3.7 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế năm 2025 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế 2025 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 23.60 | M01; M09 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 27.82 | B03; C00; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 3 | 7140202TA | Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 27.00 | B03; C00; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 26.55 | C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78 | |
| 5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 27.30 | C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78 | |
| 6 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 26.55 | C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78 | |
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 26.10 | A00; A01 | |
| 8 | 7140209TA | Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 26.10 | A00; A01 | |
| 9 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 22.30 | A00; C01; D01; X02; X26 | |
| 10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 26.08 | A00; A01; A02; X07 | |
| 11 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 26.88 | A00; B00; D07 | |
| 12 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 23.08 | A02; B00; B01; B02; B03; B08 | |
| 13 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 28.90 | C00; D01; X70; X78 | |
| 14 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 27.63 | A07; A08; C00; C03; C19; D14; X17; X70 | |
| 15 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 27.71 | C00; C20; D15; X21; X74; X75; X77 | |
| 16 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 21.72 | N00; N01 | |
| 17 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 20.00 | A00; A01; A02; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | |
| 18 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 23.50 | A00; A01; A02; B00; B08; D07 | |
| 19 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | 26.52 | C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78 | |
| 20 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 27.25 | A07; C00; C19; C20; D14; D15; X70; X74 | |
| 21 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 25.90 | B00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | |
| 22 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 17.50 | A00; C01; D01; X02; X26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 1113.00 | ||
| 2 | 7140202TA | Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 1080.00 | ||
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 1062.00 | ||
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 1092.00 | ||
| 5 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 1062.00 | ||
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 1044.00 | ||
| 7 | 7140209TA | Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 1044.00 | ||
| 8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 892.00 | ||
| 9 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 1043.00 | ||
| 10 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 1075.00 | ||
| 11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 923.00 | ||
| 12 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 1156.00 | ||
| 13 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 1105.00 | ||
| 14 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 1108.00 | ||
| 15 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 800.00 | ||
| 16 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 940.00 | ||
| 17 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | 1061.00 | ||
| 18 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 1090.00 | ||
| 19 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 1036.00 | ||
| 20 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 700.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 26.31 | B00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | |
| 2 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 19.69 | A00; C01; D01; X02; X26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 21.29 | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 27.91 | ||
| 3 | 7140202TA | Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 27.13 | ||
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 26.70 | ||
| 5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 27.42 | ||
| 6 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 26.70 | ||
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 25.57 | ||
| 8 | 7140209TA | Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 25.57 | ||
| 9 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 19.78 | ||
| 10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 25.49 | ||
| 11 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 27.01 | ||
| 12 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 20.59 | ||
| 13 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 28.95 | ||
| 14 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 27.73 | ||
| 15 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 27.81 | ||
| 16 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 19.06 | ||
| 17 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 16.95 | ||
| 18 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 21.18 | ||
| 19 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | 26.67 | ||
| 20 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 27.37 | ||
| 21 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 24.79 | ||
| 22 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 13.70 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 18.60 | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 23.80 | ||
| 3 | 7140202TA | Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 22.50 | ||
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 21.90 | ||
| 5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 22.90 | ||
| 6 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 21.90 | ||
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 21.30 | ||
| 8 | 7140209TA | Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 21.30 | ||
| 9 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 17.30 | ||
| 10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 21.30 | ||
| 11 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 22.30 | ||
| 12 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 18.10 | ||
| 13 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 25.90 | ||
| 14 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 23.50 | ||
| 15 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 23.60 | ||
| 16 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 16.80 | ||
| 17 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 15.20 | ||
| 18 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 18.50 | ||
| 19 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | 21.90 | ||
| 20 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 22.90 | ||
| 21 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 21.10 | ||
| 22 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 12.90 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.