Điểm chuẩn chính thức Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Sơn Tây ) năm 2019
Xét điểm thi THPT:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7340301

Kế toán

A00, A01, D01

14

 

2

7340404

Quản trị nhân lực

A00, A01, D01

14

 

3

7760101

Công tác xã hội

A00, A01, D01

14

 

4

7760101

Công tác xã hội

C00

14.5

 


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Sơn Tây ) năm 2018:

Xét điểm thi THPT:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

 

CƠ SỞ SƠN TÂY:

 

---

 

2

7760101

Công tác xã hội

C00

14

Cơ sở tại Sơn Tây

3

7760101

Công tác xã hội

A00, A01, D01

14.5

Cơ sở tại Sơn Tây

4

7340404

Quản trị nhân lực

A00, A01, D01

14

Cơ sở tại Sơn Tây

5

7340301

Kế toán

A00, A01, D01

14

Cơ sở tại Sơn Tây

6

7340204

Bảo hiểm

A00, A01, D01

14

Cơ sở tại Sơn Tây

7

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01

14

Cơ sở tại Sơn Tây

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Sơn Tây ) năm 2017:

Xét điểm thi THPT:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01

15.5

Thí sinh có nguyện vọng từ 1 đến 5 (NV1-NV5)

2

7340204

Bảo hiểm

A00, A01, D01

15.5

Thí sinh có nguyện vọng từ 1 đến 5 (NV1-NV5)

3

7340301

Kế toán

A00, A01, D01

15.5

Thí sinh có nguyện vọng từ 1 đến 6 (NV1-NV6)

4

7340404

Quản trị nhân lực

A00, A01, D01

15.5

Thí sinh có nguyện vọng từ 1 đến 8 (NV1-NV8)

5

7760101

Công tác xã hội

A00, A01, C00, D01

15.5

Thí sinh có nguyện vọng từ 1 đến 7 (NVlệ-NV7)

6

7760101

Công tác xã hội

A00, A01, C00, D01

16

Thí sinh có nguyện vọng từ 1 đến 5 (NV1-NV5)