Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Vinh
Video giới thiệu trường Đại học Công nghiệp Vinh
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Công nghiệp Vinh
- Tên tiếng Anh: Industrial University of Vinh (IUV)
- Mã trường: DCV
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: Số 26 - Nguyễn Thái Học - Tp. Vinh - Nghệ An
- SĐT: (84-0238)3 535 232
- Email: congnghiepvinh@gmail.com
- Website: http://www.iuv.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/dhcnvinh/
Thông tin tuyển sinh
1.1 Quy chế
Xét tuyển thẳng các thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng được quy định tại điều 8 của Quy chế tuyển sinh trình độ đại học, tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành giáo dục Mầm non của Bọ Giáo dục và Đào tạo.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
2.1 Quy chế
- Nguyên tắc xét tuyển : Xét tuyển theo từng ngành, xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu.
Điểm xét tuyển (ĐXT) = Xét tuyển theo tổng điểm 3 môn theo tổ hợp môn ĐKXT + điểm ưu tiên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
3.1 Quy chế
- Nguyên tắc xét tuyển : Xét tuyển theo từng ngành, xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu.
Điểm xét tuyển (ĐXT) được tính theo công thức:
ĐXT = Tổng điểm tổng kết năm lớp 10,11,12 các môn thuộc tổ hợp xét tuyển + điểm ưu tiên khu vực và đối tượng ( nếu có ).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
4.1 Quy chế
Xét tuyển kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
+ Với điểm thi ĐGNL của ĐHQG TP Hồ Chí Minh
ĐXT = Điểm ĐGNL*30/1200 + điểm ưu tiên (nếu có)
5.1 Chỉ tiêu
Xét tuyển kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội
5.2 Quy chế
Nguyên tắc xét tuyển : Xét tuyển theo từng ngành, xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu.
Điểm xét tuyển (ĐXT) quy về điểm 30 được tính theo công thức:
+ Với điểm thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội
ĐXT = Điểm ĐGNL*30/150 + điểm ưu tiên (nếu có)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
6.1 Quy chế
Xét tuyển kết quả bài thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội
+ Với điểm thi ĐGTD của Đại học Bách khoa Hà Nội
ĐXT = Điểm ĐGTD*30/100 + điểm ưu tiên (nếu có)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Vinh năm 2025 mới nhất

B. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Vinh năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Vinh 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 3 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 4 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 5 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; D01; C00; D15 | 25 | |
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; D01; C00; D15 | 25 |
2. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Vinh 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 3 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 4 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | |
| 5 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; D01; C00; D15 | 23 | |
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; D01; C00; D15 | 22 |
C. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Vinh năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Công nghiệp Vinh chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Điểm chuẩn vào trường Đại học Công nghiệp Vinh đã chính thức được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 2 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 4 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển vả Tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 5 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; D07 | 15 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 7 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; D01; C00; D15 | 15 | |
| 8 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; D01; C00; D15 | 15 |
D. Điểm chuẩn học bạ Đại học Công nghiệp Vinh 2023
Trường Đại học Công nghiệp Vinh thông báo điểm chuẩn xét tuyển sớm vào đại học chính quy năm 2023 xét theo kết quả học tập THPT là 18 điểm - tất cả các ngành.
Trường Đại học Công nghiệp Vinh thông báo điểm chuẩn trúng tuyển sớm (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) vào đại học chính quy năm 2023 như sau:

Lưu ý đối với thí sinh:
- Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x (điểm ưu tiên khu vực + điểm ưu tiên đối tượng).
- Thí sinh sẽ được xác định là trúng tuyển chính thức vào Trường Đại học Công nghiệp Vinh, sau khi được xác định là đã tốt nghiệp THPT và đăng ký nguyện vọng đã trúng tuyển trên Cổng thông tin xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Thời gian thực hiện: từ ngày 10/7/2023 đến 17h00 ngày 30/07/2023.
+ Tại địa chỉ: https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn
Học phí
Học phí, Ký túc xá
- Học phí: lý thuyết 300.000 đ /tín chỉ, thực hành 330.000 đ /tín chỉ.
- Nhà trường có Ký túc xá với 150 chỗ ở cho sinh viên, mức phí 250.000 đ /sinh viên/tháng.
Chương trình đào tạo
Thông tin về ngành đào tạo, chỉ tiêu và tổ hợp môn xét tuyển: 900 chỉ tiêu
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn xét tuyển |
|
1 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử |
300 |
A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Anh D01: Toán, Văn, Anh D07: Toán, Hóa, Anh |
|
2 |
7480201 |
Công nghệ Thông tin |
290 |
|
|
3 |
7340301 |
Kế toán |
250 |
|
|
4 |
7810201 |
Quản trị Khách sạn |
60 |
A00: Toán, Lý, Hóa D01: Toán, Văn, Anh C00: Văn, Sử, Địa D15: Văn, Địa, Anh |


