video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.5 K lượt search
DHS

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế 2026

Mã trường: DHS 5.0 3.5 K lượt xem 4 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Sư phạm - Đại học Huế 2026

Tên trường: Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Tên tiếng Anh: Hue University of Education

Mã trường: DHS

Địa chỉ: Số 34 Lê Lợi, phường Phú Hội, TP Huế

Website: http://www.dhsphue.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7140201 Giáo dục mầm non - Kết Hợp M01; M09
2 7140202 Giáo dục Tiểu học - ĐT THPT B03; C03; C04; D01
- Kết Hợp B03; C03; C04; D01
- ĐGNL HCM Kết Hợp ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM -
3 7140204 Giáo dục Công dân - ĐT THPT X01; X70; X74; X78
- Kết Hợp X01; X70; X74; X78
- ĐGNL HCM Kết Hợp ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM -
4 7140205 Giáo dục Chính trị - ĐT THPT X01; X70; X74; X78
- Kết Hợp X01; X70; X74; X78
- ĐGNL HCM Kết Hợp ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM -
5 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh - ĐT THPT X01; X70; X74; X78
- Kết Hợp X01; X70; X74; X78
- ĐGNL HCM Kết Hợp ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM -
6 7140209 Sư phạm Toán học - ĐT THPT A00; A01
- Kết Hợp A00; A01
- ĐGNL HCM Kết Hợp ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM -
7 7140210 Sư phạm Tin học - ĐT THPT A00; C01; D01; X02
- Kết Hợp A00; C01; D01; X02
- ĐGNL HCM Kết Hợp ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM -
8 7140211 Sư phạm Vật lý - ĐT THPT A00; A01; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; X06; X07
- ĐGNL HCM Kết Hợp ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM -
9 7140212 Sư phạm Hóa học - ĐT THPT A00; B00; D07
- Kết Hợp A00; B00; D07
- ĐGNL HCM Kết Hợp ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM -
10 7140213 Sư phạm Sinh học - ĐT THPT A02; B00; B03; B08
- Kết Hợp A02; B00; B03; B08
- ĐGNL HCM Kết Hợp ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM -
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn - ĐT THPT C00; C03; D14; X70
- Kết Hợp C00; C03; D14; X70
- ĐGNL HCM Kết Hợp ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM -
12 7140218 Sư phạm Lịch sử - ĐT THPT C00; D14; X70
- Kết Hợp C00; D14; X70
- ĐGNL HCM Kết Hợp ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM -
13 7140219 Sư phạm Địa lý - ĐT THPT C00; C04; D15; X74
- Kết Hợp C00; C04; D15; X74
- ĐGNL HCM Kết Hợp ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM -
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc - Kết Hợp N00; N01
15 7140246 Sư phạm công nghệ - ĐT THPT A00; A01; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; X06; X07
- ĐGNL HCM Kết Hợp ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM -
16 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên - ĐT THPT A00; B00; C02; D07
- Kết Hợp A00; B00; C02; D07
- ĐGNL HCM Kết Hợp ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM -
17 7140248 Giáo dục pháp luật - ĐT THPT X01; X70; X74; X78
- Kết Hợp X01; X70; X74; X78
- ĐGNL HCM Kết Hợp ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM -
18 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý - ĐT THPT C00; D14; X70
- Kết Hợp C00; D14; X70
- ĐGNL HCM Kết Hợp ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM -
19 7310403 Tâm lý học giáo dục - ĐT THPT B00; C00; C20; D01; X01; X70; X74
- Kết Hợp B00; C00; C20; D01; X01; X70; X74
- Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM -
20 7480104 Hệ thống thông tin - ĐT THPT C01; C02; D01; X02
- Kết Hợp C01; C02; D01; X02
- Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM -
21 7520117 Kỹ thuật công nghiệp - ĐT THPT A00; A01; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; X06; X07
- Kết Hợp ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM -
22 7520401 Vật lý kỹ thuật - ĐT THPT A00; A01; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; X06; X07
- Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM -
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.