Điểm chuẩn chính thức Cao Đẳng Sư Phạm Thừa Thiên Huế năm 2018
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Xét điểm thi THPT
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
1 |
TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN |
--- |
|||
|
2 |
51140201 |
Giáo dục mầm non |
M00 |
15 |
Xét theo học bạ: 18 điểm |
|
3 |
51140202 |
Giáo dục tiểu học |
C00, C15, D01, D90 |
15 |
Xét theo học bạ: 18 điểm |
|
4 |
51140209 |
Sư phạm toán học |
A00, A01 |
15 |
Xét theo học bạ: 15 điểm |
|
5 |
51140217 |
Sư phạm ngữ văn |
C00, D01 |
15 |
Xét theo học bạ: 15 điểm |
|
6 |
51140231 |
Sư phạm tiếng anh |
A00, D01,D72, D96 |
15 |
Xét theo học bạ: 16 điểm |
|
7 |
TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP |
--- |
|||
|
8 |
6480205 |
Tin học ứng dụng |
--- |
Xét theo học bạ: 10 điểm |
|
|
9 |
6340404 |
Quản trị kinh doanh |
--- |
Xét theo học bạ: 10 điểm |
|
|
10 |
6340301 |
Kế toán |
--- |
Xét theo học bạ: 10 điểm |
|
|
11 |
6220206 |
Tiếng Anh |
--- |
Xét theo học bạ: 10 điểm |
|
|
12 |
6220212 |
Tiếng Nhật |
--- |
Xét theo học bạ: 10 điểm |
|
|
13 |
6540206 |
Thiết kế thời trang |
--- |
Xét theo học bạ: 10 điểm |