Điểm chuẩn trường Đại học Bình Dương

1.Điểm chuẩn năm 2019:

Đang cập nhập. 

2.Điểm chuẩn năm 2018

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

7140206

Giáo dục Thể chất

B00, T00

17

2

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, C00, D01

13.5

3

7340301

Kế toán

A00, A01, C00, D01

13.5

4

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A01, A09, C00, D01

13.5

5

7380107

Luật Kinh tế

A00, A01, C00, D01

13.5

6

7420201

Công nghệ sinh học

A00, A01, B00, D01

14

7

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, A02, D01

13.5

8

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

A00, A01, A02, D01

13.5

9

7510102

Công nghệ kỹ thuậỉ công trình xây dựng

A00, A01, V00, V01

14

10

7580101

Kiến trúc

A00, A09, V00, V01

14

11

7720201

Dược học

A00, B00, C08, D07

16

12

7310301

Xã hội học

A01, A09, C00, D01

14

13

7229030

Văn học

A01, A09, C00, D01

14

14

7220201

Ngôn ngữ Anh

A01, D01, A10, D66

13.5

15

7310630

Du lịch (Việt Nam học)

A01, A09, C00, D01

13.5

3.Điểm chuẩn năm 2017

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

7140206

Giáo dục Thể chất

T00, B00

15.5

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

A01

---

3

7220201

Ngôn ngữ Anh

A01, D01, D10, D66

15.5

4

7229030

Văn học

A09

---

5

7229030

Văn học

A00, C00, D01

15.5

6

7310301

Xã hội học

A09

---

7

7310301

Xã hội học

A00, C00, D01

15.5

8

7310630

Việt Nam học

A01, A09, C00, D01

15.5

9

7340101

Quản trị kinh doanh

A01, A09, C00, D01

15.5

10

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A01, A09, C00, D01

15.5

11

7340301

Kế toán

A01, A09, C00, D01

15.5

12

7380107

Luật kinh tế

A00, A01, C00, D01

15.5

13

7420201

Công nghệ sinh học

A00, A01, B00, D01

15.5

14

7480201

Công nghệ thông tin

A02

---

15

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, D01

15.5

16

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

V00, V01

---

17

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

A00, A01

15.5

18

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A02

---

19

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00, A01, D01

15.5

20

7580101

Kiến trúc

A00, A09

15.5

21

7580101

Kiến trúc

V00, V01

---

22

7720201

Dược học

A00, B00, C08, D07

---