video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.6 K lượt search
PVU

Điểm chuẩn Đại học Dầu khí Việt Nam năm 2024 mới nhất

Mã trường: PVU 5.0 1.6 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Dầu khí Việt Nam chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 5 phương thức: Điểm thi THPT, Điểm học bạ, Điểm ĐGNL HN, Điểm ĐGNL HCM, Điểm Đánh giá Tư duy. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7480101 Khoa học Máy tính (Khoa học dữ liệu, Trí tuệ nhân tạo) 20.00 A00; A01; D07
2 7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) 20.00 A00; A01; D07
3 7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) 20.00 A00; A01; D07
4 7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) 20.00 A00; A01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7480101 Khoa học Máy tính (Khoa học dữ liệu, Trí tuệ nhân tạo) 750.00 Hệ chính quy
2 7480101 Khoa học Máy tính (Khoa học dữ liệu, Trí tuệ nhân tạo) 700.00 Hệ liên kết
3 7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) 750.00 Hệ chính quy
4 7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) 700.00 Hệ liên kết
5 7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) 750.00 Hệ chính quy
6 7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) 700.00 Hệ liên kết
7 7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) 750.00 Hệ chính quy
8 7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) 700.00 Hệ liên kết

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7480101 Khoa học Máy tính (Khoa học dữ liệu, Trí tuệ nhân tạo) 31.00 A00; A01; D07 Hệ chính quy; ĐTB 4 môn Toán, Lý, Hóa, Anh
2 7480101 Khoa học Máy tính (Khoa học dữ liệu, Trí tuệ nhân tạo) 7.00 Hệ liên kết, TB điểm tổng kết các HK (05 HK đối với HS tốt nghiệp 2024 và 06 học kỳ với TS tốt nghiệp năm 2023 trở về trước)
3 7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) 7.00 Hệ liên kết, TB điểm tổng kết các HK (05 HK đối với HS tốt nghiệp 2024 và 06 học kỳ với TS tốt nghiệp năm 2023 trở về trước)
4 7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) 31.00 A00; A01; D07 Hệ chính quy; ĐTB 4 môn Toán, Lý, Hóa, Anh
5 7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) 31.00 A00; A01; D07 Hệ chính quy; ĐTB 4 môn Toán, Lý, Hóa, Anh
6 7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) 7.00 Hệ liên kết, TB điểm tổng kết các HK (05 HK đối với HS tốt nghiệp 2024 và 06 học kỳ với TS tốt nghiệp năm 2023 trở về trước)
7 7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) 7.00 Hệ liên kết, TB điểm tổng kết các HK (05 HK đối với HS tốt nghiệp 2024 và 06 học kỳ với TS tốt nghiệp năm 2023 trở về trước)
8 7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) 31.00 A00; A01; D07 Hệ chính quy; ĐTB 4 môn Toán, Lý, Hóa, Anh

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7480101 Khoa học Máy tính (Khoa học dữ liệu, Trí tuệ nhân tạo) 80.00 Hệ liên kết
2 7480101 Khoa học Máy tính (Khoa học dữ liệu, Trí tuệ nhân tạo) 95.00 Hệ chính quy
3 7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) 95.00 Hệ chính quy
4 7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) 80.00 Hệ liên kết
5 7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) 80.00 Hệ liên kết
6 7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) 95.00 Hệ chính quy
7 7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) 80.00 Hệ liên kết
8 7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) 95.00 Hệ chính quy

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7480101 Khoa học Máy tính (Khoa học dữ liệu, Trí tuệ nhân tạo) 72.00 Hệ chính quy
2 7480101 Khoa học Máy tính (Khoa học dữ liệu, Trí tuệ nhân tạo) 60.00 Hệ liên kết
3 7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) 72.00 Hệ chính quy
4 7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) 60.00 Hệ liên kết
5 7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) 72.00 Hệ chính quy
6 7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) 60.00 Hệ liên kết
7 7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) 60.00 Hệ liên kết
8 7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) 72.00 Hệ chính quy
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.