Đề án tuyển sinh trường Đại học Công đoàn
Video giới thiệu trường Đại học Công đoàn
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Công đoàn
- Tên tiếng Anh: Trade Union University (TUU)
- Mã trường: LDA
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Văn bằng 2 Liên thông Tại chức
- Địa chỉ: 169 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội
- SĐT: (84-4)3.857.3204
- Email: dhcongdoan@dhcd.edu.vn
- Website: http://www.dhcd.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/tuu.com.vn
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Đối tượng
Được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:
-
Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
-
Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
1.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.
1.3 Quy chế
Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (mã phương thức xét tuyển 100): thí sinh đăng ký xét tuyển theo hướng dẫn của Bộ GDĐT.
1. Ngưỡng đầu vào
Những thí sinh tham gia thi và có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng của Trường Đại học Công đoàn (Nhà trường sẽ thông báo khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026);
Đối với ngành Luật, Luật kinh tế: điểm môn Toán, Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển từ 6.0; tổng điểm xét tuyển từ 18 điểm và theo quy định hiện hành của Bộ GDĐT và Bộ Tư pháp;
Đối với ngành Ngôn ngữ Anh và ngành Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP): điểm môn Tiếng Anh ≥ 7,0.
2. Điểm cộng
- Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích đặc biệt: môn đoạt giải phải thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển vào chương trình đào tạo của Trường:
| Thành tích | Giải | Điểm xét thưởng |
| Học sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/ thành phố trực thuộc trung ương | Nhất | 1,5 |
| Nhì | 1,25 | |
| Ba | 1,0 |
3. Quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ:
Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực (2 năm kể từ ngày cấp) tính đến ngày xét tuyển (IELTS hoặc TOEFL ITP hoặc TOEFL iBT (không bao gồm bản Home edition)) được quy đổi điểm như sau:
| IELTS | TOEFL IBT | TOEFL ITP | Điểm quy đổi |
| ≥ 7,0 | ≥ 94 | 627-677 | 10 |
| 6,5 | 78-93 | 584-626 | 9,5 |
| 6,0 | 62-77 | 542-583 | 9,0 |
| 5,5 | 46-61 | 500-541 | 8,5 |
| 5,0 | 38-45 | 476-499 | 8,0 |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Điều kiện xét tuyển
- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.
- Thí sinh có tổng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển tương ứng của ngành đăng ký đạt từ 19,5 điểm trở lên.
2.2 Quy chế
1. Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):
ĐXT = M1+ M2 + M3 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên Trong đó:
- ĐXT: điểm xét tuyển không quá 30 điểm;
- M1, M2, M3: là trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của các môn học thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển, được làm tròn đến hai chữ số thập phân (sau dấu phẩy hai số);
- Điểm ưu tiên: điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành;
- Điểm cộng bao gồm điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển.
2. Hồ sơ xét tuyển với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ):
Phiếu đăng ký xét tuyển;
Học bạ THPT (bản sao công chứng);
Chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định (bản sao công chứng);
Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);
Căn cước/ Căn cước công dân (bản photo).
3. Điểm cộng
- Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích đặc biệt: môn đoạt giải phải thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển vào chương trình đào tạo của Trường
| Thành tích | Giải | Điểm xét thưởng |
| Học sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/ thành phố trực thuộc trung ương | Nhất | 1,5 |
| Nhì | 1,25 | |
| Ba | 1,0 |
4. Điểm khuyến khích:
Áp dụng cho phương thức 3 (mã phương thức 200) Ưu tiên cộng điểm với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày xét tuyển (IELTS hoặc TOEFL ITP hoặc TOEFL iBT (không bao gồm bản Home edition)), cụ thể:
| IELTS | TOEFL IBT | TOEFL ITP | Điểm khuyến khích |
| ≥ 7,0 | ≥ 94 | ≥ 627 | 1,5 |
| 6,5 | 78-93 | 584-626 | 1,25 |
| 6,0 | 62-77 | 542-583 | 1,0 |
| 5,5 | 46-61 | 500-541 | 0,75 |
| 5,0 | 38-45 | 476-499 | 0,5 |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
3.1 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.
3.2 Quy chế
Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026 (mã phương thức xét tuyển 402): thí sinh đăng ký xét tuyển theo thông báo của Trường Đại học Công đoàn và theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
4.1 Chỉ tiêu
Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển (mã phương thức xét tuyển 301): Số lượng xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển: 5% tổng chỉ tiêu;
4.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.
4.3 Quy chế
1. Xét tuyển thẳng:
Điều kiện đăng ký xét tuyển: thí sinh phải đáp ứng những quy định tại Điều 8 - Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GDĐT, cụ thể:
Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp THPT.
Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế và đã tốt nghiệp THPT; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đã tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; đã tốt nghiệp THPT; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng
Thí sinh là người nước ngoài hoặc thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;
Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do Trường quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường;
Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ, những thí sinh này phải học bổ sung kiến thức 01 năm học trước khi vào học chính thức.
Hồ sơ xét tuyển thẳng gồm:
Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (theo mẫu của Bộ GDĐT);
Giấy chứng nhận đạt giải (bản sao công chứng);
Học bạ THPT (bản sao công chứng);
Căn cước/ Căn cước công dân (bản photo).
2. Ưu tiên xét tuyển:
Thí sinh không dùng quyền xét tuyển thẳng và thí sinh đạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đã đạt giải; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển được ưu tiên xét tuyển vào Trường như sau:
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
Môn đạt giải là môn có trong tổ hợp môn xét tuyển của ngành thí sinh đăng ký;
Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng của ngành đăng ký.
3. Điểm cộng
Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích đặc biệt: môn đoạt giải phải thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển vào chương trình đào tạo của Trường:
| Thành tích | Giải | Điểm xét thưởng |
| Học sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/ thành phố trực thuộc trung ương | Nhất | 1,5 |
| Nhì | 1,25 | |
| Ba | 1,0 |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
5.1 Chỉ tiêu
Xét tuyển theo đơn đặt hàng (mã phương thức xét tuyển 500): Xét tuyển theo văn bản giao nhiệm vụ, đặt hàng, nội dung thỏa thuận của Bộ ngành, UBND các tỉnh và doanh nghiệp;
Chỉ tiêu đào tạo đối với tuyển sinh đặt hàng trình độ đại học thuộc chỉ tiêu chính quy của Trường Đại học Công đoàn, căn cứ nhu cầu đặt hàng của các đơn vị và khả năng đáp ứng của Trường, Trường sẽ phân bổ lại chỉ tiêu tuyển sinh giữa các ngành cho phù hợp; Chi phí đào tạo: do đơn vị đặt hàng và người học chi trả, trên cơ sở thoả thuận giữa Trường Đại học Công đoàn và các đơn vị.
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 24.97 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 24.4 | |
| 3 | 7310301 | Xã hội học | C00; C03; C07; D01; D14; X70 | 23.7 | |
| 4 | 7310630 | Việt Nam học | D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 23.03 | |
| 5 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 24.7 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 18.75 | |
| 7 | 7340101P | Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 22.55 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 18.75 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 18.2 | |
| 10 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 18.6 | |
| 11 | 7340408 | Quan hệ lao động | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 20.43 | |
| 12 | 7380101 | Luật | C00; C03; C07; D01; D14; X70 | 25.25 | |
| 13 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; A03; C01; D01; X06 | 21.5 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A03; C01; D01; X06 | 23.6 | |
| 15 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C03; C07; D01; D14; X70 | 23.72 | |
| 16 | 7810101 | Du lịch | D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 24 | |
| 17 | 7850201 | Bảo hộ lao động | A00; A01; A03; C01; D01; X06 | 19.69 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 27.47 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 26.9 | |
| 3 | 7310630 | Việt Nam học | D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 25.65 | |
| 4 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 27.2 | |
| 5 | 7340101P | Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 25.29 | |
| 6 | 7340408 | Quan hệ lao động | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 23.7 | |
| 7 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; A03; C01; D01; X06 | 24.5 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A03; C01; D01; X06 | 26.1 | |
| 9 | 7810101 | Du lịch | D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 26.5 | |
| 10 | 7850201 | Bảo hộ lao động | A00; A01; A03; C01; D01; X06 | 23.14 |
1. Điểm chuẩn Đại học Công đoàn 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15 | 33 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01 | 23.4 | |
| 3 | 7310301 | Xã hội học | A01; C00; D01 | 22.75 | |
| 4 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D14; D15 | 22.5 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 22.8 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 23.61 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 23.6 | |
| 8 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01 | 23.19 | |
| 9 | 7340408 | Quan hệ lao động | A00; A01; D01 | 19.95 | |
| 10 | 7380101 | Luật | A01; C00; D01 | 26.38 | |
| 11 | 7760101 | Công tác xã hội | A01; C00; D01 | 23.75 | |
| 12 | 7810101 | Du lịch | C00; D01; D14; D15 | 24.63 | |
| 13 | 7850201 | Bảo hộ lao động | A00; A01; D01 | 15.2 |
2. Điểm chuẩn Đại học Công đoàn 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15 | 25.75 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | D01; A00; A01 | 25.07 | |
| 3 | 7310630 | Việt Nam học | D01; D14; D15; C00 | 22.27 | |
| 4 | 7810101 | Du lịch | D01; D14; D15; C00 | 24.13 |
3. Điểm xét tuyển học bạ Đại học Công đoàn năm 2024
Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Công Đoàn vừa công bố điểm chuẩn xét tuyển sớm vào hệ đại học chính quy năm 2024 theo phương thức xét tuyển kết quả học tập cấp THPT.
Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Công Đoàn theo phương thức xét tuyển kết quả học tập cấp THPT (học bạ) năm 2024 cụ thể như sau:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm đủ điều kiện trúng tuyển | Ghi chú |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.75 | |
| 2 | 7310630 | Việt Nam học | 22.27 | |
| 3 | 7310101 | Kinh tế | 25.07 | |
| 4 | 7810101 | Du lịch | 24.13 |
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển: Đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ (IELTS > 5,0 hoặc TOEIC > 550 hoặc TOEFLITP > 463 hoặc TOEFL iBT > 50)
C. Điểm chuẩn Đại học Công đoàn năm 2023
Trường Điểm chuẩn Đại học Công đoàn năm 2023 chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Đại học Công đoàn công bố điểm chuẩn 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 22.8 | |
| 2 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 23.2 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 23.15 | |
| 4 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01 | 22.7 | |
| 5 | 7340408 | Quan hệ lao dộng | A00; A01; D01 | 17.1 | |
| 6 | 7850201 | Bảo hộ lao động | A00; A01; D01 | 15.15 | |
| 7 | 7310301 | Xã hội học | A01; C00; D01 | 20 | |
| 8 | 7760101 | Công tác xã hội | A01; C00; D01 | 21.25 | |
| 9 | 7380101 | Luật | A01; C00; D01 | 23.23 | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15 | 32 | Môn tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D14; D15 | 16 | |
| 12 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01 | 22.3 |

D. Đại học Công đoàn công bố điểm chuẩn học bạ 2023
Trường Đại học Công đoàn thông báo kết quả xét tuyển đại học chính quy năm 2023 theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (học bạ) và hướng dẫn đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD như sau:
1. Điểm đủ điều kiện trúng tuyển

2. Tra cứu kết quả xét tuyển
Thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển tại trang thông tin điện tử của Trường tại địa chỉ: http://dhcd.edu.vn. Danh sách thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển được Nhà trường công bố chưa tính đến điều kiện đã tốt nghiệp THPT, Nhà trường sẽ kiểm tra điều kiện này khi nhận hồ sơ nhập học của thí sinh.
3. Hướng dẫn thí sinh đăng ký nguyện vọng trên cổng tuyển sinh của Bộ GDĐT
Để chính thức trúng tuyển vào Trường, thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển nêu trên cần phải đăng ký nguyện vọng trên hệ thống đăng ký của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại địa chỉ http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn trong khoảng thời gian từ 10/7/2023 đến 17h00 ngày 30/7/2023. Nếu thí sinh không đăng ký nguyện vọng đã được xét đủ điều kiện trúng tuyển nêu trên vào Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo đồng nghĩa với việc thí sinh từ bỏ quyền trúng tuyển này.
Đối với thí sinh tự do (đã tốt nghiệp THPT trước năm 2023) chưa đăng ký thông tin cá nhân trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo, phải thực hiện việc đăng ký để được cấp tài khoản sử dụng đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
4. Thời gian công bố kết quả xét tuyển chính thức
Trước 17h00 ngày 22/8/2023, Nhà trường sẽ công bố danh sách thí sinh trúng tuyển chính thức, thí sinh tra cứu danh sách tại địa chỉ http://dhcd.edu.vn;
Thí sinh trúng tuyển chính thức bắt buộc xác nhận nhập học trực tuyến trên cổng nhập học trực tuyến của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước 17h00 ngày 06/9/2023.
Học phí
A. Học phí trường Đại học Công đoàn năm 2025 - 2026 mới nhất
Học phí dự kiến của trường Đại học Công đoàn năm học 2025-2026 là 20,85 triệu đồng/năm đối với chương trình đại trà và 30 triệu đồng/năm đối với chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế (IPOP). Ngoài ra, học phí có thể tăng 50% mỗi tín chỉ so với hiện tại, tương đương 600.000 đồng/tín chỉ.
Cụ thể:
- Chương trình đại trà: 20,85 triệu đồng/năm.
- Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế (IPOP): 30 triệu đồng/năm.
- Học phí tính theo tín chỉ: 600.000 đồng/tín chỉ (tăng 50% so với hiện tại).
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D11; D12; D14; D15; X79 | ||||
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | ||||
| 3 | 7310301 | Xã hội học | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; C07; D01; D14; X70 | ||||
| 4 | 7310630 | Việt Nam học | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D11; D12; D14; D15; X79 | ||||
| 5 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D11; D12; D14; D15; X79 | ||||
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 340 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | ||||
| 7 | 7340101P | Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế- IPOP) | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | ||||
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 260 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | ||||
| 9 | 7340301 | Kế toán | 310 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | ||||
| 10 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 310 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | ||||
| 11 | 7340408 | Quan hệ lao động | 130 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | ||||
| 12 | 7380101 | Luật | 200 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; C07; D01; D14; X70 | ||||
| 13 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; C01; D01; X06 | ||||
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; C01; D01; X06 | ||||
| 15 | 7760101 | Công tác xã hội | 170 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; C07; D01; D14; X70 | ||||
| 16 | 7810101 | Du lịch | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D11; D12; D14; D15; X79 | ||||
| 17 | 7850201 | Bảo hộ lao động | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; C01; D01; X06 |

