583 lượt search
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn (DSG) năm 2026 mới nhất
Đại học Công nghệ Sài Gòn (DSG) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 3 | 7340115 | Marketing | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 6 | 7380107 | Luật kinh tế | 20.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 7 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 9 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 10 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 11 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 12 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 13 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 14 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 15 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 16 | 7580101 | Kiến trúc | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 17 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 18 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 19 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 20 | 7810101 | Du lịch | 15.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | 550.00 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 550.00 | ||
| 3 | 7340115 | Marketing | 550.00 | ||
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 550.00 | ||
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 550.00 | ||
| 6 | 7380107 | Luật kinh tế | 720.00 | ||
| 7 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 550.00 | ||
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 550.00 | ||
| 9 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 550.00 | ||
| 10 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 550.00 | ||
| 11 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 550.00 | ||
| 12 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 550.00 | ||
| 13 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 550.00 | ||
| 14 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 550.00 | ||
| 15 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 550.00 | ||
| 16 | 7580101 | Kiến trúc | 550.00 | ||
| 17 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 550.00 | ||
| 18 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông | 550.00 | ||
| 19 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 550.00 | ||
| 20 | 7810101 | Du lịch | 550.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | 17.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 17.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 3 | 7340115 | Marketing | 17.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 17.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 17.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 6 | 7380107 | Luật kinh tế | 21.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 7 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 17.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 9 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 17.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 10 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 17.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 11 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 17.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 12 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 17.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 13 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 17.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 14 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 17.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 15 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 17.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 16 | 7580101 | Kiến trúc | 17.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 17 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 17.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 18 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông | 17.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 19 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 17.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 20 | 7810101 | Du lịch | 17.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | 19.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 3 | 7340115 | Marketing | 19.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 19.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 19.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 6 | 7380107 | Luật kinh tế | 24.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 7 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 19.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 19.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 9 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 19.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 10 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 19.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 11 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 19.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 12 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 19.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 13 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 19.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | |
| 14 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 19.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 15 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 19.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 16 | 7580101 | Kiến trúc | 19.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 17 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 19.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 18 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông | 19.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 19 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 19.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 20 | 7810101 | Du lịch | 19.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.