I. Điểm chuẩn trường Đại học Công đoàn năm 2026

Đang cập nhật....

II. Điểm chuẩn trường Đại học Công đoàn năm 2025

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D12; D14; D15; X79 24.97  
2 7310101 Kinh tế A01; D01; D07; D09; D10; X25 24.4  
3 7310301 Xã hội học C00; C03; C07; D01; D14; X70 23.7  
4 7310630 Việt Nam học D01; D11; D12; D14; D15; X79 23.03  
5 7320105 Truyền thông đại chúng D01; D11; D12; D14; D15; X79 24.7  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D09; D10; X25 18.75  
7 7340101P Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25 22.55  
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07; D09; D10; X25 18.75  
9 7340301 Kế toán A01; D01; D07; D09; D10; X25 18.2  
10 7340404 Quản trị nhân lực A01; D01; D07; D09; D10; X25 18.6  
11 7340408 Quan hệ lao động A01; D01; D07; D09; D10; X25 20.43  
12 7380101 Luật C00; C03; C07; D01; D14; X70 25.25  
13 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; A03; C01; D01; X06 21.5  
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A03; C01; D01; X06 23.6  
15 7760101 Công tác xã hội C00; C03; C07; D01; D14; X70 23.72  
16 7810101 Du lịch D01; D11; D12; D14; D15; X79 24  
17 7850201 Bảo hộ lao động A00; A01; A03; C01; D01; X06 19.69  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D12; D14; D15; X79 27.47  
2 7310101 Kinh tế A01; D01; D07; D09; D10; X25 26.9  
3 7310630 Việt Nam học D01; D11; D12; D14; D15; X79 25.65  
4 7320105 Truyền thông đại chúng D01; D11; D12; D14; D15; X79 27.2  
5 7340101P Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25 25.29  
6 7340408 Quan hệ lao động A01; D01; D07; D09; D10; X25 23.7  
7 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; A03; C01; D01; X06 24.5  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A03; C01; D01; X06 26.1  
9 7810101 Du lịch D01; D11; D12; D14; D15; X79 26.5  
10 7850201 Bảo hộ lao động A00; A01; A03; C01; D01; X06 23.14  

3. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển 

Trường Đại học Công Đoàn không có thông báo về độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển

Bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức

Media VietJack

Ghi chú: Các ngành không xét tuyển phương thức dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ) không áp dụng bảng quy đổi này.

4. Cách tính điểm chuẩn

Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi Tốt nghiệp THPT 2025

Công thức tính điểm xét tuyển (ĐXT) phổ biến nhất (áp dụng cho các ngành không nhân hệ số) là tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên:

: Là điểm thi tốt nghiệp THPT của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của ngành.

+ Điểm ưu tiên: Là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.

Trường hợp có môn nhân hệ số (Ngành Ngôn ngữ Anh): Các ngành có môn chính nhân hệ số 2 sẽ được quy về thang điểm 30. Tuy nhiên, Trường Đại học Công đoàn sẽ công bố công thức quy đổi cụ thể sau khi có kết quả và phổ điểm thi tốt nghiệp THPT 2025.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (Điểm sàn): Sẽ được Nhà trường thông báo sau khi có kết quả thi Tốt nghiệp THPT 2025. Riêng ngành Luật có điều kiện phụ là: điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển  và tổng điểm xét tuyển tối thiểu .

Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT (Học bạ)

Cách tính Điểm xét tuyển (ĐXT)

Đối với các ngành không nhân hệ số:

Trong đó:

: Là điểm cả năm lớp 12 của 3 môn học thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển (làm tròn đến hai chữ số thập phân).

+ Điểm ưu tiên: Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo Quy chế.

+ Điểm cộng (Ưu tiên chứng chỉ Ngoại ngữ): Cộng 3 điểm nếu thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực (IELTS  hoặc TOEIC  hoặc TOEFL ITP  hoặc TOEFL iBT ).

Đối với ngành có môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 (Ngôn ngữ Anh): Ngành này được quy về thang điểm 30 theo công thức:

III. Điểm chuẩn trường Đại học Công đoàn năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Công đoàn  2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 33 Tiếng Anh nhân hệ số 2
2 7310101 Kinh tế A00; A01; D01 23.4  
3 7310301 Xã hội học A01; C00; D01 22.75  
4 7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15 22.5  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 22.8  
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 23.61  
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01 23.6  
8 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01 23.19  
9 7340408 Quan hệ lao động A00; A01; D01 19.95  
10 7380101 Luật A01; C00; D01 26.38  
11 7760101 Công tác xã hội A01; C00; D01 23.75  
12 7810101 Du lịch C00; D01; D14; D15 24.63  
13 7850201 Bảo hộ lao động A00; A01; D01 15.2  

2. Điểm chuẩn Đại học Công đoàn 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 25.75  
2 7310101 Kinh tế D01; A00; A01 25.07  
3 7310630 Việt Nam học D01; D14; D15; C00 22.27  
4 7810101 Du lịch D01; D14; D15; C00 24.13  

3. Điểm xét tuyển học bạ Đại học Công đoàn năm 2024

Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Công Đoàn vừa công bố điểm chuẩn xét tuyển sớm vào hệ đại học chính quy năm 2024 theo phương thức xét tuyển kết quả học tập cấp THPT.

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Công Đoàn theo phương thức xét tuyển kết quả học tập cấp THPT (học bạ) năm 2024 cụ thể như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Điểm đủ điều kiện trúng tuyển Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.75  
2 7310630 Việt Nam học 22.27  
3 7310101 Kinh tế 25.07  
4 7810101 Du lịch 24.13  

 Điểm đủ điều kiện trúng tuyển: Đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ (IELTS > 5,0 hoặc TOEIC > 550 hoặc TOEFLITP > 463 hoặc TOEFL iBT > 50)

IV. Điểm chuẩn trường Đại học Công đoàn năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 22.8  
2 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 23.2  
3 7340301 Kế toán A00; A01; D01 23.15  
4 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01 22.7  
5 7340408 Quan hệ lao dộng A00; A01; D01 17.1  
6 7850201 Bảo hộ lao động A00; A01; D01 15.15  
7 7310301 Xã hội học A01; C00; D01 20  
8 7760101 Công tác xã hội A01; C00; D01 21.25  
9 7380101 Luật A01; C00; D01 23.23  
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 32 Môn tiếng Anh nhân hệ số 2
11 7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15 16  
12 7310101 Kinh tế A00; A01; D01 22.3