Đề án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế
Video giới thiệu trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Sư phạm - Đại học Huế
- Tên tiếng Anh: Hue University of Education (HUCE)
- Mã trường: DHS
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Liên kết quốc tế - Hệ tại chức
- Địa chỉ: Số 34 Lê Lợi, phường Phú Hội, TP Huế
- SĐT: (0234)3822132
- Email: admin@hnsphue.edu.vn
- Website: http://www.dhsphue.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/dhsphue/
Thông tin tuyển sinh
1. Thời gian tuyển sinh
- Thực hiện theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục & Đào tạo và Đại học Huế.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng;
- Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông;
- Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông;
- Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực;
- Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
a. Đối với các ngành đào tạo giáo viên
- Đối với các ngành đào tạo giáo viên, kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2025-2026 (theo học bạ) phải đạt mức khá trở lên; đối với các thí sinh các khóa học từ 2025 trở về trước, kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt mức khá trở lên hoặc phải đạt từ loại khá trở lên. Áp dụng cho tất cả các phương thức xét tuyển các ngành đào tạo giáo viên;
- Ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo giáo viên sử dụng phương thức tuyển sinh theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, trung học nghề Nhà trường thực hiện theo quyết định của Bộ trưởng Bộ GDĐT được quy định tại Khoản 1 Điều 9 Thông tư 06/2026;
- Đối với phương thức tuyển sinh sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực hoặc phương thức tuyển sinh kết hợp, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo giáo viên áp dụng Khoản 1 Điều 9 Thông tư 06/2026;
- Điểm môn thi năng khiếu (do Trường tổ chức) sử dụng để đăng ký tổ hợp xét tuyển vào các ngành Giáo dục Mầm non và Sư phạm Âm nhạc phải ≥ 5.0;
- Thí sinh ngành Sư phạm Âm nhạc có kết quả thi năng khiếu đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì không phải áp dụng ngưỡng đầu vào khi xét tuyển vào ngành Sư phạm Âm nhạc.
- Ưu tiên xét chuyển đối với thí sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học:
- Đối với các ngành đào tạo giáo viên (trừ ngành Giáo dục Mầm non và ngành Sư phạm Âm nhạc): thí sinh đáp ứng yêu cầu về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT; kết quả học dự bị theo tổ hợp xét tuyển điểm xét chuyển là tổng điểm tổng kết của 03 môn thi cuối khóa (viết theo Thông tư 44/2021/TT-BGDĐT) tương ứng với 03 môn trong tổ hợp xét tuyển: đạt từ 21,0 điểm trở lên.
- Đối với ngành Giáo dục Mầm non: môn văn hoá đạt từ 7,0 điểm trở lên và phải dự thi các môn năng khiếu do Trường tổ chức để sử dụng kết quả đăng ký xét chuyển.
- Đối với ngành Sư phạm Âm nhạc: môn văn hoá đạt từ 6,5 điểm trở lên và phải dự thi các môn năng khiếu do Trường tổ chức để sử dụng kết quả đăng ký xét chuyển.
b. Đối với ngành Hệ thống thông tin, ngành Tâm lý học giáo dục
* Xét tuyển thẳng
- Xét tuyển thẳng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (Điều 8, Thông tư 06/2026/TTBGDĐT).
- Ưu tiên xét tuyển: Thực hiện theo quy định tại Điều 8, Thông tư 06/2026/TTBGDĐT của Bộ GD&ĐT và quy định của Đại học Huế.
- Nhà trường dự kiến 2% chỉ tiêu (của mỗi ngành đào tạo) ưu tiên xét chuyển đối với thí sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học. Ngưỡng đầu vào áp dụng như sau:
- Ngành Hệ thống thông tin: thí sinh phải đạt từ 18,0 điểm trở lên.
- Ngành Tâm lý học giáo dục: thí sinh phải đạt từ 19,5 điểm trở lên.
* Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Thí sinh phải đạt tổng điểm 03 môn trong tổ hợp xét tuyển (trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn) phải ≥ 15,0.
* Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả thi đánh giá năng lực với chứng chỉ ngoại ngữ
- Điều kiện và loại chứng chỉ ngoại ngữ được sử dụng để quy đổi: Chứng chỉ quốc tế VSTEP, IELTS, TOEFL iBT, TOEIC (4 kỹ năng) không chấp nhận bản Home Edition và chứng chỉ còn hạn sử dụng tính đến ngày 03/8/2026.
* Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) hoặc sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội và Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức để xét tuyển
- Tổng điểm 03 môn trong tổ hợp xét tuyển phải lớn hơn hoặc bằng mức điểm quy đổi tương ứng với 15,0 điểm thi tốt nghiệp THPT.
c. Đối với ngành Vật lý kỹ thuật
* Đối với chương trình đào tạo kỹ sư Công nghệ vật liệu và kỹ thuật hạt nhân
- Tổng điểm 03 môn trong tổ hợp xét tuyển (trong đó bắt buộc có môn Toán) phải ≥ 18,0.
- Áp dụng cho tất cả các phương thức xét tuyển của Nhà trường.
* Đối với chương trình đào tạo kỹ sư Bán dẫn và thiết kế vi mạch
- Đối tượng đăng ký xét tuyển phải đáp ứng yêu cầu tại mục II.1 và yêu cầu tại mục 2.3.1 của Chuẩn chương trình đào tạo về vi mạch bán dẫn trình độ đại học ban hành theo Quyết định số 1314/QĐ-BGDĐT ngày 13/5/2025 và Quyết định số 2101/QĐ-BGDĐT ngày 22/7/2025 của Bộ trưởng Bộ GDĐT. Cụ thể: Thí sinh phải đáp ứng yêu cầu thuộc nhóm 25% thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT của tổ hợp môn xét tuyển cao nhất toàn quốc và thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán cao nhất toàn quốc (theo số liệu do Bộ GD&ĐT công bố hằng năm). Áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển Nhà trường đã công bố. Cách tính điểm của các phương thức tuyển sinh khác được quy đổi tương đương theo phương thức tuyển sinh dựa vào điểm thi tốt nghiệp THPT.
5. Học phí
- Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):
- Căn cứ Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.
- Mức trần học phí từ năm học 2026 – 2027 (đơn vị tính: đồng/sinh viên)
| Năm học | Khối ngành I | Khối ngành V | Khối ngành VII |
| 2026 – 2027 | 17.900.000 đ | 20.900.000 đ | 19.100.000 đ |
- Mức trần học phí sẽ thay đổi khi Nhà nước ban hành các Quy định mới về học phí/chi phí đào tạo hoặc văn bản pháp luật thay thế Nghị định số 238/2025/NĐ-CP.
Điểm chuẩn các năm

1. Điểm chuẩn Đại Học Sư phạm - ĐH Huế 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | M01; M09 | 23.6 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | B03; C00; C03; C04; C14; D01; X01 | 27.82 | |
| 3 | 7140202TA | Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | B03; C00; C03; C04; C14; D01; X01 | 27 | |
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78 | 26.55 | |
| 5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78 | 27.3 | |
| 6 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78 | 26.55 | |
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01 | 26.1 | |
| 8 | 7140209TA | Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00; A01 | 26.1 | |
| 9 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; C01; D01; X02; X26 | 22.3 | |
| 10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; X07 | 26.08 | |
| 11 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07 | 26.88 | |
| 12 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B01; B02; B03; B08 | 23.08 | |
| 13 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; X70; X78 | 28.9 | |
| 14 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | A07; A08; C00; C03; C19; D14; X17; X70 | 27.63 | |
| 15 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; C20; D15; X21; X74; X75; X77 | 27.71 | |
| 16 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00; N01 | 21.72 | |
| 17 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A00; A01; A02; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | 20 | |
| 18 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; B08; D07 | 23.5 | |
| 19 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78 | 26.52 | |
| 20 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | A07; C00; C19; C20; D14; D15; X70; X74 | 27.25 | |
| 21 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | B00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 25.9 | |
| 22 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; C01; D01; X02; X26 | 17.5 |
2. Điểm chuẩn Đại Học Sư phạm - ĐH Huế 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | B00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 26.31 | |
| 2 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; C01; D01; X02; X26 | 19.69 |
3. Điểm chuẩn Đại Học Sư phạm - ĐH Huế 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 1113 | ||
| 2 | 7140202TA | Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 1080 | ||
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 1062 | ||
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 1092 | ||
| 5 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 1062 | ||
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 1044 | ||
| 7 | 7140209TA | Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 1044 | ||
| 8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 892 | ||
| 9 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 1043 | ||
| 10 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 1075 | ||
| 11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 923 | ||
| 12 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 1156 | ||
| 13 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 1105 | ||
| 14 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 1108 | ||
| 15 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 800 | ||
| 16 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 940 | ||
| 17 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | 1061 | ||
| 18 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 1090 | ||
| 19 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 1036 | ||
| 20 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 700 |
4. Điểm chuẩn Đại Học Sư phạm - ĐH Huế 2024 theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 21.29 | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 27.91 | ||
| 3 | 7140202TA | Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 27.13 | ||
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 26.7 | ||
| 5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 27.42 | ||
| 6 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 26.7 | ||
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 25.57 | ||
| 8 | 7140209TA | Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 25.57 | ||
| 9 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 19.78 | ||
| 10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 25.49 | ||
| 11 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 27.01 | ||
| 12 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 20.59 | ||
| 13 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 28.95 | ||
| 14 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 27.73 | ||
| 15 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 27.81 | ||
| 16 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 19.06 | ||
| 17 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 16.95 | ||
| 18 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 21.18 | ||
| 19 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | 26.67 | ||
| 20 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 27.37 | ||
| 21 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 24.79 | ||
| 22 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 13.7 |
5. Điểm chuẩn Đại Học Sư phạm - ĐH Huế 2024 theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 18.6 | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 23.8 | ||
| 3 | 7140202TA | Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 22.5 | ||
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 21.9 | ||
| 5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 22.9 | ||
| 6 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 21.9 | ||
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 21.3 | ||
| 8 | 7140209TA | Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 21.3 | ||
| 9 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 17.3 | ||
| 10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 21.3 | ||
| 11 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 22.3 | ||
| 12 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 18.1 | ||
| 13 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 25.9 | ||
| 14 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 23.5 | ||
| 15 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 23.6 | ||
| 16 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 16.8 | ||
| 17 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 15.2 | ||
| 18 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 18.5 | ||
| 19 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | 21.9 | ||
| 20 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 22.9 | ||
| 21 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 21.1 | ||
| 22 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 12.9 |
C. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Huế năm 2023
Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Đại học Sư phạm - Đại học Huế công bố điểm chuẩn 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01; M09 | 22 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C00; D01; D08; D10 | 25.3 | |
| 3 | 7140204 | Giáo dục công dân | C00; C19; C20; D66 | 25.6 | |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; C19; C20; D66 | 25.5 | |
| 5 | 7140208 | Giáo dục Ọuốc phòng - An ninh | C00; C19; C20; D66 | 24.6 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; D90 | 25 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D90 | 19.75 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lí | A00; A01; A02; D90 | 24 | |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; D90 | 24.6 | |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; B02; B04; D90 | 22.5 | |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; D01; D66 | 27.35 | |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; D14; D78 | 27.6 | |
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lí | C00; C20; D15; D78 | 26.3 | |
| 14 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00; N01 | 18 | |
| 15 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | A00; A02; D90 | 19 | |
| 16 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; B00; D90 | 23 | |
| 17 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | C00; C19; D20; D66 | 19 | |
| 18 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; C19; C20; D78 | 26 | |
| 19 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | B00; C00; C20; D01 | 18 | |
| 20 | 7480104 | Hộ thống thông tin | A00; A01; D01; D90 | 15 | |
| 21 | 7140202TA | Giáo dục tiểu học (đào tạo bằng tiếng Anh) | C00; D01; D08; D10 | 25.3 | |
| 22 | 7140209TA | Sư phạm Toán học (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; D07; D90 | 25 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01; M09 | 19 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C00; D01; D08; D10 | 27.25 | |
| 3 | 7140204 | Giáo dục công dân | C00; C19; C20; D66 | 26 | |
| 4 | 7140205 | Giáo dục chính trị | C00; C19; C20; D66 | 26 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; D90 | 28.75 | |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D90 | 24.25 | |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; D90 | 28.5 | |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | A00; B00; D07; D90 | 29 | |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; B02; B04; D90 | 28 | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; D01; D66 | 28.5 | |
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; D14; D78 | 28.5 | |
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; C20; D15; D78 | 28 | |
| 13 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00; N01 | 22 | |
| 14 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | A00; A02; D90 | 20 | |
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; B00; D90 | 27 | |
| 16 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | C00; C19; C20; D66 | 24 | |
| 17 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; C19; C20; D78 | 26.25 | |
| 18 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D90 | 18 | |
| 19 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | B00; C00; C20; D01 | 24 | |
| 20 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | C00; C19; C20; D66 | 25.5 | |
| 21 | 7140202TA | Giáo dục Tiểu học | C00; D01; D08; D10 | 27.25 | |
| 22 | 7140209TA | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; D90 | 28.75 | |
| 23 | 7140210TA | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D90 | 24.25 | |
| 24 | 7140211TA | Sư phạm Vật lý | A00; A01; D07; D90 | 29 | |
| 25 | 7140212TA | Sư phạm Hoá học | A00; B00; D07; D90 | 29 | |
| 26 | 7140213TA | Sư phạm Sinh học | B00; B02; D08; D90 | 28 |
Học phí
A. Học phí dự kiến năm 2025 – 2026 của trường Đại học Sư phạm – Huế







