822 lượt search
Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Tân Tạo năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Tân Tạo chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A01; D01; D07; D08 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.00 | A02; B00; B03; B08 | |
| 7 | 7480101 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | 22.50 | A02; B00; B03; B08 | |
| 9 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | A02; B00; B03; B08 | |
| 10 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | 19.00 | A02; B00; B03; B08 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 650.00 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 650.00 | ||
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 650.00 | ||
| 4 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | 650.00 | ||
| 5 | 7340301 | Kế toán | 650.00 | ||
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 650.00 | ||
| 7 | 7480101 | Công nghệ thông tin | 650.00 | ||
| 8 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | 800.00 | ||
| 9 | 7720301 | Điều dưỡng | 700.00 | ||
| 10 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | 700.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | A01; D01; D07; D08 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18.00 | A02; B00; B03; B08 | |
| 7 | 7480101 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | 23.00 | A02; B00; B03; B08 | |
| 9 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | A02; B00; B03; B08 | |
| 10 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | 19.00 | A02; B00; B03; B08 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.