Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lý 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
26 người thi tuần này 4.6 251 lượt thi 30 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. \(2,{5.10^{19}}\).
B. \(1,{25.10^{19}}\).
C. \(2 \cdot {10^{19}}\).
D. \(0,5 \cdot {10^{19}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là B
Số electron cần tìm \[n = \frac{{2.1}}{{1,{{6.10}^{ - 19}}}} = 1,{25.10^{19}}\]
Lời giải
Đáp án đúng là B.
Ta có công của lực điện trong trường hợp này là: AMN = qEscosα nhỏ nhất
⇔ cosαmin ⇔ α = 180° khi đó A = -qEs.
Câu 3/30
mật độ electron dẫn giảm.
mật độ electron dẫn tăng.
sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng tăng.
sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng giảm.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Điện trở của một đèn sợi đốt tăng theo nhiệt độ vì sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng tăng.
Câu 4/30
18.10–3 C.
2.10–3
C. 0,5.10–3 C.
1,8.10–3 C.
Lời giải
Đáp án đúng là B.
Áp dụng công thức \({\rm{E}} = \frac{A}{q} \Rightarrow q = \frac{A}{{\rm{E}}} = \frac{{{{6.10}^{ - 3}}}}{3} = {2.10^{ - 3}}C\)
Câu 5/30
giảm 3 lần.
tăng 3 lần.
giảm 9 lần.
tăng 9 lần.
Lời giải
Đáp án đúng là C.
\(E = \frac{{kQ}}{{{r^2}}}\) nên khi r tăng 3 lần thì E giảm 9 lần.
Câu 6/30
Điện tích q.
Độ lớn của cường độ điện trường.
Vị trí của điểm M và điểm N.
Hình dạng đường đi từ điểm M đến điểm N.
Lời giải
Đáp án đúng là D.
Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào hình dạng đường đi từ điểm M đến điểm N, chỉ phụ thuộc vị trí của điểm M và điểm N.
Câu 7/30
468 J.
648 J.
600 J.
756 J.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Hai điện trở mắc nối tiếp, nên điện trở mạch ngoài là RN = 6 + 7 = 13 Ω.
Hai nguồn ghép nối tiếp, nên suất điện động bộ nguồn là \[{{\rm{E}}_{\,\,b}} = 2{\rm{E}} = 9{\rm{ }}V\], điện trở trong của bộ nguồn là rb = 2r = 2 Ω.
Áp dụng định luật Ôm cho toàn mạch: \(I = \frac{{{{\rm{E}}_{\,\,b}}}}{{{r_b} + {R_N}}} = \frac{9}{{2 + 13}} = 0,6\)A.
Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R1 trong thời gian 5 phút là
Q = I2.R1.t = 0,62.6.(5.60) = 648 J.
Câu 8/30
5 J.
\(\frac{{5\sqrt 3 }}{2}\) J.
\(5\sqrt 2 \)J.
7,5J.
Lời giải
Đáp án đúng là C.
A = qEd = 10 J
A’ = qEdcos\(\alpha \) = A.cos\(\alpha \)= 10.cos450 = \(5\sqrt 2 \) J.
Câu 9/30
3,2 V.
−3,2 V.
2 V.
−2 V.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
Điện thế tại điểm M là 32 V.
Điện thế tại điểm N là 0.
Nếu điện thế tại M là 0 thì điện thế tại N là -32 V.
Nếu điện thế tại M là 10V thì điện thế tại N là 42 V.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
không đổi.
giảm 4 lần.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
0,5 A.
4 A.
5 A.
0,4 A.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
\({R_1} = 5{\rm{\Omega }};{R_2} = 20{\rm{\Omega }}\).
\({R_1} = 10{\rm{\Omega }};{R_2} = 5{\rm{\Omega }}\).
\({R_1} = 5{\rm{\Omega }};{R_2} = 10{\rm{\Omega }}\).
\({R_1} = 20{\rm{\Omega }};{R_2} = 5{\rm{\Omega }}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
−6,4.10−18 J.
+6,4.10-18 J.
−1,6.10-18 J.
+1,6.10-18 J.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
Điện thế là
đại lượng:là đại lượng đại số.
là đại lượng vecto.
luôn luôn dương.
luôn luôn âm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
0,3 A.
0,25 A.
0,5 A.
3 A.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. 48 kJ.
B. 24 J.
C. 24000 kJ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
720 pC.
360 pC.
160 pC.
240 pC.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
0,1 µC.
0,2 µC.
0,15 µC.
0,25 µC.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
5 cm.
20 cm.
2,5 cm.
10 cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


