3.5 K lượt search
Điểm chuẩn Trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2025 mới nhất
Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHQ01 | Kinh doanh quốc tế | 22.00 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X26 | |
| 2 | QHQ02 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 20.00 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X26 | |
| 3 | QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | 19.50 | A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26 | |
| 4 | QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | 19.50 | A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 | |
| 5 | QHQ05 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 20.00 | A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26 | |
| 6 | QHQ06 | Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) | 19.50 | A00; A01; D01; D07; D09; C01; C02; X02; X26 | |
| 7 | QHQ07 | Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) | 19.00 | A00; A01; D01; D07; D09; C01; C02; X02; X26 | |
| 8 | QHQ08 | Tự động hóa và Tin học | 19.50 | A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 | |
| 9 | QHQ09 | Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) | 21.00 | A01; D01; D07; D08; D09; D10; X26 | |
| 10 | QHQ10 | Công nghệ thông tin ứng dụng | 19.50 | A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 | |
| 11 | QHQ11 | Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | 19.50 | A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26 | |
| 12 | QHQ12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | 19.50 | A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 | |
| 13 | QHQ13 | Kinh doanh số | 21.00 | A00; A01; D01; D03; D07; D29; C01; C02; X02; X26 | |
| 14 | QHQ14 | Truyền thông số | 22.00 | A00; A01; D01; D03; D07; D29; C01; C02; X02; X26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHQ01 | Kinh doanh quốc tế | 76.00 | ||
| 2 | QHQ02 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 69.00 | ||
| 3 | QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | 67.00 | ||
| 4 | QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | 72.00 | ||
| 5 | QHQ05 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 69.00 | ||
| 6 | QHQ06 | Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) | 67.00 | ||
| 7 | QHQ07 | Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) | 66.00 | ||
| 8 | QHQ08 | Tự động hóa và Tin học | 67.00 | ||
| 9 | QHQ09 | Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) | 79.00 | ||
| 10 | QHQ10 | Công nghệ thông tin ứng dụng | 67.00 | ||
| 11 | QHQ11 | Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | 67.00 | ||
| 12 | QHQ12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | 67.00 | ||
| 13 | QHQ13 | Kinh doanh số | 72.00 | ||
| 14 | QHQ14 | Truyền thông số | 76.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.