74 câu Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 22: Vấn đề phát triển nông nghiệp (P1)
53 người thi tuần này 4.6 7.3 K lượt thi 74 câu hỏi 75 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lý 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lý 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/74
A. 72.
B. 73.
C. 74.
D. 75.
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích: Trong tổng giá trị sản xuất của nông nghiệp, ngành trồng trọt chiếm 75 %.
Câu 2/74
A. Cây lương thực giảm, cây công nghiệp tăng.
B. Cây công nghiệp giảm, cây rau đậu tăng.
C. Cây rau đậu giảm, cây ăn quả tăng.
D. Cây ăn quả giảm, cây lương thực tăng.
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: Xu hướng sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt từ năm 1990 đến năm 2005 là: Cây lương thực giảm, cây công nghiệp tăng.
Câu 3/74
A. Cây lương thực tăng.
B. Cây công nghiệp tăng.
C. Cây ăn quả tăng.
D. Cây khác tăng.
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: Xu hướng sự thay đổi tỉ trọng giá trị sản xuất ngành trồng trọt từ năm 1990 đến năm 2005 là: Cây công nghiệp tăng và cây lương thực giảm.
Câu 4/74
A. Cây lương thực, cây rau đậu, cây công nghiệp, cây ăn quả.
B. Cây lương thực, cây rau đậu, cây ăn quả, cây công nghiệp.
C. Cây lương thực, cây rau đậu, cây ăn quả, cây công nghiệp.
D. Cây lương thực, cây công nghiệp, cây rau đậu, cây ăn quả.
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt năm 2005, xếp từ cao xuống thấp theo thứ tự về giá trị sản xuất là cây lương thực, cây công nghiệp, cây rau đậu, cây ăn quả.
Câu 5/74
A. Cây lương thực, rau đậu và cây khác giảm tỉ trọng; cây công nghiệp, cây ăn quả có tỉ trọng tăng rất nhanh.
B. Cây lương thực, cây ăn quả, rau đậu và cây khác giảm tỉ trọng; cây công nghiệp có tỉ trọng tăng rất nhanh.
C. Cây lương thực và cây khác giảm tỉ trọng; cây ăn quả, rau đậu, cây công nghiệp có tỉ trọng tăng rất nhanh.
D. Cây lương thực, cây ăn quả và cây khác giảm tỉ trọng; cây công nghiệp, rau đậu có tỉ trọng tăng rất nhanh.
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: Sự thay đổi tỉ trọng của các nhóm cây trong giá trị sản xuất ngành trồng trọt từ năm 1990 đến 2005 là: Cây lương thực, cây ăn quả, rau đậu và cây khác giảm tỉ trọng; cây công nghiệp có tỉ trọng tăng rất nhanh.
Câu 6/74
A. Cây lương thực giảm.
B. Cây công nghiệp giảm.
C. Cây rau đậu giảm.
D. Cây khác tăng.
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: Xu hướng thay đổi tỉ trọng giá trị sản xuất ngành trồng trọt từ năm 1990 đến năm 2005 là cây công nghiệp tăng, cây lương thực giảm.
Câu 7/74
A. Đảm bảo lương thực cho nhân dân.
B. Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.
C. Nguồn hàng cho xuất khẩu.
D. Nguyên liệu cho công nghiệp.
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích: Ở nước ta, mục đích chủ yếu của sản xuất lương thực không phải nhằm vào cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
Câu 8/74
A. Tài nguyên đất đa dạng, phong phú.
B. Tài nguyên nước dồi dào, rộng khắp.
C. Cán cân bức xạ quanh năm dương.
D. Chính sách phát triển phù hợp.
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích: Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển sản xuất lương thực ở nước ta không phải là: Chính sách phát triển phù hợp.
Câu 9/74
A. Bão lụt.
B. Động đất.
C. Hạn hán.
D. Sâu bệnh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/74
A. Các loại cây màu lương thực có diện tích tăng nhanh.
B. Diện tích, năng suất, sản lượng lúa tăng mạnh.
C. Cơ cấu mùa vụ lúa thống nhất trong cả nước.
D. Tất cả các loại màu lương thực đã trở thành các cây hàng hoá.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/74
A. Môi trường ô nhiễm.
B. Bão, lụt.
C. Hạn hán.
D. Sâu bệnh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/74
A. Diện tích trồng hoa màu tăng rất nhanh.
B. Sản lượng lúa tăng mạnh.
C. Năng suất lúa không tăng.
D. Màu lương thực đã được xuất khẩu nhiều.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/74
A. Đẩy mạnh thâm canh.
B. Áp dụng rộng rãi các mô hình quảng canh.
C. Đẩy mạnh xen canh, tăng vụ.
D. Mở rộng diện tích canh tác.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/74
A. Khai hoang.
B. Tăng vụ.
C. Cải tạo đất.
D. Tăng năng suất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/74
A. Khai hoang, tăng vụ trong năm.
B. Thâm canh, sử dụng đại trà các giống mới.
C. Cải tạo đất, tăng vụ trong năm.
D. Thâm canh, khai hoang.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/74
A. Sản lượng lúa tăng nhanh, đạt trên dưới 36 triệu tấn.
B. Bình quân lương thực trên đầu người hơn 470kg/năm.
C. Trở thành một nước xuất khẩu gạo hàng đầu trên thế giới.
D. Sản xuất vẫn không đảm bảo đủ nhu cầu lương thực trong nước.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/74
A. Sản xuất lương thực lớn nhất nước.
B. Có năng suất lúa cao nhất nước.
C. Có bình quân lương thực đầu người trên 1.000 kg/năm.
D. Chiếm trên 50% diện tích trồng lúa cả nước.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/74
A. Đóng góp phần lớn lượng gạo xuất khẩu của cả nước.
B. Là vùng trồng lúa lớn thứ hai cả nước.
C. Bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước.
D. Chiếm trên 50% sản lượng lúa của cả nước.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/74
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đông Nam Bộ.
D. Duyên hải miền Trung.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/74
A. Đồng bằng duyên hải miền Trung.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Các đồng bằng giữa núi và ở trung du.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 66/74 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.