Đề án tuyển sinh trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
Video giới thiệu trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
- Tên tiếng Anh: Thanh Hoa University of Culture, Sports and Tourism (TUCST)
- Mã trường: DVD
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức
- Địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 561 Quang Trung 3, P. Đông Vệ, TP. Thanh Hóa
+ Cơ sở 2: Số 20 Nguyễn Du, P. Điện Biên, TP. Thanh Hóa
- SĐT: (0237) 3953 388 - (0237) 3857 421 - (0237) 3728 883
- Email: dhvhttdlth@gmail.com
- Website: http://www.dvtdt.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/dvtdt.edu.vn/
Thông tin tuyển sinh
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
1.1. Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
c) Đối với các ngành đào tạo giáo viên, chỉ xét tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Thanh Hóa theo Nghị định số 116/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020, sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 60/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm.
1.2. Người dự tuyển quy định tại điểm 1.1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:
a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của Nhà trường.
1.3. Đối với người dự tuyển là người khuyết tật ảnh hưởng khả năng học tập, Trường thành lập hội đồng đánh giá năng lực và điều kiện sức khỏe của thí sinh, đồng thời thực hiện các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp với năng lực và sức khỏe của thí sinh.
1.4. Ngưỡng xét tuyển là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.
2. Mô tả phương thức tuyển sinh
- Xét tuyển
- Kết hợp thi tuyển và xét tuyển
Năm 2026, Nhà trường sử dụng đồng thời 04 phương thức (PT). Trong đó, phương thức 1 (Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026) là phương thức gốc.
|
Phương thức tuyển sinh |
Mã |
|
PT1: Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
100 |
|
PT2: Sử dụng kết quả học tập ở THPT |
200 |
|
PT3: Tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT |
301 |
|
PT4: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy năm 2026 |
402 |
4. Chỉ tiêu tuyển sinh
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình xét tuyển |
Mã chương trình |
Tên chương trình |
Chỉ tiêu (Dự kiến) |
Phương thức tuyển sinh |
|
1 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
120 |
100: M00, M05, M07, M11, M30 301: M00, M05, M07, M11, M30 402: M00, M05, M07, M11, M30 |
|
2 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
46 |
100: B03, C02, C04, D01, M00 301: B03, C02, C04, D01, M00 402: B03, C02, C04, D01, M00 |
|
3 |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
50 |
100: T02, T07, T10, T11, T12 301: T02, T07, T10, T11, T12 402: T02, T07, T10, T11, T12 |
|
4 |
7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
20 |
100: N00 301: N00 402: N00 |
|
5 |
7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
20 |
100: H00 301: H00 402: H00 |
|
6 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
50 |
100: A00, A01, A02, A04, C01 301: A00, A01, A02, A04, C01 402: A00, A01, A02, A04, C01 |
|
7 |
7210205 |
Thanh nhạc |
7210205 |
Thanh nhạc |
20 |
100: N00 200: N00 301: N00 402: N00 |
|
8 |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao |
80 |
100: T02, T07, T10, T11, T12 200: T02, T07, T10, T11, T12 301: T02, T07, T10, T11, T12 402: T02, T07, T10, T11, T12 |
|
9 |
7810302 |
Huấn luyện thể thao |
7810302 |
Huấn luyện thể thao |
80 |
100: T02, T07, T10, T11, T12 200: T02, T07, T10, T11, T12 301: T02, T07, T10, T11, T12 402: T02, T07, T10, T11, T12 |
|
10 |
7810101 |
Du lịch |
7810101 |
Du lịch |
100 |
100: C00, C03, C12, X70/C19, D14 200: C00, C03, C12, X70/C19, D14 301: C00, C03, C12, X70/C19, D14 402: C00, C03, C12, X70/C19, D14 |
|
11 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
100 |
100: C00, C03, C12, X70/C19, D14 200: C00, C03, C12, X70/C19, D14 301: C00, C03, C12, X70/C19, D14 402: C00, C03, C12, X70/C19, D14 |
|
12 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
100 |
100: B03, C03, C04, X01/C14, D01 200: B03, C03, C04, X01/C14, D01 301: B03, C03, C04, X01/C14, D01 402: B03, C03, C04, X01/C14, D01 |
|
13 |
7380101 |
Luật |
7380101 |
Luật |
20 |
100: C00, C03, C07, X70/C19, D14 200: C00, C03, C07, X70/C19, D14 301: C00, C03, C07, X70/C19, D14 402: C00, C03, C07, X70/C19, D14 |
|
14 |
7310205 |
Quản lý nhà nước |
7310205 |
Quản lý nhà nước |
20 |
100: B03, C03, C04, X01/C14, D01 200: B03, C03, C04, X01/C14, D01 301: B03, C03, C04, X01/C14, D01 402: B03, C03, C04, X01/C14, D01 |
|
15 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
50 |
100: B03, C03, C04, X01/C14, D01 200: B03, C03, C04, X01/C14, D01 301: B03, C03, C04, X01/C14, D01 402: B03, C03, C04, X01/C14, D01 |
|
16 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
40 |
100: D01, D11, D14, D15, D66 200: D01, D11, D14, D15, D66 301: D01, D11, D14, D15, D66 402: D01, D11, D14, D15, D66 |
|
17 |
7320106 |
Công nghệ truyền thông |
7320106 |
Công nghệ truyền thông |
35 |
100: B03, C01, C04, X01/C14, D01 200: B03, C01, C04, X01/C14, D01 301: B03, C01, C04, X01/C14, D01 402: B03, C01, C04, X01/C14, D01 |
|
18 |
7760101 |
Công tác xã hội |
7760101 |
Công tác xã hội |
16 |
100: B03, C03, C04, X01/C14, D01 200: B03, C03, C04, X01/C14, D01 301: B03, C03, C04, X01/C14, D01 402: B03, C03, C04, X01/C14, D01 |
|
19 |
7229042 |
Quản lý văn hóa |
7229042 |
Quản lý văn hóa |
20 |
100: C03, C04, D01, B03 200: C03, C04, D01, B03 301: C03, C04, D01, B03 402: C03, C04, D01, B03 |
|
20 |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
60 |
100: B03, C03, C04, X01/C14, D01 200: B03, C03, C04, X01/C14, D01 301: B03, C03, C04, X01/C14, D01 402: B03, C03, C04, X01/C14, D01 |
|
21 |
7210104 |
Đồ họa |
7210104 |
Đồ họa |
20 |
100: H00 200: H00 301: H00 402: H00 |
|
22 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
20 |
100: H00 200: H00 301: H00 402: H00 |
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo
5.1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
5.1.1. Phương thức 1: Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo)
Thí sinh đáp ứng điều kiện dự tuyển tại mục II.1 và đảm bảo điều kiện:
a) Đối với chương trình đào tạo giáo viên, chương trình đào tạo ngành Luật: Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT xác định và công bố;
Các chương trình đào tạo giáo viên chỉ xét tuyển đối với các thí sinh đăng ký ở các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05.
b) Đối với các ngành không thuộc mục a): Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT) của tổ hợp gốc cho mỗi ngành do HĐTS xác định và công bố.
5.1.2. Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập ở THPT (xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm)
Thí sinh đáp ứng điều kiện dự tuyển tại mục II.1 và đảm bảo điều kiện:
a) Đối với ngành Luật, có tổng điểm TBC kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 3 môn học ở THPT thuộc tổ hợp môn xét tuyển được quy đổi sang phương thức gốc (PT1) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT) của tổ hợp gốc do HĐTS công bố, đồng thời phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
- Thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào áp dụng đối với Phương thức 1.
- Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
b) Đối với các ngành đào tạo khác: Tổng điểm TBC kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 3 môn học ở THPT thuộc tổ hợp môn xét tuyển được quy đổi sang phương thức gốc (PT1) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT) của tổ hợp gốc cho mỗi ngành do HĐTS công bố.
5.1.3. Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo không quá 10% chỉ tiêu theo ngành)
a) Xét tuyển thẳng các thí sinh đạt một trong các điều kiện sau:
- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng, được xét tuyển vào các ngành đào tạo có tổ hợp xét tuyển chứa môn thi đạt giải.
- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nêu được xét tuyển thẳng, được xét tuyển vào các ngành đào tạo phù hợp.
- Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng, được xét tuyển vào các ngành: Sư phạm Âm nhạc, Thanh nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Đồ họa, Thiết kế thời trang.
- Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, có: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á; thời gian đạt giải không quá 04 năm, tính đến thời điểm xét tuyển thẳng, được xét tuyển vào các ngành Giáo dục thể chất, Huấn luyện thể thao, Quản lý thể dục thể thao.
- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng, được xét tuyển vào các ngành đào tạo phù hợp.
b) Xét tuyển đối tượng dự bị đại học đảm bảo các điều kiện sau:
- Đã hoàn thành chương trình dự bị đại học;
- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo đăng ký (tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2025, 2026 hoặc 3 môn trong chương trình dự bị đại học).
c) Xét tuyển đối với lưu học sinh Lào
(đào tạo theo diện hợp tác giữa tỉnh Thanh Hóa và tỉnh Hủa Phăn) đã hoàn thành chương trình học tiếng Việt và chuẩn năng lực tiếng Việt do trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch đánh giá; hoặc học THPT ở Việt Nam; hoặc có chứng chỉ tiếng Việt theo khung năng lực do các cơ sở đào tạo cấp.
5.1.4. Phương thức 4: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy do các đại học hoặc trường đại học tổ chức thi năm 2026 (ĐHQG Hà Nội, ĐH Bách khoa Hà Nội, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội...) (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo trừ các ngành đào tạo trong tổ hợp có môn năng khiếu)
Thí sinh đáp ứng điều kiện dự tuyển tại mục II.1 và đảm bảo điều kiện:
a) Đối với chương trình đào tạo giáo viên, chương trình đào tạo ngành Luật: Có điểm thi được quy đổi theo thang điểm 30 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GDĐT công bố, đồng thời đáp ứng một trong các điều kiện sau:
- Thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào áp dụng đối với phương thức 1.
- Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
b) Đối với các ngành không thuộc mục a): Có điểm thi được quy đổi theo thang điểm 30 và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT) của tổ hợp gốc cho mỗi ngành do HĐTS công bố.
5.2 Ngành, mã ngành tổ hợp xét tuyển
a) Đối với các ngành sử dụng điểm năng khiếu để xét tuyển
Thí sinh phải có điểm năng khiếu đạt từ 5,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10); ngành Giáo dục Thể chất xét tuyển sinh những thí sinh có ngoại hình cân đối (nam cao từ 1,65m trở lên, nữ cao từ 1,55m trở lên).
Đối với thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu các ngành:
- Giáo dục thể chất
- Huấn luyện thể thao
- Quản lý thể dục thể thao
do Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa tổ chức: thí sinh chỉ cần tham gia dự thi các nội dung năng khiếu một lần và được sử dụng kết quả thi năng khiếu đó để xét tuyển vào các ngành còn lại.
b) Quy đổi chứng chỉ tiếng Anh
Trong tổ hợp các môn ĐKXT có môn tiếng Anh, nếu thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 hoặc TOEFL iBT từ 60 điểm trở lên (trong vòng 24 tháng kể từ ngày được cấp chứng chỉ đến tháng 8/2026), được quy về thang điểm 10 để xét tuyển thay thế môn tiếng Anh như sau:
|
STT |
IELTS |
TOEFL iBT |
Điểm quy đổi |
|
1 |
7.0 trở lên |
86 trở lên |
10 |
|
2 |
6.5 |
79-85 |
9.5 |
|
3 |
6.0 |
70-78 |
9.0 |
|
4 |
5.5 |
65-69 |
8.5 |
|
5 |
5.0 |
60-64 |
8.0 |
5.3. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào các ngành của trường
5.3.1. Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng: Thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT.
5.3.2. Điểm cộng: Tổng điểm cộng bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển được quy định như sau:
a) Điểm thưởng: Dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng theo phương thức 3 nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng; mức điểm thưởng là: 3,00 điểm theo thang điểm 30.
b) Điểm xét thưởng
Học sinh đạt giải HSG cấp tỉnh
Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi tuyển chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh do Sở GD&ĐT tổ chức và kết quả TBC học tập cả 3 năm học (lớp 10, 11, 12) ở THPT được đánh giá mức tốt trở lên (học lực từ giỏi trở lên), điểm xét thưởng theo thang điểm 30:
- Giải Nhất: 1,50 điểm
- Giải Nhì: 1,25 điểm
- Giải Ba: 1,00 điểm
Học sinh lớp chuyên
Thí sinh là học sinh lớp chuyên của trường THPT chuyên và kết quả TBC học tập cả 3 năm học (lớp 10, 11, 12) ở THPT được đánh giá mức tốt trở lên (học lực từ giỏi trở lên), môn chuyên có trong tổ hợp xét tuyển, điểm xét thưởng theo thang điểm 30 như sau:
- Môn chuyên đúng ngành ĐKXT và học lực 3 năm học (lớp 10, 11, 12) xếp loại Xuất sắc: cộng 1,50 điểm.
- Môn chuyên đúng ngành ĐKXT và học lực 3 năm học (lớp 10, 11, 12) xếp loại Giỏi; hoặc 2 năm Giỏi và 1 năm Xuất sắc; hoặc 1 năm Giỏi và 1 năm Xuất sắc được cộng 1,25 điểm.
- Môn chuyên không đúng ngành ĐKXT và học lực 3 năm học (lớp 10, 11, 12) xếp loại Xuất sắc được cộng 1,00 điểm.
- Môn chuyên không đúng ngành ĐKXT và học lực 3 năm học (lớp 10, 11, 12) xếp loại Giỏi; hoặc 2 năm Giỏi và 1 năm Xuất sắc; hoặc 1 năm Giỏi và 1 năm Xuất sắc được cộng 0,75 điểm.
5.3.3. Điểm xét tuyển
a) Điểm xét tuyển
Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi của từng tổ hợp xét tuyển đã quy về tổ hợp gốc theo phương thức 1 hoặc điểm đã quy đổi theo tổ hợp gốc của phương thức 2 và phương thức 4 về phương thức 1 cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định.
Trong trường hợp có 2 hoặc nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau (điểm xét tuyển là tổng điểm bao gồm cả điểm ưu tiên ĐT và KV), thứ tự ưu tiên:
|
PT xét tuyển |
Ưu tiên 1 |
Ưu tiên 2 |
|
PT1 |
Thí sinh có tổng điểm 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển không bao gồm điểm KV, ĐT (nếu có) cao hơn |
Môn Toán (SP Tin học, Công nghệ truyền thông); Môn năng khiếu (GDTC, QLTDTT, Huấn luyện thể thao); Tổng điểm 2 môn năng khiếu (SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật, Thanh nhạc, Đồ họa, Thiết kế thời trang); Môn Tiếng Anh (Ngôn ngữ Anh); Môn Ngữ văn (các ngành còn lại) |
|
PT2 |
Thí sinh có tổng điểm 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển không bao gồm điểm KV, ĐT (nếu có) cao hơn |
Tương tự PT1 |
|
PT3 |
Thí sinh đạt giải Quốc tế, Quốc gia |
|
|
PT4 |
Thí sinh có điểm TBC năm học lớp 12 cao hơn |
Môn Toán (SP Tin học, Công nghệ truyền thông); Môn Tiếng Anh (Ngôn ngữ Anh); Môn Ngữ văn (các ngành còn lại) |
b) Hướng dẫn tính điểm xét tuyển
Điểm xét tuyển đối với thí sinh gồm 3 thành phần:
Thành phần 1 (A): Tổng điểm thi 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển hoặc điểm học tập ở THPT thuộc tổ hợp xét tuyển được quy đổi hoặc điểm thi đánh giá năng lực/đánh giá tư duy do các đại học hoặc trường đại học tổ chức năm 2026 được quy đổi.
Thành phần 2 (B): Điểm cộng (theo mục 5.3.2).
Thành phần 3 (C): Điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng (thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT hiện hành).
- Tổng điểm thí sinh đạt được = Tổng điểm thi (A) + Điểm cộng (B)
- Nếu "Tổng điểm thí sinh đạt được" vượt quá 30 điểm thì sẽ quy về điểm tuyệt đối (điểm xét tuyển) là 30 điểm.
- Nếu "Tổng điểm thí sinh đạt được" trên 22,5 điểm thì thực hiện quy đổi điểm ưu tiên theo công thức:
ĐƯT (C) = [(30 - Tổng điểm thí sinh đạt được)/7,5] × (Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng)
- Điểm xét tuyển = Tổng điểm thí sinh đạt được + Điểm ưu tiên (C) 7
6. Tổ chức tuyển sinh
6.1. Đăng ký và tổ chức thi năng khiếu
6.1.1. Các môn thi năng khiếu và thời gian thi
Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học
Nội dung năng khiếu 1: Đọc diễn cảm. Thời gian 8-10 phút/thí sinh.
Nội dung năng khiếu 2: Hát. Thời gian 5-7 phút/thí sinh.
Điểm thi năng khiếu = (điểm Nội dung NK1 + điểm Nội dung NK2)/2
Sư phạm Mỹ thuật, Đồ họa, Thiết kế thời trang
- Môn NK1: Hình họa: vẽ chì, tượng thạch cao. Thời gian 180 phút.
- Môn NK2: Vẽ tranh bố cục màu; Vẽ trang trí màu. Thời gian 180 phút.
Sư phạm Âm nhạc, Thanh nhạc
- Môn NK1: Thẩm âm - tiết tấu - cao độ. Thời gian 3-5 phút/thí sinh.
- Môn NK2:
- Đàn, Hát (đối với Sư phạm Âm nhạc)
- Hát (đối với Thanh nhạc)
Thời gian 5-7 phút/thí sinh.
Quản lý Thể thao, Giáo dục thể chất, Huấn luyện thể thao
- Nội dung 1: Bật xa tại chỗ.
- Nội dung 2: Chạy 100m.
Điểm năng khiếu = (điểm Nội dung 1 + điểm Nội dung 2)/2
6.1.2. Đăng ký và thi năng khiếu
- Phiếu đăng ký thi năng khiếu (Mẫu 3 phần Phụ lục);
- Thời gian đăng ký thi năng khiếu: Từ ngày 01/04/2026 đến ngày 13/07/2026;
- Thời gian thi: Dự kiến:
- Đợt 1 (tháng 6/2026);
- Đợt 2 (tháng 7/2026);
- Các đợt bổ sung (nếu có).
Phương án, kế hoạch triển khai tổ chức thực hiện công khai trên Website, Fanpage của Nhà trường.
Hình thức, địa điểm nộp hồ sơ đăng ký thi năng khiếu, đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký trực tiếp tại Trường, trực tuyến (http://tuyensinh.tucst.edu.vn/) hoặc chuyển phát.
Địa chỉ ĐKDT:
Phòng Truyền thông và Tuyển sinh - Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa: Số 561, Quang Trung, Phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa.
Điện thoại: 0904.480.222
6.2. Đăng ký điểm cộng
a) Thời gian
Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký để được cộng điểm từ ngày 01/4/2026 đến trước 17h00 ngày 30/6/2026.
b) Hình thức: Thí sinh đăng ký trực tiếp tại Trường, trực tuyến (http://tuyensinh.tucst.edu.vn/) hoặc chuyển phát.
Địa chỉ ĐKDT: Phòng Truyền thông và Tuyển sinh - Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa: Số 561, Quang Trung, Phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa.
Điện thoại: 0904.480.222
c) Hồ sơ
- Phiếu đề nghị công nhận điểm cộng (Mẫu 4 phần Phụ lục);
- Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đạt giải;
- Bản sao có chứng thực:
- Học bạ THPT;
- Bằng tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026;
- Hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026.
6.3. Tổ chức tuyển sinh theo các phương thức
6.3.1. Phương thức 1: Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo)
a) Đăng ký xét tuyển
- Thời gian nộp hồ sơ: Theo kế hoạch, lịch trình của Bộ GD&ĐT.
- Hình thức đăng ký:
Tại các điểm tiếp nhận do Sở GD&ĐT quy định. - Đối với các đợt xét tuyển bổ sung:
thí sinh ĐKXT qua bưu điện hoặc đăng ký trực tuyến (http://tuyensinh.tucst.edu.vn/) hoặc trực tiếp tại Trường.
b) Điều kiện xét tuyển
Thí sinh đáp ứng điều kiện dự tuyển tại mục 1 và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được quy định tại mục 5.1; xét theo tổng điểm từ cao xuống cho đến hết chỉ tiêu tuyển sinh.
6.3.2. Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập ở THPT (xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm)
a) Đăng ký xét tuyển
- Thời gian:
Từ ngày 01/4/2026 đến 17h00 ngày 30/6/2026 đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026.
Từ ngày 01/5/2026 đến 17h00 ngày 30/6/2026 đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.
Kết thúc mỗi đợt, nếu xét tuyển bổ sung Nhà trường sẽ thông báo bổ sung trên website.
- Hình thức:
Thí sinh đăng ký trực tuyến (http://tuyensinh.tucst.edu.vn/), chuyển phát hoặc trực tiếp tại: Phòng Truyền thông và Tuyển sinh - Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa: Số 561, Quang Trung, Phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa.
Điện thoại: 0904.480.222
b) Hồ sơ ĐKXT
- Phiếu đăng ký xét tuyển (Mẫu 1 phần Phụ lục);
- Học bạ THPT (bản sao công chứng);
- Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với thí sinh vừa tốt nghiệp nếu có (bản sao công chứng);
- Căn cước công dân (bản sao công chứng);
- 02 phong bì dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại của người nhận;
- Trích lục giấy khai sinh;
- Bản sao công chứng giấy chứng nhận là đối tượng ưu tiên (nếu có).
c) Điều kiện xét tuyển
Thí sinh đáp ứng điều kiện dự tuyển tại mục 1 và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được quy định tại mục 5.1; xét theo tổng điểm từ cao xuống cho đến hết chỉ tiêu tuyển sinh.
6.3.3. Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo)
a) Đăng ký xét tuyển
- Thời gian: Từ ngày 01/4/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026 (theo Kế hoạch tuyển sinh của Bộ GDĐT, Nhà trường).
- Hình thức: Thí sinh đăng ký trực tuyến (http://tuyensinh.tucst.edu.vn/), chuyển phát hoặc trực tiếp tại: Phòng Truyền thông và Tuyển sinh - Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa: Số 561, Quang Trung, Phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa.
Điện thoại: 0904.480.222
b) Hồ sơ ĐKXT
- Đơn đăng ký xét tuyển thẳng (Mẫu 2 phần Phụ lục);
- Học bạ THPT (bản sao công chứng);
- Giấy chứng nhận thuộc đối tượng tuyển thẳng (bản sao công chứng);
- Căn cước công dân (bản sao công chứng);
- 02 phong bì dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại của người nhận;
- Trích lục giấy khai sinh;
- Bản sao công chứng giấy chứng nhận là đối tượng ưu tiên (nếu có).
c) Điều kiện xét tuyển
Thí sinh đáp ứng điều kiện dự tuyển tại mục 1 và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được quy định tại mục 5.1; xét theo tổng điểm từ cao xuống cho đến hết chỉ tiêu tuyển sinh.
6.3.4. Phương thức 4: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy do các đại học hoặc trường đại học tổ chức thi năm 2026 (ĐHQG Hà Nội, ĐH Bách khoa Hà Nội, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội,...) (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo)
a) Đăng ký xét tuyển
- Thời gian: Theo Kế hoạch của Bộ GDĐT.
Kết thúc mỗi đợt, nếu xét tuyển bổ sung Nhà trường sẽ thông báo bổ sung trên website.
- Hình thức: Đăng ký theo hướng dẫn của Bộ GDĐT, bằng hình thức trực tuyến.
b) Điều kiện xét tuyển
Thí sinh đáp ứng điều kiện dự tuyển tại mục 1 và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được quy định tại mục 5.1; xét theo tổng điểm từ cao xuống cho đến hết chỉ tiêu tuyển sinh.
7. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển
Nhà trường áp dụng chính sách ưu tiên theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo khu vực và theo đối tượng.
8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển
- Đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT;
- Đăng ký thi năng khiếu: 300.000 đồng/ngành dự thi/thí sinh;
- Lệ phí xét cộng điểm khuyến khích: 30.000 đồng/thí sinh.
9. Cam kết của cơ sở đào tạo đối với thí sinh
Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa cam kết bảo đảm quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro (nếu có) theo pháp luật hiện hành của nhà nước, quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường.
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2025 mới nhất

B. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01; M02; M03; M07 | 27.43 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | M00; A01; D01; C00 | 27 | |
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T03; T05; T08 | 26.5 | |
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A16; C15; D01 | 24 | |
| 5 | 7210104 | Đồ họa | H00 | 15 | |
| 6 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | 15 | |
| 7 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00 | 15 | |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 15 | |
| 9 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00; C15; C20; D66 | 15 | |
| 10 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | C00; C15; C20; D66 | 15 | |
| 11 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | C00; C15; A16; D66 | 15 | |
| 12 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | C00; D78; C20; D66 | 15 | |
| 13 | 7320201A | Chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học | C00; D78; C20; D66 | 15 | |
| 14 | 7320201B | Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ | C00; D78; C20; D66 | 15 | |
| 15 | 7380101 | Luật | C00; D78; C20; D66 | 15 | |
| 16 | 7760101 | Công tác Xã hội | C00; C15; C20; D66 | 15 | |
| 17 | 7810101 | Du lịch | C00; D78; C20; D66 | 15 | |
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D78; C20; C15 | 15 | |
| 19 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C15; D78; C20; D66 | 15 | |
| 20 | 7810301 | Quản lý Thể dục thể thao | T00; T03; T05; T08 | 15 | |
| 21 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00; T03; T05; T08 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01; M02; M03; M07 | 26.9 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | M00; A01; D01; C00 | 27.4 | |
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T03; T05; T08 | 26.8 | |
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A16; C15; D01 | 26.49 | |
| 5 | 7210104 | Đồ họa | H00 | 16.5 | |
| 6 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | 16.5 | |
| 7 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00 | 16.5 | |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 16.5 | |
| 9 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00; C15; C20; D66 | 16.5 | |
| 10 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | C00; C15; C20; D66 | 16.5 | |
| 11 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | C00; C15; A16; D66 | 16.5 | |
| 12 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 16.5 | ||
| 13 | 7320201A | Chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học | C00; D78; C20; D66 | 16.5 | |
| 14 | 7320201B | Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ | C00; D78; C20; D66 | 16.5 | |
| 15 | 7380101 | Luật | C00; D78; C20; D66 | 16.5 | |
| 16 | 7760101 | Công tác Xã hội | C00; C15; C20; D66 | 16.5 | |
| 17 | 7810101 | Du lịch | C00; D78; C20; D66 | 16.5 | |
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D78; C20; C15 | 16.5 | |
| 19 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C15; D78; C20; D66 | 16.5 | |
| 20 | 7810301 | Quản lý Thể dục thể thao | T00; T03; T05; T08 | 16.5 | |
| 21 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00; T03; T05; T08 | 16.5 |
3. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 27 | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 27 | ||
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 26.5 | ||
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 24 | ||
| 5 | 7210104 | Đồ họa | 15 | ||
| 6 | 7210205 | Thanh nhạc | 15 | ||
| 7 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 15 | ||
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15 | ||
| 9 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 15 | ||
| 10 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | 15 | ||
| 11 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 15 | ||
| 12 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 15 | ||
| 13 | 7320201A | Chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học | 15 | ||
| 14 | 7320201B | Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ | 15 | ||
| 15 | 7380101 | Luật | 15 | ||
| 16 | 7760101 | Công tác Xã hội | 15 | ||
| 17 | 7810101 | Du lịch | 15 | ||
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | ||
| 19 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15 | ||
| 20 | 7810301 | Quản lý Thể dục thể thao | 15 | ||
| 21 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 15 |
4. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 27 | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 27 | ||
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 26.5 | ||
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 24 | ||
| 5 | 7210104 | Đồ họa | 15 | ||
| 6 | 7210205 | Thanh nhạc | 15 | ||
| 7 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 15 | ||
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15 | ||
| 9 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 15 | ||
| 10 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | 15 | ||
| 11 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 15 | ||
| 12 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 15 | ||
| 13 | 7320201A | Chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học | 15 | ||
| 14 | 7320201B | Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ | 15 | ||
| 15 | 7380101 | Luật | 15 | ||
| 16 | 7760101 | Công tác Xã hội | 15 | ||
| 17 | 7810101 | Du lịch | 15 | ||
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | ||
| 19 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15 | ||
| 20 | 7810301 | Quản lý Thể dục thể thao | 15 | ||
| 21 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 15 |
5. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa 2024 theo Điểm đánh giá tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 27 | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 27 | ||
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 26.5 | ||
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 24 | ||
| 5 | 7210104 | Đồ họa | 15 | ||
| 6 | 7210205 | Thanh nhạc | 15 | ||
| 7 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 15 | ||
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15 | ||
| 9 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 15 | ||
| 10 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | 15 | ||
| 11 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 15 | ||
| 12 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 15 | ||
| 13 | 7320201A | Chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học | 15 | ||
| 14 | 7320201B | Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ | 15 | ||
| 15 | 7380101 | Luật | 15 | ||
| 16 | 7760101 | Công tác Xã hội | 15 | ||
| 17 | 7810101 | Du lịch | 15 | ||
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | ||
| 19 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15 | ||
| 20 | 7810301 | Quản lý Thể dục thể thao | 15 | ||
| 21 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 15 |
6. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa 2024 theo Điểm xét tốt nghiệp THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01; M02; M03; M07 | 27 | Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023 |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | M00; A01; D01; C00 | 25.8 | Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023 |
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T03; T05; T08 | 26.5 | Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023 |
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A16; C15; D01 | 24 | Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023 |
| 5 | 7210104 | Đồ họa | H00 | 15 | Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023 |
| 6 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | 15 | Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023 |
| 7 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00 | 15 | Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023 |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 15 | Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023 |
| 9 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00; C15; C20; D66 | 15 | Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023 |
| 10 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | C00; C15; C20; D66 | 15 | Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023 |
| 11 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | C00; C15; A16; D66 | 15 | Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023 |
| 12 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 15 | Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023 | |
| 13 | 7320201A | Chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học | C00; D78; C20; D66 | 15 | Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023 |
| 14 | 7320201B | Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ | C00; D78; C20; D66 | 15 | Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023 |
| 15 | 7380101 | Luật | C00; D78; C20; D66 | 15 | Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023 |
| 16 | 7760101 | Công tác Xã hội | C00; C15; C20; D66 | 15 | Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023 |
| 17 | 7810101 | Du lịch | C00; D78; C20; D66 | 15 | Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023 |
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D78; C20; C15 | 15 | Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023 |
| 19 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C15; D78; C20; D66 | 15 | Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023 |
| 20 | 7810301 | Quản lý Thể dục thể thao | T00; T03; T05; T08 | 15 | Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023 |
| 21 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00; T03; T05; T08 | 15 | Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023 |
C. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, thể thao và du lịch Thanh Hóa 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01; M02; M03; M07 | 26.99 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | M00; M03; D01; C20 | 27.4 | |
| 3 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00 | 26.1 | |
| 4 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00 | 25.3 | |
| 5 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | 15 | |
| 6 | 7210104 | Đồ họa | H00 | 15 | |
| 7 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | H00 | 15 | |
| 8 | 7810301 | Quản lý Thể dục Thể thao | T00; T03; T05; T08 | 15 | |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D96; D72; D15; D66 | 15 | |
| 10 | 7380101 | Luật | C00; D78; C20; D66 | 15 | |
| 11 | 7810101 | Du lịch | C00; D78; C20; D66 | 15 | |
| 12 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | C00; D78; C20; D66 | 15 | |
| 13 | 7810201 | Quản trị Khách sạn | C00; D78; C20; D66 | 15 | |
| 14 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | C00; D78; C20; D66 | 15 | |
| 15 | 7320201A | Chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học | C00; D78; C20; D66 | 15 | |
| 16 | 7320201B | Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ | C00; D78; C20; D66 | 15 | |
| 17 | 7320201C | Chuyên ngành: Công nghệ thông tin ứng dụng | C00; D78; C20; D66 | 15 | |
| 18 | 7760101 | Công tác Xã hội | C00; C15; C20; D66 | 15 | |
| 19 | 7229042 | Quản lý Văn hóa | C00; C15; C20; D66 | 15 | |
| 20 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | C00; C15; C20; D66 | 15 | |
| 21 | 7320106 | Công nghệ Truyền thông | C00; C15; C20; D66 | 15 |
D. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2019 – 2022
|
Ngành |
Năm 2019 |
Năm 2020 |
Năm 2021 |
Năm 2022 |
|||
|
Kết quả THPT Quốc gia |
Học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
|
|
Sư phạm Âm nhạc |
18 |
Kết quả 3 năm ở THPT: Rèn luyện loại tốt, học lực loại khá. |
17,5 |
18 |
19,5 |
18,0 |
18,5 |
|
Sư phạm Mỹ thuật |
18 |
17,5 |
18 |
19,5 |
18,0 |
19,5 |
|
|
Giáo dục Mầm non |
18 |
18,5 |
19 |
24 |
19,0 |
24,0 |
|
|
Thanh nhạc |
19,5 |
19,5 |
17,5 |
15 |
16,5 |
15,0 |
16,5 |
|
Đồ họa |
13 |
15 |
14 |
15 |
15 |
15,0 |
15,0 |
|
Thiết kế thời trang |
13 |
15 |
14 |
15 |
15 |
15,0 |
15,0 |
|
Luật |
13 |
18 |
14 |
15 |
16,5 |
15,0 |
16,5 |
|
Quản trị khách sạn |
13 |
18 |
14 |
15 |
16,5 |
15,0 |
16,5 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch là lữ hành |
13 |
18 |
14 |
15 |
16,5 |
15,0 |
16,5 |
|
Du lịch |
13 |
18 |
14 |
15 |
16,5 |
15,0 |
16,5 |
|
Quản lý văn hóa |
13 |
18 |
14 |
15 |
16,5 |
15,0 |
16,5 |
|
Thông tin - Thư viện |
13 |
18 |
14 |
15 |
16,5 |
15,0 |
16,5 |
|
Công nghệ truyền thông |
13 |
18 |
14 |
15 |
16,5 |
15,0 |
16,5 |
|
Công tác xã hội |
13 |
18 |
14 |
15 |
16,5 |
15,0 |
16,5 |
|
Quản lý nhà nước |
13 |
18 |
14 |
15 |
16,5 |
15,0 |
16,5 |
|
Ngôn ngữ Anh |
13 |
18 |
14 |
15 |
16,5 |
15,0 |
16,5 |
|
Quản lý Thể dục Thể thao |
13 |
15 |
14 |
15 |
15 |
15,0 |
15,0 |
|
Giáo dục thể chất |
|
|
|
|
|
24,5 |
19,5 |
Chương trình đào tạo
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình xét tuyển |
Mã chương trình |
Tên chương trình |
Chỉ tiêu (Dự kiến) |
Phương thức tuyển sinh |
|
1 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
120 |
100: M00, M05, M07, M11, M30 |
|
2 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
46 |
100: B03, C02, C04, D01, M00 |
|
3 |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
50 |
100: T02, T07, T10, T11, T12 |
|
4 |
7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
20 |
100: N00 |
|
5 |
7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
20 |
100: H00 |
|
6 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
50 |
100: A00, A01, A02, A04, C01 |
|
7 |
7210205 |
Thanh nhạc |
7210205 |
Thanh nhạc |
20 |
100: N00 |
|
8 |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao |
80 |
100: T02, T07, T10, T11, T12 |
|
9 |
7810302 |
Huấn luyện thể thao |
7810302 |
Huấn luyện thể thao |
80 |
100: T02, T07, T10, T11, T12 |
|
10 |
7810101 |
Du lịch |
7810101 |
Du lịch |
100 |
100: C00, C03, C12, X70/C19, D14 |
|
11 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
100 |
100: C00, C03, C12, X70/C19, D14 |
|
12 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
100 |
100: B03, C03, C04, X01/C14, D01 |
|
13 |
7380101 |
Luật |
7380101 |
Luật |
20 |
100: C00, C03, C07, X70/C19, D14 |
|
14 |
7310205 |
Quản lý nhà nước |
7310205 |
Quản lý nhà nước |
20 |
100: B03, C03, C04, X01/C14, D01 |
|
15 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
50 |
100: B03, C03, C04, X01/C14, D01 |
|
16 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
40 |
100: D01, D11, D14, D15, D66 |
|
17 |
7320106 |
Công nghệ truyền thông |
7320106 |
Công nghệ truyền thông |
35 |
100: B03, C01, C04, X01/C14, D01 |
|
18 |
7760101 |
Công tác xã hội |
7760101 |
Công tác xã hội |
16 |
100: B03, C03, C04, X01/C14, D01 |
|
19 |
7229042 |
Quản lý văn hóa |
7229042 |
Quản lý văn hóa |
20 |
100: C03, C04, D01, B03 |
|
20 |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
60 |
100: B03, C03, C04, X01/C14, D01 |
|
21 |
7210104 |
Đồ họa |
7210104 |
Đồ họa |
20 |
100: H00 |
|
22 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
20 |
100: H00 |



