Đề án tuyển sinh trường Khoa Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Video giới thiệu Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Giới thiệu

  • Tên trường: Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: VNU International School (VNU IS)
  • Mã trường: QHQ
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Nhà G7, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
  • SĐT: 84 (024) 754 8065
  • Website: http://is.vnu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/khoaquocte

Thông tin tuyển sinh

1. Người dự tuyển, điều kiện dự tuyển

(1) Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức, bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), trung học nghề của Việt Nam (THN) hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, THN do các đơn vị chức năng xác định;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

(2) Người dự tuyển quy định tại khoản (1) mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào của chương trình đào tạo theo quy định;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

(3) Trường Quốc tế có quy định cụ thể về đối tượng, hồ sơ, trình tự, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.

(4) Thí sinh là người khuyết tật nặng có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường được Trường Quốc tế tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh đăng ký dự tuyển vào các ngành đào tạo phù hợp với năng lực và điều kiện sức khỏe.

(5) Thí sinh là người nước ngoài tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, đáp ứng yêu cầu tuyển sinh của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của ĐHQGHN được đăng ký xét tuyển vào Trường Quốc tế theo quy định của Bộ GDĐT và của ĐHQGHN.

(6) Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, THN ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, THN của Việt Nam phải có kết quả học tập hằng năm đạt tối thiểu 60/100 điểm, trong đó có kết quả 3 môn (bắt buộc có môn Toán hoặc Ngữ văn) theo các tổ hợp quy định của chương trình đào tạo tương ứng bảo đảm mức điểm mỗi môn đạt tối thiểu 60/100, kết hợp với kiểm tra kiến thức chuyên môn và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo được đăng ký xét tuyển vào Trường Quốc tế theo quy định của Bộ GDĐT và của ĐHQGHN.

2. Số lượng tuyển sinh

Năm 2026, Trường Quốc tế tuyển sinh 1350 chỉ tiêu cho 15 chương trình đào tạo, cụ thể như sau:

I. Các chương trình do ĐHQGHN cấp bằng/đồng cấp bằng

STT

Mã xét tuyển

Chương trình đào tạo

Mã ngành

Tên ngành

Số lượng

1

QHQ01

Kinh doanh quốc tế

7340120

Kinh doanh quốc tế

170

2

QHQ02

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán

7340301

Kế toán

140

3

QHQ03

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

100

4

QHQ04

Tin học và Kỹ thuật máy tính

7480106

Kỹ thuật máy tính

80

5

QHQ05

Phân tích dữ liệu kinh doanh

7460108

Khoa học dữ liệu

110

6

QHQ06

Marketing (ĐHQGHN và trường đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng)

7340115

Marketing

70

7

QHQ07

Quản lý (ĐHQGHN và trường đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng)

7340101

Quản trị kinh doanh

40

8

QHQ08

Tự động hóa và Tin học

7520216

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

100

9

QHQ09

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

100

10

QHQ10

Công nghệ thông tin ứng dụng

7480201

Công nghệ thông tin

100

11

QHQ11

Công nghệ tài chính và Kinh doanh số

7340205

Công nghệ tài chính

90

12

QHQ12

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

70

13

QHQ13

Kinh doanh số

7340122

Thương mại điện tử

60

14

QHQ14

Truyền thông số

7320106

Công nghệ truyền thông

60

II. Chương trình do đối tác nước ngoài cấp bằng

STT

Mã xét tuyển

Chương trình đào tạo

Mã ngành

Tên ngành

Số lượng

1

QHQ80

Quản lý (chương trình liên kết quốc tế do ĐH Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng)

7340108

Quản lý

60

TỔNG CHỈ TIÊU: 1350

3. Phương thức tuyển sinh và điều kiện dự tuyển

3.1. Các chương trình do ĐHQGHN cấp bằng/đồng cấp bằng

3.1.1. Phương thức tuyển sinh

STT

Phương thức tuyển sinh

Mã phương thức xét tuyển

1

Xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GDĐT (Điều 8)

301

2

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

100

3

Xét chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (CCTA) kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

409

4

Xét kết quả thi Đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức (HSA)

401

3.1.2. Điều kiện dự tuyển chung

*Số nguyện vọng đăng ký: Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng.

*Thời hạn chứng chỉ, kết quả, giải thưởng (dùng trong xét tuyển và điểm cộng)

STT

Kết quả thi/chứng chỉ/giải thưởng

Thời hạn

1

Các chứng chỉ tiếng Anh, SAT, ACT, A-Level và kết quả thi HSA

Còn thời hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm tính từ ngày dự thi đến ngày đăng ký xét tuyển

2

Các giải thưởng sử dụng trong xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng

Yêu cầu của chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

STT

Nội dung

IELTS (Academic)

TOEFL

1

Đơn vị cấp chứng chỉ

British Council (BC); International Development Program (IDP)

Educational Testing Service (ETS)

2

Hình thức thi của chứng chỉ

- Chứng chỉ ngoại ngữ phải đủ 4 kỹ năng.
- Thí sinh không sử dụng chứng chỉ tiếng Anh thi trực tuyến để đăng ký xét tuyển.

 

Điều kiện phụ tiếng Anh

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành do ĐHQGHN cấp bằng/đồng cấp bằng cần đáp ứng một (01) trong các điều kiện tiếng Anh sau đây:

STT

Tiêu chí

Đối với các ngành có MXT: QHQ01, QHQ02, QHQ03, QHQ05, QHQ06, QHQ07, QHQ09, QHQ13, QHQ14

Đối với các ngành có MXT: QHQ04, QHQ08, QHQ10, QHQ11, QHQ12

1

Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn tiếng Anh

Đạt tối thiểu 6,0 điểm (thang điểm 10)

Đạt tối thiểu 5,0 điểm (thang điểm 10)

2

Điểm trung bình chung kết quả học tập môn tiếng Anh cả năm các lớp 10, 11, 12

Đạt tối thiểu 7,0 điểm (thang điểm 10)

Đạt tối thiểu 7,0 điểm (thang điểm 10)

3

Kết quả thi môn tiếng Anh trong kỳ thi HSA (tổ hợp Q21)

Đạt tối thiểu 30/50 điểm trở lên

Đạt tối thiểu 30/50 điểm trở lên

4

Chứng chỉ tiếng Anh

Có chứng chỉ tiếng Anh đạt điều kiện miễn thi theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành

Có chứng chỉ tiếng Anh đạt điều kiện miễn thi theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành

3.1.3. Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức tuyển sinh

STT

Phương thức tuyển sinh

Điều kiện dự tuyển

1

Xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GDĐT (Điều 8)

Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 (hoặc tương đương) và đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi đạt giải (môn thi thuộc các tổ hợp xét tuyển của nhà trường).

Đặc biệt: Thí sinh thuộc đối tượng được xét tuyển thẳng vào Trường Quốc tế năm 2026 được xét cấp học bổng đầu vào trị giá lên tới 100% học phí toàn khóa học.

2

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do ĐHQGHN quy định được đăng ký xét tuyển (ĐKXT) vào các ngành đào tạo của Trường Quốc tế với các mã xét tuyển và tổ hợp xét tuyển quy định tại bảng 4.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 03 môn + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

3

Xét chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Thí sinh có tổng điểm quy đổi từ chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS Academic từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 72 điểm trở lên) và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của 2 môn còn lại (trừ môn tiếng Anh) trong tổ hợp xét tuyển tương ứng của ngành đào tạo (bảng 4) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do ĐHQGHN quy định.

Điểm xét tuyển = Điểm CCTA quy đổi (bảng 6) + Điểm 2 môn còn lại + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

4

Xét kết quả thi Đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức

Thí sinh có kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do ĐHQGHN quy định.

Điểm xét tuyển = Điểm HSA quy đổi + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Bảng mã ngành và tổ hợp xét tuyển

STT

Trình độ đào tạo

Mã ngành

Mã xét tuyển

Chương trình đào tạo

Tổ hợp xét tuyển

1

Đại học

7340120

QHQ01

Kinh doanh quốc tế

A00, A01, D01, D07, C01, C02

2

Đại học

7340301

QHQ02

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán

A00, A01, D01, D07, C01, C02

3

Đại học

7340405

QHQ03

Hệ thống thông tin quản lý

A00, A01, D01, C01, C02, X26

4

Đại học

7480106

QHQ04

Tin học và Kỹ thuật máy tính

A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26

5

Đại học

7460108

QHQ05

Phân tích dữ liệu kinh doanh

A00, A01, D01, C01, C02, X26

6

Đại học

7340115

QHQ06

Marketing (đồng cấp bằng)

A00, A01, D01, D09, C01, C02

7

Đại học

7340101

QHQ07

Quản lý (đồng cấp bằng)

A00, A01, D01, D09, C01, C02

8

Đại học

7520216

QHQ08

Tự động hóa và Tin học

A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26

9

Đại học

7220201

QHQ09

Ngôn ngữ Anh

A01, D01, D07, D08, D09, D10

10

Đại học

7480201

QHQ10

Công nghệ thông tin ứng dụng

A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26

11

Đại học

7340205

QHQ11

Công nghệ tài chính và Kinh doanh số

A00, A01, D01, C01, C02, X26

12

Đại học

7520118

QHQ12

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics

A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26

13

Đại học

7340122

QHQ13

Kinh doanh số

A00, A01, D01, D07, C01, C02

14

Đại học

7320106

QHQ14

Truyền thông số

A00, A01, D01, D07, C01, C02

Lưu ý Đối với các ngành có mã xét tuyển:

  • QHQ04
  • QHQ08
  • QHQ10
  • QHQ12

thí sinh phải có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán đạt tối thiểu 6,0 điểm (theo thang điểm 10) nếu sử dụng tổ hợp D01 để đăng ký xét tuyển.

Bảng mã tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp

Môn xét tuyển

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C01

Toán, Ngữ văn, Vật lý

C02

Toán, Ngữ văn, Hóa học

D01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D07

Toán, Tiếng Anh, Hóa học

D08

Toán, Tiếng Anh, Sinh học

D09

Toán, Tiếng Anh, Lịch sử

D10

Toán, Tiếng Anh, Địa lý

X02

Toán, Ngữ văn, Tin học

X26

Toán, Tiếng Anh, Tin học

Bảng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế sang thang điểm 10

STT

IELTS Academic

TOEFL iBT

Mức điểm quy đổi sang thang điểm 10

1

5.5

72 - 78

8,0

2

6.0

79 - 87

8,5

3

6.5

88 - 95

9,0

4

7.0

96 - 101

9,5

5

7.5 - 9.0

102 - 120

10

Nếu bạn đang quan tâm nhóm CNTT thì các mã đáng chú ý là:

Mã XT

Ngành

QHQ04

Tin học và Kỹ thuật máy tính

QHQ10

Công nghệ thông tin ứng dụng

QHQ08

Tự động hóa và Tin học

QHQ03

Hệ thống thông tin quản lý

QHQ05

Phân tích dữ liệu kinh doanh

QHQ11

Công nghệ tài chính và Kinh doanh số

Các ngành này đều nhận tổ hợp A00, A01, D01 và một số ngành nhận thêm X02, X26 (có môn Tin học).

3.1.4. Điều kiện tuyển sinh chương trình tài năng

Trường Quốc tế tuyển sinh 20 chỉ tiêu chương trình đào tạo Kỹ sư tài năng Tự động hóa và Tin học với thông tin cụ thể như sau:

- Điều kiện dự tuyển:

  • Sinh viên đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia hoặc kỳ thi Olympic quốc tế các môn Toán, Vật lý, Tin học.
  • Sinh viên có tổng điểm các môn thuộc tổ hợp xét tuyển (bắt buộc có môn Toán và ít nhất 1 môn thuộc nhóm khoa học tự nhiên) bao gồm: A00, A01, D07, C01, X02, X26 đạt mức điểm của nhóm 20% thí sinh đạt điểm cao nhất toàn quốc trong cùng tổ hợp. Sinh viên được xét điểm thưởng (điểm cộng) theo quy định tại mục 5.1 với mức điểm thưởng tối đa là 5% tổng thang điểm xét tuyển.
  • Sinh viên có điểm trúng tuyển được quy đổi sang thang 30 theo quy định của Bộ GDĐT và của ĐHQGHN, đạt mức điểm của nhóm 20% thí sinh đạt điểm cao nhất toàn quốc trong cùng tổ hợp.

- Yêu cầu ngoại ngữ: Sinh viên xét tuyển hệ tài năng cần đáp ứng 01 trong các điều kiện ngoại ngữ sau đây:

  • Có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Tiếng Anh đạt tối thiểu 6,5 điểm (theo thang điểm 10);
  • Có điểm trung bình chung môn Tiếng Anh 6 kỳ bậc THPT đạt tối thiểu 7,5 điểm (theo thang điểm 10);
  • Có chứng chỉ tiếng Anh thuộc danh mục đạt điều kiện miễn thi theo quy định của Bộ GDĐT, với mức điểm tương đương IELTS Academic từ 5.5 trở lên.

- Hình thức xét tuyển:

  • Xét tuyển hồ sơ của sinh viên đăng ký dự tuyển (từ tất cả các ngành) kết hợp phỏng vấn.
  • Sinh viên cần đạt yêu cầu phỏng vấn của nhà trường để đánh giá:

(i) tư duy logic và năng lực Toán;

(ii) hiểu biết cơ bản về tự động hóa/lập trình;

(iii) động lực và định hướng nghề nghiệp.

3.2. Chương trình do đối tác nước ngoài cấp bằng

3.2.1. Phương thức tuyển sinh

STT

Phương thức tuyển sinh

1

Xét tuyển thẳng theo quy định của Trường Quốc tế và trường đối tác

2

Xét kết quả học tập bậc THPT (học bạ)

3

Xét kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2026

4

Xét kết quả thi Đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức

5

Xét tuyển bằng chứng chỉ quốc tế (SAT, A-level)

3.2.2. Điều kiện dự tuyển chung

Thí sinh phải đáp ứng đồng thời ba điều kiện sau:

Điều kiện 1: Đáp ứng điều kiện xét tuyển theo quy định cụ thể của một trong các phương thức xét tuyển (quy định chi tiết tại mục 3.2.3);

Điều kiện 2: Đáp ứng điều kiện tiếng Anh đầu vào theo quy định của chương trình (quy định chi tiết tại mục 10.2);

Điều kiện 3: Có kết quả đánh giá rèn luyện bậc THPT đạt loại Khá trở lên và đạt yêu cầu phỏng vấn do Trường Quốc tế tổ chức với mức điểm tối thiểu 15 điểm trên thang điểm 30.

Lưu ý: Xét tuyển theo nguyên tắc lấy từ cao xuống thấp theo từng đợt xét tuyển cho đến hết chỉ tiêu. Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trong thời hạn quy định, hình thức xác nhận do Hội đồng tuyển sinh (HĐTS) Trường Quốc tế quy định. Quá thời hạn quy định, thí sinh không xác nhận nhập học được xem như từ chối nhập học và HĐTS được xét tuyển thí sinh khác trong các đợt xét tuyển tiếp theo.

3.2.3. Điều kiện dự tuyển đối với chương trình do đối tác nước ngoài cấp bằng

STT

Phương thức tuyển sinh

Điều kiện dự tuyển

1

Xét tuyển thẳng theo quy định của Trường Quốc tế và trường đối tác

Thí sinh đáp ứng đồng thời 02 điều kiện sau:

- Điều kiện 1: Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (CCTA) IELTS Academic từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 72 điểm trở lên;

- Điều kiện 2: Đáp ứng 01 trong 03 tiêu chí sau:

(1) Có điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 03 môn thuộc một trong 06 tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, D09, C01, C02 đạt từ 8,0 trở lên (theo thang điểm 10);

(2) Có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức đạt tối thiểu 70/150 điểm;

(3) Có tổng điểm 2 môn thi còn lại (trừ môn tiếng Anh) thuộc 3 tổ hợp xét tuyển: D01, A01, D09 trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt từ 12 điểm trở lên.

2

Xét kết quả học tập bậc THPT (học bạ)

Thí sinh đáp ứng đồng thời 02 điều kiện sau:

- Điều kiện 1: Có điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 03 môn thuộc một trong 06 tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, D09, C01, C02 đạt từ 7,0 trở lên (theo thang điểm 10);

- Điều kiện 2: Đáp ứng 01 trong 03 tiêu chí sau:

(1) Có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Tiếng Anh đạt từ 6,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10);

(2) Có CCTA IELTS Academic từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 72 điểm trở lên (hoặc tương đương);

(3) Có điểm trung bình chung kết quả học tập môn Tiếng Anh cả năm các lớp 10, 11, 12 đạt từ 7,0 trở lên (theo thang điểm 10).

3

Xét kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2026

Thí sinh đáp ứng đồng thời 02 điều kiện sau:

- Điều kiện 1: Có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của một trong các tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D09, C01, C02 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường Quốc tế quy định năm 2026;

- Điều kiện 2: Đáp ứng 01 trong 03 tiêu chí sau:

(1) Có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Tiếng Anh đạt từ 6,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10);

(2) Có CCTA IELTS Academic từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 72 điểm trở lên (hoặc tương đương);

(3) Có điểm trung bình chung kết quả học tập môn Tiếng Anh cả năm các lớp 10, 11, 12 đạt từ 7,0 trở lên (theo thang điểm 10).

4

Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức

Thí sinh đáp ứng đồng thời 02 điều kiện sau:

- Điều kiện 1: Có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức đạt tối thiểu 70/150 điểm;

- Điều kiện 2: Đáp ứng 01 trong 04 tiêu chí sau:
(1) Có kết quả thi môn Tiếng Anh trong kỳ thi HSA đạt tối thiểu 30/50 điểm;

(2) Có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Tiếng Anh đạt từ 6,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10);

(3) Có CCTA IELTS Academic từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 72 điểm trở lên (hoặc tương đương);

(4) Có điểm trung bình chung kết quả học tập môn Tiếng Anh cả năm các lớp 10, 11, 12 đạt từ 7,0 trở lên (theo thang điểm 10).

5

Xét tuyển bằng chứng chỉ quốc tế

Chứng chỉ A-Level: Thí sinh có điểm chứng chỉ A-Level của tổ hợp kết quả 3 môn thi trong đó bắt buộc có môn Toán theo các tổ hợp quy định của ngành đào tạo tương ứng, đảm bảo mỗi môn đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương đương điểm C, PUM range ≥ 60).

Kết quả kỳ thi chuẩn hóa SAT: Thí sinh có kết quả kỳ thi chuẩn hóa SAT đạt từ 1100/1600 trở lên. Khi thi SAT, thí sinh cần khai báo mã đăng ký của ĐHQGHN với tổ chức thi SAT (The College Board) là: 7853 - Vietnam National University - Hanoi.

4. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

- Ngưỡng đầu vào:

  • Đối với các chương trình do ĐHQGHN cấp bằng/đồng cấp bằng, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được xác định căn cứ theo quy định của ĐHQGHN:
  • Phương thức xét tuyển thẳng: Ngưỡng đầu vào là điều kiện nộp hồ sơ của phương thức xét tuyển thẳng;
  • Các phương thức còn lại: Căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do ĐHQGHN quy định, Trường Quốc tế sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT và của ĐHQGHN.
  • Đối với chương trình do đối tác nước ngoài cấp bằng, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường Quốc tế và trường đối tác quy định.

- Độ lệch điểm: Trường Quốc tế sẽ công bố nguyên tắc quy đổi điểm trúng tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT và hướng dẫn của ĐHQGHN, thời gian công bố muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

- Điểm trúng tuyển: Điểm trúng tuyển vào mỗi chương trình đào tạo tại Trường Quốc tế là duy nhất, áp dụng cho tất cả các phương thức xét tuyển và tổ hợp xét tuyển.

5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào Trường Quốc tế

5.1. Điểm cộng: Trường Quốc tế quy định mức điểm cộng (bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích) cho thí sinh khi đăng ký xét tuyển vào trường cụ thể như sau:

5.1.1. Cộng điểm thưởng cho các thí sinh đạt giải tại các kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia đáp ứng yêu cầu xét tuyển thẳng vào Trường Quốc tế nhưng không dùng quyền ưu tiên tuyển thẳng:

STT

Giải thưởng

Điểm cộng

1

Giải Nhất

3 điểm

2

Giải Nhì

2,5 điểm

3

Giải Ba

2 điểm

 5.1.2. Thí sinh đạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thí sinh đạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thí sinh đạt giải HSG bậc THPT cấp ĐHQGHN, Olympic bậc THPT của ĐHQGHN, HSG cấp tỉnh/thành phố trực thuộc TW được ưu tiên xét tuyển vào chương trình đào tạo phù hợp tại Trường Quốc tế theo hình thức cộng điểm (điểm xét thưởng) với mức điểm như sau:

STT

Giải thưởng

Nhất

Nhì

Ba

Khuyến khích

1

Giải Học sinh giỏi cấp quốc gia/quốc tế

-

-

-

1,5 điểm

2

Giải Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia/quốc tế

1,5 điểm

1 điểm

0,5 điểm

0,25 điểm

3

Giải Học sinh giỏi bậc THPT cấp ĐHQGHN

1,5 điểm

1 điểm

0,5 điểm

0,25 điểm

4

Giải Olympic bậc THPT của ĐHQGHN

1,5 điểm

1 điểm

0,5 điểm

0,25 điểm

5

Giải Học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc TW

1,5 điểm

1 điểm

0,5 điểm

0,25 điểm

5.1.3. Thí sinh có CCTA IELTS Academic từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 72 trở lên, nhưng không sử dụng chứng chỉ để quy đổi điểm môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển sẽ được cộng điểm (điểm khuyến khích) với mức điểm như sau:

STT

IELTS Academic

TOEFL iBT

Điểm cộng

1

8.0 - 9.0

110 - 120

1,5 điểm

2

7.0 - 7.5

96 - 109

1,25 điểm

3

5.5 - 6.5

72 - 95

1 điểm

5.1.4. Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A-Level được cộng điểm (điểm khuyến khích) với mức điểm như sau:

STT

SAT

ACT

A-Level

Điểm cộng

1

1520/1600 trở lên

34/36 trở lên

3 điểm A* trở lên

1,5 điểm

2

1440/1600 trở lên

32/36 trở lên

1 điểm A* trở lên + 2 điểm A trở lên

1,25 điểm

3

1376/1600 trở lên

30/36 trở lên

3 điểm A trở lên

1 điểm

Lưu ý chung cho mục 5.1:

  • Tổng điểm cộng tối đa là 3 điểm, bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích; trong đó, mức điểm thưởng tối đa là 3 điểm, mức điểm xét thưởng tối đa là 1,5 điểm, mức điểm khuyến khích tối đa là 1,5 điểm (thang điểm 30);
  • Mỗi loại điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích chỉ được tính 01 lần và lấy theo mức điểm/thành tích cao nhất (trong trường hợp thí sinh có nhiều thành tích đủ điều kiện xét cộng điểm);
  • Trường Quốc tế quy định mỗi thí sinh đều có cơ hội đạt mức điểm tối đa của thang điểm xét (30 điểm), nhưng không thí sinh nào có điểm xét (tính cả các loại điểm cộng, điểm ưu tiên) vượt quá mức điểm tối đa này.
  • Thí sinh có thành tích, giải thưởng được cộng điểm theo quy định tại mục 5.1 có nguyện vọng quy đổi điểm cộng để xét tuyển cần nộp minh chứng về Trường Quốc tế theo thông báo cụ thể của nhà trường.

5.2. Điểm ưu tiên đối tượng/khu vực

Trường Quốc tế áp dụng mức điểm ưu tiên đối tượng và khu vực theo quy định tại Điều 7 của Quy chế tuyển sinh hiện hành, trong đó:

  • Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0,75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0,5 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0,25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên;
  • Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng UT1 (gồm các đối tượng 01 đến 03) là 2,0 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng 04 đến 06) là 1,0 điểm;
  • Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi theo thang điểm 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên theo quy định

5.3. Nguyên tắc xét tuyển

  • Đối với một chương trình đào tạo, tất cả thí sinh được xét chọn bình đẳng dựa trên điểm xét và điểm trúng tuyển quy đổi tương đương theo từng phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển, không phụ thuộc thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký;
  • Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn;
  • Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 và làm tròn đến hàng phần trăm.

6. Tổ chức tuyển sinh

6.1. Các chương trình do ĐHQGHN cấp bằng/đồng cấp bằng

  • Trường Quốc tế tổ chức xét tuyển theo kế hoạch tuyển sinh chung năm 2026 của Bộ GDĐT và kế hoạch tuyển sinh của ĐHQGHN.

- Hình thức tuyển sinh:

STT

Phương thức tuyển sinh

Hình thức tuyển sinh

1

Phương thức xét tuyển thẳng

Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo hình thức trực tuyến đồng thời trên hệ thống của Trường Quốc tế (http://ts.isvnu.vn) và trên hệ thống của Bộ GDĐT theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.

2

Phương thức xét chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo hình thức trực tuyến đồng thời trên hệ thống của Trường Quốc tế (http://ts.isvnu.vn) và trên hệ thống của Bộ GDĐT theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.

3

Phương thức xét kết quả kỳ thi HSA

Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo hình thức trực tuyến đồng thời trên hệ thống của Trường Quốc tế (http://ts.isvnu.vn) và trên hệ thống của Bộ GDĐT theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.

4

Phương thức xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Thí sinh đăng ký nguyện vọng trực tuyến theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.

Lưu ý:

  • Thời gian xét tuyển được cập nhật theo Hướng dẫn của Bộ GDĐT và được thông báo trên website chính thức của Trường Quốc tế - ĐHQGHN (https://www.is.vnu.edu.vn);
  • Xét tuyển đợt bổ sung (nếu còn chỉ tiêu): Thời gian và quy định cụ thể xét tuyển của từng ngành học tương ứng sẽ được công bố trên website của ĐHQGHN và của Trường Quốc tế, dự kiến hoàn thành trước ngày 30/9/2026 (trừ đối tượng thí sinh quốc tế).

6.2. Chương trình do đối tác nước ngoài cấp bằng

  • Trường Quốc tế nhận đăng ký xét tuyển từ ngày 01/06/2026 cho đến khi đủ chỉ tiêu. Thời hạn tối đa nhận hồ sơ xét tuyển đến ngày 31/12/2026.
  • Hình thức đăng ký xét tuyển: Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT và lệ phí xét tuyển trực tuyến tại địa chỉ: https://ts.isvnu.vn
  • Hồ sơ dự tuyển bao gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường Quốc tế (khai báo trực tuyến);

+ Bản scan từ bản gốc Học bạ THPT hoặc tương đương;

+ Bản scan từ bản gốc các minh chứng tương ứng với phương thức xét tuyển mà thí sinh đăng ký;

+ Bản scan từ bản gốc Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu phổ thông;

+ Bản scan từ bản gốc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026;

+ Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT: nộp sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

7. Chính sách ưu tiên

  • Trường Quốc tế thực hiện chính sách ưu tiên tuyển sinh cho các đối tượng đáp ứng điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy định của Bộ GDĐT và của ĐHQGHN.
  • Các đối tượng thuộc chính sách ưu tiên tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 được xét cấp học bổng trị giá 50% - 100% học phí toàn khóa học.

8. Mức thu dịch vụ tuyển sinh

8.1. Các chương trình do ĐHQGHN cấp bằng/đồng cấp bằng: Thí sinh nộp lệ phí đăng ký xét tuyển theo hình thức trực tuyến/online trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GDĐT theo quy định chung.

8.2. Chương trình do đối tác nước ngoài cấp bằng

  • Thí sinh nộp lệ phí đăng ký xét tuyển 1.000.000 đồng/sinh viên theo hình thức trực tuyến/online trên hệ thống tuyển sinh: http://ts.isvnu.vn theo hướng dẫn của Trường Quốc tế.

9. Cam kết của cơ sở đào tạo đối với thí sinh: Trường Quốc tế cam kết bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro (nếu có) theo pháp luật hiện hành của Nhà nước, theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và của ĐHQGHN.

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X26 22  
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X26 20  
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26 19.5  
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 19.5  
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26 20  
6 QHQ06 Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) A00; A01; D01; D07; D09; C01; C02; X02; X26 19.5  
7 QHQ07 Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) A00; A01; D01; D07; D09; C01; C02; X02; X26 19  
8 QHQ08 Tự động hóa và Tin học A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 19.5  
9 QHQ09 Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) A01; D01; D07; D08; D09; D10; X26 21  
10 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 19.5  
11 QHQ11 Công nghệ tài chính và Kinh doanh số A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26 19.5  
12 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 19.5  
13 QHQ13 Kinh doanh số A00; A01; D01; D03; D07; D29; C01; C02; X02; X26 21  
14 QHQ14 Truyền thông số A00; A01; D01; D03; D07; D29; C01; C02; X02; X26 22  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế   76  
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán   69  
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý   67  
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính   72  
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh   69  
6 QHQ06 Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng)   67  
7 QHQ07 Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng)   66  
8 QHQ08 Tự động hóa và Tin học   67  
9 QHQ09 Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin)   79  
10 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng   67  
11 QHQ11 Công nghệ tài chính và Kinh doanh số   67  
12 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics   67  
13 QHQ13 Kinh doanh số   72  
14 QHQ14 Truyền thông số   76  
B. Điểm chuẩn Trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 23.5  
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 22.75  
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 22.35  
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 21  
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 24.05  
6 QHQ06 Marketing (song bằng VNU-HELP, Malaysia) A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 21.5  
7 QHQ08 Tự động hóa và Tin học (Kỹ sư) A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 21.5  
8 QHQ09 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D78; D90 25.15  
9 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 22.75  
10 QHQ11 Công nghệ tài chính và kinh doanh số A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 23.3  
11 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 23.35  

2. Điểm chuẩn Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế   80  
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán   80  
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý   80  
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính   80  
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh   80  
6 QHQ06 Marketing   83  
7 QHQ08 Tự động hóa và Tin học   81  
8 QHQ09 Ngôn ngữ Anh   84  
9 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng   82  
10 QHQ11 Công nghệ tài chính và kinh doanh số   81  
11 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics   80  

3. Điểm chuẩn Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế   775  
2 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý   764  
3 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính   876  
4 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh   893  

4. Điểm chuẩn Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế   19.3 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
2 QHQ01 Kinh doanh quốc tế   24.5 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
3 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán   24.5 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
4 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán   19.67 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
5 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý   24.8 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
6 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý   19.43 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
7 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính   25.5 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
8 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính   20.05 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
9 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh   25.1 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
10 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh   20.18 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
11 QHQ06 Marketing   19.93 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
12 QHQ06 Marketing   24.5 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
13 QHQ08 Tự động hóa và Tin học   25 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
14 QHQ08 Tự động hóa và Tin học   20.5 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
15 QHQ09 Ngôn ngữ Anh   20.2 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
16 QHQ09 Ngôn ngữ Anh   25.3 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
17 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng   25.3 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
18 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng   20.6 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
19 QHQ11 Công nghệ tài chính và kinh doanh số   19.43 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
20 QHQ11 Công nghệ tài chính và kinh doanh số   24.8 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
21 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics   20.47 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
22 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics   24.6 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT

5. Điểm chuẩn Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2024 theo Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế   1100 Xét CCQT SAT
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán   1120 Xét CCQT SAT
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý   1340 Xét CCQT SAT
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính   1260 Xét CCQT SAT
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh   1160 Xét CCQT SAT
6 QHQ06 Marketing   1260 Xét CCQT SAT
7 QHQ08 Tự động hóa và Tin học   1130 Xét CCQT SAT
8 QHQ09 Ngôn ngữ Anh   1300 Xét CCQT SAT
9 QHQ11 Công nghệ tài chính và kinh doanh số   1270 Xét CCQT SAT
10 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics   1130 Xét CCQT SAT

C. Điểm chuẩn Trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2023 mới nhất

Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

I. Đối với các ngành đại học chính quy do ĐHQGHN cấp bằng 

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển (theo thang điểm 30)

1

7340120

Kinh doanh quốc tế

24,35

2

7340303

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán

22,9

3

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

22,6

4

7340125

Phân tích dữ liệu kinh doanh

23,6

5

7220201

Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh-Công nghệ thông tin)

23,85

6

7510306

Tự động hóa và Tin học (Kỹ sư)

21

7

7480210

Công nghệ thông tin ứng dụng

21,85

8

7480209

Công nghệ tài chính và kinh doanh số

22,25

9

7520139

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics

22

  II. Đối với ngành đại học LKQT do ĐHQGHN cấp bằng 

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển (theo thang điểm 30)

1

7480111

Tin học và Kỹ thuật máy tính

21

 III. Đối với các ngành đào tạo cấp hai bằng của ĐHQGHN và trường đại học nước ngoài 

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển (theo thang điểm 30)

1

7340115

Marketing (song bằng VNU-HELP)

22,75

2

7340108

Quản lí (song bằng VNU-Keuka)

21

Học phí

 Mức học phí này có thể điều chỉnh tăng hoặc giảm hàng năm theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ quy định chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo và các văn bản thay thế, sửa đổi (nếu có).

 (*) Mức học phí của hai chương trình đào tạo đồng cấp bằng đã bao gồm học phí của một kỳ học ở trường đối tác nước ngoài.

 Các khoản thu được thực hiện vào đầu mỗi học kỳ theo thông báo thu của Trường, mức thu mỗi học kỳ căn cứ theo số tín chỉ đăng ký học trong kỳ hoặc tính bình quân học phí mỗi học kỳ theo kế hoạch đào tạo của Trường Quốc tế.

 Mức học phí trên không bao gồm học phí chương trình tiếng Anh dự bị, học lại, học cải thiện điểm, học vượt khung, phí phúc tra, phí thi lại và các khoản phí khác (nếu có) khi người học không đảm bảo tiến độ, điều kiện và chất lượng của chương trình đào tạo.

 Học phí chương trình đào tạo Tiếng Anh dự bị: 11.165.000 VNĐ/1 sinh viên/1 cấp độ.

 Trường hợp sinh viên học lại, học bổ sung hoặc chuyển sang học cùng các khóa học tiếp theo mà khóa học này có sự thay đổi quy định về tài chính, sinh viên sẽ phải tuân thủ quy định về tài chính của khóa học đó.

Chương trình đào tạo

Năm 2026, Trường Quốc tế tuyển sinh 1350 chỉ tiêu cho 15 chương trình đào tạo, cụ thể như sau:

I. Các chương trình do ĐHQGHN cấp bằng/đồng cấp bằng

STT

Mã xét tuyển

Chương trình đào tạo

Mã ngành

Tên ngành

Số lượng

1

QHQ01

Kinh doanh quốc tế

7340120

Kinh doanh quốc tế

170

2

QHQ02

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán

7340301

Kế toán

140

3

QHQ03

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

100

4

QHQ04

Tin học và Kỹ thuật máy tính

7480106

Kỹ thuật máy tính

80

5

QHQ05

Phân tích dữ liệu kinh doanh

7460108

Khoa học dữ liệu

110

6

QHQ06

Marketing (ĐHQGHN và trường đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng)

7340115

Marketing

70

7

QHQ07

Quản lý (ĐHQGHN và trường đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng)

7340101

Quản trị kinh doanh

40

8

QHQ08

Tự động hóa và Tin học

7520216

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

100

9

QHQ09

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

100

10

QHQ10

Công nghệ thông tin ứng dụng

7480201

Công nghệ thông tin

100

11

QHQ11

Công nghệ tài chính và Kinh doanh số

7340205

Công nghệ tài chính

90

12

QHQ12

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

70

13

QHQ13

Kinh doanh số

7340122

Thương mại điện tử

60

14

QHQ14

Truyền thông số

7320106

Công nghệ truyền thông

60

II. Chương trình do đối tác nước ngoài cấp bằng

STT

Mã xét tuyển

Chương trình đào tạo

Mã ngành

Tên ngành

Số lượng

1

QHQ80

Quản lý (chương trình liên kết quốc tế do ĐH Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng)

7340108

Quản lý

60

TỔNG CHỈ TIÊU: 1350

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ