Mã ngành, mã xét tuyển Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội 2026
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội 2026
Tên trường: Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên tiếng Anh: VNU International School
Mã trường: QHQ
Địa chỉ: Địa chỉ: Nhà G7, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Website: http://is.vnu.edu.vn/
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHQ01 | Kinh doanh quốc tế | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; C01; C02 | |||
| 2 | QHQ02 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; C01; C02 | |||
| 3 | QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01; C02; X26 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||
| 4 | QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 | |||
| 5 | QHQ05 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01; C02; X26 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||
| 6 | QHQ08 | Tự động hóa và Tin học | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 | |||
| 7 | QHQ10 | Công nghệ thông tin ứng dụng | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 | |||
| 8 | QHQ11 | Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01; C02; X26 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||
| 9 | QHQ12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 | |||
| 10 | QHQ13 | Kinh doanh số | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; C01; C02 | |||
| 11 | QHQ14 | Truyền thông số | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; C01; C02 | |||
| 12 | QHQ06 | Marketing (đồng cấp bằng) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D09; C01; C02 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D09; C01; C02 | |||
| 13 | QHQ07 | Quản lý (đồng cấp bằng) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D09; C01; C02 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D09; C01; C02 | |||
| 14 | QHQ09 | Ngôn ngữ Anh | - | ĐT THPT | A01; D01; D07; D08; D09; D10 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | Kết Hợp | A01; D01; D07; D08; D09; D10 |