Mã trường: QHQ
Tên trường: Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên viết tắt: VNU-IS
Tên tiếng Anh: VNU International School
Địa chỉ: 144, Đường Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Website: http://www.vnu.edu.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/truongquocte.vnuis
Điện thoại: (04) 37549042; Fax: (04) 37547724
Mã ngành, mã xét tuyển Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội 2026
Năm 2026, Trường Quốc tế tuyển sinh 1350 chỉ tiêu cho 15 chương trình đào tạo, cụ thể như sau:
I. Các chương trình do ĐHQGHN cấp bằng/đồng cấp bằng
|
STT |
Mã xét tuyển |
Chương trình đào tạo |
Mã ngành |
Tên ngành |
Số lượng |
|
1 |
QHQ01 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
170 |
|
2 |
QHQ02 |
Kế toán, Phân tích và Kiểm toán |
7340301 |
Kế toán |
140 |
|
3 |
QHQ03 |
Hệ thống thông tin quản lý |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
100 |
|
4 |
QHQ04 |
Tin học và Kỹ thuật máy tính |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
80 |
|
5 |
QHQ05 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
110 |
|
6 |
QHQ06 |
Marketing (ĐHQGHN và trường đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) |
7340115 |
Marketing |
70 |
|
7 |
QHQ07 |
Quản lý (ĐHQGHN và trường đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
40 |
|
8 |
QHQ08 |
Tự động hóa và Tin học |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa |
100 |
|
9 |
QHQ09 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
100 |
|
10 |
QHQ10 |
Công nghệ thông tin ứng dụng |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
100 |
|
11 |
QHQ11 |
Công nghệ tài chính và Kinh doanh số |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
90 |
|
12 |
QHQ12 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
70 |
|
13 |
QHQ13 |
Kinh doanh số |
7340122 |
Thương mại điện tử |
60 |
|
14 |
QHQ14 |
Truyền thông số |
7320106 |
Công nghệ truyền thông |
60 |
II. Chương trình do đối tác nước ngoài cấp bằng
|
STT |
Mã xét tuyển |
Chương trình đào tạo |
Mã ngành |
Tên ngành |
Số lượng |
|
1 |
QHQ80 |
Quản lý (chương trình liên kết quốc tế do ĐH Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng) |
7340108 |
Quản lý |
60 |
TỔNG CHỈ TIÊU: 1350
Học phí Khoa Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội 2026 - 2027


Mức học phí này có thể điều chỉnh tăng hoặc giảm hàng năm theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ quy định chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo và các văn bản thay thế, sửa đổi (nếu có).
(*) Mức học phí của hai chương trình đào tạo đồng cấp bằng đã bao gồm học phí của một kỳ học ở trường đối tác nước ngoài.
Các khoản thu được thực hiện vào đầu mỗi học kỳ theo thông báo thu của Trường, mức thu mỗi học kỳ căn cứ theo số tín chỉ đăng ký học trong kỳ hoặc tính bình quân học phí mỗi học kỳ theo kế hoạch đào tạo của Trường Quốc tế.
Mức học phí trên không bao gồm học phí chương trình tiếng Anh dự bị, học lại, học cải thiện điểm, học vượt khung, phí phúc tra, phí thi lại và các khoản phí khác (nếu có) khi người học không đảm bảo tiến độ, điều kiện và chất lượng của chương trình đào tạo.
Học phí chương trình đào tạo Tiếng Anh dự bị: 11.165.000 VNĐ/1 sinh viên/1 cấp độ.
Trường hợp sinh viên học lại, học bổ sung hoặc chuyển sang học cùng các khóa học tiếp theo mà khóa học này có sự thay đổi quy định về tài chính, sinh viên sẽ phải tuân thủ quy định về tài chính của khóa học đó.
Điểm chuẩn Trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2025
Mức điểm chuẩn vào Trường Quốc tế năm 2025 đối với 14 ngành đào tạo do ĐHQGHN cấp bằng/đồng cấp bằng dao động từ 19 đến 22 điểm.
Điểm trúng tuyển đã bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD-ĐT và của ĐHQGHN. Các điều kiện phụ khác theo quy định tại Thông tin tuyển sinh đại học năm 2025 của Trường Quốc tế, chi tiết xem tại: https://bit.ly/vnuis_ttts2025

Xem thêm bài viết về trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN mới nhất:
Điểm chuẩn Trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2026
Điểm chuẩn Trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2025
Điểm chuẩn Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2024
Học phí Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2026
Phương án tuyển sinh Khoa Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026