Mã trường: DVD
Tên trường: Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa
Tên tiếng Anh: Thanh Hoa University of Culture, Sport and Tourism
Tên viết tắt: TUCST
Địa chỉ: Số 20 - Nguyễn Du - P. Điện Biên - TP. Thanh Hóa
Website: https://tucst.edu.vn/
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2026
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình xét tuyển |
Mã chương trình |
Tên chương trình |
Chỉ tiêu (Dự kiến) |
Phương thức tuyển sinh |
|
1 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
120 |
100: M00, M05, M07, M11, M30 |
|
2 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
46 |
100: B03, C02, C04, D01, M00 |
|
3 |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
50 |
100: T02, T07, T10, T11, T12 |
|
4 |
7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
20 |
100: N00 |
|
5 |
7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
20 |
100: H00 |
|
6 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
50 |
100: A00, A01, A02, A04, C01 |
|
7 |
7210205 |
Thanh nhạc |
7210205 |
Thanh nhạc |
20 |
100: N00 |
|
8 |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao |
80 |
100: T02, T07, T10, T11, T12 |
|
9 |
7810302 |
Huấn luyện thể thao |
7810302 |
Huấn luyện thể thao |
80 |
100: T02, T07, T10, T11, T12 |
|
10 |
7810101 |
Du lịch |
7810101 |
Du lịch |
100 |
100: C00, C03, C12, X70/C19, D14 |
|
11 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
100 |
100: C00, C03, C12, X70/C19, D14 |
|
12 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
100 |
100: B03, C03, C04, X01/C14, D01 |
|
13 |
7380101 |
Luật |
7380101 |
Luật |
20 |
100: C00, C03, C07, X70/C19, D14 |
|
14 |
7310205 |
Quản lý nhà nước |
7310205 |
Quản lý nhà nước |
20 |
100: B03, C03, C04, X01/C14, D01 |
|
15 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
50 |
100: B03, C03, C04, X01/C14, D01 |
|
16 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
40 |
100: D01, D11, D14, D15, D66 |
|
17 |
7320106 |
Công nghệ truyền thông |
7320106 |
Công nghệ truyền thông |
35 |
100: B03, C01, C04, X01/C14, D01 |
|
18 |
7760101 |
Công tác xã hội |
7760101 |
Công tác xã hội |
16 |
100: B03, C03, C04, X01/C14, D01 |
|
19 |
7229042 |
Quản lý văn hóa |
7229042 |
Quản lý văn hóa |
20 |
100: C03, C04, D01, B03 |
|
20 |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
60 |
100: B03, C03, C04, X01/C14, D01 |
|
21 |
7210104 |
Đồ họa |
7210104 |
Đồ họa |
20 |
100: H00 |
|
22 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
20 |
100: H00 |
Học phí trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2025 - 2026

Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2025
