video.vietjack.com
2.7 K lượt search
DHS

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế 2026

Mã trường: DHS 5.0 2.7 K lượt xem 2 tuần trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

Mã trường: DHS

Tên trường: Đại học Sư phạm, Đại học Huế

Tên viết tắt: HUE

Tên tiếng Anh: Hue University of Education

Địa chỉ: Số 34 Lê Lợi, phường Phú Hội, Thành phố Huế

Website: https://www.dhsphue.edu.vn/

Fanpage: https://www.facebook.com/dhsphue/

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế 2026

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140201 Giáo dục mầm non 411 ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
Kết Hợp M01; M09
ĐGNL HN Q00
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 410 ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
ĐT THPT B03; C00; C03; C04; C14; D01; X01
ĐGNL HN Q00
3 7140202TA Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 410 ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
ĐT THPT B03; C00; C03; C04; C14; D01; X01
ĐGNL HN Q00
4 7140204 Giáo dục Công dân 147 ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
ĐT THPT C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78
ĐGNL HN Q00
5 7140205 Giáo dục Chính trị 110 ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
ĐT THPT C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78
ĐGNL HN Q00
6 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 142 ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
ĐT THPT C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78
ĐGNL HN Q00
7 7140209 Sư phạm Toán học 299 ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01
ĐGNL HN Q00
8 7140209TA Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 299 ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01
ĐGNL HN Q00
9 7140210 Sư phạm Tin học 164 ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; C01; D01; X02; X26
ĐGNL HN Q00
10 7140211 Sư phạm Vật lý 223 ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; A02; X07
ĐGNL HN Q00
11 7140212 Sư phạm Hóa học 230 ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; B00; D07
ĐGNL HN Q00
12 7140213 Sư phạm Sinh học 180 ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
ĐT THPT A02; B00; B01; B02; B03; B08
ĐGNL HN Q00
13 7140217 Sư phạm Ngữ văn 198 ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
ĐT THPT C00; D01; X70; X78
ĐGNL HN Q00
14 7140218 Sư phạm Lịch sử 126 ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
ĐT THPT A07; A08; C00; C03; C19; D14; X17; X70
ĐGNL HN Q00
15 7140219 Sư phạm Địa lý 164 ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
ĐT THPT C00; C20; D15; X21; X74; X75; X77
ĐGNL HN Q00
16 7140221 Sư phạm Âm nhạc 50 ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
Kết Hợp N00; N01
ĐGNL HN Q00
17 7140246 Sư phạm công nghệ 161 ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; A02; X07; X08; X11; X12; X27; X28
ĐGNL HN Q00
18 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 216 ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; A02; B00; B08; D07
ĐGNL HN Q00
19 7140248 Giáo dục pháp luật 135 ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
ĐT THPT C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78
ĐGNL HN Q00
20 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 181 ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
ĐT THPT A07; C00; C19; C20; D14; D15; X70; X74
ĐGNL HN Q00
21 7310403 Tâm lý học giáo dục 164 Học BạĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
ĐT THPT B00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
ĐGNL HN Q00
22 7480104 Hệ thống thông tin 50 Học BạĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; C01; D01; X02; X26
ĐGNL HN Q00

Học phí Đại học Sư phạm - Đại học Huế năm 2025

Học phí dự kiến năm học 2025 - 2026 của trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế cho sinh viên chính quy là 14.000.000 đồng/năm học, theo thông tin từ năm học 2024 - 2025 và có thể tăng không quá 20% so với năm trước đó. Đối với sinh viên sư phạm theo Nghị định 116, có thể được miễn học phí và nhận hỗ trợ hàng tháng. Nếu không theo diện này, học phí có thể là 320.000 đồng/tín chỉ.