Đề án tuyển sinh trường Đại học Y Dược Hải Phòng
Video giới thiệu trường Đại học Y Dược Hải Phòng
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Y Dược Hải Phòng
- Tên tiếng Anh: Hai Phong University of Medicine and Pharmacy (HPMU)
- Mã trường: YPB
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: Số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, Ngô Quyền, Hải Phòng
- SĐT: 02253.731.907
- Email: contact@hpmu.edu.vn
- Website: http://hpmu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/dhydhaiphong
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Quy chế
Thí sinh được đăng ký xét tuyển tối đa 15 nguyện vọng và phải sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất).
Đối với từng ngành, thí sinh được xét tuyển bình đẳng dựa vào điểm xét tuyển sau khi được quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, không phụ thuộc vào tổ hợp xét tuyển và thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký
Các thí sinh đều có cơ hội đạt mức điểm tối đa của thang điểm xét (thang điểm 30), nhưng không thí sinh nào có điểm xét tuyển (tính cả các loại điểm cộng, điểm ưu tiên) vượt quá mức điểm tối đa này
Trường hợp thí sinh đăng ký xét tuyển nhiều ngành thì việc xét tuyển được thực hiện theo thứ tự ưu tiên của các nguyện vọng; thí sinh chỉ trúng tuyển vào một nguyện vọng ưu tiên cao nhất trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký.
Điểm xét tuyển đối với phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 là tổng điểm tốt nghiệp THPT năm 2026 của các môn thuộc tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (nếu có) và được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Quy chế
Thí sinh được đăng ký xét tuyển tối đa 15 nguyện vọng và phải sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất).
Đối với từng ngành, thí sinh được xét tuyển bình đẳng dựa vào điểm xét tuyển sau khi được quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, không phụ thuộc vào tổ hợp xét tuyển và thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký
Các thí sinh đều có cơ hội đạt mức điểm tối đa của thang điểm xét (thang điểm 30), nhưng không thí sinh nào có điểm xét tuyển (tính cả các loại điểm cộng, điểm ưu tiên) vượt quá mức điểm tối đa này
Trường hợp thí sinh đăng ký xét tuyển nhiều ngành thì việc xét tuyển được thực hiện theo thứ tự ưu tiên của các nguyện vọng; thí sinh chỉ trúng tuyển vào một nguyện vọng ưu tiên cao nhất trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký.
Điểm xét tuyển đối với phương thức xét kết quả học tập THPT (học bạ) là điểm bình quân học tập 3 năm THPT (bao gồm điểm trung bình cả năm của các năm lớp 10, lớp 11, lớp 12) của các môn thuộc tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (nếu có) và được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.
Điểm trúng tuyển được xác định theo từng ngành dựa vào điểm xét tuyển sau khi được quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển (xét điểm từ cao xuống thấp)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
3.1 Đối tượng
a. Đối tượng tuyển thẳng:
Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế các môn: Toán học, Hóa học, Sinh học, Vật lý do Bộ GD&ĐT tổ chức được xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành.
Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn: Toán học, Hóa học, Sinh học, Vật lý do Bộ GD&ĐT tổ chức; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; đã tốt nghiệp THPT được xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành.
Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; đã tốt nghiệp THPT và có một trong các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trở lên (tính đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng) gồm: IELTS 5.5 hoặc TOEFL iBT 46 trở lên hoặc DELF B2 trở lên đều được xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành.
Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức; chưa tốt nghiệp THPT được xét tuyển thẳng có điều kiện, đã tốt nghiệp THPT được Hội đồng tuyển sinh xem xét kết quả đề tài để xét tuyển thẳng vào các ngành: Y học dự phòng, Y học cổ truyền, Dược học, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học.
Trường hợp số lượng thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng vượt quá 10% chỉ tiêu của mỗi ngành, nhà trường sẽ xét trúng tuyển theo thứ tự ưu tiên sau:
- Ưu tiên 1: theo thứ tự giải thưởng;
- Ưu tiên 2: chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế;
- Ưu tiên 3: điểm trung bình tổng kết 3 năm THPT.
Lưu ý: Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sử dụng làm điều kiện xét tuyển thẳng theo quy định tại điểm b mục 7.
b. Đối tượng ưu tiên xét tuyển:
Ưu tiên khu vực và đối tượng: Theo quy định tại Điều 7 - Chương I - Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (ban hành kèm theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ GD&ĐT).
Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn: Toán học, Hóa học, Sinh học, Vật lý do Bộ GD&ĐT tổ chức; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét ưu tiên được cộng điểm thưởng vào tổng điểm xét tuyển với mức điểm cộng như sau:
- Giải nhất, nhì, ba: cộng 3,0 điểm
- Giải khuyến khích: cộng 1,5 điểm
Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố các môn: Toán học, Hóa học, Sinh học, Vật lý do Sở GD&ĐT các tỉnh/thành phố tổ chức; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét ưu tiên được cộng điểm thưởng vào tổng điểm xét tuyển với mức điểm cộng như sau:
- Giải nhất: cộng 1,5 điểm
- Giải nhì: cộng 1,0 điểm
- Giải ba: cộng 0,5 điểm
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
Điểm chuẩn các năm
1. Điểm chuẩn Đại học Y dược Hải Phòng năm 2025 mới nhất

2. Điểm chuẩn Đại học Y dược Hải Phòng năm 2024 mới nhất
a. Điểm chuẩn Đại học Y dược Hải Phòng 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101A | Y khoa (A) | A00 | 25.75 | Tổng điểm 3 môn: 25.25, môn 1: 9.25, môn 2: 8.00, môn 3: 8.00 |
| 2 | 7720101B | Y khoa (B) | B00 | 26 | |
| 3 | 7720110 | Y học dự phòng | B00 | 19 | |
| 4 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00 | 22.5 | Tổng điểm 3 môn: 22, môn 1: 7.00, môn 2: 7.00, môn 3: 8.00 |
| 5 | 7720201A | Dược học (A) | A00 | 24.35 | Tổng điểm 3 môn: 24.15, môn 1: 8.00, môn 2: 8.40, môn 3: 7.75 |
| 6 | 7720201B | Dược học (B) | B00 | 24.59 | Tổng điểm 3 môn: 24.4, môn 1: 9.00, môn 2: 8.00, môn 3: 7.40 |
| 7 | 7720201D | Dược học (D) | D07 | 23 | Tổng điểm 3 môn: 23, môn 1: 6.00, môn 2: 8.60, môn 3: 8.40 |
| 8 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 20.55 | Tổng điểm 3 môn: 20.05, môn 1: 7.75, môn 2: 5.50, môn 3: 6.80 |
| 9 | 7720501 | Răng hàm mặt | B00 | 25.85 | Tổng điểm 3 môn: 25.55, môn 1: 8.75, môn 2: 8.00, môn 3: 8.80 |
| 10 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 22.5 | Tổng điểm 3 môn: 20, môn 1: 6.75, môn 2: 6.25, môn 3: 7.00 |
b. Điểm chuẩn Đại học Y dược Hải Phòng 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa (HB) - kết hợp sơ tuyển chứng chỉ ngoại ngữ | A00; B00 | 26.36 | |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng (HB) | B00 | 20.8 | |
| 3 | 7720115 | Y học cổ truyền (HB) | B00 | 26.2 | |
| 4 | 7720201 | Dược học (HB) - kết hợp sơ tuyển chứng chỉ ngoại ngữ | A00; B00 | 25.26 | |
| 5 | 7720301 | Điều dưỡng (HB) | B00 | 24.6 | |
| 6 | 7720501 | Răng hàm mặt (HB) - kết hợp sơ tuyển chứng chỉ ngoại ngữ | B00 | 26.95 | |
| 7 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học (HB) | B00 | 25.5 |
3. Điểm chuẩn Đại học Y dược Hải Phòng năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Y dược Hải Phòng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101A | Y khoa (A) | A00 | 24.63 | |
| 2 | 7720101B | Y khoa (B) | B00 | 25.35 | |
| 3 | 7720110 | Y học dự phòng | B00 | 19 | |
| 4 | 7720115 | Y học cố truyền | B00 | 21.8 | |
| 5 | 7720201A | Dược học (A) | A00 | 23.43 | |
| 6 | 7720201B | Dược học (B) | B00 | 24.41 | |
| 7 | 7720201D | Dược học (D) | D07 | 23.4 | |
| 8 | 7720301 | Diều dưỡng | B00 | 20.25 | |
| 9 | 7720501 | Răng hàm mặt | B00 | 25.4 | |
| 10 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 22.75 |
4. Điểm chuẩn Đại học Y dược Hải Phòng năm 2019 – 2022
|
Tên ngành |
Năm 2019 |
Năm 2020 |
Năm 2021 |
Năm 2022 |
|
Y khoa |
23,20 (A00) 23,85 (B00) |
A00: 26 B00: 27 |
A00: 25,80 B00: 26,90 |
A00: 25,60 B00: 26,20 |
|
Y học dự phòng |
18,05 (B00) 20,60 (B08) |
21,4 |
22,35 |
19,10 |
|
Y học cổ truyền |
20,10 |
23,9 |
24,35 |
21,0 |
|
Răng hàm mặt |
23,50 |
26,8 |
26,70 |
26,0 |
|
Dược học (A) |
22,95 (A00) |
25,65 |
25,25 |
25,10 |
|
Dược học (B) |
23,15 (B00) |
26 |
25,95 |
25,30 |
|
Dược học (D) |
20,05 (D07) |
23,85 |
26,05 |
24,30 |
|
Điều dưỡng |
20,35 (B00) 18 (B08) |
22,85 |
23,25 |
19,05 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
20,80 |
24,6 |
25,05 |
23,45 |
Học phí
Học phí dự kiến năm học 2025-2026 áp dụng cho khóa tuyển sinh đầu vào từ năm 2023 như sau:
Đơn vị: đồng/tháng/sinh viên
|
Y khoa |
Răng- |
Y học dự |
Y học cổ |
Dược học |
Điều |
Kĩ thuật |
|
5.800.000 |
5.800.000 |
5.000.000 |
5.000.000 |
5.800.000 |
4.500.000 |
4.500.000 |
Học phí Trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm học 2024 – 2025
| Học phí Đại học Y dược Hải Phòng năm 2024 – 2025 | ||
| TT | Ngành đào tạo | Học phí/tháng/sinh viên |
| 1 | Y khoa | 4.500.000 |
| 2 | Răng – Hàm – Mặt | 4.500.000 |
| 3 | Y học dự phòng | 3.900.000 |
| 4 | Y học cổ truyền | 3.900.000 |
| 5 | Dược học | 4.500.000 |
| 6 | Điều dưỡng | 3.500.000 |
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 3.500.000 |
Fanpage trường
Xem vị trí trên bản đồ



