Đề án tuyển sinh trường Khoa Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Video giới thiệu Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Giới thiệu

  • Tên trường: Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: VNU International School (VNU IS)
  • Mã trường: QHQ
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Nhà G7, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
  • SĐT: 84 (024) 754 8065
  • Website: http://is.vnu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/khoaquocte

Thông tin tuyển sinh

i. Điểm thi THPT - 2025

1.1 Quy chế

Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do ĐHQGHN quy định được đăng ký xét tuyển (ĐKXT) không giới hạn số nguyện vọng vào các ngành đào tạo của Trường Quốc tế.

Điểm trúng tuyển vào ngành theo phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT là duy nhất, áp dụng chung cho tất cả tổ hợp xét tuyển.

Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, được tính theo công thức cụ thể sau:

+ Trường hợp tổ hợp xét tuyển có môn chính:

Điểm xét tuyển = (Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn chính x 2) / 4 * 3 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên khu vực/đối tượng (nếu có)

+ Trường hợp tổ hợp xét tuyển không có môn chính:

Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên khu vực/đối tượng (nếu có)

Điểm trúng tuyển vào ngành theo phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT là duy nhất, áp dụng chung cho tất cả tổ hợp xét tuyển.

Thí sinh được phép sử dụng điểm chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi theo thang điểm 10 để thay thế điểm thi tốt nghiệp THPT môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển, cụ thể như sau:

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X26  
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X26  
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26 Toán nhân 2
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 Toán nhân 2
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26 Toán nhân 2
6 QHQ06 Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) A00; A01; D01; D07; D09; C01; C02; X02; X26  
7 QHQ07 Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) A00; A01; D01; D07; D09; C01; C02; X02; X26  
8 QHQ08 Tự động hóa và Tin học A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 Toán nhân 2
9 QHQ09 Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) A01; D01; D07; D08; D09; D10; X26 Tiếng Anh nhân 2
10 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 Toán nhân 2
11 QHQ11 Công nghệ tài chính và Kinh doanh số A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26 Toán nhân 2
12 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 Toán nhân 2
13 QHQ13 Kinh doanh số A00; A01; D01; D03; D07; D29; C01; C02; X02; X26  
14 QHQ14 Truyền thông số A00; A01; D01; D03; D07; D29; C01; C02; X02; X26  
ii. Điểm ĐGNL HN - 2025

2.1 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức

Thí sinh có kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức (HSA) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do ĐHQGHN quy định và đáp ứng 1 trong 3 điều kiện tiếng Anh dưới đây:

(1) Có kết quả thi môn tiếng Anh trong kỳ thi HSA đạt tối thiểu 30/50 điểm trở lên;

(2) Có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 môn Tiếng Anh đạt tối thiểu 6,0 điểm (theo thang điểm 10) đối với các ngành có mã xét tuyển QHQ01, QHQ02, QHQ03, QHQ04, QHQ05, QHQ06, QHQ07, QHQ09, QHQ13, QHQ14 và tối thiểu 5,0 điểm (theo thang điểm 10) đối với các ngành có mã xét tuyển QHQ08, QHQ10, QHQ11, QHQ12 hoặc có chứng chỉ tiếng Anh đạt điều kiện miễn thi theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành;

(3) Có điểm trung bình chung môn tiếng Anh 6 kỳ của cấp THPT đạt tối thiểu 7,0.

Điểm xét tuyển là tổng điểm thi HSA được quy đổi sang thang 30 theo hướng dẫn của ĐHQGHN, cộng điểm cộng và điểm ưu tiên đối tượng/khu vực (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế    
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán    
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý    
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính    
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh    
6 QHQ06 Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng)    
7 QHQ07 Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng)    
8 QHQ08 Tự động hóa và Tin học    
9 QHQ09 Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin)    
10 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng    
11 QHQ11 Công nghệ tài chính và Kinh doanh số    
12 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics    
13 QHQ13 Kinh doanh số    
14 QHQ14 Truyền thông số    
iii. ƯTXT, XT thẳng - 2025

3.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 (hoặc tương đương) được xét tuyển thẳng vào Trường Quốc tế theo chương trình/ngành đào tạo phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải (môn đoạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển hoặc môn đoạt giải phù hợp với chương trình, ngành đào tạo) khi đáp ứng một trong các tiêu chí sau: 

a) Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (HSG) quốc gia, quốc tế;

b) Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật (KHKT) cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia.

Nguyên tắc Xét tuyển thẳng: Trường Quốc tế xét tuyển thẳng theo thứ tự nguyện vọng ưu tiên của thí sinh; xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu. Thứ tự ưu tiên xét tuyển căn cứ theo kết quả cuộc thi, giải thưởng thí sinh đoạt được (quốc tế, khu vực, quốc gia,..) và các tiêu chí phụ khác (nếu có) theo hướng dẫn của ĐHQGHN.

Lưu ý:

– Thí sinh thuộc đối tượng được xét tuyển thẳng vào Trường Quốc tế năm 2025 được xem xét cấp học bổng đầu vào trị giá lên tới 100% học phí toàn khóa học

– Đối với thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn HSG cấp quốc gia, quốc tế cần nộp quyết định cử đi thi của cơ quan có đủ thẩm quyền và Giấy chứng nhận đoạt giải;

– Thí sinh thuộc đối tượng ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và Quy định của ĐHQGHN được ưu tiên xét tuyển vào chương trình/ngành đào tạo phù hợp tại Trường Quốc tế với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải (môn đoạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển hoặc môn đoạt giải phù hợp với chương trình, ngành đào tạo) theo hình thức cộng điểm (quy định tại mục 5.2) thông qua các phương thức xét tuyển quy định tại mục 4.2, 4.3, 4.4.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế    
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán    
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý    
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính    
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh    
6 QHQ06 Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng)    
7 QHQ07 Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng)    
8 QHQ08 Tự động hóa và Tin học    
9 QHQ09 Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin)    
10 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng    
11 QHQ11 Công nghệ tài chính và Kinh doanh số    
12 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics    
13 QHQ13 Kinh doanh số    
14 QHQ14 Truyền thông số    

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X26 22  
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X26 20  
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26 19.5  
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 19.5  
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26 20  
6 QHQ06 Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) A00; A01; D01; D07; D09; C01; C02; X02; X26 19.5  
7 QHQ07 Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) A00; A01; D01; D07; D09; C01; C02; X02; X26 19  
8 QHQ08 Tự động hóa và Tin học A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 19.5  
9 QHQ09 Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) A01; D01; D07; D08; D09; D10; X26 21  
10 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 19.5  
11 QHQ11 Công nghệ tài chính và Kinh doanh số A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26 19.5  
12 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 19.5  
13 QHQ13 Kinh doanh số A00; A01; D01; D03; D07; D29; C01; C02; X02; X26 21  
14 QHQ14 Truyền thông số A00; A01; D01; D03; D07; D29; C01; C02; X02; X26 22  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế   76  
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán   69  
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý   67  
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính   72  
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh   69  
6 QHQ06 Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng)   67  
7 QHQ07 Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng)   66  
8 QHQ08 Tự động hóa và Tin học   67  
9 QHQ09 Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin)   79  
10 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng   67  
11 QHQ11 Công nghệ tài chính và Kinh doanh số   67  
12 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics   67  
13 QHQ13 Kinh doanh số   72  
14 QHQ14 Truyền thông số   76  
B. Điểm chuẩn Trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 23.5  
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 22.75  
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 22.35  
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 21  
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 24.05  
6 QHQ06 Marketing (song bằng VNU-HELP, Malaysia) A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 21.5  
7 QHQ08 Tự động hóa và Tin học (Kỹ sư) A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 21.5  
8 QHQ09 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D78; D90 25.15  
9 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 22.75  
10 QHQ11 Công nghệ tài chính và kinh doanh số A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 23.3  
11 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 23.35  

2. Điểm chuẩn Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế   80  
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán   80  
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý   80  
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính   80  
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh   80  
6 QHQ06 Marketing   83  
7 QHQ08 Tự động hóa và Tin học   81  
8 QHQ09 Ngôn ngữ Anh   84  
9 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng   82  
10 QHQ11 Công nghệ tài chính và kinh doanh số   81  
11 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics   80  

3. Điểm chuẩn Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế   775  
2 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý   764  
3 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính   876  
4 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh   893  

4. Điểm chuẩn Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế   19.3 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
2 QHQ01 Kinh doanh quốc tế   24.5 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
3 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán   24.5 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
4 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán   19.67 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
5 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý   24.8 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
6 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý   19.43 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
7 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính   25.5 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
8 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính   20.05 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
9 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh   25.1 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
10 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh   20.18 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
11 QHQ06 Marketing   19.93 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
12 QHQ06 Marketing   24.5 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
13 QHQ08 Tự động hóa và Tin học   25 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
14 QHQ08 Tự động hóa và Tin học   20.5 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
15 QHQ09 Ngôn ngữ Anh   20.2 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
16 QHQ09 Ngôn ngữ Anh   25.3 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
17 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng   25.3 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
18 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng   20.6 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
19 QHQ11 Công nghệ tài chính và kinh doanh số   19.43 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
20 QHQ11 Công nghệ tài chính và kinh doanh số   24.8 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
21 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics   20.47 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
22 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics   24.6 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT

5. Điểm chuẩn Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2024 theo Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế   1100 Xét CCQT SAT
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán   1120 Xét CCQT SAT
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý   1340 Xét CCQT SAT
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính   1260 Xét CCQT SAT
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh   1160 Xét CCQT SAT
6 QHQ06 Marketing   1260 Xét CCQT SAT
7 QHQ08 Tự động hóa và Tin học   1130 Xét CCQT SAT
8 QHQ09 Ngôn ngữ Anh   1300 Xét CCQT SAT
9 QHQ11 Công nghệ tài chính và kinh doanh số   1270 Xét CCQT SAT
10 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics   1130 Xét CCQT SAT

C. Điểm chuẩn Trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2023 mới nhất

Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

I. Đối với các ngành đại học chính quy do ĐHQGHN cấp bằng 

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển (theo thang điểm 30)

1

7340120

Kinh doanh quốc tế

24,35

2

7340303

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán

22,9

3

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

22,6

4

7340125

Phân tích dữ liệu kinh doanh

23,6

5

7220201

Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh-Công nghệ thông tin)

23,85

6

7510306

Tự động hóa và Tin học (Kỹ sư)

21

7

7480210

Công nghệ thông tin ứng dụng

21,85

8

7480209

Công nghệ tài chính và kinh doanh số

22,25

9

7520139

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics

22

  II. Đối với ngành đại học LKQT do ĐHQGHN cấp bằng 

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển (theo thang điểm 30)

1

7480111

Tin học và Kỹ thuật máy tính

21

 III. Đối với các ngành đào tạo cấp hai bằng của ĐHQGHN và trường đại học nước ngoài 

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển (theo thang điểm 30)

1

7340115

Marketing (song bằng VNU-HELP)

22,75

2

7340108

Quản lí (song bằng VNU-Keuka)

21

Học phí

Học phí dự kiến cho năm học 2025-2026 tại Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội dao động từ 39 triệu đến 50 triệu đồng, tùy thuộc vào từng ngành học. Các chương trình đào tạo chất lượng cao và liên kết quốc tế có thể có mức học phí cao hơn, từ 35 triệu đến 60 triệu đồng/năm. 

 
Chi tiết hơn:

- Chương trình đào tạo chuẩn: Học phí dự kiến từ 39 triệu đến 50 triệu đồng/năm. 

- Chương trình chất lượng cao và liên kết quốc tế: Học phí có thể từ 35 triệu đến 60 triệu đồng/năm. 

- Các chương trình liên kết: Học phí có thể cao hơn, tùy thuộc vào đối tác đào tạo và thỏa thuận cụ thể. 

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1
QHQ01
Kinh doanh quốc tế
170
Ưu Tiên
ĐGNL HN
 
ĐT THPT A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X26
2
QHQ02
Kế toán, Phân tích và Kiểm toán
150
Ưu Tiên
ĐGNL HN
 
ĐT THPT A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X26
3
QHQ03
Hệ thống thông tin quản lý
100
Ưu Tiên
ĐGNL HN
 
ĐT THPT A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26
4
QHQ04
Tin học và Kỹ thuật máy tính
80
Ưu Tiên
ĐGNL HN
 
ĐT THPT A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26
5
QHQ05
Phân tích dữ liệu kinh doanh
100
Ưu Tiên
ĐGNL HN
 
ĐT THPT A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26
6
QHQ06
Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng)
90
Ưu Tiên
ĐGNL HN
 
ĐT THPT A00; A01; D01; D07; D09; C01; C02; X02; X26
7
QHQ07
Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng)
50
Ưu Tiên
ĐGNL HN
 
ĐT THPT A00; A01; D01; D07; D09; C01; C02; X02; X26
8
QHQ08
Tự động hóa và Tin học
100
Ưu Tiên
ĐGNL HN
 
ĐT THPT A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26
9
QHQ09
Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin)
100
Ưu Tiên
ĐGNL HN
 
ĐT THPT A01; D01; D07; D08; D09; D10; X26
10
QHQ10
Công nghệ thông tin ứng dụng
100
Ưu Tiên
ĐGNL HN
 
ĐT THPT A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26
11
QHQ11
Công nghệ tài chính và Kinh doanh số
90
Ưu Tiên
ĐGNL HN
 
ĐT THPT A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26
12
QHQ12
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics
70
Ưu Tiên
ĐGNL HN
 
ĐT THPT A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26
13
QHQ13
Kinh doanh số
50
Ưu Tiên
ĐGNL HN
 
ĐT THPT A00; A01; D01; D03; D07; D29; C01; C02; X02; X26
14
QHQ14
Truyền thông số
50
Ưu Tiên
ĐGNL HN
 
ĐT THPT A00; A01; D01; D03; D07; D29; C01; C02; X02; X26

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ