video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
312 lượt search
LDA

Điểm chuẩn trường Đại học Công đoàn (TUU) năm 2026 mới nhất

Mã trường: LDA 5.0 312 lượt xem 2 tuần trước

Trường Đại học Công đoàn đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 22.43 A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
2 7310101 Kinh tế 16.28 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
3 7310109 Kinh tế số 15.49 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
4 7310301 Xã hội học 15.50 C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
5 7310401 Tâm lý học 22.78 C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
6 7310630 Việt Nam học 15.84 A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
7 7320105 Truyền thông đại chúng 21.08 A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
8 7340101 Quản trị kinh doanh 15.50 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
9 7340101P Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 16.20 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
10 7340120 Kinh doanh quốc tế 17.08 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.60 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
12 7340205 Công nghệ tài chính 16.55 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
13 7340301 Kế toán 15.50 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
14 7340302 Kiểm toán 15.22 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
15 7340404 Quản trị nhân lực 15.50 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
16 7340408 Quan hệ lao động 15.13 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
17 7340409 Quản lý dự án 15.12 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
18 7380101 Luật 20.50 C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
19 7380107 Luật kinh tế 21.10 C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
20 7460108 Khoa học dữ liệu 15.38 A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06
21 7480107 Trí tuệ nhân tạo 15.09 A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06
22 7480201 Công nghệ thông tin 19.63 A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06
23 7760101 Công tác xã hội 20.25 C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
24 7810101 Du lịch 19.80 A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
25 7850201 Bảo hộ lao động 15.06 A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.15 A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
2 7310101 Kinh tế 20.57 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
3 7310109 Kinh tế số 19.91 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
4 7310401 Tâm lý học 25.43 C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
5 7310630 Việt Nam học 20.20 A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
6 7320105 Truyền thông đại chúng 24.07 A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
7 7340101P Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 20.50 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
8 7340120 Kinh doanh quốc tế 21.24 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
9 7340205 Công nghệ tài chính 20.80 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
10 7340302 Kiểm toán 19.69 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
11 7340408 Quan hệ lao động 19.61 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
12 7340409 Quản lý dự án 19.60 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
13 7460108 Khoa học dữ liệu 19.82 A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06
14 7480107 Trí tuệ nhân tạo 19.58 A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06
15 7480201 Công nghệ thông tin 23.09 A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06
16 7810101 Du lịch 23.20 A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
17 7850201 Bảo hộ lao động 19.55 A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.64 A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
2 7310101 Kinh tế 10.29 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
3 7310109 Kinh tế số 9.53 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
4 7310301 Xã hội học 9.54 C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
5 7310401 Tâm lý học 17.03 C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
6 7310630 Việt Nam học 9.87 A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
7 7320105 Truyền thông đại chúng 15.10 A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
8 7340101 Quản trị kinh doanh 9.54 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
9 7340101P Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 10.21 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
10 7340120 Kinh doanh quốc tế 11.07 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng 9.63 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
12 7340205 Công nghệ tài chính 10.55 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
13 7340301 Kế toán 9.54 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
14 7340302 Kiểm toán 9.27 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
15 7340404 Quản trị nhân lực 9.54 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
16 7340408 Quan hệ lao động 9.18 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
17 7340409 Quản lý dự án 9.17 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
18 7460108 Khoa học dữ liệu 9.42 A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06
19 7480107 Trí tuệ nhân tạo 9.14 A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06
20 7480201 Công nghệ thông tin 13.61 A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06
21 7760101 Công tác xã hội 14.24 C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
22 7810101 Du lịch 13.78 A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
23 7850201 Bảo hộ lao động 9.11 A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.