| TT |
Mã xét tuyển |
Mã CTĐT xét tuyển |
Mã ngành |
Ngành |
Số lượng tuyển sinh 2026 |
Tổ hợp môn xét tuyển (Sử dụng điểm thi THPT 2026) |
| I. Lĩnh vực Nhân văn |
| 1 |
7220201 |
7220201: Tiếng Anh thương mại (6) |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
150 |
D01, D09, D14 |
| II. Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi |
| 2 |
7310101 |
7310101: Kinh tế |
7310101 |
Kinh tế |
110 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 3 |
731010201 |
7310102_1: Kinh tế chính trị(6) |
7310102 |
Kinh tế chính trị |
40 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 4 |
731010202 |
7310102_2: Kinh tế chính trị quốc tế (1) |
7310102 |
Kinh tế chính trị |
40 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 5 |
731010401 |
7310104_1: Kinh tế đầu tư |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
200 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 6 |
731010402 |
7310104_2: Thẩm định giá và Quản trị tài sản |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
100 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 7 |
7310107 |
7310107: Thống kê kinh doanh |
7310107 |
Thống kê kinh tế |
50 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 8 |
731010801 |
7310108_1: Toán tài chính(6) |
7310108 |
Toán kinh tế |
50 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 9 |
731010802 |
7310108_2: Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm |
7310108 |
Toán kinh tế |
50 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| III. Lĩnh vực Báo chí và Thông tin |
0 |
|
| 10 |
732010601 |
7320106_1: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện(6) |
7320106 |
Công nghệ truyền thông |
60 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 V00 |
| 11 |
73201061D |
73201061D: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH – Đại học Saint Joseph, Macao(1)(2a)(4) |
7320106 |
Công nghệ truyền thông |
40 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 V00 |
| IV. Lĩnh vực Kinh doanh và quản lý |
0 |
|
| 12 |
734010101 |
7340101_1: Quản trị kinh doanh(5) |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
750 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 13 |
73401011F |
73401011F: Quản trị – Tiếng Anh toàn phần(1)(2a) |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
100 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 14 |
734010102 |
7340101_2: Kinh doanh số |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
70 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 15 |
734010103 |
7340101_3: Quản trị bệnh viện |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
100 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 16 |
734010104 |
7340101_4: Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
50 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 17 |
73401014D |
73401014D: Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH – Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức(1)(2a)(4) |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
30 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 18 |
734011501 |
7340115_1: Marketing(6) |
7340115 |
Marketing |
100 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 19 |
73401151F |
73401151F: Marketing – Tiếng Anh toàn phần(1)(2a) |
7340115 |
Marketing |
80 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 20 |
734011502 |
7340115_2: Công nghệ Marketing |
7340115 |
Marketing |
70 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 21 |
7340116 |
7340116: Bất động sản |
7340116 |
Bất động sản |
110 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 22 |
734012001 |
7340120_1: Kinh doanh quốc tế(6) |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
320 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 23 |
73401201F |
73401201F: Kinh doanh quốc tế – Tiếng Anh toàn phần(1)(2a) |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
250 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 24 |
734012101 |
7340121_1: Kinh doanh thương mại(6) |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
170 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 25 |
73401211F |
73401211F: Kinh doanh thương mại – Tiếng Anh toàn phần(1)(2a) |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
40 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 26 |
7340122 |
7340122: Thương mại điện tử |
7340122 |
Thương mại điện tử |
140 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 27 |
734020101 |
7340201_1: Tài chính công |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
50 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 28 |
734020102 |
7340201_2: Thuế |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
100 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 29 |
734020103 |
7340201_3: Ngân hàng(6) |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
220 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 30 |
73402013F |
73402013F: Ngân hàng – Tiếng Anh toàn phần(1)(2a) |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
30 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 31 |
734020104 |
7340201_4: Thị trường chứng khoán(6) |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
100 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 32 |
734020105 |
7340201_5: Tài chính |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
380 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 33 |
73402015F |
73402015F: Tài chính – Tiếng Anh toàn phần(1)(2a) |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
90 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 34 |
734020106 |
7340201_6: Đầu tư tài chính |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
40 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 35 |
73402016F |
73402016F: Đầu tư tài chính – Tiếng Anh toàn phần(1)(2a) |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
30 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 36 |
734020107 |
7340201_7: Quản trị Hải quan – Ngoại thương(6) |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
100 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 37 |
73402010D |
7340201_D: Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính – Ngân hàng song bằng UEH – Đại học Rennes, Pháp(1)(2b)(4) |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
40 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 38 |
7340204 |
7340204: Bảo hiểm(6) |
7340204 |
Bảo hiểm |
50 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 39 |
7340205 |
7340205: Công nghệ tài chính |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
70 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 40 |
734020601 |
7340206_1: Tài chính quốc tế |
7340206 |
Tài chính quốc tế |
40 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 41 |
73402061F |
73402061F: Tài chính quốc tế – Tiếng Anh toàn phần(1)(2a) |
7340206 |
Tài chính quốc tế |
80 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 42 |
734030101 |
7340301_1: Kế toán doanh nghiệp(6) |
7340301 |
Kế toán |
510 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 43 |
73403011F |
73403011F: Kế toán doanh nghiệp – Tiếng Anh toàn phần(1)(2a) |
7340301 |
Kế toán |
80 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 44 |
734030102 |
7340301_2: Kế toán công |
7340301 |
Kế toán |
50 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 45 |
734030103 |
7340301_3: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (2b) |
7340301 |
Kế toán |
50 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 46 |
734030104 |
7340301_4: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (2b) |
7340301 |
Kế toán |
50 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 47 |
734030201 |
7340302_1: Kiểm toán |
7340302 |
Kiểm toán |
120 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 48 |
73403021F |
73403021F: Kiểm toán – Tiếng Anh toàn phần(1)(2a) |
7340302 |
Kiểm toán |
80 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 49 |
7340403 |
7340403: Quản lý công(6) |
7340403 |
Quản lý công |
70 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 50 |
7340404 |
7340404: Quản trị nhân lực |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
150 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 51 |
7340405 |
7340405: Hệ thống thông tin quản lý |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
110 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| V. Lĩnh vực Pháp luật |
0 |
|
| 52 |
738010101 |
7380101_1: Luật kinh doanh quốc tế |
7380101 |
Luật |
70 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 X25, X29, X33, X37, X41, X45, X49 |
| 53 |
738010102 |
7380101_2: Luật(1) |
7380101 |
Luật |
40 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 X25, X29, X33, X37, X41, X45, X49 |
| 54 |
7380107 |
7380107: Luật kinh tế |
7380107 |
Luật kinh tế |
80 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 X25, X29, X33, X37, X41, X45, X49 |
| 55 |
7380109 |
7380109: Luật thương mại quốc tế(1) |
7380109 |
Luật thương mại quốc tế |
40 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 X25, X29, X33, X37, X41, X45, X49 |
| VI. Lĩnh vực Toán và thống kê |
0 |
|
| 56 |
746010801 |
7460108_1: Khoa học dữ liệu |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
55 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 |
| 57 |
746010802 |
7460108_2: Phân tích dữ liệu |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
40 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 |
| VII. Lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin |
0 |
|
| 58 |
7480101 |
7480101: Khoa học máy tính |
7480101 |
Khoa học máy tính |
50 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 |
| 59 |
7480103 |
7480103: Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
55 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 |
| 60 |
748010701 |
7480107_1: Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
30 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 |
| 61 |
74801071D |
74801071D: Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH – Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)(1)(2a)(4) |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
60 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 |
| 62 |
748010702 |
7480107_2: Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
40 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 |
| 63 |
74801072D |
74801072D: Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH – Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)(1)(2a)(4) |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
30 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 |
| 64 |
748020101 |
7480201_1: Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
50 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 |
| 65 |
748020102 |
7480201_2: Công nghệ nghệ thuật(6) |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
70 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 |
| 66 |
748020103 |
7480201_3: Công nghệ và đổi mới sáng tạo |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
100 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 |
| 67 |
7480202 |
7480202: An toàn thông tin |
7480202 |
An toàn thông tin |
50 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 |
| VIII. Lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật |
0 |
|
| 68 |
7510201 |
7510201: Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư)(1) |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
40 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 |
| 69 |
751060501 |
7510605_1: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng(6) |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
40 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 |
| 70 |
75106051F |
75106051F: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – Tiếng Anh toàn phần(2a) |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
80 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 |
| 71 |
751060502 |
7510605_2: Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
60 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50. (Thí sinh trúng tuyển các chương trình này, nếu đủ điều kiện sẽ được đăng ký học chương trình Kỹ sư tài năng Logistics thông minh khi nhập học và được xét học bổng theo quy định.) |
| 72 |
75106052F |
75106052F: Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA – Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)(1)(2a) |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
30 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50. (Thí sinh trúng tuyển các chương trình này, nếu đủ điều kiện sẽ được đăng ký học chương trình Kỹ sư tài năng Logistics thông minh khi nhập học và được xét học bổng theo quy định.) |
| Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc các lĩnh vực STEM |
| |
|
Kỹ sư tài năng Logistics thông minh(1)(7) |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
Dự kiến chỉ tiêu 30 |
|
| IX. Lĩnh vực Kiến trúc và xây dựng |
0 |
|
| 73 |
7580104SD |
7580104SD: Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH – Đại học Auckland, New Zealand(2c)(4) |
7580104 |
Kiến trúc đô thị |
80 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 V00 |
| 74 |
758010402 |
7580104_2: Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ Kiến trúc sư)(1) |
7580104 |
Kiến trúc đô thị |
40 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 V00 |
| X. Lĩnh vực Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
0 |
|
| 75 |
7620114 |
7620114: Kinh doanh nông nghiệp(6) |
7620114 |
Kinh doanh nông nghiệp |
50 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| XI. Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
0 |
|
| 76 |
7810103 |
7810103: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
165 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 77 |
781020101 |
7810201_1: Quản trị khách sạn |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
85 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 78 |
781020102 |
7810201_2: Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
80 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| XII. Lĩnh vực Dịch vụ vận tải |
| 79 |
7840104 |
7840104: Quản trị vận hành và di chuyển thông minh(1) |
7840104 |
Kinh tế vận tải |
40 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 |
| Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh; Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ và Cử nhân ASIA CO-OP |
| 80 |
ASACoop01 |
ASACoop_1: Chương trình Cử nhân ASIA Co-op(3) (Gồm các ngành: Marketing, Tài chính ứng dụng |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
80 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 81 |
ISBCNTN01 |
ISBCNTN_1: Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh(3) (Gồm các ngành: Kinh doanh quốc tế, Marketing, Quản trị kinh doanh, Tài chính ứng dụng, Kế toán) |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
500 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 |
| 82 |
ISBCNTN02 |
ISBCNTN_2: Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ (Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)(1)(3) |
7480101 |
Khoa học máy tính |
50 |
A00 A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30 D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06 D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25 X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50 |