Chủ đề 4 : Di truyền quần thể , ứng dụng di truyền học vào chọn giống, di truyền người
19 người thi tuần này 4.6 4.8 K lượt thi 51 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm THPT số 11 (Ninh Bình) có đáp án - Đề 2
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm THPT số 11 (Ninh Bình) có đáp án - Đề 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Ở người, xét các bệnh và hội chứng nào sau đây:
|
(1) bệnh ung thư máu. (3) hội chứng Đao. (5) bệnh bạch tạng.
|
(2) bệnh máu khó đông. (4) hội chứng Claiphentơ. (6) bệnh mù màu.
|
Có bao nhiêu trường hợp xuất hiện chủ yếu ở nam giới mà ít gặp ở nữ giới?
Lời giải
- Hội chứng Claiphentơ chỉ xuất hiện ở nam mà không gặp ở nữ.
- Bệnh ung thư máu, bệnh bạch tạng, hội chứng Đao đột biến ở NST thường nên ở cả nam và nữ đều có thể bị bệnh với xác suất tương đương nhau.
- Bệnh mù màu và bệnh máu khó đông do gen lặn nằm trên NST giới tính X quy định nên bệnh chủ yếu xuất hiện ở nam mà ít gặp ở nữ.
→ Trong số 6 bệnh nói trên thì có 2 bệnh thoả mãn điều kiện bài toán.
→ Đáp án B.
Câu 2
Bảng dưới đây là các phương pháp tạo giống bằng công nghệ tế bào và ứng dụng chủ yếu của mỗi phương pháp:
|
Phương pháp giải |
Ứng dụng
|
|
1. Nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hóa
|
a. Tạo giống lai khác loài
|
|
2. Cấy truyền phôi ở động vật
|
b. Tạo cơ thể lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen
|
|
3. Lai tế bào sinh dưỡng ở thực vật
|
c. Tạo ra nhiều cá thể có kiểu gen giống nhau |
Trong số các tổ hợp ghép đôi giữa phương pháp tạo giống và ứng dụng của nó sau đây, tổ hợp nào đúng?
Lời giải
- Phương pháp nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hóa sẽ tạo cơ thể lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen. → 1 ghép với b.
- Phương pháp cấy truyền phôi ở động vật sẽ tạo ra nhiều cá thể có kiểu gen hoàn toàn giống nhau. → 2 ghép với c.
- Phương pháp lai tế bào sinh dưỡng ở thực vật sẽ tạo ra giống lai khác loài. → 3 ghép với a.
→ Như vậy đáp án A thoả mãn.
Câu 3
Lời giải
Trong kĩ thuật chuyển gen, thử sự đúng là:
Tách thể truyền và gen cần chuyển ra khỏi tế bào (4) → Cắt ADN của tế bào cho và ADN của thể truyền bằng cùng một loại enzim cắt (3) → Sử dụng enzim nổi đế gắn gen của tế bào cho vào thể truyền tạo ADN tái tổ hợp (2) → Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận (5) → Phân lập dòng tế bào có chứa ADN tái tổ hợp (1). → Đáp án B.
Câu 4
Lời giải
-Trong các thành tựu mà đề bài đưa ra, có 2 thành tựu được tạo ra bằng phương pháp gây đột biến là (2) và (4). → Đáp án D.
- Thành tựu (1) và thành tựu (3) do công nghệ gen tạo raCâu 5
A. Nếu không có thể truyền plasmid thì gen cần chuyển sẽ tạo ra quá nhiều sản phẩm trong tế bào nhận.
B. Nhờ có thể truyền plasmid mà gen cần chuyển được nhân lên trong tế bào nhận.
C. Nếu không có thể truyền plasmid thì tế bào nhận không phân chia được.
Lời giải
Thể truyền plasmid làm nhiệm vụ đưa gen vào tế bào nhận. Gen cần chuyển được gắn kết với thể truyền để tạo nên ADN tái tổ hợp. Khi vào tế bào nhận, ADN tái tổ hợp sẽ nhân đôi độc lập với ADN của tế bào chủ. Sự nhân đôi độc lập này là do thể truyền có khả năng tự nhân đôi.
Sự nhân đôi của thể truyền giúp cho gen cần chuyến được nhân lên trong tế bào nhận → Đáp án B.
Câu 6
A. Một trong những giả thuyết để giải thích cơ sở di truyền của ưu thế lai được nhiều người thừa nhận là giả thuyết siêu trội.
B. Để tạo ra những con lại có ưu thế lai cao về một số đặc tính nào đó, người ta thường bắt đầu bằng cách tạo ra những dòng thuần chủng khác nhau.
C. Người ta tạo ra những con lai khác dòng có ưu thế lai cao để sử dụng cho việc nhân giống.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. (2) → (4) → (3) → (1)
B. (1) → (2) → (3) → (4)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. Tổ hợp lại các gen vốn có của bố mẹ bằng lai hữu tính.
B. Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen.
C. Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong giảm phân.
B. sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong nguyên phân.
C. sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong nguyên phân và giảm phân.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. Phương pháp nuôi cấy mô tiết kiệm được diện tích nhân giống
B. Phương pháp nuôi cấy mô có thể bảo tồn được một số nguồn gen quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng
C. Phương pháp nuôi cấy mô có thể tạo ra số lượng cây trồng lớn trong một thời gian ngắn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. do đột biến trội nằm trên NST thường gây ra.
B. cơ thể người bệnh không có enzim chuyển hoá tirôzin thành phêninalanin.
C. nếu áp dụng chế độ ăn có ít phêninalanin ngay từ nhỏ thì hạn chế được bệnh nhưng đời con vẫn có gen bệnh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. một giao tử (n+1) có 2 NST số 21 và một giao tử (n) có 1 NST số 21.
B. một giao tử (n+1) có 2 NST số 21 và một giao tử (n+1) có 2 NST số 21.
C. một giao tử (n+1) có 2 NST số 23 và một giao tử (n+1) có 2 NST số 19.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. khi lớn lên có thể giao phối với nhau sinh ra đời con.
B. có kiểu gen giống nhau.
C. không thể sinh sản hữu tính.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. Chồng X=HY, vợ XMhXmh
B. Chồng XuhY, vợ XmHXmh hoặc XMhXH
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
A. bệnh thường biểu hiện ở nam nhiều hơn nữ.
B. bố mắc bệnh thì tất cả các con gái đều mắc bệnh.
C. bố mẹ không mắc bệnh có thể sinh ra con mắc bệnh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
A. Bệnh được di truyền theo dòng mẹ.
B. Chỉ có bố hoặc mẹ bị bệnh thì tất cả đời con đều bị bệnh.
C. Nếu bố bị bệnh thì tất cả con trai đều bị bệnh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A. Bệnh thường biểu hiện ở nam nhiều hơn nữ.
B. Bố mẹ không mắc bệnh có thể sinh ra con mắc bệnh.
C. Bố mắc bệnh thì tất cả các con gái đều mắc bệnh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 21
A. Có thể phát hiện ra bệnh phêninkêto niệu bằng cách làm tiêu bản tế bào và quan sát hình dạng nhiễm sắc thể dưới kính hiển vi.
B. Bệnh phêninkêtô niệu là do lượng axit amin tirôzin dư thừa và ứ đọng trong máu, chuyển lên não gây đầu độc tế bào thần kinh.
C. Chỉ cần loại bỏ hoàn toàn axit amin phêninalanin ra khỏi khẩu phần ăn của người bệnh thì người bệnh sẽ trở nên khỏe mạnh hoàn toàn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 22
A. Tạo ra giống lúa có khả năng tổng hợp B-carôten ở trong hạt.
B. Tạo ra giống dâu tằm tam bội có năng suất lá cao.
C. Tạo ra chủng vi khuẩn E. coli có khả năng sản xuất insulin của người.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 23
A. Ưu thế lai tỉ lệ thuận với số lượng cặp gen đồng hợp tử trội có trong kiểu gen của con lai.
B. Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời của phép lai khác dòng.
C. Ưu thế lai có thể được duy trì và cũng cố bằng phương pháp tự thụ phấn hoặc giao phối gần.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 24
A. Bệnh mù màu do alen lặn nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định.
B. Hội chứng Tơcnơ do đột biến lệch bội ở nhiễm sắc thể số 21.
C. Bệnh hồng cầu hình liềm do đột biến gen làm cho chuỗi B-hemôglôbin mất một axit amin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 27
A. Nuôi cấy hạt phấn.
B. Dung hợp tế bào trần.
C. Cho tự thụ phấn liên tục nhiều đời.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 28
A. Tự thụ phấn qua nhiều thế hệ luôn dẫn đến hiện tượng thoái hóa giống.
B. Tự thụ phấn qua các thế hệ làm tăng tần số của các alen lặn, giảm tần số của các alen trội.
C. Quần thể tự thụ phấn thường bao gồm các dòng thuần chủng và các kiểu gen khác nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 29
A. Trong những điều kiện nhất định, quần thể ngẫu phối có tần số các kiểu gen được duy trì không đổi qua các thế hệ.
B. Quần thể ngẫu phối đa dạng di truyền.
C. Trong quần thể ngẫu phối, các cá thể giao phối với nhau một cách ngẫu nhiên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 30
A. ADN polimerazaza và ARN polimerazaza.
B. Restritaza và ligaza.
C. ADN polimerazaza và ligaza.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 31
A. Gây đột biến bằng 5BU và gây đột biến bằng acridin.
B. Gây đột biến bằng tia phóng xạ và gây đột biến bằng cônsisin.
C. Lai xa kèm theo đa bội hoá và dung hợp tế bào trần.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 32
A. có khả năng giao phối với nhau để sinh con.
B. có mức phản ứng giống nhau.
C. có giới tính có thể giống hoặc khác nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 33
A. 1, 2, 3, 4, 5.
B. 2, 1, 3, 4, 5.
C. 1, 3, 2, 4, 5.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 34
A. 2 dòng.
B. 6 dòng.
C. 8 dòng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 35
Xét các quá trình sau:
|
1- Tạo cừu Dolli. 3- Tạo giống bông kháng sâu hại.
|
2- Tạo giống dâu tằm tam bội. 4- Tạo chuột bạch có gen của chuột cống.
|
Những quá trình nào thuộc ứng dụng của công nghệ gen?
A. 1, 2.
B. 3, 4.
C. 1, 3, 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 36
A. Cắt và nổi ADN tái tổ hợp →Tách ADN→Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
B. Tách ADN→ Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận → Cắt và nối tạo ADN tái tổ hợp.
C. Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận→Cắt và nối tạo ADN tái tổ đất hợp−Tách ADN.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 37
A. nó mang gen lặn có hại, các gen trội không thể lấn át được.
B. đời con có tỉ lệ dị hợp giảm, xuất hiện đồng hợp lặn có hại.
C. nó mang một số tính trạng xấu của bố hoặc mẹ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 38
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 39
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 40
A. Quần thể gồm toàn cây hoa đỏ
B. Quần thể gồm cả cây hoa đỏ và cây hoa trắng
C. Quần thể gồm toàn cây hoa hồng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 41
A. được tạo ra nhờ sử dụng 1 loại enzim restritaza và 1 loại enzim ligaza.
B. chứa 2 đoạn ADN của cùng một loài sinh vật.
C. được nhân lên thành nhiều phân tử mới nhờ cơ chế phiên mã.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 42
A. tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tăng dần, tỉ lệ kiểu gen dị hợp giảm dần và xuất hiện các gen lặn có hại.
B. tỉ lệ kiểu gen dị hợp giảm dần, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tăng dần và xuất hiện các gen lặn có hại.
C. tỉ lệ kiểu gen dị hợp giảm dần, kiểu gen đồng hợp tăng dần và xuất hiện các đồng hợp gen lặn có hại.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 43
A. nó mang gen lặn có hại, các gen trội không thể lấn át được.
B. đời con có tỉ lệ dị hợp giảm, xuất hiện đồng hợp lặn có hại.
C. nó mang một số tính trạng xấu của bố hoặc mẹ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 44
A. những tế bào đã bị mất màng sinh chất.
B. những tế bào đã bị mất thành xenlulôzơ.
C. những tế bào đã bị mất chất nguyên sinh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 45
A. Nếu không có thể truyền plasmid thì gen cần chuyển sẽ tạo ra quá nhiều sản phẩm trong tế bào nhận.
B. Nhờ có thể truyền plasmid mà gen cần chuyển được nhân lên trong tế bào nhận.
C. Nếu không có thể truyền plasmid thì tế bào nhận không phân chia được.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 46
A. Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau, phép lai thuận có thể không cho ưu thế lai nhưng phép lai nghịch lại có thể cho ưu thế lai và ngược lại.
B. Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau, ưu thế lai biểu hiện ở đời F1 sau đó tăng dần qua các thế hệ.
C. Các con lai có ưu thế lai luôn được giữ lại làm giống.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 47
A. Những giống có kiểu gen dị hợp nếu giao phối ngẫu nhiên cũng gây ra thoái hóa giống.
B. Thoái hóa giống luôn biểu hiện ở con lai của phép lai giữa hai dòng thuần chủng.
C. Thoái hóa giống là hiện tượng năng suất của giống bị giảm dần do tác động của ngoại cảnh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 48
A. Ưu thế lai được biểu hiện ở đời và sau đó tăng dần ở các đời tiếp theo.
B. Ưu thế lai luôn biểu ở con lại của phép lai giữa hai dòng thuần chủng.
C. Các con lai có ưu thế lai cao thường được sử dụng làm giống vì chúng có kiểu hình giống nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 50
A. Lai khác dòng.
B. Công nghệ gen.
C. Lai tế bào xôma khác loài.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 51
A. nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm, tạo ra các cây đồng nhất về kiểu gen.
B. tạo ra các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau.
C. tạo ra giống cây trồng mới có kiểu gen hoàn toàn khác với cây ban đầu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.