video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
5.3 K lượt search
SPK

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 2026

Mã trường: SPK 5.0 5.3 K lượt xem 1 ngày trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM 2026

Tên trường: Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology and Engineering (HCM-UTE)

Mã trường: SPK

Địa chỉ: 1 Võ Văn Ngân, Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh

Website: http://hcmute.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7340301A Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
2 7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo Việt - Nhật) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X06
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01; X06
3 7480203A Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X06
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01; X06
4 7510201TA Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
5 7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo Việt - Nhật) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
6 7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo Việt - Nhật) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
7 7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo Việt - Nhật) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
8 7510302VM Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) - ĐT THPT A00; A01; C01
- Kết Hợp A00; A01; C01
9 7510406A Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh) - ĐT THPT A00; D07; B00; C02
- Kết Hợp A00; D07; B00; C02
10 7510601BP Quản lý công nghiệp (đào tạo cơ sở Bình Phước) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
11 7510605BP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
12 7540101DD Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) - ĐT THPT A00; B00; C02; D07
- Kết Hợp A00; B00; C02; D07
13 7580302A Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
14 7850101V Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT D01; D07; B08; A01; X25
- Kết Hợp D01; D07; B08; A01; X25
15 7340205V Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
16 7510401A Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) - ĐT THPT A00; D07; B00; C02
- Kết Hợp A00; D07; B00; C02
17 7510402A Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) - ĐT THPT A00; B00; A02; A01; D07
- Kết Hợp A00; B00; A02; A01; D07
18 7520212A Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
19 7520401V Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; A02; X06
- Kết Hợp A00; A01; A02; X06
20 7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT D01; D09; D10; X26
- Kết Hợp D01; D09; D10; X26
21 7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; X07; X08
- Kết Hợp A00; A01; C01; X07; X08
22 7210403V Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT V05; H06; V01; V02
- Kết Hợp V05; H06; V01; V02
23 7210404V Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT H08; H06; H01
- Kết Hợp H08; H06; H01
24 7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT D01; D09; D10; X26
- Kết Hợp D01; D09; D10; X26
25 7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
26 7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
27 7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT C00; X70; D14; D01; X74; X78
- Kết Hợp C00; X70; D14; D01; X74; X78
28 7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
29 7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
30 7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X06
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01; X06
31 7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X06
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01; X06
32 7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X06
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01; X06
33 7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
34 7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
35 7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
36 7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
37 7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
38 7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
39 7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
40 7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
41 7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
42 7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
43 7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
44 7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
45 7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; B00; C02; D07
- Kết Hợp A00; B00; C02; D07
46 7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; B00; A01; A02; D07
- Kết Hợp A00; B00; A01; A02; D07
47 7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; B00; C02; D07
- Kết Hợp A00; B00; C02; D07
48 7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
49 7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
50 7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; D07
- Kết Hợp A00; A01; C01; D07
51 7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
52 7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
53 7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; B00; C02; D07
- Kết Hợp A00; B00; C02; D07
54 7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
55 7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
56 7580101V Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT H06; (TOáN; LịCH Sử; Vẽ đầU TượNG); V02; V01; V00
- Kết Hợp H06; (TOáN; LịCH Sử; Vẽ đầU TượNG); V02; V01; V00
57 7580103V Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT H06; (TOáN; LịCH Sử; Vẽ đầU TượNG); V02; V01; V00
- Kết Hợp H06; (TOáN; LịCH Sử; Vẽ đầU TượNG); V02; V01; V00
58 7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
59 7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
60 7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C02; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; C02; D01; D07
61 7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
62 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
63 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X06
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01; X06
64 7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
65 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
66 7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
67 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
68 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
69 7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
70 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
71 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
72 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
73 7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
74 7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) - ĐT THPT A00; D07; B00; C02
- Kết Hợp A00; D07; B00; C02
75 7310403BP Tâm lý học giáo dục (đào tạo cơ sở Bình Phước) - ĐT THPT C00; X70; D14; X74; D01; X78
- Kết Hợp C00; X70; D14; X74; D01; X78
76 7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT C00; X70; D14; X74; D01; X78
- Kết Hợp C00; X70; D14; X74; D01; X78
77 7320106V Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT C03; X02; D01; X26
- Kết Hợp C03; X02; D01; X26
78 7340101V Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
79 7340120A Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
80 7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
81 7340122A Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.