Đề án tuyển sinh trường Đại học Kinh Bắc

Video giới thiệu trường Đại học Kinh Bắc

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Kinh Bắc

- Ký hiệu: UKB

- Trụ sở chính: xã Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.

- Cơ sở đào tạo: phố Phúc Sơn, phường Vũ Ninh, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.

- Trang thông tin điện tử: www.ukb.edu.vn

- Điện thoại: 0222.3.872.892 - 0868.666.357

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

a) Đối với nhóm ngành sức khỏe (Dược học, Y học cổ truyền, Y khoa):
Theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định năm 2026.

b) Đối với các ngành khác:

Tổng điểm các môn theo tổ hợp xét tuyển (bao gồm điểm ưu tiên) phải đạt từ 15,0 điểm trở lên.

1.2 Quy chế

Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Điểm trúng tuyển đối với từng ngành, từng phương thức xét tuyển được xác định căn cứ vào số lượng thí sinh đăng ký xét tuyển, chỉ tiêu tuyển sinh, quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển của các phương thức xét tuyển và được công bố sau khi có kết quả xét tuyển.

Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển thì sử dụng điểm TBC các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của kết quả học tập lớp 12 hoặc kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả thi đánh giá năng lực làm tiêu chí phụ để xếp thứ tự xét trúng tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D14; D66  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01; A01; D84  
3 7340301 Kế toán A00; D01; A01; D84  
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; D01; A01; A10  
5 7720101 Y khoa A00; A01; B00; D07; D08; D90  
6 7720115 Y học cổ truyền A00; A01; B00; D07; D08; D90  
7 7720201 Dược học A00; A01; B00; D07; D08; D90  
8 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D14; D15; C00  
 
2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

a) Đối với nhóm ngành sức khỏe (Dược học, Y học cổ truyền, Y khoa):

Có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

b) Đối với các ngành khác:

Đáp ứng một trong hai điều kiện sau:

Điểm trung bình chung (TBC) cả năm lớp 12 đạt từ 5.5 trở lên hoặc Tổng điểm các môn theo tổ hợp xét tuyển từ 16,5 điểm trở lên (bao gồm điểm ưu tiên).

2.2 Quy chế

Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Điểm trúng tuyển đối với từng ngành, từng phương thức xét tuyển được xác định căn cứ vào số lượng thí sinh đăng ký xét tuyển, chỉ tiêu tuyển sinh, quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển của các phương thức xét tuyển và được công bố sau khi có kết quả xét tuyển.

Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển thì sử dụng điểm TBC các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của kết quả học tập lớp 12 hoặc kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả thi đánh giá năng lực làm tiêu chí phụ để xếp thứ tự xét trúng tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D14; D66  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01; A01; D84  
3 7340301 Kế toán A00; D01; A01; D84  
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; D01; A01; A10  
5 7720101 Y khoa A00; A01; B00; D07; D08; D90  
6 7720115 Y học cổ truyền A00; A01; B00; D07; D08; D90  
7 7720201 Dược học A00; A01; B00; D07; D08; D90  
8 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D14; D15; C00  
 
3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Mã PT 301)

Thí sinh thuộc đối tượng quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 8, Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/06/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo được tuyển thẳng vào các ngành Trường Đại học Kinh Bắc được phép đào tạo (trừ khối ngành sức khỏe).

Ưu tiên xét tuyển

Thí sinh thuộc một trong các trường hợp quy định tại điểm a, b, c Khoản 4 Điều 8, Quy chế tuyển sinh đại học năm 2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo được tuyển thẳng vào các ngành Trường Đại học Kinh Bắc được phép đào tạo (trừ nhóm ngành sức khỏe).

Thí sinh thuộc một trong các trường hợp quy định tại Khoản 5, Điều 8, Quy chế tuyển sinh đại học năm 2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo được ưu tiên xét tuyển khi có cùng điểm xét tuyển với các thí sinh khác.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh    
2 7340101 Quản trị kinh doanh    
3 7340301 Kế toán    
4 7480201 Công nghệ thông tin    
5 7720101 Y khoa A00; A01; B00; D90  
6 7720115 Y học cổ truyền    
7 7720201 Dược học    
8 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
 
4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do các trường khác tổ chức để xét tuyển (Mã PT 402)

 a) Đối với nhóm ngành sức khỏe (Dược học, Y học cổ truyền, Y khoa):

Tổng điểm các môn theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực tương đương ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2025 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. 

b) Đối với các ngành khác:

Tổng điểm các môn theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (bao gồm điểm ưu tiên) phải đạt 50% điểm tối đa trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh Q00  
2 7340101 Quản trị kinh doanh Q00  
3 7340301 Kế toán Q00  
4 7480201 Công nghệ thông tin Q00  
5 7720101 Y khoa Q00  
6 7720115 Y học cổ truyền Q00  
7 7720201 Dược học Q00  
8 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00  
 
5
Điểm Đánh giá Tư duy

5.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do các trường khác tổ chức để xét tuyển (Mã PT 402)

a) Đối với nhóm ngành sức khỏe (Dược học, Y học cổ truyền, Y khoa):

Tổng điểm các môn theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực tương đương ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2025 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

b) Đối với các ngành khác: 

Tổng điểm các môn theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (bao gồm điểm ưu tiên) phải đạt 50% điểm tối đa trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh    
2 7340101 Quản trị kinh doanh    
3 7340301 Kế toán    
4 7480201 Công nghệ thông tin    
5 7720101 Y khoa A00; A01; B00; D90  
6 7720115 Y học cổ truyền    
7 7720201 Dược học    
8 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
 
6
Xét tuyển đối với thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển

6.1 Đối tượng

Phương thức 5: Xét tuyển đối với thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển (nhóm ngành sức khỏe) (Mã PT 500) Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển được áp dụng ngưỡng đầu vào một trong các tiêu chí sau:

 a) Tiêu chí 1: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên;

b) Tiêu chí 2: Tốt nghiệp THPT loại Giỏi trở lên hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và thời gian công tác từ 3 năm trở lên đúng với chuyên môn đào tạo hoặc có giấy phép hành nghề từ 1 năm trở lên tính đến thời điểm xét tuyển;

c) Tiêu chí 3: Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại Giỏi trở lên và có điểm TBC học bạ lớp 12 đạt từ 5.0 trở lên;

d) Tiêu chí 4: Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và thời gian công tác từ 3 năm trở lên đúng với chuyên môn đào tạo hoặc có giấy phép hành nghề từ 1 năm trở lên tính đến thời điểm xét tuyển và có điểm TBC học bạ lớp 12 đạt từ 5.0 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720101 Y khoa A00; A01; B00; D90  
2 7720115 Y học cổ truyền    
3 7720201 Dược học    

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Kinh Bắc năm 2025 mới nhất

Đang cập nhật ... 

B. Điểm chuẩn Đại học Kinh Bắc năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Kinh Bắc 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D14; D10 15  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 15  
3 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 15  
4 7380101 Luật A00; A01; D01; C00 15  
5 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; C00 15  
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C04; D01 15  
7 7720101 Y khoa A00; A01; B00; D90 22.5  
8 7720115 Y học cổ truyền A00; A01; B00; D90 21  
9 7720201 Dược học A00; A01; B00; D90 21  
10 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C00 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Kinh Bắc 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D14; D10 15 Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 15 Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0
3 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 15 Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0
4 7380101 Luật A00; A01; D01; C00 15 Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0
5 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; C00 15 Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C04; D01 15 Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0
7 7720101 Y khoa A00; A01; B00; D90 0 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
8 7720115 Y học cổ truyền A00; A01; B00; D90 0 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
9 7720201 Dược học A00; A01; B00; D90 0 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
10 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C00 15 Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0

 

C. Điểm chuẩn  Đại học Kinh Bắc năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Kinh Bắc chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 15  
2 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 15  
3 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C04; D01 15  
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C04; D01 15  
5 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C00 15  
6 7720201 Dược học A00; A01; B00; D90 21  
7 7720115 Y học cổ truyền A00; A01; B00; D90 21  
8 7720101 Y khoa A00; A01; B00; D90 22.5  
9 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D14; D10 15  
10 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; C00 15  
11 7380101 Luật A00; A01; D01; C00 15  
12 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; D01; C00 15  
13 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C04; D01 15  
14 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C04; D01 15  
15 7210403 Thiết kế đồ họa H01 15  
16 7580108 Thiết kế nội thất H01 15  
17 7210404 Thiết kế thời trang H01 15  
18 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; V03 15

 

D. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Kinh Bắc năm 2019 – 2022

Ngành học

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020 Năm 2022

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ

 

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT năm 2022

Xét theo học bạ THPT

Kế toán

15

15

6,0

15

6,0

15,0

18,0

Tài chính - ngân hàng

15

15

6,0

15

6,0

15,0

18,0

Quản trị kinh doanh

15

15

6,0

15

6,0

15,0

18,0

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

15

6,0

15

6,0

15,0

18,0

Ngôn ngữ Anh

15

15

6,0

15

6,0

15,0

18,0

Luật kinh tế

15

15

6,0

15

6,0

15,0

18,0

Quản lý nhà nước

15

15

6,0

15

6,0

15,0

18,0

Công nghệ thông tin

15

15

6,0

15

6,0

15,0

18,0

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

15

15

6,0

 

 

 

 

Quản lý xây dựng

15

15

6,0

15

6,0

15,0

18,0

Kiến trúc

15

15

6,0

15

6,0

15,0

15,0

Thiết kế đồ họa

15

15

6,0

 

 

15,0

15,0

Thiết kế thời trang

15

15

6,0

 

 

15,0

15,0

Thiết kế nội thất

15

15

6,0

 

 

15,0

15,0

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

 

 

 

15

6,0

15,0

18,0

Dược học

 

 

 

 

 

21,0

Học lực Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8,0 trở lên

Y khoa

 

 

 

 

 

22,0

Học lực Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8,0 trở lên

Luật

 

 

 

 

 

15,0

18,0

Học phí

A. Học phí Đại học Kinh Bắc năm 2025 - 2026 mới nhất

Học phí dự kiến:

  • Ngành Dược học: 915.000 đồng/tín chỉ.
  • Ngành Y học cổ truyền: 1.200.000 đồng/tín chỉ.
  • Ngành Y khoa: 2.000.000 đồng/ tín chỉ.
  • Các ngành khác: 500.000 đồng/tín chỉ.

B. Học phí Đại học Kinh Bắc năm 2023 - 2024 mới nhất

Học phí dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại học Kinh Bắc

Theo lộ trình tăng học phí không quá 10% hàng năm. Dự kiến năm 2023 mức học phí tương đương 532.400 VNĐ/ tín chỉ.

C. Học phí Đại học Kinh Bắc năm 2022

- Ngành Dược học: 785.000 đồng/tín chỉ (tương đương 2,5 triệu/tháng)

- Ngành Y học cổ truyền: 950.000 đồng/tín chỉ (tương đương 3,5 triệu/tháng)

- Các ngành khác: 484.000 đồng/tín chỉ

* Ghi chú: Lộ trình tăng học phí theo quy định hiện hành.

Chương trình đào tạo

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Một số hình ảnh

Fanpage trường

 

Xem vị trí trên bản đồ