Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Sài Gòn

Video giới thiệu trường Đại học Công nghệ Sài Gòn

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Công nghệ Sài Gòn
  • Tên tiếng Anh: Sai Gon Technology University (STU)
  • Mã trường: DSG
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên thông
  • Địa chỉ: 180 Cao Lỗ, phường 4, quận 8, TP Hồ Chí Minh
  • SĐT: +84 838.505.520
  • Website: http://www.stu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DHCNSG/

Thông tin tuyển sinh

I. ĐIỂM THI THPT

1.1 Quy chế

Tổ hợp xét tuyển: Xét Điểm thi tốt nghiệp THPT của tổ hợp 03 môn xét tuyển.

ĐXT Điểm môn 01 + Điểm môn 02 + Điểm môn 03

ĐXT = ĐM01 + ĐM02 + ĐM03

Trong đó

ĐXT = Điểm xét tuyển chưa cộng điểm ưu tiên, điểm cộng;

Điểm môn 01, môn 02, môn 03 lần lượt là Điểm thi THPT của môn 01, môn 02, môn 03 trong tổ hợp 03 môn xét tuyển; viết tắt là ĐM01, ĐM02, ĐM03.

Thang điểm 30.

Điều kiện khác:

Đối với ngành thuộc nhóm Kỹ thuật Công nghệ phải có điểm môn Toán.

Đối với ngành thuộc nhóm Kinh tế, quản trị; Luật; Thiết kế mỹ thuật và Du lịch phải có môn Toán/Văn.

Tổ hợp xét tuyển phải có môn Toán hoặc Ngữ văn, với tỷ trọng tối thiểu 1/3 trong tổng số môn của tổ hợp.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 DH_7210402 Thiết kế công nghiệp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
2 DH_7320104 Truyền thông đa phương tiện (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
3 DH_7340101 Quản trị kinh doanh (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
4 DH_7340115 Marketing (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
5 DH_7340120 Kinh doanh quốc tế (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
6 DH_7340201 Tài chính - Ngân hàng (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
7 DH_7380107 Luật kinh tế (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
8 DH_7480106 Kỹ thuật máy tính (Toán, 2 môn bất kì)  
9 DH_7480109 Khoa học dữ liệu (Toán, 2 môn bất kì)  
10 DH_7480201 Công nghệ thông tin (Toán, 2 môn bất kì)  
11 DH_7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí (Toán, 2 môn bất kì)  
12 DH_7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử (Toán, 2 môn bất kì)  
13 DH_7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Toán, 2 môn bất kì)  
14 DH_7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử (Toán, 2 môn bất kì)  
15 DH_7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông (Toán, 2 môn bất kì)  
16 DH_7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
17 DH_7540101 Công nghệ thực phẩm (Toán, 2 môn bất kì)  
18 DH_7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (Toán, 2 môn bất kì)  
19 DH_7580105 Quy hoạch vùng và đô thị (Toán, 2 môn bất kì)  
20 DH_7580201 Kỹ thuật xây dựng (Toán, 2 môn bất kì)  
21 DH_7580205 Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông (Toán, 2 môn bất kì)  
22 DH_7580302 Quản lý xây dựng (Toán, 2 môn bất kì)  
23 DH_7810101 Du lịch (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  

ii. điểm học bạ

2.1 Quy chế

Nhóm 01: Xét Điểm trung bình cả năm của 03 năm học THPT (hoặc tương đương).

ĐXT = TB10 + TB11 + TB12

Trong đó:

ĐXT = Điểm xét tuyển chưa cộng điểm ưu tiên, điểm cộng.

ĐTB lớp 10, lớp 11 và lớp 12 lần lượt là Điểm trung bình cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12; viết tắt là TB10, TB11, TB12.

Thang điểm 30.

Nhóm 02: Xét Điểm trung bình 03 năm học THPT (hoặc tương đương) của tổ hợp 03 môn xét tuyển.

ĐXT = ĐTB M01 + ĐTB M02 + ĐTB M03

Trong đó

ĐXT = Điểm xét tuyển chưa cộng điểm ưu tiên, điểm cộng.

ĐTB môn = Điểm trung bình 03 năm học của môn học trong tổ hợp xét tuyển. Trường hợp ĐTB môn không đủ cột điểm của 03 năm học thì phải có ĐTB ít nhất của 02 học kỳ thuộc Lớp 12 THPT (hoặc tương đương).

Thang điểm 30.

Điều kiện khác:

Đối với ngành thuộc nhóm Kỹ thuật Công nghệ phải có điểm môn Toán;

Đối với ngành thuộc nhóm Kinh tế, quản trị; Luật; Thiết kế mỹ thuật và Du lịch phải có môn Toán/Văn;

Tổ hợp xét tuyển phải có môn Toán hoặc Ngữ văn, với tỷ trọng tối thiểu 1/3 trong tổng số môn của tổ hợp.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 DH_7210402 Thiết kế công nghiệp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
2 DH_7320104 Truyền thông đa phương tiện (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
3 DH_7340101 Quản trị kinh doanh (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
4 DH_7340115 Marketing (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
5 DH_7340120 Kinh doanh quốc tế (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
6 DH_7340201 Tài chính - Ngân hàng (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
7 DH_7380107 Luật kinh tế (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
8 DH_7480106 Kỹ thuật máy tính (Toán, 2 môn bất kì)  
9 DH_7480109 Khoa học dữ liệu (Toán, 2 môn bất kì)  
10 DH_7480201 Công nghệ thông tin (Toán, 2 môn bất kì)  
11 DH_7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí (Toán, 2 môn bất kì)  
12 DH_7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử (Toán, 2 môn bất kì)  
13 DH_7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Toán, 2 môn bất kì)  
14 DH_7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử (Toán, 2 môn bất kì)  
15 DH_7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông (Toán, 2 môn bất kì)  
16 DH_7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
17 DH_7540101 Công nghệ thực phẩm (Toán, 2 môn bất kì)  
18 DH_7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (Toán, 2 môn bất kì)  
19 DH_7580105 Quy hoạch vùng và đô thị (Toán, 2 môn bất kì)  
20 DH_7580201 Kỹ thuật xây dựng (Toán, 2 môn bất kì)  
21 DH_7580205 Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông (Toán, 2 môn bất kì)  
22 DH_7580302 Quản lý xây dựng (Toán, 2 môn bất kì)  
23 DH_7810101 Du lịch (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
III. ĐIỂM THI ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

Tổ hợp xét tuyển: Điểm thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐGNL ĐHQG TP.HCM) tổ chức năm 2026. Lịch thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM: Đợt 01: ngày 05/04/2026; Đợt 02: ngày 24/05/2026.

ĐXT = Điểm thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM

Trong đó:

ĐXT = Điểm xét tuyển chưa cộng điểm ưu tiên, điểm cộng;

Điểm ĐGNL = Điểm thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM năm 2026;

Thang điểm 1.200 quy đổi về thang điểm 30.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 DH_7210402 Thiết kế công nghiệp    
2 DH_7320104 Truyền thông đa phương tiện    
3 DH_7340101 Quản trị kinh doanh    
4 DH_7340115 Marketing    
5 DH_7340120 Kinh doanh quốc tế    
6 DH_7340201 Tài chính - Ngân hàng    
7 DH_7380107 Luật kinh tế    
8 DH_7480106 Kỹ thuật máy tính    
9 DH_7480109 Khoa học dữ liệu    
10 DH_7480201 Công nghệ thông tin    
11 DH_7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí    
12 DH_7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử    
13 DH_7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô    
14 DH_7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử    
15 DH_7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông    
16 DH_7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng    
17 DH_7540101 Công nghệ thực phẩm    
18 DH_7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm    
19 DH_7580105 Quy hoạch vùng và đô thị    
20 DH_7580201 Kỹ thuật xây dựng    
21 DH_7580205 Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông    
22 DH_7580302 Quản lý xây dựng    
23 DH_7810101 Du lịch    
IV. Xét tuyển Học bạ THPT (hoặc tương đương) kết hợp với kết quả thi tốt nghiệp THPT

4.1 Quy chế

Tổ hợp xét tuyển: Xét Điểm trung bình của 03 năm học THPT (hoặc tương đương) và Điểm trung bình của thi tốt nghiệp THPT.

ĐXT ĐTB lớp10 + ĐTB lớp 11 + ĐTB lớp 12 + ĐTB thi TN THPT

ĐXT = TB10 + TB11 + TB12 + TBTN

Trong đó

ĐXT = Điểm xét tuyển chưa cộng điểm ưu tiên, điểm cộng.

ĐTB lớp 10, lớp 11 và lớp 12 lần lượt là Điểm trung bình cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12; viết tắt là TB10, TB11, TB12.

ĐTB thi TN THPT = Điểm trung bình các môn thi tốt nghiệp THPT; viết tắt là TBTN.

Thang điểm 40 quy đổi về thang điểm 30.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 DH_7210402 Thiết kế công nghiệp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
2 DH_7320104 Truyền thông đa phương tiện (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
3 DH_7340101 Quản trị kinh doanh (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
4 DH_7340115 Marketing (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
5 DH_7340120 Kinh doanh quốc tế (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
6 DH_7340201 Tài chính - Ngân hàng (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
7 DH_7380107 Luật kinh tế (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
8 DH_7480106 Kỹ thuật máy tính (Toán, 2 môn bất kì)  
9 DH_7480109 Khoa học dữ liệu (Toán, 2 môn bất kì)  
10 DH_7480201 Công nghệ thông tin (Toán, 2 môn bất kì)  
11 DH_7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí (Toán, 2 môn bất kì)  
12 DH_7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử (Toán, 2 môn bất kì)  
13 DH_7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Toán, 2 môn bất kì)  
14 DH_7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử (Toán, 2 môn bất kì)  
15 DH_7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông (Toán, 2 môn bất kì)  
16 DH_7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
17 DH_7540101 Công nghệ thực phẩm (Toán, 2 môn bất kì)  
18 DH_7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (Toán, 2 môn bất kì)  
19 DH_7580105 Quy hoạch vùng và đô thị (Toán, 2 môn bất kì)  
20 DH_7580201 Kỹ thuật xây dựng (Toán, 2 môn bất kì)  
21 DH_7580205 Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông (Toán, 2 môn bất kì)  
22 DH_7580302 Quản lý xây dựng (Toán, 2 môn bất kì)  
23 DH_7810101 Du lịch (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
 
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 15  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 15  
3 7340115 Marketing A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 15  
4 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 15  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 15  
6 7380107 Luật kinh tế A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 18  
7 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 15  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 15  
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 15  
10 7510203 CNKT cơ điện tử A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 15  
11 7510301 CNKT điện điện tử A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 15  
12 7510302 CNKT điện tử viễn thông A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 15  
13 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 15  
14 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 15  
15 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 15  
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 15  
17 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 15  
18 7810101 Du lịch A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 15  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 18  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 18  
3 7340115 Marketing A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 18  
4 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 18  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 18  
6 7380107 Luật kinh tế A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 21  
7 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 18  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 18  
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 18  
10 7510203 CNKT cơ điện tử A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 18  
11 7510301 CNKT điện điện tử A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 18  
12 7510302 CNKT điện tử viễn thông A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 18  
13 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 18  
14 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 18  
15 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 18  
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 18  
17 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 18  
18 7810101 Du lịch A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 18  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp   550  
2 7340101 Quản trị kinh doanh   550  
3 7340115 Marketing   550  
4 7340120 Kinh doanh quốc tế   550  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng   550  
6 7380107 Luật kinh tế   720  
7 7480106 Kỹ thuật máy tính   550  
8 7480201 Công nghệ thông tin   550  
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí   550  
10 7510203 CNKT cơ điện tử   550  
11 7510301 CNKT điện điện tử   550  
12 7510302 CNKT điện tử viễn thông   550  
13 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   550  
14 7540101 Công nghệ thực phẩm   550  
15 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm   550  
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng   550  
17 7580302 Quản lý xây dựng   550  
18 7810101 Du lịch   550  

B. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp D01; D02; D03; D04; D05; D06; D72; D73; D74; D75; D76; D77; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D78; D79; D80; D81; D82; D83 15  
2 7340101 Quản trị kinh doanh D01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D78; D79; D80; D81; D82; D83 15  
3 7480201 Công nghệ thông tin D01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; C01 15  
4 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D90; D92; D93; D94; D91; D95 15  
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử D01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D90; D92; D93; D94; D91; D95 15  
6 7510302 CNKT Điện tử viễn thông D01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D90; D92; D93; D94; D91; D95 15  
7 7540101 Công nghệ thực phẩm D01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; B00; D08; D31; D32; D33; D34; D35 15  
8 7580201 Kỹ thuật Xây dựng D01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D90; D92; D93; D94; D91; D95 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp   18 Học bạ 5 học kỳ
2 7210402 Thiết kế công nghiệp   18 Học bạ 3 học kỳ
3 7210402 Thiết kế công nghiệp   18 Học bạ lớp 12
4 7340101 Quản trị kinh doanh   18 Học bạ lớp 12
5 7340101 Quản trị kinh doanh   18 Học bạ 5 học kỳ
6 7340101 Quản trị kinh doanh   18 Học bạ 3 học kỳ
7 7480201 Công nghệ thông tin   18 Học bạ lớp 12
8 7480201 Công nghệ thông tin   18 Học bạ 5 học kỳ
9 7480201 Công nghệ thông tin   18 Học bạ 3 học kỳ
10 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   18 Học bạ lớp 12
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   18 Học bạ 5 học kỳ
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   18 Học bạ 3 học kỳ
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử   18 Học bạ lớp 12
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử   18 Học bạ 3 học kỳ
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử   18 Học bạ 5 học kỳ
16 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông   18 Học bạ lớp 12
17 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông   18 Học bạ 5 học kỳ
18 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông   18 Học bạ 3 học kỳ
19 7540101 Công nghệ thực phẩm   18 Học bạ lớp 12
20 7540101 Công nghệ thực phẩm   18 Học bạ 5 học kỳ
21 7540101 Công nghệ thực phẩm   18 Học bạ 3 học kỳ
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng   18 Học bạ 3 học kỳ
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng   18 Học bạ lớp 12
24 7580201 Kỹ thuật xây dựng   18 Học bạ 5 học kỳ

3. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp NL1 500  
2 7340101 Quản trị kinh doanh NL1 500  
3 7480201 Công nghệ thông tin NL1 550  
4 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử NL1 500  
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử NL1 500  
6 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông NL1 500  
7 7540101 Công nghệ thực phẩm NL1 500  
8 7580201 Kỹ thuật xây dựng NL1 500  

C. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

1. Điểm trúng tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp D01; A01; D78; D72 15  
2 7340101 Quản trị kinh doanh D01; A01; D78; A00 15  
3 7480201 Công nghệ thông tin D01; A01; C01; A00 15  
4 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01; A01; D90; A00 15  
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01; A01; D90; A00 15  
6 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D01; A01; D90; A00 15  
7 7540101 Công nghệ thực phẩm D01; D08; B00; A00 15  
8 7580201 Kỹ thuật xây dựng D01; A01; D90; A00 15
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp A00; A01; D01; D11 18  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A01; A00; D01; D14 18  
3 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 19  
4 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01; A01; A00 18  
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01; A01; A00 18  
6 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D01; A01; A00 18  
7 7540101 Công nghệ thực phẩm D07; A01; A00; D14 18  
8 7580201 Kỹ thuật xây dựng D01; A01; A00

18

 

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp   600  
2 7340101 Quản trị kinh doanh   600  
3 7480201 Công nghệ thông tin   650  
4 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   600  
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   600  
6 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông   600  
7 7540101 Công nghệ thực phẩm   600  
8 7580201 Kỹ thuật xây dựng   600

Trong đó:

(1) Các phương thức xét tuyển gồm:

- PT01: Thí sinh xét tuyển bằng học bạ THPT lấy điểm 3 học kỳ

- PT02: Thí sinh xét tuyển bằng học bạ THPT lấy điểm 5 học kỳ

- PT03: Thí sinh xét tuyển bằng học bạ lớp 12 THPT lấy điểm trung bình cuối năm lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển

- PT04: Thí sinh xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 lấy tổng điểm của 03 bài thi/môn thị thành phần trong tổ hợp xét tuyển

- PT05: Thí sinh xét tuyển bằng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. HCM tổ chức năm 2023

(2) Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng chung cho các tổ hợp trong cùng một phương thức xét tuyển.

(3) Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng cho thí sinh thuộc khu vực 3 và nhóm đối tượng không ưu tiên. Mức điểm ưu tiên được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

(4) Thang điểm xét tuyển và điểm ưu tiên thực hiện theo Đề án số 146-23/ĐATS-DSG-ĐT ngày 10/07/2023 của Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn

 

Học phí

Học phí Đại học Công nghệ Sài Gòn (STU) năm 2025 dự kiến dao động từ 816.000 đến 890.000 đồng/tín chỉ, tùy thuộc vào ngành và số lượng tín chỉ. Một năm học có 2 học kỳ chính và 1 học kỳ phụ (học kỳ hè). Tổng học phí toàn khóa (từ 2024-2025) được dự kiến từ 18.755.000 đến 23.595.000 đồng/học kỳ tùy theo ngành. 

Lưu ý:
  • Học phí học kỳ hè chỉ dành cho học lại các môn chưa đạt và được tính theo số tín chỉ đăng ký học lại (nếu có). 

  • Học phí các học kỳ từ năm học thứ hai được tính theo số tín chỉ môn học đăng ký. 

  • Lộ trình tăng học phí từng năm tối đa là 10%. 

  • STU được đánh giá là một trong những trường có mức học phí thấp và tương đối ổn định trong các trường ngoài công lập. 

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7210402 Thiết kế công nghiệp 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25;
2 7340101 Quản trị kinh doanh 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25;
3 7340115 Marketing 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25;
4 7340120 Kinh doanh quốc tế 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25;
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25;
6 7380107 Luật kinh tế 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25;
7 7480106 Kỹ thuật máy tính 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88;
8 7480201 Công nghệ thông tin 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88;
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88;
10 7510203 CNKT cơ điện tử 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88;
11 7510301 CNKT điện điện tử 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88;
12 7510302 CNKT điện tử viễn thông 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88;
13 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25;
14 7540101 Công nghệ thực phẩm 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88;
15 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25;
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88;
17 7580302 Quản lý xây dựng 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88;
18 7810101 Du lịch 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25;

Một số hình ảnh

Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn - Trang Tuyển Sinh | Thông tin tuyển sinh  Đại học Cao đẳng

Đại Học Công Nghệ Sài Gòn - Thông Tin Tuyển Sinh

Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ