Đề án tuyển sinh trường Khoa Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
Video giới thiệu Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
Giới thiệu
- Tên trường: Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
- Tên tiếng Anh: VNU International School (VNU IS)
- Mã trường: QHQ
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: Nhà G7, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- SĐT: 84 (024) 754 8065
- Website: http://is.vnu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/khoaquocte
Thông tin tuyển sinh
1. Người dự tuyển, điều kiện dự tuyển
(1) Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức, bao gồm:
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), trung học nghề của Việt Nam (THN) hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, THN do các đơn vị chức năng xác định;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
(2) Người dự tuyển quy định tại khoản (1) mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:
a) Đạt ngưỡng đầu vào của chương trình đào tạo theo quy định;
b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
(3) Trường Quốc tế có quy định cụ thể về đối tượng, hồ sơ, trình tự, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.
(4) Thí sinh là người khuyết tật nặng có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường được Trường Quốc tế tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh đăng ký dự tuyển vào các ngành đào tạo phù hợp với năng lực và điều kiện sức khỏe.
(5) Thí sinh là người nước ngoài tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, đáp ứng yêu cầu tuyển sinh của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của ĐHQGHN được đăng ký xét tuyển vào Trường Quốc tế theo quy định của Bộ GDĐT và của ĐHQGHN.
(6) Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, THN ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, THN của Việt Nam phải có kết quả học tập hằng năm đạt tối thiểu 60/100 điểm, trong đó có kết quả 3 môn (bắt buộc có môn Toán hoặc Ngữ văn) theo các tổ hợp quy định của chương trình đào tạo tương ứng bảo đảm mức điểm mỗi môn đạt tối thiểu 60/100, kết hợp với kiểm tra kiến thức chuyên môn và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo được đăng ký xét tuyển vào Trường Quốc tế theo quy định của Bộ GDĐT và của ĐHQGHN.
2. Số lượng tuyển sinh
Năm 2026, Trường Quốc tế tuyển sinh 1350 chỉ tiêu cho 15 chương trình đào tạo, cụ thể như sau:
I. Các chương trình do ĐHQGHN cấp bằng/đồng cấp bằng
|
STT |
Mã xét tuyển |
Chương trình đào tạo |
Mã ngành |
Tên ngành |
Số lượng |
|
1 |
QHQ01 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
170 |
|
2 |
QHQ02 |
Kế toán, Phân tích và Kiểm toán |
7340301 |
Kế toán |
140 |
|
3 |
QHQ03 |
Hệ thống thông tin quản lý |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
100 |
|
4 |
QHQ04 |
Tin học và Kỹ thuật máy tính |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
80 |
|
5 |
QHQ05 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
110 |
|
6 |
QHQ06 |
Marketing (ĐHQGHN và trường đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) |
7340115 |
Marketing |
70 |
|
7 |
QHQ07 |
Quản lý (ĐHQGHN và trường đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
40 |
|
8 |
QHQ08 |
Tự động hóa và Tin học |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa |
100 |
|
9 |
QHQ09 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
100 |
|
10 |
QHQ10 |
Công nghệ thông tin ứng dụng |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
100 |
|
11 |
QHQ11 |
Công nghệ tài chính và Kinh doanh số |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
90 |
|
12 |
QHQ12 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
70 |
|
13 |
QHQ13 |
Kinh doanh số |
7340122 |
Thương mại điện tử |
60 |
|
14 |
QHQ14 |
Truyền thông số |
7320106 |
Công nghệ truyền thông |
60 |
II. Chương trình do đối tác nước ngoài cấp bằng
|
STT |
Mã xét tuyển |
Chương trình đào tạo |
Mã ngành |
Tên ngành |
Số lượng |
|
1 |
QHQ80 |
Quản lý (chương trình liên kết quốc tế do ĐH Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng) |
7340108 |
Quản lý |
60 |
TỔNG CHỈ TIÊU: 1350
3. Phương thức tuyển sinh và điều kiện dự tuyển
3.1. Các chương trình do ĐHQGHN cấp bằng/đồng cấp bằng
3.1.1. Phương thức tuyển sinh
|
STT |
Phương thức tuyển sinh |
Mã phương thức xét tuyển |
|
1 |
Xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GDĐT (Điều 8) |
301 |
|
2 |
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
100 |
|
3 |
Xét chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (CCTA) kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
409 |
|
4 |
Xét kết quả thi Đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức (HSA) |
401 |
3.1.2. Điều kiện dự tuyển chung
*Số nguyện vọng đăng ký: Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng.
*Thời hạn chứng chỉ, kết quả, giải thưởng (dùng trong xét tuyển và điểm cộng)
|
STT |
Kết quả thi/chứng chỉ/giải thưởng |
Thời hạn |
|
1 |
Các chứng chỉ tiếng Anh, SAT, ACT, A-Level và kết quả thi HSA |
Còn thời hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm tính từ ngày dự thi đến ngày đăng ký xét tuyển |
|
2 |
Các giải thưởng sử dụng trong xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển |
Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng |
Yêu cầu của chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
|
STT |
Nội dung |
IELTS (Academic) |
TOEFL |
|
1 |
Đơn vị cấp chứng chỉ |
British Council (BC); International Development Program (IDP) |
Educational Testing Service (ETS) |
|
2 |
Hình thức thi của chứng chỉ |
- Chứng chỉ ngoại ngữ phải đủ 4 kỹ năng. |
Điều kiện phụ tiếng Anh
Thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành do ĐHQGHN cấp bằng/đồng cấp bằng cần đáp ứng một (01) trong các điều kiện tiếng Anh sau đây:
|
STT |
Tiêu chí |
Đối với các ngành có MXT: QHQ01, QHQ02, QHQ03, QHQ05, QHQ06, QHQ07, QHQ09, QHQ13, QHQ14 |
Đối với các ngành có MXT: QHQ04, QHQ08, QHQ10, QHQ11, QHQ12 |
|
1 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn tiếng Anh |
Đạt tối thiểu 6,0 điểm (thang điểm 10) |
Đạt tối thiểu 5,0 điểm (thang điểm 10) |
|
2 |
Điểm trung bình chung kết quả học tập môn tiếng Anh cả năm các lớp 10, 11, 12 |
Đạt tối thiểu 7,0 điểm (thang điểm 10) |
Đạt tối thiểu 7,0 điểm (thang điểm 10) |
|
3 |
Kết quả thi môn tiếng Anh trong kỳ thi HSA (tổ hợp Q21) |
Đạt tối thiểu 30/50 điểm trở lên |
Đạt tối thiểu 30/50 điểm trở lên |
|
4 |
Chứng chỉ tiếng Anh |
Có chứng chỉ tiếng Anh đạt điều kiện miễn thi theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành |
Có chứng chỉ tiếng Anh đạt điều kiện miễn thi theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành |
3.1.3. Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức tuyển sinh
|
STT |
Phương thức tuyển sinh |
Điều kiện dự tuyển |
|
1 |
Xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GDĐT (Điều 8) |
Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 (hoặc tương đương) và đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi đạt giải (môn thi thuộc các tổ hợp xét tuyển của nhà trường). Đặc biệt: Thí sinh thuộc đối tượng được xét tuyển thẳng vào Trường Quốc tế năm 2026 được xét cấp học bổng đầu vào trị giá lên tới 100% học phí toàn khóa học. |
|
2 |
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do ĐHQGHN quy định được đăng ký xét tuyển (ĐKXT) vào các ngành đào tạo của Trường Quốc tế với các mã xét tuyển và tổ hợp xét tuyển quy định tại bảng 4. Điểm xét tuyển = Tổng điểm 03 môn + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có) |
|
3 |
Xét chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
Thí sinh có tổng điểm quy đổi từ chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS Academic từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 72 điểm trở lên) và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của 2 môn còn lại (trừ môn tiếng Anh) trong tổ hợp xét tuyển tương ứng của ngành đào tạo (bảng 4) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do ĐHQGHN quy định. Điểm xét tuyển = Điểm CCTA quy đổi (bảng 6) + Điểm 2 môn còn lại + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có) |
|
4 |
Xét kết quả thi Đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức |
Thí sinh có kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do ĐHQGHN quy định. Điểm xét tuyển = Điểm HSA quy đổi + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có) |
Bảng mã ngành và tổ hợp xét tuyển
|
STT |
Trình độ đào tạo |
Mã ngành |
Mã xét tuyển |
Chương trình đào tạo |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
Đại học |
7340120 |
QHQ01 |
Kinh doanh quốc tế |
A00, A01, D01, D07, C01, C02 |
|
2 |
Đại học |
7340301 |
QHQ02 |
Kế toán, Phân tích và Kiểm toán |
A00, A01, D01, D07, C01, C02 |
|
3 |
Đại học |
7340405 |
QHQ03 |
Hệ thống thông tin quản lý |
A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
|
4 |
Đại học |
7480106 |
QHQ04 |
Tin học và Kỹ thuật máy tính |
A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 |
|
5 |
Đại học |
7460108 |
QHQ05 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
|
6 |
Đại học |
7340115 |
QHQ06 |
Marketing (đồng cấp bằng) |
A00, A01, D01, D09, C01, C02 |
|
7 |
Đại học |
7340101 |
QHQ07 |
Quản lý (đồng cấp bằng) |
A00, A01, D01, D09, C01, C02 |
|
8 |
Đại học |
7520216 |
QHQ08 |
Tự động hóa và Tin học |
A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 |
|
9 |
Đại học |
7220201 |
QHQ09 |
Ngôn ngữ Anh |
A01, D01, D07, D08, D09, D10 |
|
10 |
Đại học |
7480201 |
QHQ10 |
Công nghệ thông tin ứng dụng |
A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 |
|
11 |
Đại học |
7340205 |
QHQ11 |
Công nghệ tài chính và Kinh doanh số |
A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
|
12 |
Đại học |
7520118 |
QHQ12 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics |
A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 |
|
13 |
Đại học |
7340122 |
QHQ13 |
Kinh doanh số |
A00, A01, D01, D07, C01, C02 |
|
14 |
Đại học |
7320106 |
QHQ14 |
Truyền thông số |
A00, A01, D01, D07, C01, C02 |
Lưu ý Đối với các ngành có mã xét tuyển:
- QHQ04
- QHQ08
- QHQ10
- QHQ12
thí sinh phải có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán đạt tối thiểu 6,0 điểm (theo thang điểm 10) nếu sử dụng tổ hợp D01 để đăng ký xét tuyển.
Bảng mã tổ hợp xét tuyển
|
Mã tổ hợp |
Môn xét tuyển |
|
A00 |
Toán, Vật lý, Hóa học |
|
A01 |
Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
|
C01 |
Toán, Ngữ văn, Vật lý |
|
C02 |
Toán, Ngữ văn, Hóa học |
|
D01 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
D07 |
Toán, Tiếng Anh, Hóa học |
|
D08 |
Toán, Tiếng Anh, Sinh học |
|
D09 |
Toán, Tiếng Anh, Lịch sử |
|
D10 |
Toán, Tiếng Anh, Địa lý |
|
X02 |
Toán, Ngữ văn, Tin học |
|
X26 |
Toán, Tiếng Anh, Tin học |
Bảng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế sang thang điểm 10
|
STT |
IELTS Academic |
TOEFL iBT |
Mức điểm quy đổi sang thang điểm 10 |
|
1 |
5.5 |
72 - 78 |
8,0 |
|
2 |
6.0 |
79 - 87 |
8,5 |
|
3 |
6.5 |
88 - 95 |
9,0 |
|
4 |
7.0 |
96 - 101 |
9,5 |
|
5 |
7.5 - 9.0 |
102 - 120 |
10 |
Nếu bạn đang quan tâm nhóm CNTT thì các mã đáng chú ý là:
|
Mã XT |
Ngành |
|
QHQ04 |
Tin học và Kỹ thuật máy tính |
|
QHQ10 |
Công nghệ thông tin ứng dụng |
|
QHQ08 |
Tự động hóa và Tin học |
|
QHQ03 |
Hệ thống thông tin quản lý |
|
QHQ05 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
|
QHQ11 |
Công nghệ tài chính và Kinh doanh số |
Các ngành này đều nhận tổ hợp A00, A01, D01 và một số ngành nhận thêm X02, X26 (có môn Tin học).
3.1.4. Điều kiện tuyển sinh chương trình tài năng
Trường Quốc tế tuyển sinh 20 chỉ tiêu chương trình đào tạo Kỹ sư tài năng Tự động hóa và Tin học với thông tin cụ thể như sau:
- Điều kiện dự tuyển:
- Sinh viên đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia hoặc kỳ thi Olympic quốc tế các môn Toán, Vật lý, Tin học.
- Sinh viên có tổng điểm các môn thuộc tổ hợp xét tuyển (bắt buộc có môn Toán và ít nhất 1 môn thuộc nhóm khoa học tự nhiên) bao gồm: A00, A01, D07, C01, X02, X26 đạt mức điểm của nhóm 20% thí sinh đạt điểm cao nhất toàn quốc trong cùng tổ hợp. Sinh viên được xét điểm thưởng (điểm cộng) theo quy định tại mục 5.1 với mức điểm thưởng tối đa là 5% tổng thang điểm xét tuyển.
- Sinh viên có điểm trúng tuyển được quy đổi sang thang 30 theo quy định của Bộ GDĐT và của ĐHQGHN, đạt mức điểm của nhóm 20% thí sinh đạt điểm cao nhất toàn quốc trong cùng tổ hợp.
- Yêu cầu ngoại ngữ: Sinh viên xét tuyển hệ tài năng cần đáp ứng 01 trong các điều kiện ngoại ngữ sau đây:
- Có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Tiếng Anh đạt tối thiểu 6,5 điểm (theo thang điểm 10);
- Có điểm trung bình chung môn Tiếng Anh 6 kỳ bậc THPT đạt tối thiểu 7,5 điểm (theo thang điểm 10);
- Có chứng chỉ tiếng Anh thuộc danh mục đạt điều kiện miễn thi theo quy định của Bộ GDĐT, với mức điểm tương đương IELTS Academic từ 5.5 trở lên.
- Hình thức xét tuyển:
- Xét tuyển hồ sơ của sinh viên đăng ký dự tuyển (từ tất cả các ngành) kết hợp phỏng vấn.
- Sinh viên cần đạt yêu cầu phỏng vấn của nhà trường để đánh giá:
(i) tư duy logic và năng lực Toán;
(ii) hiểu biết cơ bản về tự động hóa/lập trình;
(iii) động lực và định hướng nghề nghiệp.
3.2. Chương trình do đối tác nước ngoài cấp bằng
3.2.1. Phương thức tuyển sinh
|
STT |
Phương thức tuyển sinh |
|
1 |
Xét tuyển thẳng theo quy định của Trường Quốc tế và trường đối tác |
|
2 |
Xét kết quả học tập bậc THPT (học bạ) |
|
3 |
Xét kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 |
|
4 |
Xét kết quả thi Đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức |
|
5 |
Xét tuyển bằng chứng chỉ quốc tế (SAT, A-level) |
3.2.2. Điều kiện dự tuyển chung
Thí sinh phải đáp ứng đồng thời ba điều kiện sau:
Điều kiện 1: Đáp ứng điều kiện xét tuyển theo quy định cụ thể của một trong các phương thức xét tuyển (quy định chi tiết tại mục 3.2.3);
Điều kiện 2: Đáp ứng điều kiện tiếng Anh đầu vào theo quy định của chương trình (quy định chi tiết tại mục 10.2);
Điều kiện 3: Có kết quả đánh giá rèn luyện bậc THPT đạt loại Khá trở lên và đạt yêu cầu phỏng vấn do Trường Quốc tế tổ chức với mức điểm tối thiểu 15 điểm trên thang điểm 30.
Lưu ý: Xét tuyển theo nguyên tắc lấy từ cao xuống thấp theo từng đợt xét tuyển cho đến hết chỉ tiêu. Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trong thời hạn quy định, hình thức xác nhận do Hội đồng tuyển sinh (HĐTS) Trường Quốc tế quy định. Quá thời hạn quy định, thí sinh không xác nhận nhập học được xem như từ chối nhập học và HĐTS được xét tuyển thí sinh khác trong các đợt xét tuyển tiếp theo.
3.2.3. Điều kiện dự tuyển đối với chương trình do đối tác nước ngoài cấp bằng
|
STT |
Phương thức tuyển sinh |
Điều kiện dự tuyển |
||
|
1 |
Xét tuyển thẳng theo quy định của Trường Quốc tế và trường đối tác |
Thí sinh đáp ứng đồng thời 02 điều kiện sau: |
||
|
2 |
Xét kết quả học tập bậc THPT (học bạ) |
Thí sinh đáp ứng đồng thời 02 điều kiện sau: |
||
|
3 |
Xét kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 |
Thí sinh đáp ứng đồng thời 02 điều kiện sau: |
||
|
4 |
Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức |
Thí sinh đáp ứng đồng thời 02 điều kiện sau: |
||
|
5 |
Xét tuyển bằng chứng chỉ quốc tế |
Chứng chỉ A-Level: Thí sinh có điểm chứng chỉ A-Level của tổ hợp kết quả 3 môn thi trong đó bắt buộc có môn Toán theo các tổ hợp quy định của ngành đào tạo tương ứng, đảm bảo mỗi môn đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương đương điểm C, PUM range ≥ 60). |
||
4. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
- Ngưỡng đầu vào:
- Đối với các chương trình do ĐHQGHN cấp bằng/đồng cấp bằng, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được xác định căn cứ theo quy định của ĐHQGHN:
- Phương thức xét tuyển thẳng: Ngưỡng đầu vào là điều kiện nộp hồ sơ của phương thức xét tuyển thẳng;
- Các phương thức còn lại: Căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do ĐHQGHN quy định, Trường Quốc tế sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT và của ĐHQGHN.
- Đối với chương trình do đối tác nước ngoài cấp bằng, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường Quốc tế và trường đối tác quy định.
- Độ lệch điểm: Trường Quốc tế sẽ công bố nguyên tắc quy đổi điểm trúng tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT và hướng dẫn của ĐHQGHN, thời gian công bố muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.
- Điểm trúng tuyển: Điểm trúng tuyển vào mỗi chương trình đào tạo tại Trường Quốc tế là duy nhất, áp dụng cho tất cả các phương thức xét tuyển và tổ hợp xét tuyển.
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào Trường Quốc tế
5.1. Điểm cộng: Trường Quốc tế quy định mức điểm cộng (bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích) cho thí sinh khi đăng ký xét tuyển vào trường cụ thể như sau:
5.1.1. Cộng điểm thưởng cho các thí sinh đạt giải tại các kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia đáp ứng yêu cầu xét tuyển thẳng vào Trường Quốc tế nhưng không dùng quyền ưu tiên tuyển thẳng:
|
STT |
Giải thưởng |
Điểm cộng |
|
1 |
Giải Nhất |
3 điểm |
|
2 |
Giải Nhì |
2,5 điểm |
|
3 |
Giải Ba |
2 điểm |
5.1.2. Thí sinh đạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thí sinh đạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thí sinh đạt giải HSG bậc THPT cấp ĐHQGHN, Olympic bậc THPT của ĐHQGHN, HSG cấp tỉnh/thành phố trực thuộc TW được ưu tiên xét tuyển vào chương trình đào tạo phù hợp tại Trường Quốc tế theo hình thức cộng điểm (điểm xét thưởng) với mức điểm như sau:
|
STT |
Giải thưởng |
Nhất |
Nhì |
Ba |
Khuyến khích |
|
1 |
Giải Học sinh giỏi cấp quốc gia/quốc tế |
- |
- |
- |
1,5 điểm |
|
2 |
Giải Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia/quốc tế |
1,5 điểm |
1 điểm |
0,5 điểm |
0,25 điểm |
|
3 |
Giải Học sinh giỏi bậc THPT cấp ĐHQGHN |
1,5 điểm |
1 điểm |
0,5 điểm |
0,25 điểm |
|
4 |
Giải Olympic bậc THPT của ĐHQGHN |
1,5 điểm |
1 điểm |
0,5 điểm |
0,25 điểm |
|
5 |
Giải Học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc TW |
1,5 điểm |
1 điểm |
0,5 điểm |
0,25 điểm |
5.1.3. Thí sinh có CCTA IELTS Academic từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 72 trở lên, nhưng không sử dụng chứng chỉ để quy đổi điểm môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển sẽ được cộng điểm (điểm khuyến khích) với mức điểm như sau:
|
STT |
IELTS Academic |
TOEFL iBT |
Điểm cộng |
|
1 |
8.0 - 9.0 |
110 - 120 |
1,5 điểm |
|
2 |
7.0 - 7.5 |
96 - 109 |
1,25 điểm |
|
3 |
5.5 - 6.5 |
72 - 95 |
1 điểm |
5.1.4. Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A-Level được cộng điểm (điểm khuyến khích) với mức điểm như sau:
|
STT |
SAT |
ACT |
A-Level |
Điểm cộng |
|
1 |
1520/1600 trở lên |
34/36 trở lên |
3 điểm A* trở lên |
1,5 điểm |
|
2 |
1440/1600 trở lên |
32/36 trở lên |
1 điểm A* trở lên + 2 điểm A trở lên |
1,25 điểm |
|
3 |
1376/1600 trở lên |
30/36 trở lên |
3 điểm A trở lên |
1 điểm |
Lưu ý chung cho mục 5.1:
- Tổng điểm cộng tối đa là 3 điểm, bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích; trong đó, mức điểm thưởng tối đa là 3 điểm, mức điểm xét thưởng tối đa là 1,5 điểm, mức điểm khuyến khích tối đa là 1,5 điểm (thang điểm 30);
- Mỗi loại điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích chỉ được tính 01 lần và lấy theo mức điểm/thành tích cao nhất (trong trường hợp thí sinh có nhiều thành tích đủ điều kiện xét cộng điểm);
- Trường Quốc tế quy định mỗi thí sinh đều có cơ hội đạt mức điểm tối đa của thang điểm xét (30 điểm), nhưng không thí sinh nào có điểm xét (tính cả các loại điểm cộng, điểm ưu tiên) vượt quá mức điểm tối đa này.
- Thí sinh có thành tích, giải thưởng được cộng điểm theo quy định tại mục 5.1 có nguyện vọng quy đổi điểm cộng để xét tuyển cần nộp minh chứng về Trường Quốc tế theo thông báo cụ thể của nhà trường.
5.2. Điểm ưu tiên đối tượng/khu vực
Trường Quốc tế áp dụng mức điểm ưu tiên đối tượng và khu vực theo quy định tại Điều 7 của Quy chế tuyển sinh hiện hành, trong đó:
- Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0,75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0,5 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0,25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên;
- Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng UT1 (gồm các đối tượng 01 đến 03) là 2,0 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng 04 đến 06) là 1,0 điểm;
- Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi theo thang điểm 30) được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên theo quy định
5.3. Nguyên tắc xét tuyển
- Đối với một chương trình đào tạo, tất cả thí sinh được xét chọn bình đẳng dựa trên điểm xét và điểm trúng tuyển quy đổi tương đương theo từng phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển, không phụ thuộc thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký;
- Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn;
- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 và làm tròn đến hàng phần trăm.
6. Tổ chức tuyển sinh
6.1. Các chương trình do ĐHQGHN cấp bằng/đồng cấp bằng
- Trường Quốc tế tổ chức xét tuyển theo kế hoạch tuyển sinh chung năm 2026 của Bộ GDĐT và kế hoạch tuyển sinh của ĐHQGHN.
- Hình thức tuyển sinh:
|
STT |
Phương thức tuyển sinh |
Hình thức tuyển sinh |
|
1 |
Phương thức xét tuyển thẳng |
Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo hình thức trực tuyến đồng thời trên hệ thống của Trường Quốc tế (http://ts.isvnu.vn) và trên hệ thống của Bộ GDĐT theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT. |
|
2 |
Phương thức xét chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo hình thức trực tuyến đồng thời trên hệ thống của Trường Quốc tế (http://ts.isvnu.vn) và trên hệ thống của Bộ GDĐT theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT. |
|
3 |
Phương thức xét kết quả kỳ thi HSA |
Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo hình thức trực tuyến đồng thời trên hệ thống của Trường Quốc tế (http://ts.isvnu.vn) và trên hệ thống của Bộ GDĐT theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT. |
|
4 |
Phương thức xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
Thí sinh đăng ký nguyện vọng trực tuyến theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT. |
Lưu ý:
- Thời gian xét tuyển được cập nhật theo Hướng dẫn của Bộ GDĐT và được thông báo trên website chính thức của Trường Quốc tế - ĐHQGHN (https://www.is.vnu.edu.vn);
- Xét tuyển đợt bổ sung (nếu còn chỉ tiêu): Thời gian và quy định cụ thể xét tuyển của từng ngành học tương ứng sẽ được công bố trên website của ĐHQGHN và của Trường Quốc tế, dự kiến hoàn thành trước ngày 30/9/2026 (trừ đối tượng thí sinh quốc tế).
6.2. Chương trình do đối tác nước ngoài cấp bằng
- Trường Quốc tế nhận đăng ký xét tuyển từ ngày 01/06/2026 cho đến khi đủ chỉ tiêu. Thời hạn tối đa nhận hồ sơ xét tuyển đến ngày 31/12/2026.
- Hình thức đăng ký xét tuyển: Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT và lệ phí xét tuyển trực tuyến tại địa chỉ: https://ts.isvnu.vn
- Hồ sơ dự tuyển bao gồm:
+ Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường Quốc tế (khai báo trực tuyến);
+ Bản scan từ bản gốc Học bạ THPT hoặc tương đương;
+ Bản scan từ bản gốc các minh chứng tương ứng với phương thức xét tuyển mà thí sinh đăng ký;
+ Bản scan từ bản gốc Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu phổ thông;
+ Bản scan từ bản gốc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026;
+ Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT: nộp sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
7. Chính sách ưu tiên
- Trường Quốc tế thực hiện chính sách ưu tiên tuyển sinh cho các đối tượng đáp ứng điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy định của Bộ GDĐT và của ĐHQGHN.
- Các đối tượng thuộc chính sách ưu tiên tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 được xét cấp học bổng trị giá 50% - 100% học phí toàn khóa học.
8. Mức thu dịch vụ tuyển sinh
8.1. Các chương trình do ĐHQGHN cấp bằng/đồng cấp bằng: Thí sinh nộp lệ phí đăng ký xét tuyển theo hình thức trực tuyến/online trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GDĐT theo quy định chung.
8.2. Chương trình do đối tác nước ngoài cấp bằng
- Thí sinh nộp lệ phí đăng ký xét tuyển 1.000.000 đồng/sinh viên theo hình thức trực tuyến/online trên hệ thống tuyển sinh: http://ts.isvnu.vn theo hướng dẫn của Trường Quốc tế.
9. Cam kết của cơ sở đào tạo đối với thí sinh: Trường Quốc tế cam kết bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro (nếu có) theo pháp luật hiện hành của Nhà nước, theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và của ĐHQGHN.
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHQ01 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X26 | 22 | |
| 2 | QHQ02 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X26 | 20 | |
| 3 | QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26 | 19.5 | |
| 4 | QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 | 19.5 | |
| 5 | QHQ05 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26 | 20 | |
| 6 | QHQ06 | Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) | A00; A01; D01; D07; D09; C01; C02; X02; X26 | 19.5 | |
| 7 | QHQ07 | Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) | A00; A01; D01; D07; D09; C01; C02; X02; X26 | 19 | |
| 8 | QHQ08 | Tự động hóa và Tin học | A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 | 19.5 | |
| 9 | QHQ09 | Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) | A01; D01; D07; D08; D09; D10; X26 | 21 | |
| 10 | QHQ10 | Công nghệ thông tin ứng dụng | A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 | 19.5 | |
| 11 | QHQ11 | Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26 | 19.5 | |
| 12 | QHQ12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 | 19.5 | |
| 13 | QHQ13 | Kinh doanh số | A00; A01; D01; D03; D07; D29; C01; C02; X02; X26 | 21 | |
| 14 | QHQ14 | Truyền thông số | A00; A01; D01; D03; D07; D29; C01; C02; X02; X26 | 22 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHQ01 | Kinh doanh quốc tế | 76 | ||
| 2 | QHQ02 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 69 | ||
| 3 | QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | 67 | ||
| 4 | QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | 72 | ||
| 5 | QHQ05 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 69 | ||
| 6 | QHQ06 | Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) | 67 | ||
| 7 | QHQ07 | Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) | 66 | ||
| 8 | QHQ08 | Tự động hóa và Tin học | 67 | ||
| 9 | QHQ09 | Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) | 79 | ||
| 10 | QHQ10 | Công nghệ thông tin ứng dụng | 67 | ||
| 11 | QHQ11 | Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | 67 | ||
| 12 | QHQ12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | 67 | ||
| 13 | QHQ13 | Kinh doanh số | 72 | ||
| 14 | QHQ14 | Truyền thông số | 76 |
1. Điểm chuẩn Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHQ01 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 | 23.5 | |
| 2 | QHQ02 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 | 22.75 | |
| 3 | QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 | 22.35 | |
| 4 | QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 | 21 | |
| 5 | QHQ05 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 | 24.05 | |
| 6 | QHQ06 | Marketing (song bằng VNU-HELP, Malaysia) | A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 | 21.5 | |
| 7 | QHQ08 | Tự động hóa và Tin học (Kỹ sư) | A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 | 21.5 | |
| 8 | QHQ09 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D78; D90 | 25.15 | |
| 9 | QHQ10 | Công nghệ thông tin ứng dụng | A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 | 22.75 | |
| 10 | QHQ11 | Công nghệ tài chính và kinh doanh số | A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 | 23.3 | |
| 11 | QHQ12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 | 23.35 |
2. Điểm chuẩn Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHQ01 | Kinh doanh quốc tế | 80 | ||
| 2 | QHQ02 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 80 | ||
| 3 | QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | 80 | ||
| 4 | QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | 80 | ||
| 5 | QHQ05 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 80 | ||
| 6 | QHQ06 | Marketing | 83 | ||
| 7 | QHQ08 | Tự động hóa và Tin học | 81 | ||
| 8 | QHQ09 | Ngôn ngữ Anh | 84 | ||
| 9 | QHQ10 | Công nghệ thông tin ứng dụng | 82 | ||
| 10 | QHQ11 | Công nghệ tài chính và kinh doanh số | 81 | ||
| 11 | QHQ12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | 80 |
3. Điểm chuẩn Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHQ01 | Kinh doanh quốc tế | 775 | ||
| 2 | QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | 764 | ||
| 3 | QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | 876 | ||
| 4 | QHQ05 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 893 |
4. Điểm chuẩn Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHQ01 | Kinh doanh quốc tế | 19.3 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | |
| 2 | QHQ01 | Kinh doanh quốc tế | 24.5 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT | |
| 3 | QHQ02 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 24.5 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT | |
| 4 | QHQ02 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 19.67 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | |
| 5 | QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | 24.8 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT | |
| 6 | QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | 19.43 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | |
| 7 | QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | 25.5 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT | |
| 8 | QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | 20.05 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | |
| 9 | QHQ05 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 25.1 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT | |
| 10 | QHQ05 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 20.18 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | |
| 11 | QHQ06 | Marketing | 19.93 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | |
| 12 | QHQ06 | Marketing | 24.5 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT | |
| 13 | QHQ08 | Tự động hóa và Tin học | 25 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT | |
| 14 | QHQ08 | Tự động hóa và Tin học | 20.5 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | |
| 15 | QHQ09 | Ngôn ngữ Anh | 20.2 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | |
| 16 | QHQ09 | Ngôn ngữ Anh | 25.3 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT | |
| 17 | QHQ10 | Công nghệ thông tin ứng dụng | 25.3 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT | |
| 18 | QHQ10 | Công nghệ thông tin ứng dụng | 20.6 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | |
| 19 | QHQ11 | Công nghệ tài chính và kinh doanh số | 19.43 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | |
| 20 | QHQ11 | Công nghệ tài chính và kinh doanh số | 24.8 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT | |
| 21 | QHQ12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | 20.47 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | |
| 22 | QHQ12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | 24.6 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT |
5. Điểm chuẩn Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2024 theo Chứng chỉ quốc tế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHQ01 | Kinh doanh quốc tế | 1100 | Xét CCQT SAT | |
| 2 | QHQ02 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 1120 | Xét CCQT SAT | |
| 3 | QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | 1340 | Xét CCQT SAT | |
| 4 | QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | 1260 | Xét CCQT SAT | |
| 5 | QHQ05 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 1160 | Xét CCQT SAT | |
| 6 | QHQ06 | Marketing | 1260 | Xét CCQT SAT | |
| 7 | QHQ08 | Tự động hóa và Tin học | 1130 | Xét CCQT SAT | |
| 8 | QHQ09 | Ngôn ngữ Anh | 1300 | Xét CCQT SAT | |
| 9 | QHQ11 | Công nghệ tài chính và kinh doanh số | 1270 | Xét CCQT SAT | |
| 10 | QHQ12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | 1130 | Xét CCQT SAT |
C. Điểm chuẩn Trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2023 mới nhất
Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
I. Đối với các ngành đại học chính quy do ĐHQGHN cấp bằng
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm trúng tuyển (theo thang điểm 30) |
|
1 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
24,35 |
|
2 |
7340303 |
Kế toán, Phân tích và Kiểm toán |
22,9 |
|
3 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
22,6 |
|
4 |
7340125 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
23,6 |
|
5 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh-Công nghệ thông tin) |
23,85 |
|
6 |
7510306 |
Tự động hóa và Tin học (Kỹ sư) |
21 |
|
7 |
7480210 |
Công nghệ thông tin ứng dụng |
21,85 |
|
8 |
7480209 |
Công nghệ tài chính và kinh doanh số |
22,25 |
|
9 |
7520139 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics |
22 |
II. Đối với ngành đại học LKQT do ĐHQGHN cấp bằng
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm trúng tuyển (theo thang điểm 30) |
|
1 |
7480111 |
Tin học và Kỹ thuật máy tính |
21 |
III. Đối với các ngành đào tạo cấp hai bằng của ĐHQGHN và trường đại học nước ngoài
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm trúng tuyển (theo thang điểm 30) |
|
1 |
7340115 |
Marketing (song bằng VNU-HELP) |
22,75 |
|
2 |
7340108 |
Quản lí (song bằng VNU-Keuka) |
21 |
Học phí


Mức học phí này có thể điều chỉnh tăng hoặc giảm hàng năm theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ quy định chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo và các văn bản thay thế, sửa đổi (nếu có).
(*) Mức học phí của hai chương trình đào tạo đồng cấp bằng đã bao gồm học phí của một kỳ học ở trường đối tác nước ngoài.
Các khoản thu được thực hiện vào đầu mỗi học kỳ theo thông báo thu của Trường, mức thu mỗi học kỳ căn cứ theo số tín chỉ đăng ký học trong kỳ hoặc tính bình quân học phí mỗi học kỳ theo kế hoạch đào tạo của Trường Quốc tế.
Mức học phí trên không bao gồm học phí chương trình tiếng Anh dự bị, học lại, học cải thiện điểm, học vượt khung, phí phúc tra, phí thi lại và các khoản phí khác (nếu có) khi người học không đảm bảo tiến độ, điều kiện và chất lượng của chương trình đào tạo.
Học phí chương trình đào tạo Tiếng Anh dự bị: 11.165.000 VNĐ/1 sinh viên/1 cấp độ.
Trường hợp sinh viên học lại, học bổ sung hoặc chuyển sang học cùng các khóa học tiếp theo mà khóa học này có sự thay đổi quy định về tài chính, sinh viên sẽ phải tuân thủ quy định về tài chính của khóa học đó.
Chương trình đào tạo
Năm 2026, Trường Quốc tế tuyển sinh 1350 chỉ tiêu cho 15 chương trình đào tạo, cụ thể như sau:
I. Các chương trình do ĐHQGHN cấp bằng/đồng cấp bằng
|
STT |
Mã xét tuyển |
Chương trình đào tạo |
Mã ngành |
Tên ngành |
Số lượng |
|
1 |
QHQ01 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
170 |
|
2 |
QHQ02 |
Kế toán, Phân tích và Kiểm toán |
7340301 |
Kế toán |
140 |
|
3 |
QHQ03 |
Hệ thống thông tin quản lý |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
100 |
|
4 |
QHQ04 |
Tin học và Kỹ thuật máy tính |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
80 |
|
5 |
QHQ05 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
110 |
|
6 |
QHQ06 |
Marketing (ĐHQGHN và trường đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) |
7340115 |
Marketing |
70 |
|
7 |
QHQ07 |
Quản lý (ĐHQGHN và trường đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
40 |
|
8 |
QHQ08 |
Tự động hóa và Tin học |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa |
100 |
|
9 |
QHQ09 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
100 |
|
10 |
QHQ10 |
Công nghệ thông tin ứng dụng |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
100 |
|
11 |
QHQ11 |
Công nghệ tài chính và Kinh doanh số |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
90 |
|
12 |
QHQ12 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
70 |
|
13 |
QHQ13 |
Kinh doanh số |
7340122 |
Thương mại điện tử |
60 |
|
14 |
QHQ14 |
Truyền thông số |
7320106 |
Công nghệ truyền thông |
60 |
II. Chương trình do đối tác nước ngoài cấp bằng
|
STT |
Mã xét tuyển |
Chương trình đào tạo |
Mã ngành |
Tên ngành |
Số lượng |
|
1 |
QHQ80 |
Quản lý (chương trình liên kết quốc tế do ĐH Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng) |
7340108 |
Quản lý |
60 |
TỔNG CHỈ TIÊU: 1350


