Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lý 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
18 người thi tuần này 4.6 69 lượt thi 30 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \(2,{5.10^{19}}\).
B. \(1,{25.10^{19}}\).
C. \(2 \cdot {10^{19}}\).
D. \(0,5 \cdot {10^{19}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là B
Số electron cần tìm \[n = \frac{{2.1}}{{1,{{6.10}^{ - 19}}}} = 1,{25.10^{19}}\]
Lời giải
Đáp án đúng là B.
Ta có công của lực điện trong trường hợp này là: AMN = qEscosα nhỏ nhất
⇔ cosαmin ⇔ α = 180° khi đó A = -qEs.
Câu 3
mật độ electron dẫn giảm.
mật độ electron dẫn tăng.
sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng tăng.
sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng giảm.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Điện trở của một đèn sợi đốt tăng theo nhiệt độ vì sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng tăng.
Câu 4
18.10–3 C.
2.10–3
C. 0,5.10–3 C.
1,8.10–3 C.
Lời giải
Đáp án đúng là B.
Áp dụng công thức \({\rm{E}} = \frac{A}{q} \Rightarrow q = \frac{A}{{\rm{E}}} = \frac{{{{6.10}^{ - 3}}}}{3} = {2.10^{ - 3}}C\)
Câu 5
giảm 3 lần.
tăng 3 lần.
giảm 9 lần.
tăng 9 lần.
Lời giải
Đáp án đúng là C.
\(E = \frac{{kQ}}{{{r^2}}}\) nên khi r tăng 3 lần thì E giảm 9 lần.
Câu 6
Điện tích q.
Độ lớn của cường độ điện trường.
Vị trí của điểm M và điểm N.
Hình dạng đường đi từ điểm M đến điểm N.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
5 J.
\(\frac{{5\sqrt 3 }}{2}\) J.
\(5\sqrt 2 \)J.
7,5J.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
3,2 V.
−3,2 V.
2 V.
−2 V.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
Điện thế tại điểm M là 32 V.
Điện thế tại điểm N là 0.
Nếu điện thế tại M là 0 thì điện thế tại N là -32 V.
Nếu điện thế tại M là 10V thì điện thế tại N là 42 V.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
không đổi.
giảm 4 lần.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
0,5 A.
4 A.
5 A.
0,4 A.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
\({R_1} = 5{\rm{\Omega }};{R_2} = 20{\rm{\Omega }}\).
\({R_1} = 10{\rm{\Omega }};{R_2} = 5{\rm{\Omega }}\).
\({R_1} = 5{\rm{\Omega }};{R_2} = 10{\rm{\Omega }}\).
\({R_1} = 20{\rm{\Omega }};{R_2} = 5{\rm{\Omega }}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
−6,4.10−18 J.
+6,4.10-18 J.
−1,6.10-18 J.
+1,6.10-18 J.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
Điện thế là
đại lượng:là đại lượng đại số.
là đại lượng vecto.
luôn luôn dương.
luôn luôn âm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
0,3 A.
0,25 A.
0,5 A.
3 A.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
A. 48 kJ.
B. 24 J.
C. 24000 kJ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
720 pC.
360 pC.
160 pC.
240 pC.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
0,1 µC.
0,2 µC.
0,15 µC.
0,25 µC.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
5 cm.
20 cm.
2,5 cm.
10 cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 21
A. 144 kV/m.
B. 14,4 kV/m.
C. 288 kV/m.
D. 28,8 kV/m.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 22
A. 80 cm và 20 cm.
B. 20 cm và 40 cm.
C. 20 cm và 80 cm.
D. 40 cm và 20 cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 23
hút nhau.
đẩy nhau.
không tương tác với nhau.
vừa hút vừa đẩy nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 24
12.10-4 C.
1,2.10-4 C.
6.10-4 C.
0,6.10-4 C.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 25
1800 V/m.
7000 V/m.
9000 V/m.
6300 V/m.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 26
−2,5 J.
−5 J.
+5 J.
0 J.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 27
môi trường không khí quanh điện tích.
môi trường chứa các điện tích.
môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
môi trường dẫn điện.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 28
A. E = 800 V/m.
B. UAC = 200 V.
C. UBA = 200V.
D. UBA = 400 V.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 29
0,21 (μF).
45 (μF).
4,7 (μF).
20 (μF).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 30
6,75.106 V/m.
8,75.106 V/m.
7,75.106 V/m.
9,75.106 V/m.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



