghệ (Định hướng công nghiệp hoặc Định hướng nông nghiệp).

– Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên/năng khiếu.

Điểm khuyến khích:

– Tối đa 5% theo thang điểm xét (tương đương 5 điểm trên thang điểm 100);

– Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) tương đương IELTS từ 6.0 (hoặc TOEFL iBT từ 73, hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 785 trong đó điểm các kỹ năng Speaking từ 160, Writing từ 150) trở lên.

Điểm xét thưởng, điểm khuyến khích đối với thí sinh như sau:

Điểm cộng Điểm xét thưởng

 

(Tối đa 5% theo thang điểm xét tuyển)

Điểm khuyến khích
Giải thưởng kỳ thi chọn HSG THPT cấp Tỉnh/TP Học 1 đến 3 năm tại Trường THPT Chuyên/
Năng khiếu
Chứng chỉ tiếng Anh
quốc tế
Nhất Nhì Ba IELTS (Academic) từ 6.0(+)
Tất cả chương trình 5,0 4,0 3,0 2,0 5,0

Lưu ý:

 MAX(Tổng Điểm xét thưởng) = 5,0

b) Đối tượng 2: Thí sinh (quốc tịch Việt Nam) tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài

Điểm xét thưởng:

– Tối đa 5% theo thang điểm xét (tương đương 5 điểm trên thang điểm 100);

– Thí sinh có chứng chỉ SAT (điểm tổng từ 1296 điểm) hoặc ACT (từ 27 điểm):

  Thang điểm
chứng chỉ SAT
Thang điểm
chứng chỉ ACT
Điểm xét thưởng
Tất cả chương trình đào tạo 1296 – 1329 27 – 28 1,0
1330 – 1389 29 – 30 2,0
1390 – 1449 31 – 32 3,0
1450 – 1489 33 4,0
1490 (+) 34 (+) 5,0

Điểm khuyến khích:

– Tối đa 5% theo thang điểm xét (tương đương 5 điểm trên thang điểm 100);

– Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) tương đương IELTS từ 6.0 (hoặc TOEFL iBT từ 73, hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 785 trong đó điểm các kỹ năng Speaking từ 160, Writing từ 150) trở lên.

Điểm khuyến khích như sau:

  Điểm khuyến khích
Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS (Academic) từ 6.0(+)
Tất cả chương trình đào tạo 5,0

 c. Tiêu chí phân bổ ngành, Chương trình đào tạo

c.1. Tiêu chí phân bổ ngành

– Đối với mỗi ngành, chương trình đào tạo có mã xét tuyển và chỉ tiêu riêng, thí sinh đăng ký theo từng mã xét tuyển ứng với ngành, chương trình đào tạo và sẽ được UEH quy đổi điểm trúng tuyển tương ứng với ngành, chương trình đào tạo theo chỉ tiêu.

– Chương trình đào tạo Quản trị kinh doanh: Sau khi hoàn thành kiến thức đại cương, kiến thức ngành, UEH sẽ khảo sát để sinh viên có thể chọn học 01 trong 03 hướng chương trình đào tạo Quản trị, Quản trị chất lượng, Quản trị khởi nghiệp và sẽ tổ chức mở các hướng chương trình theo nhu cầu nếu đáp ứng quy mô lớp tối thiểu.

– Chương trình song bằng quốc tế là chương trình UEH phối hợp với các Đại học đối tác trên thế giới xây dựng chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh, mang đến trải nghiệm học tập toàn cầu ngay tại Việt Nam. Sinh viên trúng tuyển sau khi học xong giai đoạn tại UEH, sẽ được lựa chọn chuyển sang học tiếp tại Trường đối tác và nhận hai bằng cử nhân (nếu quá trình học tập tại Việt Nam thỏa các điều kiện đặc thù của chương trình).

– Chương trình trao đổi và liên kết quốc tế: Chương trình hợp tác đào tạo giữa UEH và các đối tác đại học ở trong nước và thế giới giúp sinh viên học tập ở môi trường đại học hiện đại, quốc tế, được trải nghiệm nền văn hóa mới và nhận bằng cấp quốc tế.

c.2. Chương trình đào tạo

– Chương trình Chuẩn: Chương trình đào tạo bằng Tiếng Việt, được thiết kế dựa trên TOP 200 Đại học hàng đầu thế giới; tham vấn bởi các chuyên gia và hiệp hội nghề nghiệp quốc tế, được rà soát chất lượng định kỳ 2 – 5 năm/lần; có tính liên thông quốc tế với phương châm “Dạy những gì các đại học hàng đầu thế giới đang dạy”.

Chương trình đào tạo tại UEH được kiểm định chất lượng bởi các tổ chức quốc tế: AUN-QA (Mạng lưới Đảm bảo chất lượng các trường đại học ASEAN), FIBAA (Bộ tiêu chuẩn kiểm định chất lượng quốc tế của châu Âu), ASIIN (tổ chức kiểm định chất lượng Châu Âu).

– Chương trình tiếng Anh bán phần: Là chương trình đào tạo với tối thiểu 05 học phần (15 tín chỉ), thuộc khối kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành được giảng dạy, học tập bằng tiếng Anh.

Sau khi trúng tuyển, tùy thuộc vào từng chương trình đào tạo, sinh viên được đăng ký và xét vào học chương trình Chuẩn (tiếng Việt), chương trình tiếng Anh bán phần. Đối với chương trình tiếng Anh bán phần, sinh viên thỏa điều kiện tiếng Anh đầu vào: Điểm trung bình học tập tiếng Anh lớp 12 từ 7,0 hoặc điểm thi môn tiếng Anh trong kỳ thi THPT năm 2026 từ 7,0 điểm trở lên. Thí sinh xem thông báo chi tiết tại Cổng tuyển sinh của UEH: https://tuyensinh.ueh.edu.vn/

– Chương trình tiếng Anh toàn phần: Là chương trình đào tạo được thực hiện giảng dạy, học tập hoàn toàn bằng tiếng Anh, ngoại trừ các học phần Lý luận chính trị, Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng.

– Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh, Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ: Học tập hoàn toàn bằng tiếng Anh với cường độ cao và cập nhật liên tục, giúp sinh viên nhanh chóng tiếp cận những kiến thức mới. Các kỹ năng mềm được lồng ghép trong suốt quá trình học tập với sự đa dạng trong hình thức triển khai. Sinh viên có cơ hội tham gia trao đổi sinh viên với các trường quốc tế uy tín và trở thành nhân sự làm việc cho tập đoàn lớn tại Việt Nam và toàn cầu.

Sau 02 học kỳ, sinh viên Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh sẽ được xét vào một trong các ngành: Kinh doanh Quốc tế, Quản trị kinh doanh, Marketing, Tài chính – Ngân hàng (Tài chính Ứng dụng), Kế toán căn cứ vào nguyện vọng, chỉ tiêu và kết quả học tập.

– Chương trình ASIA Co-op

Chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Anh. Chương trình không chỉ cung cấp kiến thức tổng quan, chuyên sâu cho sinh viên mà còn tạo cơ hội thực hành nghề nghiệp và các kinh nghiệm làm việc thực tiễn tại các tập đoàn ASIA++ ngay trong quá trình học tập. Tham gia chương trình học, người học có thể trải nghiệm môn học tại các trường đối tác nước ngoài và học tập thực tế tại các doanh nghiệp trong khu vực Châu Á.

Sau 02 học kỳ, sinh viên sẽ được xét vào một trong hai ngành: Marketing, Tài chính – Ngân hàng (Tài chính Ứng dụng) căn cứ vào nguyện vọng, chỉ tiêu và kết quả học tập.

– Chương trình song ngành tích hợp: Thí sinh xem thông báo tại Cổng tuyển sinh của UEH: https://tuyensinh.ueh.edu.vn/

– Chương trình tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp: Các chương trình được UEH phối hợp các tổ chức nghề nghiệp uy tín toàn cầu như Viện Kế toán công chứng Anh và Xứ Wales (ICAEW), Hiệp hội Kế toán công chứng Anh Quốc (ACCA), Liên đoàn các Hiệp hội Giao nhận Vận tải Quốc tế (FIATA), giúp người học vừa tốt nghiệp đại học vừa sở hữu chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế, được doanh nghiệp công nhận và gia tăng lợi thế nghề nghiệp.

d. Các thông tin khác

d.1. Học phí

Thực hiện điều chỉnh tăng, giảm hoặc giữ nguyên các mức học phí của các loại học phần, các chương trình để tiến đến năm học 2026 – 2027 thống nhất 1 mức học phí cho các học phần trong 1 nhóm theo phân loại: học phần tiếng Việt, tiếng Anh, tiếng Việt các môn tích hợp chứng chỉ quốc tế.

Mức học phí năm học 2026 – 2027:

STT Chương trình Học phí
1 Các chương trình tiên tiến quốc tế (đã kiểm định quốc tế) Tiếng Việt: 1.400.000 đ/tín chỉ

 

Tiếng Anh: x 1,4

Thực hành: x 1,2

2 Chương trình tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (ACCA và ICAEW) Tiếng Việt: 1.400.000 đ/tín chỉ

 

Tiếng Anh: 1.960.000 đ/tín chỉ

3 Các chương trình tiên tiến (khối ngành III, VII) Tiếng Việt: 1.200.000 đ/tín chỉ

 

Tiếng Anh: x 1,4

Thực hành: x 1,2

4 Các chương trình tiên tiến (khối ngành V) Tiếng Việt: 1.300.000 đ/tín chỉ

 

Tiếng Anh: x 1,4

Thực hành: x 1,2

5 Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh

 

Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ

Tiếng Việt: 1.400.000 đ/tín chỉ

 

Tiếng Anh: 1.960.000đ/tín chỉ

6 Asia Co-op Tiếng Việt: 1.400.000 đ/tín chỉ

 

Tiếng Anh: 1.960.000 đ/tín chỉ

Mode Coop: 3.290.000 đ/tín chỉ

– Lộ trình tăng học phí: mỗi năm tăng không quá 10%/năm.

– Đối với các học phần thực hành, đồ án, thực tế ,… của chương trình Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư): mức học phí tín chỉ = 1,2 x mức học phí tín chỉ học phần lý thuyết.

– Tín chỉ: được sử dụng để tính khối lượng học tập của sinh viên. Một tín chỉ được quy định bằng 15 tiết lý thuyết, 30 – 45 tiết thực hành; 45 – 90 giờ thực tập tại cơ sở;  45 – 60 giờ làm tiểu luận, bài tập lớn (theo quy định của UEH).

d.2. Học bổng

d.2.1. Học bổng tuyển sinh

i) Dành cho sinh viên quốc tịch Việt Nam: Học bổng tuyển sinh được xét cấp cho tân sinh viên (học tại Thành phố Hồ Chí Minh – Mã xét tuyển: KSA) có kết quả xét tuyển cao

HỌC BỔNG TUYỂN SINH
Học bổng Số suất Giá trị học bổng (đồng/suất) Tổng học bổng (đồng)
Học bổng xuất sắc 50 27.000.000 1.350.000.000
Học bổng toàn phần 170 18.000.000 3.060.000.000
Học bổng bán phần 350 9.000.000 3.150.000.000
Tổng kinh phí     7.560.000.000

Học bổng ưu tiên lĩnh vực máy tính, công nghệ, thiết kế và vận tải: UEH sẽ cấp học bổng cho 50% số sinh viên trúng tuyển vào các chương trình đào tạo thuộc các lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin, lĩnh vực kiến trúc và xây dựng, lĩnh vực công nghệ kỹ thuật (Sản xuất thông minh, Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) và Công nghệ Logistic tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA – Tiếng Anh toàn phần) và lĩnh vực dịch vụ vận tải. Các học bổng này bao gồm 50% học bổng toàn phần và 50% học bổng bán phần.

ii) Dành cho sinh viên quốc tế: Học bổng dành cho SV quốc tế học tập tại UEH:

Nội dung Tiếng Việt/Tiếng Anh bán phần Tiếng Anh toàn phần
Học phí Cấp 100% học phí của chương trình đào tạo

 

(duy trì suốt thời gian học chính thức)

Ký túc xá Miễn phí ký túc xá trong suốt thời gian học dự bị tiếng Việt (nếu có) và học chính thức
Học phí học

 

dự bị tiếng Việt

Cấp 100% học phí khóa học dự bị tiếng Việt và lệ phí thi lấy chứng chỉ tiếng Việt B2 Cấp 100% học phí khóa học dự bị tiếng Việt từ 3 – 6 tháng (*)
Sinh hoạt phí 2.600.000 VND/tháng/sinh viên (~ 100 USD/tháng/sinh viên) theo số tháng của học kỳ chính thức không bao gồm học kỳ giữa (nếu có).

(*) Hỗ trợ sinh viên có thể học các học phần lý luận chính trị (UEH đào tạo bằng tiếng Việt)

d.2.2. Học bổng Hỗ trợ học tập

Học bổng dành cho sinh viên (học tại Thành phố Hồ Chí Minh – Mã xét tuyển: KSA) có hoàn cảnh khó khăn và nộp hồ sơ minh chứng khi làm thủ tục nhập học:

HỌC BỔNG HỖ TRỢ HỌC TẬP
Học bổng Số suất Giá trị học bổng (đồng/suất) Tổng học bổng (đồng)
Học bổng toàn phần 50 18.000.000 900.000.000
Học bổng bán phần 100 9.000.000 900.000.000
Tổng kinh phí     1.800.000.000

6. Tổ chức tuyển sinh

6.1. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm, hình thức; các điều kiện xét tuyển, thi tuyển.

Theo lịch chung của Bộ GDĐT:

– Phương thức 1: Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc chuyển phát nhanh đến Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (Ban Đào tạo, Phòng A0.01, địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh) dự kiến từ ngày 14/5/2026 đến 17g00 ngày 20/6/2026, chi tiết hướng dẫn tại Cổng tuyển sinh: https://tuyensinh.ueh.edu.vn/.

– Phương thức 2: Thí sinh nộp hồ sơ minh chứng xét tuyển theo hướng dẫn tại Cổng tuyển sinh: https://tuyensinh.ueh.edu.vn/

6.2. Nguyên tắc chung

– Thí sinh đăng ký xét tuyển độc lập cho 2 mã trường xét tuyển của UEH là: KSA (học tại Thành phố Hồ Chí Minh) và KSV (học tại Vĩnh Long). Trong mỗi mã trường xét tuyển, Thí sinh có tối đa 15 nguyện vọng đăng ký xét tuyển cho các chương trình đào tạo khác nhau.

– Có 3 nhóm chương trình tuyển sinh độc lập cho 2 mã tuyển sinh KSA và KSV:

+ Chương trình Chuẩn (Tiếng Việt), chương trình tiếng Anh bán phần, tiếng Anh toàn phần học tại Thành phố Hồ Chí Minh (KSA).

+ Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh, Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ, chương trình Cử nhân ASIA Co-op (KSA).

+ Chương trình tiếng Việt, chương trình tiếng Anh bán phần học tại Vĩnh Long (KSV).

– Tùy theo phạm vi tuyển sinh các chương trình đào tạo của mã KSV, thí sinh có thể đăng ký đồng thời 3 nhóm tuyển sinh trên.

– Thí sinh hưởng điểm cộng theo quy định các phương thức xét tuyển cần gửi minh chứng, chi tiết theo hướng dẫn trên Cổng tuyển sinh UEH: https://tuyensinh.ueh.edu.vn/.

– Thí sinh quốc tịch Việt Nam (tốt nghiệp THPT nước ngoài) cần hoàn thành thủ tục đăng ký tại UEH theo hướng dẫn tại Cổng tuyển sinh UEH: https://tuyensinh.ueh.edu.vn/, sau đó tiếp tục thực đăng ký trên Cổng tuyển sinh của Bộ GDĐT.

– Thí sinh đủ điều kiện tham gia xét tuyển nhiều phương thức khác nhau, khi đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng tuyển sinh của Bộ GDĐT sẽ được UEH xét đồng thời (PT1, PT2) để đảm bảo cơ hội trúng tuyển cao nhất.

– Trong tất cả các ngành, chương trình đào tạo, thí sinh được xét bình đẳng theo Điểm xét tuyển từ cao xuống thấp, không phân biệt thứ tự của nguyện vọng đăng ký (trừ trường hợp quy định tại nội dung Tiêu chí phụ trong xét tuyển).

 Nếu thí sinh đã trúng tuyển 01 nguyện vọng, sẽ không xét nguyện vọng tiếp theo.

– Trường hợp thí sinh trúng tuyển cùng 01 chương trình đào tạo nhiều phương thức khác nhau, UEH xác định 01 phương thức trúng tuyển duy nhất theo thứ tự ưu tiên sau:

+ Ưu tiên 1: Phương thức xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT.

+ Ưu tiên 2: Phương thức xét tuyển tích hợp.

– Sau khi UEH công bố kết quả trúng tuyển cho các phương thức (PT1, PT2) thí sinh trúng tuyển phải thực hiện thủ tục xác nhận nhập học theo quy định của Bộ GDĐT trước khi nhập học tại UEH.

6.3. Nguyên tắc từng phương thức xét tuyển

6.3.1. Phương thức 1: Phương thức xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT

– Chỉ tiêu: 5% theo chương trình đào tạo.

– Số nguyện vọng: Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng (PT1, PT2) vào các chương trình đào tạo. Thí sinh phải sắp xếp các nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (số 1 thể hiện nguyện vọng cao nhất). Trong trường hợp nhiều NV đủ điều kiện trúng tuyển, thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển và gọi nhập học theo nguyện vọng cao nhất.

– Quy định xét tuyển:

+ Đối tượng thuộc điểm a, b, khoản 2, điều 8 trong Quy chế tuyển sinh hiện hành: Xét tuyển theo thứ tự giải thưởng thí sinh đạt được (giải nhất là ưu tiên cao nhất).

+ Đối tượng còn lại: xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT và của UEH.

– Thí sinh nộp hồ sơ trực tuyến, chi tiết hướng dẫn trên Cổng tuyển sinh UEH: https://tuyensinh.ueh.edu.vn/ từ ngày 14/5/2026.

6.3.2. Phương thức 2: Phương thức xét tuyển tích hợp

– Chỉ tiêu: Còn lại.

– Thí sinh đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT, riêng đối với thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài cần nộp hồ sơ minh chứng đến UEH theo hướng dẫn trên Cổng tuyển sinh: https://tuyensinh.ueh.edu.vn/.

– Thí sinh được thực hiện điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển nhiều lần theo quy định của Bộ GDĐT.

– Số nguyện vọng: Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng (PT1, PT2) vào các chương trình đào tạo, thí sinh phải sắp xếp các nguyện vọng (NV) theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (số 1 thể hiện NV cao nhất). Trong trường hợp nhiều nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển, thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển và gọi nhập học theo NV cao nhất.

– Đăng ký xét tuyển: Thí sinh thực hiện đồng thời 2 bước sau:

+ Bước 1: Thí sinh nộp hồ sơ minh chứng đến UEH theo hướng dẫn trên Cổng tuyển sinh UEH: https://tuyensinh.ueh.edu.vn/.

+ Bước 2: Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống của Bộ GDĐT theo kế hoạch chung

Lưu ý chung:

– Thí sinh đã trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) vào UEH theo phương thức xét tuyển thẳng thực hiện đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ GDĐT theo kế hoạch chung để lựa chọn chương trình đã trúng tuyển thẳng UEH hoặc đăng ký nguyện vọng xét tuyển khác.

– Thí sinh tự quyết định việc đặt thứ tự ưu tiên nguyện vọng xét tuyển (NVXT) khi đăng ký trên hệ thống Bộ GDĐT, trong đó nguyện vọng số 1 thể hiện nguyện vọng cao nhất.

– Tất cả các NVXT của thí sinh vào UEH đều được xét tuyển, và mỗi thí sinh chỉ trúng tuyển 1 nguyện vọng cao nhất trong số các nguyện vọng đã đăng ký vào UEH.

– Sau khi UEH công bố kết quả trúng tuyển cho tất cả các phương thức, thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học theo hình thức trực tuyến trên hệ thống của Bộ GDĐT trước khi nhập học tại UEH.

– Các mốc thời gian, địa điểm cụ thể được công bố và hướng dẫn trên Cổng tuyển sinh: https://tuyensinh.ueh.edu.vn/

7. Chính sách ưu tiên

– Theo Quy định trong Quy chế tuyển sinh trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng hiện hành.

8. Mức thu dịch vụ tuyển sinh

– Thí sinh đăng ký trên Cổng tuyển sinh của Bộ GDĐT: mức thu lệ phí thực tế theo quy định hiện hành của Bộ GDĐT.

– Thí sinh kê khai, cung cấp các minh chứng liên quan đầu điểm trong phương thức xét tuyển tại Cổng tuyển sinh của UEH: Không đóng lệ phí.

Trong các đợt xét tuyển bổ sung (nếu có), thí sinh thực hiện đăng ký xét tuyển và nộp lệ phí theo quy định của UEH.

9. Cam kết của cơ sở đào tạo đối với thí sinh

– UEH thực hiện các cam kết đối với thí sinh; tư vấn, hỗ trợ và giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro.

Điểm trúng tuyển các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Tiếng Anh thương mại D01; D09 24.5 Điểm thi THPT và năng lực TA, Anh hệ số 2, Quy về thang 30
2 7310101 Kinh tế Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024 Xem chi tiết A00; A01; D01; D07; D09 25.4 Điểm thi THPT và năng lực TA
3 7310102 Kinh tế chính trị A00; A01; D01; D07; D09 24 Điểm thi THPT và năng lực TA
4 7310104_01 Kinh tế đầu tư A00; A01; D01; D07; D09 24.05 Điểm thi THPT và năng lực TA
5 7310104_02 Thẩm định giá và Quản trị tài sản A00; A01; D01; D07; D09 22.8 Điểm thi THPT và năng lực TA
6 7310107 Thống kê kinh doanh A00; A01; D01; D07; D09 24.8 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
7 7310108_01 Toán tài chính A00; A01; D01; D07; D09 24 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
8 7310108_02 Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm A00; A01; D01; D07; D09 23 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
9 7320106 Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện A00; A01; D01; D07; D09; V00 26.3 Điểm thi THPT và năng lực TA
10 7340101_01 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; D09 24.3 Điểm thi THPT và năng lực TA
11 7340101_02 Kinh doanh số A00; A01; D01; D07; D09 25.6 Điểm thi THPT và năng lực TA
12 7340101_03 Quản trị bệnh viện A00; A01; D01; D07; D09 22.8 Điểm thi THPT và năng lực TA
13 7340101_04 Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường A00; A01; D01; D07; D09 23.6 Điểm thi THPT và năng lực TA
14 7340115_01 Marketing A00; A01; D01; D07; D09 26.5 Điểm thi THPT và năng lực TA
15 7340115_02 Công nghệ Marketing A00; A01; D01; D07; D09 26.65 Điểm thi THPT và năng lực TA
16 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D07; D09 22.8 Điểm thi THPT và năng lực TA
17 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; D09 26.3 Điểm thi THPT và năng lực TA
18 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07; D09 25.8 Điểm thi THPT và năng lực TA
19 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; D09 26.1 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
20 7340201_01 Tài chính công A00; A01; D01; D07; D09 23.8 Điểm thi THPT và năng lực TA
21 7340201_02 Thuế A00; A01; D01; D07; D09 23.5 Điểm thi THPT và năng lực TA
22 7340201_03 Ngân hàng A00; A01; D01; D07; D09 24.4 Điểm thi THPT và năng lực TA
23 7340201_04 Thị trường chứng khoán A00; A01; D01; D07; D09 23.1 Điểm thi THPT và năng lực TA
24 7340201_05 Tài chính A00; A01; D01; D07; D09 24.9 Điểm thi THPT và năng lực TA
25 7340201_06 Đầu tư tài chính A00; A01; D01; D07; D09 24.4 Điểm thi THPT và năng lực TA
26 7340201_07 Quản trị Hải quan - Ngoại thương A00; A01; D01; D07; D09 25.3 Điểm thi THPT và năng lực TA
27 7340201_08 Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07; D09 24.5 Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
28 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D01; D07; D09 22.8 Điểm thi THPT và năng lực TA
29 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07; D09 25.9 Điểm thi THPT và năng lực TA
30 7340206 Tài chính quốc tế A00; A01; D01; D07; D09 26.3 Điểm thi THPT và năng lực TA
31 7340301_01 Kế toán doanh nghiệp A00; A01; D01; D07; D09 23.4 Điểm thi THPT và năng lực TA
32 7340301_02 Kế toán công A00; A01; D01; D07; D09 24 Điểm thi THPT và năng lực TA
33 7340301_03 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW A00; A01; D01; D07; D09 23 Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
34 7340301_04 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA A00; A01; D01; D07; D09 23.2 Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
35 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07; D09 25.7 Điểm thi THPT và năng lực TA
36 7340403 Quản lý công A00; A01; D01; D07; D09 23 Điểm thi THPT và năng lực TA
37 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07; D09 24.8 Điểm thi THPT và năng lực TA
38 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07; D09 25 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
39 7380101 Luật kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D09 24.9 Điểm thi THPT và năng lực TA
40 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D09 24.65 Điểm thi THPT và năng lực TA
41 7460108_01 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 26 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
42 7460108_02 Phân tích dữ liệu A00; A01; D01; D07 26.4 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
43 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 24 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
44 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 23.6 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
45 7480107_01 Robot và Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 23.8 Điểm thi THPT và năng lực TA
46 7480107_02 Điều khiển thông minh và tự động hóa A00; A01; D01; D07 23.4 Điểm thi THPT và năng lực TA
47 7480201_01 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 24.3 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
48 7480201_02 Công nghệ nghệ thuật A00; A01; D01; D07 24.9 Điểm thi THPT và năng lực TA
49 7480201_03 Công nghệ và đổi mới sáng tạo A00; A01; D01; D07 23 Điểm thi THPT và năng lực TA
50 7480202 An toàn thông tin A00; A01; D01; D07 23.8 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
51 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 27.7 Điểm thi THPT và năng lực TA
52 7510605_02 Công nghệ Logistics A00; A01; D01; D07 25.4 Điểm thi THPT và năng lực TA
53 7580104 Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh A00; A01; D01; V00; D09 23 Điểm thi THPT và năng lực TA
54 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01; D07; D09 23 Điểm thi THPT và năng lực TA
55 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07; D09 23.4 Điểm thi THPT và năng lực TA
56 7810201_01 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07; D09 24.2 Điểm thi THPT và năng lực TA
57 7810201_02 Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí A00; A01; D01; D07; D09 25.5 Điểm thi THPT và năng lực TA
58 ASA_Co-op Cử nhân ISB ASEAN Co-op A00; A01; D01; D07; D09 24.7 Điểm thi THPT và năng lực TA
59 ISB_CNTN Cử nhân Tài năng ISB BBus A00; A01; D01; D07; D09 25 Điểm thi THPT và năng lực TA
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Tiếng Anh thương mại D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24.5  
2 7310101 Kinh tế Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024 Xem chi tiết A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 25.4  
3 7310102 Kinh tế chính trị A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24  
4 7310104_01 Kinh tế đầu tư A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24.05  
5 7310104_02 Thẩm định giá và Quản trị tài sản A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 22.8  
6 7310107 Thống kê kinh doanh A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24.8  
7 7310108_01 Toán tài chính A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24  
8 7310108_02 Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 23  
9 7320106 Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 26.3  
10 7340101_01 Quản trị kinh doanh A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24.3  
11 7340101_02 Kinh doanh số A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 25.6  
12 7340101_03 Quản trị bệnh viện A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 22.8  
13 7340101_04 Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 23.6  
14 7340115_01 Marketing A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 26.5  
15 7340115_02 Công nghệ Marketing A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 26.65  
16 7340116 Bất động sản A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 22.8  
17 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 26.3  
18 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 25.8  
19 7340122 Thương mại điện tử A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 26.1  
20 7340201_01 Tài chính công A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 23.8  
21 7340201_02 Thuế A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 23.5  
22 7340201_03 Ngân hàng A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24.4  
23 7340201_04 Thị trường chứng khoán A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 23.1  
24 7340201_05 Tài chính A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24.9  
25 7340201_06 Đầu tư tài chính A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24.4  
26 7340201_07 Quản trị Hải quan - Ngoại thương A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 25.3  
27 7340201_08 Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24.5 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
28 7340204 Bảo hiểm A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 22.8  
29 7340205 Công nghệ tài chính A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 25.9  
30 7340206 Tài chính quốc tế A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 26.3  
31 7340301_01 Kế toán doanh nghiệp A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 23.4  
32 7340301_02 Kế toán công A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24  
33 7340301_03 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 23 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
34 7340301_04 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 23.2 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
35 7340302 Kiểm toán A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 25.7  
36 7340403 Quản lý công A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 23  
37 7340404 Quản trị nhân lực A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24.8  
38 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 25  
39 7380101 Luật kinh doanh quốc tế A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24.9  
40 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24.65  
41 7460108_01 Khoa học dữ liệu A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 26  
42 7460108_02 Phân tích dữ liệu A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 26.4  
43 7480101 Khoa học máy tính A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 24  
44 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 23.6  
45 7480107_01 Robot và Trí tuệ nhân tạo A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 23.8  
46 7480107_02 Điều khiển thông minh và tự động hóa A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 23.4  
47 7480201_01 Công nghệ thông tin A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 24.3  
48 7480201_02 Công nghệ nghệ thuật A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 24.9  
49 7480201_03 Công nghệ và đổi mới sáng tạo A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 23  
50 7480202 An toàn thông tin A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 23.8  
51 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 27.7  
52 7510605_02 Công nghệ Logistics A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 25.4  
53 7580104 Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 23  
54 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 23  
55 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 23.4  
56 7810201_01 Quản trị khách sạn A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24.2  
57 7810201_02 Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 25.5  
58 ASA_Co-op Cử nhân ISB ASEAN Co-op A00 A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24.7  
59 ISB_CNTN Cử nhân Tài năng ISB BBus A00 A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 25  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Tiếng Anh thương mại   24.5 Điểm đã quy đổi
2 7310101 Kinh tế Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024 Xem chi tiết   25.4 Điểm đã quy đổi
3 7310102 Kinh tế chính trị   24 Điểm đã quy đổi
4 7310104_01 Kinh tế đầu tư   24.05 Điểm đã quy đổi
5 7310104_02 Thẩm định giá và Quản trị tài sản   22.8 Điểm đã quy đổi
6 7310107 Thống kê kinh doanh   24.8 Điểm đã quy đổi
7 7310108_01 Toán tài chính   24 Điểm đã quy đổi
8 7310108_02 Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm   23 Điểm đã quy đổi
9 7320106 Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện   26.3 Điểm đã quy đổi
10 7340101_01 Quản trị kinh doanh   24.3 Điểm đã quy đổi
11 7340101_02 Kinh doanh số   25.6 Điểm đã quy đổi
12 7340101_03 Quản trị bệnh viện   22.8 Điểm đã quy đổi
13 7340101_04 Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường   23.6 Điểm đã quy đổi
14 7340115_01 Marketing   26.5 Điểm đã quy đổi
15 7340115_02 Công nghệ Marketing   26.65 Điểm đã quy đổi
16 7340116 Bất động sản   22.8 Điểm đã quy đổi
17 7340120 Kinh doanh quốc tế   26.3 Điểm đã quy đổi
18 7340121 Kinh doanh thương mại   25.8 Điểm đã quy đổi
19 7340122 Thương mại điện tử   26.1 Điểm đã quy đổi
20 7340201_01 Tài chính công   23.8 Điểm đã quy đổi
21 7340201_02 Thuế   23.5 Điểm đã quy đổi
22 7340201_03 Ngân hàng   24.4 Điểm đã quy đổi
23 7340201_04 Thị trường chứng khoán   23.1 Điểm đã quy đổi
24 7340201_05 Tài chính   24.9 Điểm đã quy đổi
25 7340201_06 Đầu tư tài chính   24.4 Điểm đã quy đổi
26 7340201_07 Quản trị Hải quan - Ngoại thương   25.3 Điểm đã quy đổi
27 7340201_08 Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng   24.5 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
28 7340204 Bảo hiểm   22.8 Điểm đã quy đổi
29 7340205 Công nghệ tài chính   25.9 Điểm đã quy đổi
30 7340206 Tài chính quốc tế   26.3 Điểm đã quy đổi
31 7340301_01 Kế toán doanh nghiệp   23.4 Điểm đã quy đổi
32 7340301_02 Kế toán công   24 Điểm đã quy đổi
33 7340301_03 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW   23 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
34 7340301_04 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA   23.2 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
35 7340302 Kiểm toán   25.7 Điểm đã quy đổi
36 7340403 Quản lý công   23 Điểm đã quy đổi
37 7340404 Quản trị nhân lực   24.8 Điểm đã quy đổi
38 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   25 Điểm đã quy đổi
39 7380101 Luật kinh doanh quốc tế   24.9 Điểm đã quy đổi
40 7380107 Luật kinh tế   24.65 Điểm đã quy đổi
41 7460108_01 Khoa học dữ liệu   26 Điểm đã quy đổi
42 7460108_02 Phân tích dữ liệu   26.4 Điểm đã quy đổi
43 7480101 Khoa học máy tính   24 Điểm đã quy đổi
44 7480103 Kỹ thuật phần mềm   23.6 Điểm đã quy đổi
45 7480107_01 Robot và Trí tuệ nhân tạo   23.8 Điểm đã quy đổi
46 7480107_02 Điều khiển thông minh và tự động hóa   23.4 Điểm đã quy đổi
47 7480201_01 Công nghệ thông tin   24.3 Điểm đã quy đổi
48 7480201_02 Công nghệ nghệ thuật   24.9 Điểm đã quy đổi
49 7480201_03 Công nghệ và đổi mới sáng tạo   23 Điểm đã quy đổi
50 7480202 An toàn thông tin   23.8 Điểm đã quy đổi
51 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   27.7 Điểm đã quy đổi
52 7510605_02 Công nghệ Logistics   25.4 Điểm đã quy đổi
53 7580104 Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh   23 Điểm đã quy đổi
54 7620114 Kinh doanh nông nghiệp   23 Điểm đã quy đổi
55 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   23.4 Điểm đã quy đổi
56 7810201_01 Quản trị khách sạn   24.2 Điểm đã quy đổi
57 7810201_02 Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí   25.5 Điểm đã quy đổi
58 ASA_Co-op Cử nhân ISB ASEAN Co-op   24.7 Điểm đã quy đổi
59 ISB_CNTN Cử nhân Tài năng ISB BBus   25 Điểm đã quy đổi

B. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP. HCM 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Tiếng Anh thương mại D01; D96 26.3  
2 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 26.3  
3 7310102 Kinh tế chính trị A00; A01; D01; D07 24.9  
4 7310104_01 Kinh tế đầu tư A00; A01; D01; D07 26.1  
5 7310104_02 Thẩm định giá và quản trị tài sản A00; A01; D01; D07 24.8  
6 7310107 Thống kê kinh doanh A00; A01; D01; D07 26.01  
7 7310108_01 Toán tài chính A00; A01; D01; D07 25.72  
8 7310108_02 Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm A00; A01; D01; D07 25  
9 7320106 Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện A00; A01; D01; V00 26.6  
10 7340101_01 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 25.8  
11 7340101_02 Kinh doanh số A00; A01; D01; D07 26.41  
12 7340101_03 Quản trị bệnh viện A00; A01; D01; D07 24.1  
13 7340115_01 Marketing A00; A01; D01; D07 26.8  
14 7340115_02 Công nghệ marketing A00; A01; D01; D07 27.2  
15 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D07 24.5  
16 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 26.72  
17 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 26.54  
18 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 26.5  
19 7340201_01 Tài chính công A00; A01; D01; D07 25.5  
20 7340201_02 Thuế A00; A01; D01; D07 25.2  
21 7340201_03 Ngân hàng A00; A01; D01; D07 25.6  
22 7340201_04 Thị trường chứng khoán A00; A01; D01; D07 25  
23 7340201_05 Tài chính A00; A01; D01; D07 26.03  
24 7340201_06 Đầu tư tài chính A00; A01; D01; D07 26.03  
25 7340201_07 Quản trị Hải quan - Ngoại thương A00; A01; D01; D07 25.8  
26 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D01; D07 24.5  
27 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07 26.5  
28 7340206 Tài chính quốc tế A00; A01; D01; D07 26.5  
29 7340301_01 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (của tổ chức nghề nghiệp ICAEW và ACCA) A00; A01; D01; D07 25.2  
30 7340301_02 Kế toán công A00; A01; D01; D07 25.5  
31 7340301_03 Kế toán doanh nghiệp A00; A01; D01; D07 25.4  
32 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 26.5  
33 7340403 Quản lý công A00; A01; D01; D07 24.93  
34 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07 26  
35 7340405_01 Hệ thống thông tin kinh doanh A00; A01; D01; D07 26.1  
36 7340405_02 Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp A00; A01; D01; D07 25.51  
37 7380101 Luật kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D96 25.8  
38 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D96 25.6  
39 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 26.3  
40 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 25  
41 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 25.43  
42 7480107_01 Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) A00; A01; D01; D07 24.7  
43 7480107_02 Điều khiển thông minh và tự động hóa A00; A01; D01; D07 23.8  
44 7480201_01 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 25.4  
45 7480201_02 Công nghệ nghệ thuật (Arttech) A00; A01; D01; D07 26.23  
46 7480201_03 Công nghệ và đổi mới sáng tạo A00; A01; D01; D07 25.5  
47 7480202 An toàn thông tin A00; A01; D01; D07 24.8  
48 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 27.1  
49 7510605_02 Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) A00; A01; D01; D07 26.3  
50 7580104 Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh A00; A01; D01; V00 24.7  
51 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01; D07 25.35  
52 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 25.2  
53 7810201_01 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 25.5  
54 7810201_02 Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí A00; A01; D01; D07 26.1  
55 ASA_Co-op Cử nhân ISB ASEAN Co-op A00; A01; D01; D07 25.3 Chương trình Cử nhân tài năng; Asean Co-op
56 ISB_CNTN Cử nhân Tài năng ISB BBus A00; A01; D01; D07 27.15 Chương trình Cử nhân tài năng; Asean Co-op

2. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP. HCM 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Tiếng Anh thương mại D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 68 Điểm tối đa là 100
2 7310101 Kinh tế A00:A01: D26: D27: D28: D29: D30: AH3: D01: D02: D03: D04: D05: D06: DD2:D07: D21: D22: D23: D24: D25: AH2 69 Điểm tối đa là 100
3 7310102 Kinh tế chính trị A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 55 Điểm tối đa là 100
4 7310104_01 Kinh tế đầu tư A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 62 Điểm tối đa là 100
5 7310104_02 Thẩm định giá và quản trị tài sán A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 50 Điểm tối đa là 100
6 7310107 Thống kê kinh doanh A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 60 Điểm tối đa là 100
7 7310108_01 Toán tài chính A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 59 Điểm tối đa là 100
8 7310108_02 Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 49 Điểm tối đa là 100
9 7320106 Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 77 Điểm tối đa là 100
10 7340101_01 Quán trị kinh doanh A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 55 Điểm tối đa là 100
11 7340101_02 Kinh doanh số A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 68 Điểm tối đa là 100
12 7340101_03 Quản trị bệnh viện A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 50 Điểm tối đa là 100
13 7340115_01 Marketing A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 77 Điểm tối đa là 100
14 7340115_02 Công nghệ marketing A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 73 Điểm tối đa là 100
15 7340116 Bất động sản A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 53 Điểm tối đa là 100
16 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 71 Điểm tối đa là 100
17 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 71 Điểm tối đa là 100
18 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 72 Điểm tối đa là 100
19 7340201_01 Tài chính công A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 57 Điểm tối đa là 100
20 7340201_02 Thuế A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 56 Điểm tối đa là 100
21 7340201_03 Ngân hàng A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 63 Điểm tối đa là 100
22 7340201_04 Thị trường chứng khoán A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 52 Điểm tối đa là 100
23 7340201_05 Tài chính A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 66 Điểm tối đa là 100
24 7340201_06 Đầu tư tài chính A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 60 Điểm tối đa là 100
25 7340201_07 Quản trị Hải quan - Ngoại thương A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 56 Điểm tối đa là 100
26 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 50 Điểm tối đa là 100
27 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 69 Điểm tối đa là 100
28 7340206 Tài chính quốc tế A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 72 Điểm tối đa là 100
29 7340301_01 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (của tố chức nghề nghiệp ICAEW và ACCA) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 64 Điểm tối đa là 100
30 7340301_02 Kế toán công A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 58 Điểm tối đa là 100
31 7340301_03 Kế toán doanh nghiệp A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 56 Điểm tối đa là 100
32 7340302 Kiểm toán A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 70 Điểm tối đa là 100
33 7340403 Quản lý công A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 51 Điểm tối đa là 100
34 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 67 Điểm tối đa là 100
35 7340405_01 Hệ thống thông tin kinh doanh A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 67 Điểm tối đa là 100
36 7340405_02 Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp   53 Điểm tối đa là 100
37 7380101 Luật kinh doanh quốc tế A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 70 Điểm tối đa là 100
38 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 67 Điểm tối đa là 100
39 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 74 Điểm tối đa là 100
40 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 67 Điểm tối đa là 100
41 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 65 Điểm tối đa là 100
42 7480107_01 Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 63 Điểm tối đa là 100
43 7480107_02 Điều khiến thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 50 Điểm tối đa là 100
44 7480201_01 Công nghệ thông tin A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 61 Điểm tối đa là 100
45 7480201_02 Công nghệ nghệ thuật (Arttech) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 65 Điểm tối đa là 100
46 7480201_03 Công nghệ và đổi mới sáng tạo A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 59 Điểm tối đa là 100
47 7480202 An toàn thông tin A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 49 Điểm tối đa là 100
48 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 85 Điểm tối đa là 100
49 7510605_02 Công nghệ Logistic (hệ kỹ sư) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 68 Điểm tối đa là 100
50 7580104 Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 56 Điểm tối đa là 100
51 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 54 Điểm tối đa là 100
52 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 56 Điểm tối đa là 100
53 7810201_01 Quản trị khách sạn A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 62 Điểm tối đa là 100
54 7810201_02 Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 68 Điểm tối đa là 100
55 ASA_Co_op Cử nhân ISB Asean Co-op A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 72 Chương trình cử nhân tài năng; Cử nhân ASEAN Co_op
56 ISB_CNTN Cử nhân Tài năng ISB BBus A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 73 Chương trình cử nhân tài năng; Cử nhân ASEAN Co_op

3. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP. HCM 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Tiếng Anh thương mại   880  
2 7310101 Kinh tế   920  
3 7310102 Kinh tế chính trị   830  
4 7310104_01 Kinh tế đầu tư   870  
5 7310104_02 Thẩm định giá và quản trị tài sản   820  
6 7310107 Thống kê kinh doanh   880  
7 7310108_01 Toán tài chính   880  
8 7310108_02 Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm   810  
9 7320106 Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện   940  
10 7340101_01 Quản trị kinh doanh   830  
11 7340101_02 Kinh doanh số   900  
12 7340101_03 Quản trị bệnh viện   810  
13 7340115_01 Marketing   930  
14 7340115_02 Công nghệ marketing   930  
15 7340116 Bất động sản   800  
16 7340120 Kinh doanh quốc tế   930  
17 7340121 Kinh doanh thương mại   910  
18 7340122 Thương mại điện tử   945  
19 7340201_01 Tài chính công   830  
20 7340201_02 Thuế   820  
21 7340201_03 Ngân hàng   860  
22 7340201_04 Thị trường chứng khoán   820  
23 7340201_05 Tài chính   875  
24 7340201_06 Đầu tư tài chính   865  
25 7340201_07 Quản trị Hải quan - Ngoại thương   820  
26 7340204 Bảo hiểm   800  
27 7340205 Công nghệ tài chính   935  
28 7340206 Tài chính quốc tế   920  
29 7340301_01 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (của tố chức nghề nghiệp ICAEW và ACCA)   820  
30 7340301_02 Kế toán công   860  
31 7340301_03 Kế toán doanh nghiệp   835  
32 7340302 Kiểm toán   930  
33 7340403 Quản lý công   800  
34 7340404 Quản trị nhân lực   870  
35 7340405_01 Hệ thống thông tin kinh doanh   910  
36 7340405_02 Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp   830  
37 7380101 Luật kinh doanh quốc tế   905  
38 7380107 Luật kinh tế   905  
39 7460108 Khoa học dữ liệu   950  
40 7480101 Khoa học máy tính   900  
41 7480103 Kỹ thuật phần mềm   875  
42 7480107_01 Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)   900  
43 7480107_02 Điều khiến thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)   800  
44 7480201_01 Công nghệ thông tin   850  
45 7480201_02 Công nghệ nghệ thuật (Arttech)   900  
46 7480201_03 Công nghệ và đổi mới sáng tạo   885  
47 7480202 An toàn thông tin   800  
48 7510605_01 Logistics và Quản lý chuổi cung ứng   995  
49 7510605_02 Công nghệ Logistic (hệ kỹ sư)   930  
50 7580104 Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh   830  
51 7620114 Kinh doanh nông nghiệp   810  
52 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   820  
53 7810201_01 Quản trị khách sạn   850  
54 7810201_02 Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí   860  

4. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP. HCM 2024 theo ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Tiếng Anh thương mại   66 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
2 7310101 Kinh tế   67 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
3 7310102 Kinh tế chính trị   53 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
4 7310104_01 Kinh tế đầu tư   59 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
5 7310104_02 Thẩm định giá và quản trị tài sản   50 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
6 7310107 Thống kê kinh doanh   55 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
7 7310108_01 Toán tài chính   56 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
8 7310108_02 Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm   48 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
9 7320106 Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện   76 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
10 7340101_01 Quản trị kinh doanh   55 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
11 7340101_02 Kinh doanh số   65 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
12 7340101_03 Quản trị bệnh viện   50 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
13 7340115_01 Marketing   76 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
14 7340115_02 Công nghệ marketing   72 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
15 7340116 Bất động sản   50 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
16 7340120 Kinh doanh quốc tế   71 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
17 7340121 Kinh doanh thương mại   68 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
18 7340122 Thương mại điện tử   70 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
19 7340201_01 Tài chính công   54 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
20 7340201_02 Thuế   52 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
21 7340201_03 Ngân hàng   59 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
22 7340201_04 Thị trường chứng khoán   50 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
23 7340201_05 Tài chính   63 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
24 7340201_06 Đầu tư tài chính   59 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
25 7340201_07 Quản trị Hải quan - Ngoại thương   53 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
26 7340204 Bảo hiểm   48 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
27 7340205 Công nghệ tài chính   67 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
28 7340206 Tài chính quốc tế   70 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
29 7340301_01 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (của tố chức nghề nghiệp ICAEW và ACCA)   61 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
30 7340301_02 Kế toán công   56 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
31 7340301_03 Kế toán doanh nghiệp   53 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
32 7340302 Kiểm toán   68 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
33 7340403 Quản lý công   50 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
34 7340404 Quản trị nhân lực   64 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
35 7340405_01 Hệ thống thông tin kinh doanh   64 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
36 7340405_02 Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp   51 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
37 7380101 Luật kinh doanh quốc tế   68 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
38 7380107 Luật kinh tế   65 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
39 7460108 Khoa học dữ liệu   72 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
40 7480101 Khoa học máy tính   66 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
41 7480103 Kỹ thuật phần mềm   62 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
42 7480107_01 Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)   60 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
43 7480107_02 Điều khiến thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)   50 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
44 7480201_01 Công nghệ thông tin   56 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
45 7480201_02 Công nghệ nghệ thuật (Arttech)   65 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
46 7480201_03 Công nghệ và đổi mới sáng tạo   56 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
47 7480202 An toàn thông tin   49 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
48 7510605_01 Logistics và Quản lý chuổi cung ứng   83 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
49 7510605_02 Công nghệ Logistic (hệ kỹ sư)   67 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
50 7580104 Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh   53 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
51 7620114 Kinh doanh nông nghiệp   50 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
52 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   53 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
53 7810201_01 Quản trị khách sạn   61 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
54 7810201_02 Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí   67 Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
55 ASA_Co_op Cử nhân ISB Asean Co-op   72  
56 ISB_CNTN Cử nhân Tài năng ISB BBus   73  

C. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM năm 2023

1. Điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT 2023

Trường Đại học Kinh tế TP.HCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Tiếng Anh thương mại D01; D96 26.3  
2 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 26.1  
3 7310102 Kinh tế chính trị A00; A01; D01; D07 22.5  
4 7310104_01 Kinh tế đầu tư A00; A01; D01; D07 25.94  
5 7310104_02 Thẩm định giá và quản trị tài sản A00; A01; D01; D07 23  
6 7310107 Thống kê kinh doanh A00; A01; D01; D07 25.56  
7 7310108_01 Toán tài chính A00; A01; D01; D07 25.32  
8 7310108_02 Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm A00; A01; D01; D07 24.06  
9 7320106 Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiện A00; A01; D01; V00 26.33  
10 7340101_01 Quản trị A00; A01; D01; D07 25.4  
11 7340101_02 Quản trị khởi nghiệp A00; A01; D01; D07 24.54  
12 7340114_td Công nghệ marketing A00; A01; D01; D07 27.2  
13 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 27  
14 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D07 23.8  
15 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 26.6  
16 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 26.5  
17 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 26.61  
18 7340129_td Quản trị bệnh viện A00; A01; D01; D07 23.7  
19 7340201_01 Tài chính công A00; A01; D01; D07 24  
20 7340201_02 Thuế A00; A01; D01; D07 23  
21 7340201_03 Ngân hàng A00; A01; D01; D07 25.3  
22 7340201_04 Thị trường chứng khoán A00; A01; D01; D07 23.55  
23 7340201_05 Tài chính A00; A01; D01; D07 25.7  
24 7340201_06 Đầu tư tài chính A00; A01; D01; D07 25.7  
25 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D01; D07 24  
26 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07 26.6  
27 7340206 Tài chính quốc tế A00; A01; D01; D07 26.6  
28 7340301_01 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế A00; A01; D01; D07 24.9  
29 7340301_02 Kế toán công A00; A01; D01; D07 25.31  
30 7340301_03 Kế toán doanh nghiệp A00; A01; D01; D07 25  
31 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 26.3  
32 7340403 Quản lý công A00; A01; D01; D07 25.05  
33 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07 26.2  
34 7340405_01 Hệ thống thông tin kinh doanh A00; A01; D01; D07 26.12  
35 7340405_02 Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp A00; A01; D01; D07 24.85  
36 7340415_td Kinh doanh số A00; A01; D01; D07 26.5  
37 7380101 Luật kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D96 25.41  
38 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D96 25.6  
39 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 26.3  
40 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 23.4  
41 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 25.8  
42 7480107 Robot và Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 23  
43 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 24.2  
44 7480202 An toàn thông tin A00; A01; D01; D07 22.49  
45 7489001 Công nghệ và đổi mới sáng tạo A00; A01; D01; D07 25.2  
46 7510605_01 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 27  
47 7510605_02 Công nghệ Logistics A00; A01; D01; D07 26.09  
48 7580104 Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh A00; A01; D01; V00 24.63  
49 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01; D07 25.03  
50 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 24.6  
51 7810201_01 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 25.2  
52 7810201_02 Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí A00; A01; D01; D07 25.51  
53 ASA_Co-op Cử nhân ASEAN Co-op A00; A01; D01; D07 24.05  
54 ISB_CNTN Cử nhân Tài năng ISB BBus A00; A01; D01; D07 27.1

2. Đại học Kinh tế TPHCM công bố điểm chuẩn học bạ, ĐGNL 2023

Sáng nay 20/6, Trường đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) chính thức công bố điểm chuẩn bốn phương thức xét tuyển sớm đại học chính quy năm 2023.

Mùa tuyển sinh đại học chính quy 2023, Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh UEH (Mã trường KSA và KSV) thực hiện các phương thức xét tuyển sớm (PTXT) gồm: 

+ Phương thức 2: Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp chương trình trung học phổ thông nước ngoài và có chứng chỉ quốc tế

Phương thức 3: Xét tuyển học sinh Giỏi (gọi tắt là PT Học sinh Giỏi)

Phương thức 4: Xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn (gọi tắt là PT Tổ hợp môn)

Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức đợt 1 năm 2023 (gọi tắt là PT Đánh giá năng lực)

Năm nay điểm chuẩn của 51 chương trình đào tạo tuyển sinh tại TP.HCM (mã trường KSA) dao động từ 47 – 77 điểm đối với PT Học sinh Giỏi và PT Tổ hợp môn, từ 800 – 985 đối với PT Đánh giá năng lực. Tại UEH – Phân hiệu Vĩnh Long (mã trường KSV), các phổ điểm lần lượt là từ 40 – 48 và từ 550 – 600.

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

– Trong cùng một phương thức, điểm trúng tuyển của từng chương trình đào tạo bằng nhau giữa các nguyện vọng.

– Trường hợp thí sinh trúng tuyển 01 chương trình đào tạo ở nhiều phương thức, UEH xác định một phương thức trúng tuyển duy nhất theo thứ tự ưu tiên sau:

+ Ưu tiên 1: Phương thức Xét tuyển thẳng đối tượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

+ Ưu tiên 2: Phương thức Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp chương trình trung học phổ thông nước ngoài và có chứng chỉ quốc tế

+ Ưu tiên 3: Phương thức Xét tuyển học sinh Giỏi

+ Ưu tiên 4: Phương thức Xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn

+ Ưu tiên 5: Phương thức Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức đợt 1 năm 2023

– Thí sinh trúng tuyển khi thỏa cả hai điều kiện sau:

+  Tốt nghiệp chương trình THPT hoặc tương đương (theo quy định Đề án tuyển sinh).

+  Có điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của từng chương trình đào tạo theo từng phương thức.

– Thí sinh được UEH thông báo thỏa điều kiện điểm trúng tuyển cần thực hiện đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ ngày 10/7/2023 đến 17g00 ngày 30/7/2023.

Đào tạo tại TP.Hồ Chí Minh (Mã trường KSA)

1. Chương trình Chuẩn, Chương trình tiếng Anh toàn phần, Chương trình tiếng Anh bán phần

Stt

Mã đăng ký xét tuyển (Mã ĐKXT)

Chương trình đào tạo

Điểm trúng tuyển

PT Học sinh giỏi

PT Tổ hợp môn

PT Đánh giá năng lực

1

7220201

Tiếng Anh thương mại

62

63

845

2

7310101

Kinh tế

66

68

910

3

7310102

Kinh tế chính trị

50

50

800

4

7310104_01

Kinh tế đầu tư

56

60

850

5

7310104_02

Thẩm định giá và quản trị tài sản

47

47

800

6

7310107

Thống kê kinh doanh

52

56

860

7

7310108_01

Toán tài chính

53

55

840

8

7310108_02

Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm

47

48

800

9

7320106

Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiện

72

73

920

10

7340101_01

Quản trị

55

55

830

11

7340101_02

Quản trị khởi nghiệp

50

50

800

12

7340115

Marketing

73

74

930

13

7340116

Bất động sản

50

53

800

14

7340120

Kinh doanh quốc tế

70

70

930

15

7340121

Kinh doanh thương mại

67

68

905

16

7340122

Thương mại điện tử

69

71

940

17

7340114_td

Công nghệ marketing

70

72

920

18

7340129_td

Quản trị bệnh viện

47

48

800

19

7340201_01

Tài chính công

47

49

800

20

7340201_02

Thuế

47

47

800

21

7340201_03

Ngân hàng

55

60

850

22

7340201_04

Thị trường chứng khoán

47

47

800

23

7340201_05

Tài chính

56

61

865

24

7340201_06

Đầu tư tài chính

53

57

845

25

7340204

Bảo hiểm

48

50

800

26

7340205

Công nghệ tài chính

66

68

935

27

7340206

Tài chính quốc tế

69

71

915

28

7340301_02

Kế toán công

54

55

840

29

7340301_03

Kế toán doanh ngiệp

53

55

835

30

7340301_01

Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế

58

58

800

31

7340302

Kiểm toán

65

67

920

32

7340403

Quản lý công

48

51

800

33

7340404

Quản trị nhân lực

60

66

865

34

7340405_01

Hệ thống thông tin kinh doanh

61

65

905

35

7340405_02

Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp

47

50

800

36

7340415_td

Kinh doanh số

58

63

890

37

7380101

Luật kinh doanh quốc tế

65

68

900

38

7380107

Luật kinh tế

61

63

870

39

7460108

Khoa học dữ liệu

69

71

935

40

7480103

Kỹ thuật phần mềm

62

65

875

41

7489001

Công nghệ và đổi mới sáng tạo

55

57

875

42

7480107

Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

55

61

890

43

7510605_01

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

77

77

985

44

7510605_02

Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)

63

66

930

45

7580104

Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh

50

53

810

46

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

50

54

805

47

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

52

55

800

48

7810201_01

Quản trị khách sạn

54

56

835

49

7810201_02

Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí

56

61

845

2. Chương trình Cử nhân tài năng

Stt

Mã ĐKXT

Chương trình đào tạo

Điểm trúng tuyển

PT Học sinh giỏi

PT Tổ hợp môn

1

ISB_CNTN

Cử nhân tài năng

72

72

3. Chương trình Cử nhân ASEAN Co-op

Stt

Mã ĐKXT

Chương trình đào tạo

Điểm trúng tuyển

PT Học sinh giỏi

PT Tổ hợp môn

1

ASA_Co-op

Cử nhân ASEAN Co-op

72

72

Đào tạo tại Phân hiệu Vĩnh Long (Mã trường KSV)

STT

Mã ĐKXT

Chương trình đào tạo

Điểm trúng tuyển

PT Học sinh giỏi

PT Tổ hợp môn

PT Đánh giá năng lực

1

7220201

Tiếng Anh thương mại

48

40

600

2

7340101

Quản trị

48

40

600

3

7340115

Marketing

48

40

600

4

7340120

Kinh doanh quốc tế

48

40

600

5

7340122

Thương mại điện tử

48

40

550

6

7340201_01

Ngân hàng

48

40

600

7

7340201_02

Tài chính

48

40

600

8

7340301

Kế toán doanh nghiệp

48

40

600

9

7380107

Luật kinh tế

48

40

550

10

7489001

Công nghệ và đổi mới sáng tạo

48

40

550

11

7480107

Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

48

40

550

12

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

48

40

600

13

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

48

40

550

14

7810201

Quản trị khách sạn

48

40

550

15

Mekong-VL

Chương trình Cử nhân quốc tế Mekong

48

40

600

Học phí

A. Học phí Đại học Kinh tế TP. HCM năm học 2026 - 2027

Thực hiện điều chỉnh tăng, giảm hoặc giữ nguyên các mức học phí của các loại học phần, các chương trình để tiến đến năm học 2026 – 2027 thống nhất 1 mức học phí cho các học phần trong 1 nhóm theo phân loại: học phần tiếng Việt, tiếng Anh, tiếng Việt các môn tích hợp chứng chỉ quốc tế.

Mức học phí năm học 2026 – 2027:

STT Chương trình Học phí
1 Các chương trình tiên tiến quốc tế (đã kiểm định quốc tế) Tiếng Việt: 1.400.000 đ/tín chỉ

 

Tiếng Anh: x 1,4

Thực hành: x 1,2

2 Chương trình tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (ACCA và ICAEW) Tiếng Việt: 1.400.000 đ/tín chỉ

 

Tiếng Anh: 1.960.000 đ/tín chỉ

3 Các chương trình tiên tiến (khối ngành III, VII) Tiếng Việt: 1.200.000 đ/tín chỉ

 

Tiếng Anh: x 1,4

Thực hành: x 1,2

4 Các chương trình tiên tiến (khối ngành V) Tiếng Việt: 1.300.000 đ/tín chỉ

 

Tiếng Anh: x 1,4

Thực hành: x 1,2

5 Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh

 

Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ

Tiếng Việt: 1.400.000 đ/tín chỉ

 

Tiếng Anh: 1.960.000đ/tín chỉ

6 Asia Co-op Tiếng Việt: 1.400.000 đ/tín chỉ

 

Tiếng Anh: 1.960.000 đ/tín chỉ

Mode Coop: 3.290.000 đ/tín chỉ

– Lộ trình tăng học phí: mỗi năm tăng không quá 10%/năm.

– Đối với các học phần thực hành, đồ án, thực tế ,… của chương trình Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư): mức học phí tín chỉ = 1,2 x mức học phí tín chỉ học phần lý thuyết.

– Tín chỉ: được sử dụng để tính khối lượng học tập của sinh viên. Một tín chỉ được quy định bằng 15 tiết lý thuyết, 30 – 45 tiết thực hành; 45 – 90 giờ thực tập tại cơ sở;  45 – 60 giờ làm tiểu luận, bài tập lớn (theo quy định của UEH).

B. Học phí Đại học Kinh tế TP. HCM năm học 2025 - 2026

Theo thông báo, Trường Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) sẽ điều chỉnh và thống nhất mức học phí cho các học phần trong năm học 2025-2026. Mức học phí được tính theo tín chỉ và phân loại dựa trên chương trình học và ngôn ngữ giảng dạy. Lộ trình tăng học phí mỗi năm không quá 10%.

1. Học phí tại cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh (KSA)

Chương trình tiên tiến quốc tế và tích hợp chứng chỉ:

+ Học phần tiếng Việt: 1.300.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Học phần tiếng Anh (Chương trình tiên tiến quốc tế): 1.820.000 VNĐ/tín chỉ (1.300.000 x 1,4).

+ Học phần thực hành (Chương trình tiên tiến quốc tế): 1.560.000 VNĐ/tín chỉ (1.300.000 x 1,2).

+ Học phần tiếng Anh (Chương trình tích hợp chứng chỉ): 1.900.000 VNĐ/tín chỉ.

Chương trình tiên tiến (Khối ngành III, VII):

+ Học phần tiếng Việt: 1.100.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Học phần tiếng Anh: 1.540.000 VNĐ/tín chỉ (1.100.000 x 1,4).

+ Học phần thực hành: 1.320.000 VNĐ/tín chỉ (1.100.000 x 1,2).

Chương trình tiên tiến (Khối ngành V):

+ Học phần tiếng Việt: 1.200.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Học phần tiếng Anh: 1.680.000 VNĐ/tín chỉ (1.200.000 x 1,4).

+ Học phần thực hành: 1.440.000 VNĐ/tín chỉ (1.200.000 x 1,2).

Các chương trình khác:

+ Cử nhân tài năng  Asean Coop: Học phí tiếng Việt là 1.100.000 VNĐ/tín chỉ và tiếng Anh là 1.900.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Asean Coop - Mode Coop: 3.290.000 VNĐ/tín chỉ.

2. Học phí tại cơ sở UEH Mekong, Vĩnh Long (KSV)

Mức học phí tại cơ sở Vĩnh Long bằng 60% mức học phí tại cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh. Lộ trình tăng học phí tối đa không quá 5%/năm.

Chương trình tiên tiến quốc tế: Học phần tiếng Việt: 780.000 VNĐ/tín chỉ.

Các chương trình tiên tiến: Học phần tiếng Việt: 660.000 VNĐ/tín chỉ.

Lưu ý: Mức học phí cho các học phần thực hành, đồ án, thực tế của chương trình Kỹ sư Robot và Trí tuệ nhân tạo sẽ bằng 1,2 lần học phí của học phần lý thuyết.

Nhìn chung, mức học phí năm học 2025-2026 của Trường Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) được thiết kế khá linh hoạt, phân hóa rõ ràng theo từng chương trình đào tạo, loại học phần và ngôn ngữ giảng dạy. So với nhiều trường đại học khác, học phí tại UEH ở mức trung bình – cao, đặc biệt đối với các chương trình quốc tế và tích hợp chứng chỉ, nhằm đáp ứng yêu cầu về chất lượng đào tạo và chuẩn mực hội nhập. Việc quy định lộ trình tăng học phí tối đa (10% tại TP.HCM và 5% tại cơ sở Vĩnh Long) thể hiện sự minh bạch, giúp sinh viên và phụ huynh có kế hoạch tài chính rõ ràng. Bên cạnh đó, việc giảm 40% học phí cho cơ sở UEH Mekong cũng cho thấy sự nỗ lực của nhà trường trong việc mở rộng cơ hội tiếp cận giáo dục chất lượng cao đến nhiều đối tượng hơn. Như vậy, chính sách học phí của UEH vừa đảm bảo tính cạnh tranh, vừa phù hợp với định hướng phát triển bền vững và nâng cao uy tín của trường trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam.

C. Học phí Đại học Kinh tế TP. HCM năm học 2024 - 2025

Năm học 2024-2025, Trường Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) áp dụng mức học phí dựa trên số tín chỉ mà sinh viên đăng ký, với mức thu cao nhất có thể lên đến hơn 3 triệu đồng/tín chỉ.

1. Mức học phí theo chương trình đào tạo tại TP.HCM (KSA)

Chương trình Tiên tiến quốc tế (đã kiểm định quốc tế):

+ Học phần tiếng Việt: 1.065.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Học phần tiếng Anh và thực hành: Mức học phí được tính bằng 1,4 lần (đối với học phần tiếng Anh) và 1,2 lần (đối với học phần thực hành) so với học phí học phần tiếng Việt.

Chương trình Tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (ACCA và ICAEW):

+ Học phần tiếng Việt: 1.065.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Học phần tiếng Anh: 1.685.000 VNĐ/tín chỉ.

Các chương trình khác (Cử nhân tài năng, Asean Coop):

+ Học phần tiếng Việt: 975.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Học phần tiếng Anh: 1.685.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Đối với chương trình Asean Coop, mức học phí của học phần "Mode Coop" là 3.290.000 VNĐ/tín chỉ.

2. Mức học phí tại Phân hiệu Vĩnh Long (KSV)

Mức học phí tại Phân hiệu Vĩnh Long dự kiến là 625.000 VNĐ/tín chỉ cho năm học 2024-2025, tương đương khoảng 65% học phí của cơ sở tại TP.HCM. Lộ trình tăng học phí tại đây tối đa không quá 5% mỗi năm.

D. Học phí các trường cùng lĩnh vực

Tên trường Học phí (năm học)

Đại học Ngân hàng TP.HCM

Xem chi tiết

23.2 - 27 triệu VNĐ/năm

Đại học Kinh tế - Luật (Đại học Quốc gia TP.HCM)

Xem chi tiết

31.5 - 65 triệu VNĐ/năm

Đại học Tài chính - Marketing

Xem chi tiết

30 - 60 triệu VNĐ/năm

Đại học Công nghiệp TP.HCM

Xem chi tiết

33.7 - 34.5 triệu VNĐ/năm

Chương trình đào tạo

TT Mã xét tuyển Mã CTĐT xét tuyển Mã ngành Ngành Số lượng tuyển sinh
2026
Tổ hợp môn xét tuyển
(Sử dụng điểm thi THPT 2026)
I. Lĩnh vực Nhân văn
1 7220201 7220201: Tiếng Anh thương mại (6) 7220201 Ngôn ngữ Anh 150 D01, D09, D14
II. Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi
2 7310101 7310101: Kinh tế 7310101 Kinh tế 110 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
3 731010201 7310102_1: Kinh tế chính trị(6) 7310102 Kinh tế chính trị 40 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
4 731010202 7310102_2: Kinh tế chính trị quốc tế (1) 7310102 Kinh tế chính trị 40 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
5 731010401 7310104_1: Kinh tế đầu tư 7310104 Kinh tế đầu tư 200 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
6 731010402 7310104_2: Thẩm định giá và Quản trị tài sản 7310104 Kinh tế đầu tư 100 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
7 7310107 7310107: Thống kê kinh doanh 7310107 Thống kê kinh tế 50 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
8 731010801 7310108_1: Toán tài chính(6) 7310108 Toán kinh tế 50 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
9 731010802 7310108_2: Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm 7310108 Toán kinh tế 50 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
III. Lĩnh vực Báo chí và Thông tin 0  
10 732010601 7320106_1: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện(6) 7320106 Công nghệ truyền thông 60 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
V00
11 73201061D 73201061D: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH – Đại học Saint Joseph, Macao(1)(2a)(4) 7320106 Công nghệ truyền thông 40 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
V00
IV. Lĩnh vực Kinh doanh và quản lý 0  
12 734010101 7340101_1: Quản trị kinh doanh(5) 7340101 Quản trị kinh doanh 750 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
13 73401011F 73401011F: Quản trị – Tiếng Anh toàn phần(1)(2a) 7340101 Quản trị kinh doanh 100 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
14 734010102 7340101_2: Kinh doanh số 7340101 Quản trị kinh doanh 70 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
15 734010103 7340101_3: Quản trị bệnh viện 7340101 Quản trị kinh doanh 100 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
16 734010104 7340101_4: Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường 7340101 Quản trị kinh doanh 50 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
17 73401014D 73401014D: Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH – Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức(1)(2a)(4) 7340101 Quản trị kinh doanh 30 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
18 734011501 7340115_1: Marketing(6) 7340115 Marketing 100 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
19 73401151F 73401151F: Marketing – Tiếng Anh toàn phần(1)(2a) 7340115 Marketing 80 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
20 734011502 7340115_2: Công nghệ Marketing 7340115 Marketing 70 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
21 7340116 7340116: Bất động sản 7340116 Bất động sản 110 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
22 734012001 7340120_1: Kinh doanh quốc tế(6) 7340120 Kinh doanh quốc tế 320 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
23 73401201F 73401201F: Kinh doanh quốc tế – Tiếng Anh toàn phần(1)(2a) 7340120 Kinh doanh quốc tế 250 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
24 734012101 7340121_1: Kinh doanh thương mại(6) 7340121 Kinh doanh thương mại 170 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
25 73401211F 73401211F: Kinh doanh thương mại – Tiếng Anh toàn phần(1)(2a) 7340121 Kinh doanh thương mại 40 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
26 7340122 7340122: Thương mại điện tử 7340122 Thương mại điện tử 140 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
27 734020101 7340201_1: Tài chính công 7340201 Tài chính – Ngân hàng 50 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
28 734020102 7340201_2: Thuế 7340201 Tài chính – Ngân hàng 100 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
29 734020103 7340201_3: Ngân hàng(6) 7340201 Tài chính – Ngân hàng 220 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
30 73402013F 73402013F: Ngân hàng – Tiếng Anh toàn phần(1)(2a) 7340201 Tài chính – Ngân hàng 30 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
31 734020104 7340201_4: Thị trường chứng khoán(6) 7340201 Tài chính – Ngân hàng 100 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
32 734020105 7340201_5: Tài chính 7340201 Tài chính – Ngân hàng 380 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
33 73402015F 73402015F: Tài chính – Tiếng Anh toàn phần(1)(2a) 7340201 Tài chính – Ngân hàng 90 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
34 734020106 7340201_6: Đầu tư tài chính 7340201 Tài chính – Ngân hàng 40 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
35 73402016F 73402016F: Đầu tư tài chính – Tiếng Anh toàn phần(1)(2a) 7340201 Tài chính – Ngân hàng 30 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
36 734020107 7340201_7: Quản trị Hải quan – Ngoại thương(6) 7340201 Tài chính – Ngân hàng 100 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
37 73402010D 7340201_D: Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính – Ngân hàng song bằng UEH – Đại học Rennes, Pháp(1)(2b)(4) 7340201 Tài chính – Ngân hàng 40 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
38 7340204 7340204: Bảo hiểm(6) 7340204 Bảo hiểm 50 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
39 7340205 7340205: Công nghệ tài chính 7340205 Công nghệ tài chính 70 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
40 734020601 7340206_1: Tài chính quốc tế 7340206 Tài chính quốc tế 40 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
41 73402061F 73402061F: Tài chính quốc tế – Tiếng Anh toàn phần(1)(2a) 7340206 Tài chính quốc tế 80 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
42 734030101 7340301_1: Kế toán doanh nghiệp(6) 7340301 Kế toán 510 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
43 73403011F 73403011F: Kế toán doanh nghiệp – Tiếng Anh toàn phần(1)(2a) 7340301 Kế toán 80 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
44 734030102 7340301_2: Kế toán công 7340301 Kế toán 50 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
45 734030103 7340301_3: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (2b) 7340301 Kế toán 50 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
46 734030104 7340301_4: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (2b) 7340301 Kế toán 50 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
47 734030201 7340302_1: Kiểm toán 7340302 Kiểm toán 120 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
48 73403021F 73403021F: Kiểm toán – Tiếng Anh toàn phần(1)(2a) 7340302 Kiểm toán 80 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
49 7340403 7340403: Quản lý công(6) 7340403 Quản lý công 70 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
50 7340404 7340404: Quản trị nhân lực 7340404 Quản trị nhân lực 150 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
51 7340405 7340405: Hệ thống thông tin quản lý 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 110 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
V. Lĩnh vực Pháp luật 0  
52 738010101 7380101_1: Luật kinh doanh quốc tế 7380101 Luật 70 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
X25, X29, X33, X37, X41, X45, X49
53 738010102 7380101_2: Luật(1) 7380101 Luật 40 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
X25, X29, X33, X37, X41, X45, X49
54 7380107 7380107: Luật kinh tế 7380107 Luật kinh tế 80 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
X25, X29, X33, X37, X41, X45, X49
55 7380109 7380109: Luật thương mại quốc tế(1) 7380109 Luật thương mại quốc tế 40 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
X25, X29, X33, X37, X41, X45, X49
VI. Lĩnh vực Toán và thống kê 0  
56 746010801 7460108_1: Khoa học dữ liệu 7460108 Khoa học dữ liệu 55 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
57 746010802 7460108_2: Phân tích dữ liệu 7460108 Khoa học dữ liệu 40 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
VII. Lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin 0  
58 7480101 7480101: Khoa học máy tính 7480101 Khoa học máy tính 50 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
59 7480103 7480103: Kỹ thuật phần mềm 7480103 Kỹ thuật phần mềm 55 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
60 748010701 7480107_1: Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) 7480107 Trí tuệ nhân tạo 30 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
61 74801071D 74801071D: Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH – Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)(1)(2a)(4) 7480107 Trí tuệ nhân tạo 60 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
62 748010702 7480107_2: Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) 7480107 Trí tuệ nhân tạo 40 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
63 74801072D 74801072D: Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH – Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)(1)(2a)(4) 7480107 Trí tuệ nhân tạo 30 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
64 748020101 7480201_1: Công nghệ thông tin 7480201 Công nghệ thông tin 50 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
65 748020102 7480201_2: Công nghệ nghệ thuật(6) 7480201 Công nghệ thông tin 70 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
66 748020103 7480201_3: Công nghệ và đổi mới sáng tạo 7480201 Công nghệ thông tin 100 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
67 7480202 7480202: An toàn thông tin 7480202 An toàn thông tin 50 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
VIII. Lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật 0  
68 7510201 7510201: Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư)(1) 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 40 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
69 751060501 7510605_1: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng(6) 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 40 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
70 75106051F 75106051F: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – Tiếng Anh toàn phần(2a) 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 80 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
71 751060502 7510605_2: Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 60 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50.
(Thí sinh trúng tuyển các chương trình này, nếu đủ điều kiện sẽ được đăng ký học chương trình Kỹ sư tài năng Logistics thông minh khi nhập học và được xét học bổng theo quy định.)
72 75106052F 75106052F: Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA – Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)(1)(2a) 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 30 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50.
(Thí sinh trúng tuyển các chương trình này, nếu đủ điều kiện sẽ được đăng ký học chương trình Kỹ sư tài năng Logistics thông minh khi nhập học và được xét học bổng theo quy định.)
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc các lĩnh vực STEM
    Kỹ sư tài năng Logistics thông minh(1)(7) 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Dự kiến chỉ tiêu 30  
IX. Lĩnh vực Kiến trúc và xây dựng 0  
73 7580104SD 7580104SD: Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH – Đại học Auckland, New Zealand(2c)(4) 7580104 Kiến trúc đô thị 80 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
V00
74 758010402 7580104_2: Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ Kiến trúc sư)(1) 7580104 Kiến trúc đô thị 40 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
V00
X. Lĩnh vực Nông, lâm nghiệp và thủy sản 0  
75 7620114 7620114: Kinh doanh nông nghiệp(6) 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 50 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
XI. Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 0  
76 7810103 7810103: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 165 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
77 781020101 7810201_1: Quản trị khách sạn 7810201 Quản trị khách sạn 85 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
78 781020102 7810201_2: Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí 7810201 Quản trị khách sạn 80 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
XII. Lĩnh vực Dịch vụ vận tải
79 7840104 7840104: Quản trị vận hành và di chuyển thông minh(1) 7840104 Kinh tế vận tải 40 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50
Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh; Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ và Cử nhân ASIA CO-OP
80 ASACoop01 ASACoop_1: Chương trình Cử nhân ASIA Co-op(3)
(Gồm các ngành: Marketing, Tài chính ứng dụng
7340201 Tài chính – Ngân hàng 80 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
81 ISBCNTN01 ISBCNTN_1: Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh(3)
(Gồm các ngành: Kinh doanh quốc tế, Marketing, Quản trị kinh doanh, Tài chính ứng dụng, Kế toán)
7340101 Quản trị kinh doanh 500 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40
82 ISBCNTN02 ISBCNTN_2: Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ (Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)(1)(3) 7480101 Khoa học máy tính 50 A00
A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30
D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06
D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25
X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50

Một số hình ảnh

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế TP. HCM (UEH) năm 2022 mới nhất (ảnh 1)

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế TP. HCM (UEH) năm 2022 mới nhất (ảnh 1)

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế TP. HCM (UEH) năm 2022 mới nhất (ảnh 1)

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế TP. HCM (UEH) năm 2022 mới nhất (ảnh 1)

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ