video.vietjack.com
3.2 K lượt xem
QHI

Phương án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026 mới nhất

Mã trường: QHI 5.0 3.2 K lượt xem 1 tuần trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật phương án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026 mới nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội thông báo điểm chuẩn.

Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Video giới thiệu trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

A. Giới thiệu trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

- Tên trường: Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

- Tên tiếng Anh: University of Engineering and Technology (UET)

- Mã trường: QHI

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên kết quốc tế

- Địa chỉ: Nhà E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

- Điện thoại: 024.37547.461

- Email: uet@vnu.edu.vn

- Website: https://uet.vnu.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/UET.VNUH/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026

I. Điểm thi THPT

Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026: áp dụng cho thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng đầu vào do Trường ĐHCN quy định đối với từng ngành xét tuyển; áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh năm 2026 của Trường ĐHCN với các tổ hợp xét tuyển như sau:

TT

Tổ hợp môn xét tuyển

Ngành xét tuyển

1

A00: Toán, Lý, Hóa

Tất cả các ngành

2

A01: Toán, Lý, Anh

Tất cả các ngành

3

X06: Toán, Lý, Tin

Tất cả các ngành

4

A02: Toán, Lý, Sinh

Công nghệ nông nghiệp; Công nghệ sinh học

-    Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT được quy đổi thành điểm môn Tiếng Anh để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển hoặc được cộng điểm đối với các tổ hợp xét tuyển không có môn tiếng Anh theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo và của ĐHQGHN.

-    Chứng chỉ Tiếng Anh phải đủ 4 kỹ năng. Điểm tối thiểu từng kỹ năng là 5 (theo thang 10) và còn thời hạn sử dụng 02 năm kể từ ngày thi.

-    Không chấp nhận chứng chỉ thi online tại nhà;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 CN1 Công nghệ thông tin A00; A01; X06  
2 CN10 Công nghệ nông nghiệp A00; A01; A02; X06  
3 CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; X06  
4 CN12 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06  
5 CN13 Kỹ thuật năng lượng A00; A01; X06  
6 CN14 Hệ thống thông tin A00; A01; X06  
7 CN15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; X06  
8 CN17 Kỹ thuật Robot A00; A01; X06  
9 CN18 Thiết kế công nghiệp và Đồ họa A00; A01; X06  
10 CN19 Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử) A00; A01; X06  
11 CN2 Kỹ thuật máy tính A00; A01; X06  
12 CN20 Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) A00; A01; X06  
13 CN21 Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học) A00; A01; A02; X06  
14 CN3 Vật lý kỹ thuật A00; A01; X06  
15 CN4 Cơ kỹ thuật A00; A01; X06  
16 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; X06  
17 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00; A01; X06  
18 CN7 Công nghệ hàng không vũ trụ A00; A01; X06  
19 CN8 Khoa học máy tính A00; A01; X06  
20 CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; X06  
II. Điểm ĐGNL HN

Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức (HSA) áp dụng cho thí sinh có điểm thi HSA còn thời hạn sử dụng 2 năm kể từ ngày thi và đạt ngưỡng đầu vào do Trường ĐHCN quy định đối với từng ngành xét tuyển; áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh năm 2026 của Trường ĐHCN.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 CN1 Công nghệ thông tin    
2 CN10 Công nghệ nông nghiệp    
3 CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá    
4 CN12 Trí tuệ nhân tạo    
5 CN13 Kỹ thuật năng lượng    
6 CN14 Hệ thống thông tin    
7 CN15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu    
8 CN17 Kỹ thuật Robot    
9 CN18 Thiết kế công nghiệp và Đồ họa    
10 CN19 Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử)    
11 CN2 Kỹ thuật máy tính    
12 CN20 Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)    
13 CN21 Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học)    
14 CN3 Vật lý kỹ thuật    
15 CN4 Cơ kỹ thuật    
16 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng    
17 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử    
18 CN7 Công nghệ hàng không vũ trụ    
19 CN8 Khoa học máy tính    
20 CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông    
III. Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế SAT

Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế SAT áp dụng cho thí sinh có điểm thi SAT còn thời hạn sử dụng 2 năm kể từ ngày thi và đạt ngưỡng đầu vào do Trường ĐHCN quy định đối với từng ngành xét tuyển; áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh năm 2026 của Trường ĐHCN.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 CN1 Công nghệ thông tin    
2 CN10 Công nghệ nông nghiệp    
3 CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá    
4 CN12 Trí tuệ nhân tạo    
5 CN13 Kỹ thuật năng lượng    
6 CN14 Hệ thống thông tin    
7 CN15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu    
8 CN17 Kỹ thuật Robot    
9 CN18 Thiết kế công nghiệp và Đồ họa    
10 CN19 Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử)    
11 CN2 Kỹ thuật máy tính    
12 CN20 Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)    
13 CN21 Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học)    
14 CN3 Vật lý kỹ thuật    
15 CN4 Cơ kỹ thuật    
16 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng    
17 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử    
18 CN7 Công nghệ hàng không vũ trụ    
19 CN8 Khoa học máy tính    
20 CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông    
IV. ƯTXT, XT thẳng

1. Xét tuyển thẳng: không giới hạn số nguyện vọng, áp dụng với thí sinh diện theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của của Bộ GD& ĐT, cụ thể:

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng và tốt nghiệp THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào bậc đại học theo ngành phù hợp với môn thi đã đoạt giải, cụ thể:

TT

Môn thi đạt giải

Ngành xét tuyển thẳng

1

Toán

Tất cả các ngành

2

Tin học

Tất cả các ngành

3

Vật lý

Tất cả các ngành

4

Hóa học

Tất cả các ngành

5

Sinh học

Công nghệ nông nghiệp; Công nghệ sinh học

2. Ưu tiên xét tuyển:

  1. a. Đối với các thí sinh không dùng quyền tuyển thẳng, được ưu tiên xét tuyển. Mức điểm cộng theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo và của ĐHQGHN.
  2. b. Đối với các thí sinh thuộc diện quy định tại khoản 5 Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và các thí sinh thuộc diện quy định tại Mục 3, Điều 8 Quy chế tuyển sinh của ĐHQGHN (không bao gồm giải khoa học, kỹ thuật) được ưu tiên xét tuyển vào các ngành đào tạo phù hợp, cụ thể:

TT

Môn thi đạt giải

Ngành phù hợp được cộng điểm

1

Toán

Tất cả các ngành

2

Tin học

Tất cả các ngành

3

Vật lý

Tất cả các ngành

4

Hóa học

Tất cả các ngành

5

Sinh học

Công nghệ nông nghiệp; Công nghệ sinh học

Mức điểm cộng theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo và của ĐHQGHN

Lưu ý:

Thí sinh đạt nhiều thành tích, có nhiều điểm cộng, chỉ được tính 01 lần với mức điểm/thành tích cao nhất; ĐHQGHN không xét cộng điểm ưu tiên đối với các cuộc thi HSG hệ Giáo dục thường xuyên cấp tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương (tổ chức độc lập với cuộc thi HSG cấp tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 CN1 Công nghệ thông tin    
2 CN10 Công nghệ nông nghiệp    
3 CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá    
4 CN12 Trí tuệ nhân tạo    
5 CN13 Kỹ thuật năng lượng    
6 CN14 Hệ thống thông tin    
7 CN15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu    
8 CN17 Kỹ thuật Robot    
9 CN18 Thiết kế công nghiệp và Đồ họa    
10 CN19 Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử)    
11 CN2 Kỹ thuật máy tính    
12 CN20 Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)    
13 CN21 Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học)    
14 CN3 Vật lý kỹ thuật    
15 CN4 Cơ kỹ thuật    
16 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng    
17 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử    
18 CN7 Công nghệ hàng không vũ trụ    
19 CN8 Khoa học máy tính    
20 CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông    

Xem thêm bài viết về trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN mới nhất:

Được xem nhiều