Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 2026
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM 2026
Tên trường: Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology and Engineering (HCM-UTE)
Mã trường: SPK
Địa chỉ: 1 Võ Văn Ngân, Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
Website: http://hcmute.edu.vn/
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340301A | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 2 | 7480201N | Công nghệ thông tin (đào tạo Việt - Nhật) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; X06 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01; X06 | |||
| 3 | 7480203A | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; X06 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01; X06 | |||
| 4 | 7510201TA | Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 5 | 7510202N | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo Việt - Nhật) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 6 | 7510205N | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo Việt - Nhật) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 7 | 7510302N | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo Việt - Nhật) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 8 | 7510302VM | Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01 | |||
| 9 | 7510406A | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; D07; B00; C02 |
| - | Kết Hợp | A00; D07; B00; C02 | |||
| 10 | 7510601BP | Quản lý công nghiệp (đào tạo cơ sở Bình Phước) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 11 | 7510605BP | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 12 | 7540101DD | Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) | - | ĐT THPT | A00; B00; C02; D07 |
| - | Kết Hợp | A00; B00; C02; D07 | |||
| 13 | 7580302A | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 14 | 7850101V | Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | D01; D07; B08; A01; X25 |
| - | Kết Hợp | D01; D07; B08; A01; X25 | |||
| 15 | 7340205V | Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 16 | 7510401A | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; D07; B00; C02 |
| - | Kết Hợp | A00; D07; B00; C02 | |||
| 17 | 7510402A | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; B00; A02; A01; D07 |
| - | Kết Hợp | A00; B00; A02; A01; D07 | |||
| 18 | 7520212A | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 19 | 7520401V | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; A02; X06 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; A02; X06 | |||
| 20 | 7140231V | Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | D01; D09; D10; X26 |
| - | Kết Hợp | D01; D09; D10; X26 | |||
| 21 | 7140246V | Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X07; X08 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X07; X08 | |||
| 22 | 7210403V | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | V05; H06; V01; V02 |
| - | Kết Hợp | V05; H06; V01; V02 | |||
| 23 | 7210404V | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | H08; H06; H01 |
| - | Kết Hợp | H08; H06; H01 | |||
| 24 | 7220201V | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | D01; D09; D10; X26 |
| - | Kết Hợp | D01; D09; D10; X26 | |||
| 25 | 7340122V | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 26 | 7340301V | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 27 | 7380101V | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | C00; X70; D14; D01; X74; X78 |
| - | Kết Hợp | C00; X70; D14; D01; X74; X78 | |||
| 28 | 7480108V | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 29 | 7480118V | Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 30 | 7480201V | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; X06 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01; X06 | |||
| 31 | 7480202V | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; X06 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01; X06 | |||
| 32 | 7480203V | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; X06 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01; X06 | |||
| 33 | 7510102V | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 34 | 7510106V | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 35 | 7510201V | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 36 | 7510202V | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 37 | 7510203V | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 38 | 7510205V | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 39 | 7510206V | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 40 | 7510208V | Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 41 | 7510209V | Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 42 | 7510301V | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 43 | 7510302V | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 44 | 7510303V | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 45 | 7510401V | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; B00; C02; D07 |
| - | Kết Hợp | A00; B00; C02; D07 | |||
| 46 | 7510402V | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; B00; A01; A02; D07 |
| - | Kết Hợp | A00; B00; A01; A02; D07 | |||
| 47 | 7510406V | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; B00; C02; D07 |
| - | Kết Hợp | A00; B00; C02; D07 | |||
| 48 | 7510601V | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 49 | 7510605V | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 50 | 7510801V | Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D07 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D07 | |||
| 51 | 7520117V | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 52 | 7520212V | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 53 | 7540101V | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; B00; C02; D07 |
| - | Kết Hợp | A00; B00; C02; D07 | |||
| 54 | 7540209V | Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 55 | 7549002V | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 56 | 7580101V | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | H06; (TOáN; LịCH Sử; Vẽ đầU TượNG); V02; V01; V00 |
| - | Kết Hợp | H06; (TOáN; LịCH Sử; Vẽ đầU TượNG); V02; V01; V00 | |||
| 57 | 7580103V | Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | H06; (TOáN; LịCH Sử; Vẽ đầU TượNG); V02; V01; V00 |
| - | Kết Hợp | H06; (TOáN; LịCH Sử; Vẽ đầU TượNG); V02; V01; V00 | |||
| 58 | 7580205V | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 59 | 7580302V | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 60 | 7810202V | Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C02; D01; D07 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C02; D01; D07 | |||
| 61 | 7840110V | Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 62 | 7480108A | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 63 | 7480201A | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; X06 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01; X06 | |||
| 64 | 7510102A | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 65 | 7510201A | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 66 | 7510202A | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 67 | 7510203A | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 68 | 7510205A | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 69 | 7510206A | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 70 | 7510301A | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 71 | 7510302A | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 72 | 7510303A | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 73 | 7510601A | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 74 | 7540101A | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; D07; B00; C02 |
| - | Kết Hợp | A00; D07; B00; C02 | |||
| 75 | 7310403BP | Tâm lý học giáo dục (đào tạo cơ sở Bình Phước) | - | ĐT THPT | C00; X70; D14; X74; D01; X78 |
| - | Kết Hợp | C00; X70; D14; X74; D01; X78 | |||
| 76 | 7310403V | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | C00; X70; D14; X74; D01; X78 |
| - | Kết Hợp | C00; X70; D14; X74; D01; X78 | |||
| 77 | 7320106V | Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | C03; X02; D01; X26 |
| - | Kết Hợp | C03; X02; D01; X26 | |||
| 78 | 7340101V | Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 79 | 7340120A | Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 80 | 7340120V | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| 81 | 7340122A | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 |